1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi thử môn hóa (549)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thử môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf free LATEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Công thức của anđehit acrylic là A HCHO B CH3CHO C CH2 = CHCHO D C6H5CHO Câu 2 Cho 200 ml dung dị[.]

Trang 1

Pdf free L A TEX ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

Mã đề thi 001 Câu 1 Công thức của anđehit acrylic là

Câu 2 Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Câu 4 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Axit glutamic B Anilin C Etylamin D Axit axetic.

Câu 5 Dung dịch X gồm Cu(NO3)2aM và KCl bM

- Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch Y Cho Fe dư vào dung dịch Y thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam

- Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Z Cho Fe dư vào dung dịch Z thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3

Phát biểu nào sau đây sai?

A tỉ số b : a = 0,75.

B Tại thời điểm 1,5t giây, muối Cu(NO3)2bị điện phân chưa hết

C Tại thời điểm 2t giây, cả hai muối đều bị điện phân hết.

D Tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít.

Câu 6 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho X tác dụng vừa

đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch AgNO3/NH3dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 7 Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2(ở đktc) Giá trị của V là

Câu 8 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi, thu được dung dịch X có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Cho a gam bột Al vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,87 gam hỗn hợp kim loajil 0,896 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO

và N2 có tỉ khối đối với H2là 14,625 và dung dịch Y chứa 46,995 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,336 lít khí H2(đktc) Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hoi của nước, toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 9 Hỗn hợp M gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở X, Y; axit cacboxylic no, ba chức, mạch hở Z

và trieste T tạo bởi hai ancol và axit trên Cho m gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam M trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,37 mol CO2và 0,36 mol H2O Giá trị của m là

Trang 2

Câu 10 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 600C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng Chất X không thể là

A fomanđehit B fructozơ C saccarozơ D glucozơ.

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 3, 9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4, 48 lít khí

H2và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 12 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Câu 13 Hiện nay, công nghệ sản xuất giấm bằng phương pháp lên men từ các loại tinh bột đang được

sử dụng rộng rãi theo sơ đồ sản xuất như sau:

Tinh bột −→ glucozơ −→ rượu etylic −→ axit axetic (thành phần chính của giấm)

Từ 16,875 tấn bột sắn chứa 90% tinh bột sản xuất được 200 tấn dung dịch axit axetic có nồng độ a% Biết hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 80% Giá trị của a là

Câu 14 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + 2NaOH −→ X1+ 2X3

(b) X1+ 2NaOH −→ X4+ 2Na2CO3

(c) C6H12O6(glucozơ) −→ 2X3 + 2CO2

(d) X3−→ X4+ H2O

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là đúng?

A X tác dụng với nước Br2theo tỉ lệ mol 1: 1 B Nhiệt độ sôi của X4lớn hơn X3

C X1hoà tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ thường D X có công thức phân tử là C8H14O4

Câu 15 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon).

Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 17,472 lít CO2(đktc) và 11,52 gam nước Mặt khác, m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của V là

Câu 16 Dãy nào sau đây chỉ gồm các tơ tổng hợp?

A tơ nilon-6; tơ olon; tơ nilon- 6,6 B tơ nilon-6; tơ visco; tơ olon.

C tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco D tơ nilon-6,6; tơ tằm; tơ axetat.

Câu 17 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 và HCl B NaHS O4và K2CO3 C Na2S và BaCl2 D CaCl2và Na2CO3

Câu 18 Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuS O4 2%, thêm tiếp 1

ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.

B Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan.

C Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.

D Có kết tủa xanh lam, sau đó tạo dung dịch màu tím.

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon mạch hở X (28 < MX < 56), thu được 10,56 gam

CO2 Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 20,4 gam AgNO3 trong dung dịch NH3 dư Giá trị của m là

Câu 20 Tiến thành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ và không có màng ngăn xốp

(b) Cho Cu vào dung dịch NaNO3và NaHS O4

(c) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa 1,2a mol Na2CO3

Trang 3

(d) Nung muối Na2CO3(rắn, khan) ở nhiệt độ cao.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 21 Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều

nhà máy công nghiệp, sản xuất hóa chất Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit?

Câu 22 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để hòa tan vừa hết 11,7 gam Al(OH)3?

Câu 23 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng tương ứng của

A PO3−

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2và CaS O4

(2) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(3) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và S O2 vượt quá quy định cho phép gây ra mưa axit

(5) Có thể dập tắt đám cháy Mg bằng CO2

(6) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(7) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(8) Trong công nghiệp, Na2CO3 là nguyên liệu để sản xuất thủy tinh

(9) Hòa tan hỗn hợp Na2Ovà Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư, thu được một chất tan

Số phát biểu đúng là

Câu 25 Saccarozơ được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua

A nguyên tử hiđro B nguyên tử oxi C nhóm −CH2− D nguyên tử cacbon Câu 26 Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng rất mỏng và bền bảo vệ Lớp

màng đó là

A Al2O3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al2S3

Câu 27 Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành

A N2và H2O. B NH3 và CO2 C H2Ovà CO2 D NH3và H2O.

Câu 28 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A H2S O4 loãng B HCl C NaOH D NaCl.

Câu 29 Ấm đun nước sử dụng lâu ngày thường có bám một lớp cặn (do nước cứng gây ra) Để loại bỏ

lớp cặn này có thể sử dụng

A ancol etylic B nước vôi C muối ăn D giấm ăn.

Câu 30 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 31 Kim loại có các tính chất vật lí chung (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim) là do trong tinh thể

kim loại có

A các nguyên tử kim loại chuyển động tự do B các electron chuyển động tự do.

C các ion dương chuyển động tự do D các ion âm chuyển động tự do.

Câu 32 Phân tử của các amino axit có chứa đồng thời các nhóm chức

A −NH2và -CHO B -OH và -COOH C −NH2và -COOH D −NH2và -COO-

Câu 33 Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH aM Giá trị của a là

Câu 34 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Trang 4

Câu 35 Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí Công thức của nitơ đioxit là

Câu 36 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hiđro hóa glucozơ và fructozơ đều thu được sobitol.

B Xenlulozơ tạo phức màu xanh tím với dung dịch I2

C Dung dịch hồ tinh bột hoà tan được Cu(OH)2

D Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit.

Câu 37 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 38 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 39 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đun sôi nước cứng tạm thời

(2) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(3) Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(4) Sục CO2đến dư vào dung dịch nước vôi trong

(5) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 41 Kim loại X có màu trắng bạc, được sử dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại X là

Câu 42 Khí đinitơ oxit còn gọi là khí gây cười Nếu lạm dụng quá mức khí này thì dẫn tới trầm cảm và

có thể gây tử vong Công thức hóa học của khí đinitơ oxit là

Câu 43 Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A AlCl3 B Al(NO3)3 C Al(OH)3 D Al2O3

Câu 44 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

Câu 45 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Chất X là

A HCOOH B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 46 Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

C CH3OHvà C2H5OH D C2H5OHvà CH3OCH3

Câu 47 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaCl và Al(NO3)3 B K2CO3và HNO3 C NaOH và MgS O4 D NH4Clvà KOH

Câu 48 Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

A C15H31COONa B C17H35COONa C C2H5COONa D CH3COONa

Câu 49 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2và FeCl3thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2S O4 (đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối

A Fe2(S O4)3và K2S O4 B FeS O4và K2S O4

Trang 5

Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B Valin tác dụng với dung dịch Br2tạo kết tủa

C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.

HẾT

Ngày đăng: 28/03/2023, 11:34

w