Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT () Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là A C17H33COON[.]
Trang 1Pdf Free ĐỀ ÔN THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
()
Mã đề thi 001 Câu 1 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H33COONa B C15H31COONa C C17H35COONa D CH3COONa
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là
Câu 3 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu được 32,22 gam H2O; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là
Câu 4 Thể tích H2(ở đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là
A 56 000 lít B 67 200 lít C 76 018 lít D 84 000 lít.
Câu 5 Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
Câu 6 Cho các dung dịch: glucozơ, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, protein, sobitol Trong môi trường kiềm, số
dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2tạo hợp chất màu tím là
Câu 7 Este CH3COOCH3có tên là:
A Metyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Metyl axetic.
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 15,5 gam hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Fe3O4và 3y mol Cu trong 88,2 gam dung dịch HNO360%, thu được dung dịch Y (không chứa NH , bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi của nước) và hỗn hợp khí Z Cho 650 ml dung dịch KOH 1M vào Y, thu được kết tủa
D và dung dịch E Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 19 gam chất rắn F Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 53,8 gam chất rắn khan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch Y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 9 Thủy phân 1, 71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào lượng
dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 10 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A Trùng ngưng B Thủy phân C Hòa tan Cu(OH)2 D Tráng bạc.
Câu 11 Cho 36,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, ZnO và Fe(NO3)2 tan hết trong dung dịch loãng chứa 0,87 mol H2S O4 Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y chỉ chứa 108,48 gam muối sunfat trung hòa và 4,704 lít (đktc) (ứng với 1,98 gam) hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 Thành phần % theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
Trang 2Câu 12 Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeS O4.7H2O(có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III) Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2S O4, thu được 100 ml dung dịch Y Tiến hành hai thí nghiệm với Y: Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2S O4(loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ
từ dung dịch K MnO40,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22 ml
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A 5,56 và 6% B 5,56 và 12% C 11,12 và 44% D 11,12 và 56%.
Câu 13 Thạch cao nung là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, khi nhào bột đó với nước tạo
thành một loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh, do đó thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương Công thức của thạch cao nung là
A CaS O4 B CaS O4.2H2O C CaO D CaS O4.H2O
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 11,43 gam este E thuần chức, mạch hở, thu được 12,096 lít khí CO2(đktc)
và 5,67 gam nước Với 0,1 mol E tác dụng hết với 200ml NaOH 2,5M thu được dung dịch X Từ dung dịch X, khi cho bay hơi người ta thu được ancol Y còn cô cạn thì thu được 36,2 gam chất rắn khan Đốt cháy toàn bộ lượng ancol Y thu được 6,72 lít CO2(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây phù hợp với E?
A C6H5(COOCH3)3 B (CH3COO)2C3H3COOC6H5
C (C2H3COO)3C3H5 D (HCOO)2C4H8
Câu 15 Cho hỗn hợp gồm 0,04 mol Zn và 0,03 mol Fe vào dung dịch chứa 0,1 mol CuS O4 đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho toàn bộ X phản ứng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2, nung kết tủa thu được trong không khí tới khối lượng không đổi cân được m gam Giá trị của
m là
A 28,10 gam B 30,12 gam C 31,34 gam D 29,45 gam.
Câu 16 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(hexametylen ađipamit) B Poliacrilonitrin.
C Poli(metyl metacrylat) D Poli(vinyl clorua).
Câu 17 Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2
thoát ra (đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
Câu 18 Kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuS O4?
Câu 19 Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 20 Số oxi hóa của crom trong K2Cr2O7là
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(b) Cho dung dịch chứa a mol KHS O4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(c) Cho dung dịch chứa a mol FeCl2vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3
(d) Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO31M
(e) Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có cùng nồng độ mol là
Câu 22 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước dư thu được dung dịch kiềm?
Trang 3Câu 23 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Natri stearat B Triolein C Natri axetat D Tripanmitin.
Câu 24 Chất nào sau đây được sử dụng làm phân đạm?
A KCl B Ca(H2PO4)2 C NH4Cl D K2CO3
Câu 25 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng
boxit có công thức hóa học là
A Al2O3.2H2O B NaAlO2.2H2O C Fe2O3 D K2O.Al2O3.6S iO2
Câu 26 Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón hóa học Đó là loại phân hóa học nào sau
đây?
A Phân lân B Phân kali C Phân đạm D Phân nitrophotka Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư
(b) sục 2a mol CO2vào dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaOH và 0,5a mol Ba(OH)2thu được kết tủa sau phản ứng
(c) Trong dung dịch H2S O4loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat
(d) Có thể dùng cát khô để dập tắt đám cháy kim loại magie
(e) Dung dịch hỗn hợp FeS O4và H2S O4có thể làm mất màu dung dịch K MnO4
(g) Zeolit là vật liệu trao đổi ion được dùng làm mềm nước cứng
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Phân tử khối của alanin là
Câu 29 Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương Chất X là
A anđehit fomic B metanol C etanol D axit axetic.
Câu 30 Nhôm có tính khử mạnh nhưng bền trong không khí và nước là do nhôm có
A màng Hiđroxit bảo vệ B màng oxit bảo vệ.
C mạng tinh thể bền D ít electron hóa trị.
Câu 31 Hỗn hợp A gồm X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong đó, Y không no chứa
một liên kết C=C); Z là este tạo bởi X, Y và glixerol Khi đun nóng 12,84 gam hỗn hợp A chứa X, Y, Z với 400 ml dung dịch NaOH 0,75M Trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch sau phản ứng cần dùng
200 ml dung dịch HCl 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa, thu được 20,87 gam muối khan Mặt khác, khi đốt cháy 12,84 gam A cần dùng 6,496 lít O2 Thể tích dung dịch Br2 1M phản ứng tối đa với 0,3 mol A là
Câu 32 Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2 , tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì
số mol Br2phản ứng tối đa là
Câu 34 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe (dư) vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2và HCl
(b) Cho hỗn kim loại chứa 2,5 mol Al và 1 mol Ba vào nước dư
(c) Cho dung dịch Ba(OH)2tới dư vào dung dịch phèn chua
(d) Hòa tan hai chất rắn NaHCO3và CaCl2vào trong nước, sau đó đun nóng dung dịch
Trang 4(e) Cho kim loại Na vào dung dịch Mg(NO3)2.
Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,30 mol CO2 và 6,30 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H7N C C3H9N D C2H7N
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản
phẩm gồm
A 2 muối và 2 ancol B 1 muối và 1 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Sợi bông, tơ olon đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 38 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + NaOH t
◦
−→ X1+ 2X2
(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4
t ◦ , xt
−−−→poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2+ CO−−−→ Xt◦, xt 5
(e) X4+ 2X5
H2S O4, t ◦
−−−−−−−→ X6+ 2H2O
Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 39 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho m gam E tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH dư, thu được 88,44 gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa
đủ 7,65 gam O2, thu được H2Ovà 5,34 mol CO2 Khối lượng của X trong m gam E là
A 53,40 gam B 50,04 gam C 51,72 gam D 48,36 gam.
Câu 40 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A CH3COOC2H5 B HCOOCH C HCOOCH D CHCOOCH3
HẾT