1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (520)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A H2O B C2H5OH C C[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A H2O B C2H5OH C CH3COOH D C6H5OH

Câu 2 X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O4 Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối hữu cơ X1, X2(X2 có số nguyên tử cacbon gấp đôi số nguyên tử cacbon trong X1) và chất hữu cơ X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X1

Cho các phát biểu sau:

(a) X3cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(b) Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X

(c) X2là hợp chất hữu cơ đa chức

(d) Đun nóng X1với vôi tôi, xút thu được khí metan

(e) Phân tử khối của X2là 126

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2thì thu được khối lượng nước là

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dung để dệt vải may áo ấm

(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Số phát biểu đúng là

Câu 5 Kim loại nào nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại sau?

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHS O4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của +5N, ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào su đây?

Câu 7 Trong hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa có chứa đơn chất kim loại X Kim loại X

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin E đơn chức, mạch hở, thu được 2,64 gam CO2; 0,168 lít

N2và 1,485 gam H2O(các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử E là:

A C4H11N B CH3N C C2H5N D C2H3N

Câu 9 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng?

A Cho hỗn hợp NaHCO3và BaO vào nước dư

B Cho dung dịch AgNO3vào dung dịch FeCl3

C Sục khí CO2dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch NH3tới dư vào dung dịch AlCl3

Trang 2

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng 11,76 lít O2vừa đủ, thu được H2O,

N2và 6,72 lít CO2(các thể tích khí đều đo ở đktc) Công thức phân tử của X là

A C3H9N B C2H5N C C3H7N D C2H7N

Câu 11 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONavà C2H5OH Chất X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOH C CH3COOH D C2H3COOCH3

Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 13 Thạch cao nung là muối sunfat ngậm nước của kim loại nào sau đây?

Câu 14 Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

A K+, Al3+, Cu2+ B Cu2+, Al3+, K+ C K+, Cu2+, Al3+ D Al3+, Cu2+, K+

Câu 15 Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trọng, được sử dụng làm kính

lúp, thấu kính, kính chống đạn, Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A CH2 = CH − COO − CH3 B CH2 = CH(CH3) − COO − CH3

C CH3− COO − CH= CH2 D CH2 = CH − CN

Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

C Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Câu 17 Cho dãy các chất: FeCl2, CuS O4, AlCl3và KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 18 Cho 0,45 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 275 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 19 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, tan nhiều trong nước.

B Amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính.

C Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.

D Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t◦) thu được chất béo rắn

Câu 20 Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2Ovà 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của

V là

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:

- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O420%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút

- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên

- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó

để nguội

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

Trang 3

B Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

C Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

D Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp

Câu 22 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1:Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt CuS O45% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch Lấy kết tủa cho vào ống nghiệm được đánh số (1)

Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm được đánh số (2) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2S O4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3 - 5 phút

Bước 3:Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 (rắn) vào ống nghiệm (2) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2

Bước 4:Rót dung dịch trong ống (2) vào ống (1), lắc đều cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm bị tách thành hai lớp.

B Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2(huyền phù) thay thế cho tinh thể NaHCO3

C Mục đích chính của việc dùng NaHCO3là nhằm trung hòa H2S O4dư

D Sau bước 4, thu được dung dịch có màu tím đặc trưng.

Câu 23 Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3loãng thu được khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí Khí X là

Câu 24 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?

A buta-1,3-đien B etilen C axetilen D propan.

Câu 25 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh

nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là

A Xenlulozơ và saccarozơ B Xenlulozơ và glucozơ.

C Tinh bột và saccarozơ D Tinh bột và glucozơ.

Câu 26 Chất X là một muối của natri Chất X được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau

dạ dày, ) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, ) Khi đun nóng X sinh là khí CO2 Chất X

có công thức là

A NaNO3 B NaHCO3 C CH3COONa D Na2CO3

Câu 27 Hỗn hợp G gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) có tổng số nguyên tử oxi trong

ba phân tử X, Y, Z bằng 10 Cho 0,3 mol G tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Làm bay hơi F, thu được 71,52 gam hỗn hợp muối khan của Gly, Ala, Val Phần trăm khối

lượng của Z trong G có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuS O4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a

Giá trị của t là

Câu 29 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al2O3, Na, 0,04 mol Ba vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 1,568 lít khí H2và 0,375m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 30 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại thủy ngân với bột lưu huỳnh là

Trang 4

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam chất hữu cơ X cần 0,9 mol O2, thu được 10,8 gam H2O Mặt khác cho 0,4 mol hỗn hợp A, B (là các đồng phân đơn chức của X) tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn Y được 37,8 gam chất rắn khan Nếu cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thì thu được 1,2 mol Ag Khối lượng của chất tan có phân tử khối lớn nhất trong Y là

Câu 32 Cho m gam Na vào nước được dung dịch A và V lít khí H2(đktc) Để trung hòa A cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là

Câu 33 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ←− X ←− Y ←→ Sobitol X, Y lần lượt là

A tinh bột, glucozơ B tinh bột, etanol C xenlulozơ, etanol D xenlulozơ, glucozơ Câu 34 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại dạng lỏng?

Câu 35 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt

cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A 10,00 gam B 12,00 gam C 10,32 gam D 10,55 gam.

Câu 36 Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(acrilonitrin), policaproamit, poli(metyl metacrylat),

poliisopren, xenlulozơ triaxetat Số polime được dùng làm tơ sợi là

Câu 37 Kim loại nào sau đây có khả năng khử ion Fe3+ trong dung dịch thành Fe?

Câu 38 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 39 Triolein tác dụng với H2dư (Ni, t◦) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và

Y lần lượt là

A tripanmitin và glixerol B tristearin và glixerol.

C tristearin và etylen glicol D tripanmitin và etylen glicol.

Câu 40 Đơn chất Cu phản ứng được với dung dịch

Câu 41 Cho 3 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cùng có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thì sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A 3 muối và 2 ancol B 3 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 1 muối và 2 ancol Câu 42 Aminoaxit có số nhóm −NH2ít hơn nhóm -COOH là

Câu 43 Cho 0,90 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 44 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4vào dung dịch H2S O4loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là

A FeS O4 B Fe2(S O4)3 C FeS O4, Fe2(S O4)3 D CuS O4, FeS O4

Câu 45 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A AlCl3 B Al2(S O4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Trang 5

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, vinyl axetat và hai hiđrocacbon mạch

hở) cần vừa đủ 0,84 mol O2 , tạo ra CO2 và 10,08 gam H2O Nếu cho 0,3 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2phản ứng tối đa là

Câu 47 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 48 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

Câu 49 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Poli (etylen terephtalat) B Poliisopren.

C Poli (vinyl clorua) D Polietilen.

Câu 50 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

B Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuS O4và H2S O4

C Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3loãng

D Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:56

w