Pdf free LATEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? A Etylen glicol B Etilen C Benzen D Axit axetic Câu 2 Phát b[.]
Trang 1Pdf free L A TEX ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
Mã đề thi 001 Câu 1 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Etylen glicol B Etilen C Benzen D Axit axetic.
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
B Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
C Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).
D Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
Câu 3 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH −→ X1 + 2X2 (đun nóng)
(b) X1+ H2S O4−→ X3+ Na2S O4
(c) nX3+ nX4−→Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O(đun nóng, xúc tác)
(d) X2+ CO −→ X5(đun nóng, xúc tác)
(e) X4+ 2X5− −−−−−−−−−−− →
← −−−−−−−−−−− −X6 + 2H2O(H2S O4đặc, đun nóng)
Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6là
Câu 5 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,10 mol KHCO3 Số mol khí CO2thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau:
nCO2
0,2 a
b
Giá trị của (a + b) là
Câu 6 Sục từ từ 0,672 lít CO2 (đktc) và 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit và axit stearic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
thu được 2,76 gam glixerol và hỗn hợp muối Y gồm natri stearat, natri oleat và natri panmitat (có tỉ lệ mol tương ứng là x : x : y) Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,75 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 1,825 mol H2O Phần trăm khối lượng của axit stearic trong X có giá trị gần nhất với
Trang 2Câu 8 Cho 400 ml dung dịch glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3thu được 2,16g Ag Nồng đồ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 9 Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH −→ X1+ X2+ X3
(b) X1+ HCl −→ X4+ NaCl
(c) X2+ HCl −→ X5 + NaCl
(c) X3+ Br2+ H2O −→ X4+ 2HBr
Cho biết: X có công thức phân tử C12H12O4(chứa hai chức este và vòng benzen); X1, X2, X3, X4và X5là các hợp chất hữu cơ khác nhau
Phát biểu nào sau đây sai?
A X3có phản ứng tráng bạc B Dung dịch X4nồng độ từ 2-5% gọi là giấm ăn
C X không làm mất màu nước brom D Công thức phân tử của X5là C8H8O3
Câu 10 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 11 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 12 Cho m gam hỗn hợp E gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ) tác dụng tối đa với dung dịch NaOH, thu được a gam hỗn hợp F chứa hai ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và (m+ 5, 44) gam hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối Cho a gam F vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 3, 88 gam Nếu đốt cháy toàn bộ T thì thu được 14, 84 gam Na2CO3và 32, 56 gam CO2 Phần trăm khối lượng
của Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 13 Trong các polime sau: polistiren; tơ lapsan; nilon6,6; tơ tằm; thủy tinh hữu cơ; tơ xenlulozơ
-axetat, tơ nitron, số polime trùng ngưng là
Câu 14 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
Câu 15 Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon).
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 17,472 lít CO2(đktc) và 11,52 gam nước Mặt khác, m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 0,26 mol hỗn hợp ancol Biết X không tham gia phản ứng tráng gương Giá trị của V là
Câu 16 Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Cho các nhận định sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thấy quỳ tím chuyển màu xanh
(b) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
(c) Ở bước 2 thì anilin tan dần
(d) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì thu được kết quả tương tự
Số nhận định đúng là
Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hợp chất H2N − CH2-CONH-CH2-CH2-COOH là một đipeptit
B Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn metylamin.
C Thủy phân Ala-Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được hai amino axit.
Trang 3D N-metylmetanamin là một amin bậc 2.
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng
KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 2 chất Tên gọi của X là
A Trilinolein B Tripanmitin C Triolein D Tristearin.
Câu 19 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 20 Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
Câu 21 [Giảm tải, HS không phải làm]Dung dịch X chứa 2 chất tan và đều có nồng độ 1M Tiến hành
3 thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho 2V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m1gam kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho 3V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m2gam kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho 5V ml dung dịch NaOH 1,5M vào V ml X, thu được m3gam kết tủa
Cho biết m1< m2< m3 Hai chất tan trong X là
A HCl và Al2(S O4)3 B H2S O4và Al2(S O4)3
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây sẽ thu được số mol H2Obằng số mol CO2?
Câu 23 [2 đáp án đúng] Hòa tan m gam hỗn hợp Na, K, Ba và các oxit của chúng vào dung dịch chứa
0,25 mol HCl thì thu được 1,12 lít H2(đktc) và 500 ml dung dịch Y có pH = 1 Làm bay hơi Y thu được 17,05 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 25 Polisaccarit X là chất rắn, dạng bột vô định hình, màu trắng X được tạo thành trong cây xanh
nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X được monosaccarit Y Chất X và chất Y là
A Xenlulozơ và saccarozơ B Tinh bột và saccarozơ.
C Tinh bột và glucozơ D Xenlulozơ và glucozơ.
Câu 26 Kim loại nào sau đây tác dụng với nước dư thu được dung dịch kiềm?
Câu 27 Điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2, CuS O4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:
Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t Tổng số mol khí ở 2 điện cực a a + 0,03 2,125a
Giá trị của t là
Câu 28 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng?
Câu 29 Cho canxi cacbua vào nước thì thu được khí
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
Trang 4(d) Hòa tan Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2S O4loãng (dư).
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 31 X là axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở Y là ancol no, đơn chức, mạch hở T là este hai
chức được tạo thành từ X và Y Đốt cháy hoàn toàn 0,45 mol hỗn hợp M gồm X, Y và T thu được 1,5 mol CO2và 1,45 mol H2O Khi đun nóng 0,45 mol M với dung dịch NaOH đến phản ứng hoàn toàn thì
số mol NaOH tối đa đã phản ứng là
Câu 32 Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C C15H31COOH D (C17H33COO)2C2H4
Câu 33 Hợp chất sinh ra từ phản ứng giữa kim loại nhôm và dung dịch natri hiđroxit là
Câu 34 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHS O4 vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(H2PO4)2
(c) Đun nóng nước có tính cứng toàn phần
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)3vào dung dịch AgNO3
(e) Cho dung dịch NH3dư vào dung dịch AlCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 35 Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí Công thức của nitơ đioxit là
Câu 36 Đinh sắt nguyên chất bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với
A dung dịch HCl B dung dịch CuS O4 C không khí ẩm D dung dịch FeCl3
Câu 37 Sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng?
t o
−−−−→ FeI2
C 3Fe+ 2O2 (kk)
t o
t o
−−−−→ FeCl2
Câu 38 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A tính cứng B tính dẫn điện C khối lượng riêng D nhiệt độ nóng chảy Câu 39 Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuS O4thành Cu?
Câu 40 Trong bảng tuần hoàn, nhôm ở ô số 13, chu kì 3, nhóm III
A tính oxi hóa yếu B tính khử mạnh C tính oxi hóa mạnh D Nhôm là kim loại có.
tính khử yếu
Câu 41 Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHS O4và 0,32 mol HNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa
có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X có giá trị là
Câu 42 Cho 0,433 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K, BaO vào nước dư, thu được 50 ml dung dịch Y và 44,8 ml khí Lấy 50 ml dung dịch Y cho vào 50 ml dung dịch HCl 0,4M thu được 100 ml dung dịch Z có pH=1 Khối lượng của Na2Otrong hỗn hợp X có giá trị là
Trang 5Câu 43 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poliacrilonitrin B Poli(etylen terephtalat).
C Poli(metyl metacrylat) D Polistiren.
Câu 44 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 45 Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
Câu 46 Phát biểu nào sau đây sai?
A Supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2và CaS O4; supephotphat kép chỉ chứa Ca(H2PO4)2
B Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng K2Otương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó
C Nitrophoka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4và KNO3
D Urê (NH2)2COcó chứa 60%N về khối lượng, là loại đạm tốt nhất
Câu 47 Chất nào sau đây là muối axit?
A NaNO3 B NaH2PO4 C CuS O4 D Na2CO3
Câu 48 Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa
trắng Chất X là
Câu 49 Chất X có công thức Fe(OH)2 Tên gọi của X là
A sắt (II) oxit B sắt (III) oxit C sắt (III) hiđroxit D sắt (II) hiđroxit.
Câu 50 Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Giá trị của a là
HẾT