1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (512)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Thử Môn Hóa Năm Học 2022 – 2023
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHS O4 (b) Cho K vào dung[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2vào dung dịch KHS O4

(b) Cho K vào dung dịch CuS O4dư

(c) Cho dung dịch NH4NO3vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

Câu 2 Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2S O4 0,2M Khối lượng muối thu được là

Câu 3 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?

A Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.

B Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.

C Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị

của m là?

Câu 5 Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương trình):

C8H14O4+ 2NaOH −→ X1+ X2+ H2O;

X1+ H2S O4 −→ X3+ Na2S O4;

X3+ X4 −→ Nilon − 6, 6+ 2H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3và X4đều có mạch cacbon không phân nhánh

B X3là hợp chất hữu cơ đơn chức

C Từ X2để chuyển hóa thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng

D Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?

A O2(to) B dd HCl dư C H2O. D dd HS O4loãng dư

Câu 7 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than Chất X là

Câu 8 Hợp chất A có công thức phân tử là C12H12O4 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) A + 3KOH −→ B + C + D + H2O

(b) B + 2HCl −→ A1+ 2KCl

(c) CH3CH = O+ H2−→D + H2O

(d) C + HCl −→ C1+ KCl

(e) C1+ Br2−→ CH2BrCHBrCOOH

Biết rằng A1chứa vòng benzen Khối lượng phân tử của A1bằng (đvC)

Câu 9 Cho m gam CH3CH(NH2)COOHtác dụng với 300 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và

H2S O40,5M (loãng), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và KOH 1M, thu được dung dịch Z Giá trị của m là

Trang 2

A 8,90 B 13,35 C 17,80 D 22,25.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin làm mất màu nước brom B Dung dịch glyxin làm đổi màu phenolphtalein.

C Phân tử Val-Ala-Lys có bốn nguyên tử nitơ D Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.

Câu 11 Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố

nào sau đây?

Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn 20, 2 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí

và hơi) và 4, 0 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 150 ml dung dịch KOH 1M vào T , thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối khan là 15, 15 gam Phần trăm theo khối lượng của nguyên tố oxi trong X là

Câu 13 Cho 25,6 gam hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và kim loại M (M có hoá trị không đổi) Chia A

thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol khí H2 Cho phần

2 tác dụng hết với dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thấy thoát ra 0,9 mol khí NO2(là sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

Câu 14 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 15 Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử?

A Mg, Al, Fe B Al, Mg, Fe C Fe, Al, Mg D Fe, Mg, Al.

Câu 16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), HCl (2), KNO3 (3) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (2), (1) D (1), (3), (2).

Câu 17 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 và HCl B NaHS O4và K2CO3 C CaCl2và Na2CO3 D Na2S và BaCl2

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng

KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là

A Triolein B Tripanmitin C Tristearin D Trilinolein.

Câu 19 Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,672 lít khí Giá trị của m là

Câu 20 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng

ruột phích Phát biểu nào sau đây sai?

A X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân.

B Y có độ ngọt cao hơn X.

C Phân tử khối của X là 342.

D Y có phản ứng với H2(Ni, t◦) tạo thành sobitol

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm (TN) sau:

- TN1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2S O420%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm khoảng 5 phút

- TN2: Cho một lượng tristearin vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 - 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên

- TN3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó

Trang 3

để nguội.

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A Ở TN2, sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

B Ở TN3, sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

C Ở TN1 và TN2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

D Ở TN1, sau khi thêm H2S O4, dung dịch phân thành 2 lớp

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và

2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2, tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch

Br2 dư trong CCl4 thì số mol Br2phản ứng tối đa là

Câu 23 Chất nào sau đây là amin?

A C2H5NH2 B HCOONH3CH3 C NH2CH2COOH D CH3NO2

Câu 24 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?

Câu 25 Natri hiđrocacbonat được dùng để chế thuốc đau dạ dày Công thức của natri hiđrocacbonat

Câu 26 Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít dung dịch ancol etylic

46◦ là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X có khối lượng lớn hơn dung dịch HNO3 ban đầu là m gam Cô cạn cẩn thận X, thu được a gam hỗn hợp muối khan Y (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 60,111% về khối lượng) Nhiệt phân toàn bộ Y đến

khối lượng không đổi, thu được 18,6 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của a gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Câu 28 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuS O4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a

Giá trị của t là

Câu 29 Hai chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A KHCO3và NaHS O4 B K2CO3 và MgCl2

C NaOH và H2S O4 D Na2CO3 và KOH

Câu 30 Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều

cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin và phenol tác dụng được với dung dịch brom

(2) HCOOCH3có nhiệt độ sôi thấp hơn CH3COOH.

(3) Các amino axit đều làm đổi màu quì tím

(4) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO

(5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 32 FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

A Khí CO ở nhiệt độ cao B Dung dịch H2S O4loãng

C Dung dịch HCl loãng D Dung dịch HNO3loãng

Câu 33 Cho từ từ đến dư dung dịch X vào dung dịch FeCl2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y chứa hai chất X là chất nào sau đây?

Câu 34 Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A CH3− CH2OHvà CH3COOH B CH3Clvà CH3Br

C CH3OHvà CH3− CH2OH D CH3− CH2OH và CH3− O − CH3

Câu 35 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2S O4?

Câu 36 Trong dung dịch, Ca(HCO3)2có thể cùng tồn tại với

A BaCl2 B Ca(OH)2 C NaHS O4 D Na3PO4

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 44,3 gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được số mol CO2nhiều hơn số mol H2O là 0,2 mol Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol X bằng dung dịch NaOH vừa

đủ thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối của các axit béo có số nguyên tử cacbon bằng nhau trong

phân tử Nhận xét nào sau đây là sai?

A Khối lượng mol của X là 886 gam/mol.

B Có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

C Giá trị của m là 91,4.

D Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X cần lượng vừa đủ là 0,2 mol H2

Câu 38 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A tính dẫn điện B tính cứng C nhiệt độ nóng chảy D khối lượng riêng Câu 39 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3đặc nguội?

Câu 40 Chất nào sau đây tạo được kết tủa với dung dịch Ca(OH)2

Câu 41 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2S O4đặc, nóng sinh ra được khí S O2?

A Fe2(S O4)3 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe3O4

Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai?

A Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.

B Tơ axetat và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ hóa học.

C Poli(vinylclorua) và tơ nitron đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.

D Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

Câu 43 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A Al2O3 B Al(OH)3 C Al(NO3)3 D AlCl3

Câu 44 Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Đốt cháy hoàn toàn 0,4

mol E cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2thu được H2O, 0,56 mol CO2và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 45 Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 46 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

C Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

D Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Trang 5

Câu 47 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.

Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1 mol N2và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 48 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 49 Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hiđro sunfua gây ô nhiễm không khí Công thức của hiđro

sunfua là

Câu 50 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2vào dung dịch NaOH dư

(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2dư

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2vào dung dịch AgNO3dư

(5) Cho dung dịch NaHCO3vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 13:28

w