1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (546)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa (546)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng? A CuS O4 B Na2CO3 C (NH4)2CO3 D Na3PO4 Câu 2 Phát[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

A CuS O4 B Na2CO3 C (NH4)2CO3 D Na3PO4

Câu 2 Phát biểu nào sau không đây đúng?

A Công thức phân tử của etylamin là C2H7N.

B Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH

C Hợp chất Gly - Ala - Glu có 4 nguyên tử oxi.

D Amino axit là hợp chất lưỡng tính.

Câu 3 Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian

thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

Câu 5 Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit

đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1 Mặt khác, 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m gần nhất với

Câu 6 Kim loại Ca phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?

A dd HCl dư B O2 (to) C H2O D dd HS O4loãng dư

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 8 Hỗn hợp X gồm 4 este M, N, P, Q tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy

hoàn toàn X thu được 12,544 lít CO2và m gam H2O Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn X cần dùng 0,18 mol H2(xúc tác Ni, to) thu đươc hỗn hợp Y gồm ba este Đun nóng toàn bộ Y với lượng vừa đủ NaOH, thu được 0,22 mol hỗn hợp Z gồm ancol và các muối của axit cacboxylic Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Nước ép từ cây mía có chứa nhiều saccarozơ

(b) Có thể dùng giấm ăn hoặc nước chanh để khử mùi tanh của cá

(c) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

(d) Dầu ô-liu, dầu vừng và dầu lạc có chứa nhiều chất béo không no

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 11 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2dư, thu được 26, 7 gam muối Giá trị của m là

Trang 2

Câu 12 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

A Tráng bạc B Trùng ngưng C Thủy phân D Hòa tan Cu(OH)2

Câu 13 Để kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở của người tham gia giao thông, người ta dùng ống có

chứa muối kali đicromat Công thức hóa học của kali đicromat là

A K2Cr2O7 B KCrO2 C K2Cr2O12 D K2CrO4

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư

(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom

(c) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl

(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh

(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số phát biểu đúng là

Câu 15 Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol.

Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là

Câu 17 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 18 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất

hữu cơ gồm: CH3COONa, CH3CHO Công thức phân tử của X là

A C4H4O2 B C5H8O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 19 Este X có công thức cấu tạo là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B etyl fomat C metyl propionat D etyl axetat.

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4và C3H6thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O Mặt khác, 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 21 Cho hỗn hợp X gồm 0,3 mol Mg và 0,7 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch Y, hỗn hợp G gồm 0,1 mol N2Ovà 0,2 mol NO và còn lại 5,6 gam kim loại Giá trị của

V là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 12,72

gam O2 thu được CO2 và 4,95 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được 2 ancol no, đồng đẳng liên tiếp và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY

và nX < nY) Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2 Tỉ số nX : nYlà

Câu 23 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

C Poli(etylen-terephtalat) D Tơ nilon-6,6.

Câu 24 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Trang 3

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với xúc tác Na.

B Monome tham gia phản ứng trùng hợp đều có từ hai nhóm chức trở lên.

C Tơ lapsan, tơ nilon-6,6 đều tạo từ phản ứng trùng hợp.

D Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 26 Cho H2Odư vào hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua thu được hỗn hợp khí gồm

A C2H2và CH4 B CH4và H2 C C2H2 và H2 D CH4và C2H6

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Cu, Fe(NO3)2vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch AgNO31M vào Y đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì vừa hết 580 ml dung dịch, thu được m gam kết tủa và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của+5N, ở đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Sục khí CO2vào dung dịch Ca(OH)2

(c) Cho Si vào dung dịch KOH

(d) Cho P2O5tác dụng với H2O.

(e) Đốt cháy dây Mg trong khí CO2

(g) Đốt cháy NH3trong không khí

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 29 Hiđro sunfua là chất khí độc và có mùi trứng thối, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không

khí Công thức phân tử của hiđro sunfua là

Câu 30 Để tráng bạc một tấm gương, người ta thủy phân 855 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu

được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng để tiến hành tráng bạc, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng (gam) Ag tạo ra là

Câu 31 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al, FeO, Fe2O3trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 và m gam chất rắn không tan Nếu cho X vào dung dịch HNO3loãng dư, thu được 5,6 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm C2H4, C2H2, C3H8, C4H10 Lấy 6,32 gam X cho qua bình đựng dung dịch nước

Br2 (dư) thấy có 0,12 mol Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hết 2,24 lít X cần dùng V lít khí O2, sau phản ứng thu được 9,68 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều được đo

ở đktc Giá trị của V là

Câu 33 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit

đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y) Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2dư thì có 0,4 mol Br2 tham gia phản ứng Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 Giá trị của m là

Câu 35 Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3là

Trang 4

Câu 36 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a)Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b)Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(c)Xenlulozơ trinitrat ([C6H7O2(ONO2)3]n) được dùng làm thuốc súng đen.

(d)Tơ nilon-6,6 dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm (e)Khi đun nước chua(nước chanh) với nước đậu nành tạo thành kết tủa (dùng ép thành đậu phụ) xảy ra

sự đông tụ protein

(f)Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

Số nhận xét đúng là

Câu 38 Chất nào sau đây thuộc loại este?

Câu 39 Kim loại nào sau đây có từ tính?

Câu 40 Kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 41 Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ, tại catot xảy ra quá trình

A 2Cl−+ 2e −→ Cl2 B Na+−→Na + 1e C 2Cl−−→ Cl2+ 2e D Na++ 1e −→ Na

Câu 42 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15-20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 43 Kim loại nào sau đây tan dễ dàng trong nước ở nhiệt độ thường?

Câu 44 Chất nào là thành phần chính của nhũ đá trong các hang động?

Câu 45 Tiến hành ba thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol Na vào lượng nước dư, thu được V1lít khí H2;

Thí nghiệm 2: Cho a mol Mg vào dung dịch H2S O4loãng dư, thu được V2 lít khí H2;

Thí nghiệm 3: Cho a mol Al vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V3lít khí H2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, so sánh nào sau đây là đúng?

A V1 < V2< V3 B V1< V3< V2 C V3< V2< V1 D V1 = V2< V3

Câu 46 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với axit nitric (HNO3) đặc, nóng là

Câu 47 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Trang 5

Câu 48 Nhiệt phân hoàn toàn 17,82 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí

và hơi) và 4,86 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 10,2 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là

Câu 49 Cho sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH −→ X + Y;

(2) F + NaOH −→ X + Z;

(3) X + HCl −→ T + NaCl

Biết: E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxyic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi E và Z có cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên

(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH.

(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Câu 50 Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 11:35

w