1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “ NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH PHOENIX ELECTRONICS TECHNOLOGY (VIỆT NAM)”

97 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Tác Động Môi Trường Của Dự Án “ Nhà Máy Công Ty TNHH Phoenix Electronics Technology (Việt Nam)”
Trường học Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 9,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo được hoàn thành dựa trên cơ sở những tài liệu được công ty cung cấp về khu vực nghiên cứu kết hợp với kiến thức cá nhân tích lũy trong suốt quá trình học tập, qua đó giúp em hoàn thành tốt đợt thực tập tốt nghiệp vừa qua với đề tài nghiên cứu: “Đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy Công ty TNHH Phoenix Electronics Technology (Việt Nam)”

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA: MÔI TRƯỜNG

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP

Hà Nội – Năm 2023

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA: MÔI TRƯỜNG

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “ NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH PHOENIX ELECTRONICS TECHNOLOGY (VIỆT NAM)”

Hà Nội – Năm 2023

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Trang 4

Mục Lục

Mở đầu 1

Chương I: Tổng quan về đơn vị thực tập 2

1.1 Thông tin chung về doanh nghiệp 2

1.3 Nhân sự công ty 4

Chương II: Cơ sở lý thuyết 7

Chương III: Nội dung thực tập 9

3.1 Thông tin về Dự án 9

3.1.1 Tên dự án 9

3.1.2 Chủ dự án 9

3.1.3 Vị trí địa lý của dự án 9

3.1.4 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của Dự án 10

3.1.5 Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường .11

3.1.6 Mục tiêu; loại hình, quy mô, công suất và công nghệ sản xuất của dự án 12

3.1.7 Các hạng mục công trình và hoạt động của Dự án 15

3.1.8 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường 16

3.1.9 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án, nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án 18

3.1.10 Công nghệ sản xuất, vận hành 24

3.2 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã – xã hội 29

3.2.1 Hiện trạng thành phần môi trường nước mặt 29

3.2.2 Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án 35

Trang 5

3.2.3 Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn dự án 35

3.3 Đánh giá, dự báo tác động môi trường của dự án và đề xuất các biện pháp , công trình bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố môi trường 35

3.3.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành 35

3.3.2.Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 70

3.3.3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 79

Chương VI: Kết quả thực tập 81

4.1 Nội dung kiến thức lý thuyết được củng cố 81

4.2 Nhật ký thực tập 81

Kết luận và kiến nghị 87

Danh mục tài liệu tham khảo 89

Phụ Lục 90

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1 1 Danh sách đội ngũ nhân viên công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Môi Trường

Việt Nam 5

Bảng 3 1 Cơ cấu sử dụng đất của Dự án 13 Bảng 3 2 Quy mô sản xuất của Dự án 15

Bảng 3 3 Nguyên nhiên liệu, hoá chất cho hoạt động sản xuất của Dự án giai đoạn vận hành 18

Bảng 3 4 Hóa chất dự kiến sử dụng của Dự án trong giai đoạn vận hành 20

Bảng 3 5 Danh mục máy móc, thiết bị chính trong giai đoạn vận hành 28

Bảng 3 6 Kết quả phân tích mẫu nước mặt của Dự án 30

Bảng 3 7 Bảng kết quả phân tích mẫu không khí xung quanh 32

Bảng 3 8 Kết quả quan trắc nước thải của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Hố Nai sau xử lý 33

Bảng 3 9 Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành 36

Bảng 3 10 Tải lượng chất ô nhiễm với xe ô tô và xe máy (Đơn vị: g/km) 38

Bảng 3 11 Tải lượng ô nhiễm không khí do các phương tiện giao thông trong giai đoạn vận hành Dự án 38

Bảng 3 12 Nồng độ khí thải 40

Bảng 3 13 Nồng độ các hơi hữu cơ từ công đoạn ngâm Varnish, sấy sản phẩm 43

Bảng 3 14 Nồng độ các hơi hữu cơ phát sinh từ chất trợ hàn Flux trong công đoạn hàn 45 Bảng 3 15 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý 46

Bảng 3 16 Bảng dự báo khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường trong hoạt động sản xuất 50

Bảng 3 17 Bảng ước tính chất thải nguy hại phát sinh 51

Bảng 3 18 Mức độ ảnh hưởng tiếng ồn với cơ thể 53

Bảng 3 19 Tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải đầu vào Nhà máy XLNTTT KCN Hố Nai 66

Bảng 3 20 Trách nhiệm và các bước thực hiện ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 75

Trang 7

Bảng 3 21 Danh mục, kế hoạch xây lắp và dự toán kinh phí của các công trình, biện pháp

bảo vệ môi trường 79

DANH MỤC HÌNH Hình 3 1 Vị trí Dự án trong KCN Hố Nai 10

Hình 3 2 Khoảng cách dự án đến khu dân cư 11

Hình 3 3 Mặt bằng nhà xưởng 13

Hình 3 4 Kho chứa chất thải rắn công nghiệp hiện hữu 17

Hình 3 5 Kho chứa chất thải nguy hại 18

Hình 3 6 Minh họa bảng mạch điện tử và sản phẩm của dự án 24

Hình 3 7 Quy trình sản xuất biến áp 25

Hình 3 8 Quy trình sản xuất cuộn cảm và cuộn kháng 27

Hình 3 9 Vị trí khu vực hàn, phòng VARNISH, nhỏ EPOXY 41

Hình 3 10 Vị trí lắp đặt thiết bị xử lý khí thải và các chụp hút trong nhà xưởng 61

Hình 3 11 Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải bằng than hoạt tính 62

Hình 3 12 Tham khảo hình ảnh hệ thống xử lý khí thải bằng than hoạt tính của công ty TNHH Transon HCM với công nghệ tương tự 63

Hình 3 13 Nhà vệ sinh hiện hữu của Dự án 64

Hình 3 14 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại của Dự án 65

Hình 3 15 Sơ đồ quy trình ứng phó sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất 74

Trang 8

MỞ ĐẦU

Theo kế hoạch thực tập khóa 9 của Khoa Môi trường – Trường Đại học Tài nguyên

và Môi trường Hà Nội, cùng với sự đồng ý tiếp nhận, em đã được tham gia thực tập tại

Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật môi trường Việt Nam (VEESCO) từ ngày

06/02/2023 đến ngày 19/03/2023

Đây là khoảng thời gian vô cùng quan trọng, liên quan đến toàn bộ quá trình học tập

và rèn luyện của mỗi sinh viên, giúp em có cơ hội tiếp cận với công tác làm việc thực tế

và các công việc liên quan đến ngành nghề trong tương lai

Qua 6 tuần thực tập tại Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật môi trường Việt Nam

(VEESCO), dưới sự hướng dẫn tận tình của ThS Trần Bảo Lộc, em đã có cơ hội tìm

hiểu về cách làm một báo cáo Đánh giá tác động môi trường hoàn chỉnh theo cấu trúc và

nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường hoàn toàn mới được quy định tại Phụ lục

II, mẫu số 04 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT Báo cáo được hoàn thành dựa trên cơ sở

những tài liệu được công ty cung cấp về khu vực nghiên cứu kết hợp với kiến thức cánhân tích lũy trong suốt quá trình học tập, qua đó giúp em hoàn thành tốt đợt thực tập tốt

nghiệp vừa qua với đề tài nghiên cứu: “Đánh giá tác động môi trường Dự án: Nhà máy

Công ty TNHH Phoenix Electronics Technology (Việt Nam)”

Trang 9

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP 1.1 Thông tin chung về doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Môi trường Việt Nam

Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, Tòa C2, D’Capitale, đường Trần Duy Hưng, phường Trung

Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội

Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH hoạt động theo Luật doanh nghiệp và các quy

định hiện hành của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Vốn điều lệ: 300.000.000.000 đồng (Ba trăm tỷ đồng chẵn)

1.2 Cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận

* Cơ cấu tổ chức

*

Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận

- Giám đốc: Có thẩm quyền cao nhất, điều hành các hoạt động hằng ngày của Công

ty, có quyền quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ và quyền hạn được Pháp luật vàĐiều lệ Công ty quy định, có quyền nhân danh Công ty để giải quyết các vấn đề liên quan

Phòng tư vấn môi

trường

Phòng kỹ thuật môi

trường Phòng hành chính –Kế toánPhó giám đốc

Giám đốc

Trang 10

đến mục đích và quyền lợi của Công ty, thường xuyên giám sát các hoạt động kinh doanh,hoạt động kiểm soát nội bộ và hoạt động quản lý rủi ro của Công ty.

- Phó Giám đốc: Giúp điều hành các hoạt động của Công ty theo sự phân công của

Giám đốc Chủ động và tích cực triển khai, thực hiện nhiệm vụ được phân công và chịutrách nhiệm trước Giám đốc về hiệu quả của hoạt động

- Trưởng phòng – Kế toán: có nhiệm vụ:

+ Giám sát, thực hiện các khoản thu chi, tiền gửi ngân hàng, tính lương nhân viên,

+ Thực hiện một số chức năng khác khi được Giám đốc giao phó

- Chuyên viên kỹ thuật: Thực hiện triển khai các dự án công nghệ như: Thiết kế hệ

thống xử lý nước thải, khí thải, giám sát thi công, nghiệm thu bàn giao công trình, thiết

kế, lắp đặt thiết bị quan trắc tự động nước thải, khí thải, bảo hành, bảo trì công trình, thiết

bị đã lắp đặt…

- Chuyên viên tư vấn: Thực hiện triển khai các dự án tư vấn như: Tư vấn lập báo

cáo Đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch vận hành thử nghiệm, lập Báo cáo kếtquả hoàn thành công trình bảo vệ môi trường, lập Báo cáo xả thải, xin phép xả thải nướcthải vào nguồn nước, lập Báo cáo xin phép khai thác nước ngầm,…

- Chuyên viên hành chính: Chịu trách nhiệm thực hiện các công việc hành chính

văn phòng

Các lĩnh vực kinh doanh của công ty gồm:

Trang 11

* Tư vấn hồ sơ, thủ tục về môi trường, khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu:

- Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đề xuất cấp Giấy phépmôi trường bao gồm các dự án công nghiệp, dự án nhập khẩu phế liệu và dự án xử lý chấtthải nguy hại;

- Tư vấn lập các báo cáo xin chấp thuận sự thay đổi các công trình bảo vệ môitrường, báo cáo giải trình Đoàn thanh tra, kiểm tra về công tác bảo vệ môi trường;

- Tư vấn nhập khẩu, xin hạn gạch nhập khẩu các chất HCFC, tư vấn các dự án vềkhí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu

* Cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật:

- Thiết bị quan trắc, kiểm soát, xử lý ô nhiễm môi trường;

- Trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục;

- Trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục;

- Thiết bị đo lưu lượng, lấy mẫu nước thải tự động;

- Cung cấp hóa chất phục vụ xử lý nước thải, khí thải

* Tư vấn và chuyển giao công nghệ:

- Tư vấn thiết kế, xây dựng, thẩm tra và chuyển giao công nghệ xử lý nước thải,khí thải;

- Cung cấp dịch vụ vận hành xử lý hệ thống nước thải, khí thải cho các Nhà máy,Khu công nghiệp;

- Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tựđộng

Trang 12

* Về đội ngũ cán bộ nhân viên và công nhân

Bảng 1 1 Danh sách đội ngũ nhân viên công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật Môi

Trường Việt Nam STT Tên nhân viên Chức vụ Chuyên ngành đào tạo

3 Nguyễn Văn Phan Phó phòng kỹ

Cố vấn chuyên môn (Chuyên gia):

3 Nguyễn Việt Anh Chuyên gia GS.TS.Kỹ thuật nước và nước thải

Trang 13

Hiện tại, VEESCO có quan hệ hợp tác chặt chẽ với Trung tâm quan trắc môi trường– Tổng cục Môi trường, Trung tâm tư vấn Môi trường – Tổng cục Môi trường, Trung tâmquan trắc và mô hình hóa môi trường – Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại họcquốc gia Hà Nội, Trung tâm công nghệ xử lý môi trường – Bộ tư lệnh hóa học, Trung tâmquan trắc khí tượng thủy văn – Tổng cục khí tượng thủy văn, Viện Công nghệ môi trường– Viện Hàn Lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam, Trung tâm y tế lao động công thương– Bộ Công Thương…trong các hoạt động nghiên cứu khoa học và đặc biệt là trong lĩnhvực quan trắc, phân tích mẫu môi trường Đây là những đơn vị nghiên cứu khoa học đượctrang bị nhiều máy đo đạc hiện đại, đa chủng loại, có độ chính xác cao và được thẩm định,đánh giá thường xuyên bởi các cơ quan quản lý nhà nước.

Trang 14

CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Về cơ sở lý thuyết quá trình thực tập tại công ty TNHH Khoa Học Kỹ Thuật MôiTrường Việt Nam đã tạo điều kiện cho sinh viên thực tập về đánh giá tác động môi trườngtheo Luật Bảo Vệ Môi Trường 2020 cùng theo nghị định 08/2022/NĐ – CP, Thông tư02/2022/TT-BTNMT và một số văn bản pháp luật khác có liên quan đến quá trình đánhgiá tác động môi trường như các Quy Chuẩn Việt Nam, Tiêu Chuẩn Việt Nam,… Cơ sở

lý thuyết trong quá trình tực tập như sau:

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14

Chương IV: Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, giấy phépmôi trường

Chương VI: Quản lý chất thải và kiểm soát các chất ô nhiễm khác

Chương IX: Quan trắc môi trường, thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường và báo cáo môitrường

Chương X: Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường và bồi thường thiệt hại về môi trường

- Nghị Định 08/2022/NĐ – CP

Chương III: Phân vùng môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác độngmôi trường, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường

Chương V: Quản lý chất thải

Chương VII: Quan trắc môi trường

Phụ Lục II: Danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễmmôi trường

Phụ lục III: Danh mục dự án đầu tư nhóm I có nguy cơ tác động xấu đến môi trường ởmức độ cao quy định tại khoản 3 điều 28 luật Bảo vệ môi trường

Trang 15

Phụ Lục IV: Danh mục các dự án đầu tư nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến môi trườngquy định tại khoản 4 điều 28 luật bảo vệ môi trường, trừ dự an quy định tại phụ lục IIIPhụ lục V: Danh mục các dự án đầu tư nhóm III ít có nguy cơ tác động xấu đến môitrường quy định tại khoản 5 điều 28 luật bảo vệ môi trường trừ dự án quy định tại phụ lụcIII và phụ lục IV

Phụ lục VI Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tácđộng môi trường

Phụ lục XIII: Mẫu văn bản đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường của

dự án đầu tư, cơ sở

Phụ lục XXIII: danh mục sản phẩm, bao bì và mức đóng góp hỗ trợ xử lý chất thải

Phụ Lục XXIX: Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ xả bụi, khí thải công nghiệp ramôi trường phải thực hiện quan trắc tự động, liên tục, định kỳ

Phụ Lục XXX: Danh mục hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ

Trang 16

CHƯƠNG III: NỘI DUNG THỰC TẬP

Do thời gian có hạn nên nội dung thực tập được phân công chủ yếu ở chương III:Đánh giá, dự báo tác động của dự án và đề xuất các công trình bảo vệ môi trường, ứngphó với sự cố môi trường giai đoạn vận hành

3.1 Thông tin về Dự án

3.1.1 Tên dự án

Dự án “Nhà máy Công ty TNHH Phoenix Electronics Technology (Việt Nam)”

3.1.2 Chủ dự án

- Chủ dự án: Công ty TNHH Phoenix Electronics Technology (Việt nam)

- Đại diện: LIU FEI Chức vụ: Phó Tổng giám đốc

- Địa chỉ trụ sở: Nhà xưởng H và G, lô X2, KCN Hố Nai, Xã Hố Nai 3, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

- Địa điểm thực hiện: Nhà xưởng H và G, lô X2, KCN Hố Nai, Xã Hố Nai 3, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

- Điện thoại: 0933402855

3.1.3 Vị trí địa lý của dự án

Trang 17

Hình 3 1 Vị trí Dự án trong KCN Hố Nai

Khu vực thực hiện Dự án tại Nhà xưởng H và G, lô X2, KCN Hố Nai, xã Hố Nai

3, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích bao gồm nhà xưởng và các tuyếnđường nội bộ, bãi gửi xe, cây xanh khoảng 9.312 m2 có các hướng tiếp giáp như sau:

- Phía Đông: Giáp với Công ty TNHH Công nghiệp Broad Bright

- Phía Tây: Giáp với Công ty cổ phần Farmland Vina

- Phía Nam: Giáp với Công ty cổ Phần Vĩnh Đại

- Phía Bắc: Giáp với Công ty Penflex Việt Nam

3.1.4 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của Dự án

Hiện trạng khu vực thực hiện dự án đã được Công ty cổ phần Vĩnh Đại (Đơn vịxây dựng và cho thuê nhà xưởng) đầu tư hoàn thiện toàn bộ nhà xưởng và hệ thống hạ

Vị trí Dự án

Công ty cổ phần Farmland Vina

Trạm XLNT công ty Vĩnh Đại

Trang 18

cây xanh, hệ thống cung cấp nước, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy chữacháy, hệ thống đèn chiếu sáng, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, nhà để xe, hệ thống thu gom,thoát nước mưa, nước thải,

Chủ Dự án chỉ việc đưa máy móc, thiết bị vào lắp đặt bên trong nhà xưởng sảnxuất là có thể hoạt động

3.1.5 Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường

Hình 3 2 Khoảng cách dự án đến khu dân cư

Dự án được thực hiện tại nhà xưởng H và G, lô X2 trong KCN Hố Nai nằm cáchkhu dân cư xã Bắc Sơn khoảng 270 m về phía Đông Nam và có hàng rào cây xanh cách lybên ngoài KCN

Dự án nằm hoàn toàn trong KCN Hố Nai Không nằm trong khu bảo tồn thiênnhiên, rừng, các di tích lịch sử,

Như vậy, địa điểm thực hiện Dự án thuận lợi về mặt hạ tầng do nằm trong KCN vàkhông có yếu tố nhạy cảm về môi trường

Trang 19

3.1.6 Mục tiêu; loại hình, quy mô, công suất và công nghệ sản xuất của dự án

Mục tiêu, loại hình sản xuất

Mục tiêu của Dự án là Sản xuất, lắp ráp các linh kiện điện tử cho máy giặt, tivi, tủlạnh, máy hút bụi, máy lạnh với quy mô 18.000.000 sản phẩm/năm (tương đương 668tấn/năm)

Loại hình dự án: Dự án đầu tư mới

Quy mô, công suất, công nghệ của Dự án

* Quy mô diện tích

Trang 20

Diện tích đất sử dụng: Nhà xưởng H và G, lô X2 KCN Hố Nai, xã Hố Nai 3, TrảngBom, Đồng Nai với tổng diện tích bao gồm 2 nhà xưởng và các tuyến đường giao thôngnội bộ, nhà để xe, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, kho chứa chất thải, cây xanh khoảng9.312m2

Trang 21

* Quy mô lao động

Nhu cầu lao động dự kiến trong giai đoạn hoạt động của Dự án khoảng 100 người

Trang 22

* Công suất

Bảng 3 2 Quy mô sản xuất của Dự án

* Công nghệ sản xuất của dự án

Công nghệ sản xuất của Dự án chủ yếu là sử dụng nhân công lắp ráp thủ công cácthiết bị, linh kiện nhỏ kết hợp với máy móc đơn giản để hoàn thiện sản phẩm

Mặc dù công nghệ sản xuất không phức tạp nhưng đạt hiệu quả cao và rất thânthiện với môi trường do quá trình hoạt động không phát sinh nước thải sản xuất, khí thảiphát sinh ở mức độ thấp

3.1.7 Các hạng mục công trình và hoạt động của Dự án

Trang 23

- Kho chứa bao bì tái chế

- Hệ thống đường giao thông

- Hệ thống cấp điện:

- Hệ thống cấp nước:

- Hệ thống phòng cháy chữa cháy:

3.1.8 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường

*Hệ thống thu gom và thoát nước mưa:

Khu vực Dự án đã được Công ty cổ phần Vĩnh Đại xây dựng hoàn thiện hệ thống thu gom và thoát nước mưa tách riêng với hệ thống thu gom và thoát nước thải, cụ thể:

+ Nước mưa chảy tràn trên mái nhà xưởng: Đã lắp đặt hệ thống máng thu nướcxung quanh mái nhà, tại các góc lắp đặt các ống thu gom PVC D20 dẫn nước từ mái nhàxưởng xuống hệ thống thu gom, thoát nước mưa

+ Nước mưa chảy trên bề mặt nền dự án được thu gom bằng mương bê tông kíchthước 400x400 (cm) có nắp bê tông và các hố ga bao quanh nhà xưởng Nước mưa sau đóđược đấu nối về cống thoát nước mưa của KCN Chế độ vận hành theo phương thức tựchảy

* Hệ thống thu gom và thoát nước thải:

Khu vực Dự án đã được Công ty cổ phần Vĩnh Đại xây dựng hoàn thiện hệ thốngthu gom và thoát nước thải sinh hoạt

Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý sơ bộ từ bể tự hoại của nhà vệ sinh trong

Dự án được thu gom bằng các hệ thống ống PVC có đường kính D90 và 01 hố ga, sau đó được dẫn về trạm XLNT của Công ty cổ phần Vĩnh Đại để xử lý theo thỏa thuận đấu nối nước thải về Nhà máy XLNT tập trung của khu công nghiệp Hố Nai Chế độ vận hành theo phương thức tự chảy

* Công trình xử lý nước thải:

Trang 24

Dự án đã được Công ty cổ phần Vĩnh Đại xây dựng 01 bể tự hoại 3 ngăn với dung tích bể 4,56 m3 (DxRxC = 2m x1,9m x1,2m) để xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh trước khi dẫn về hệ thống thu gom và xử lý nước thải của Công ty cổ phần Vĩnh Đại.

* Công trình lưu trữ chất thải

- Chủ Dự án sẽ bố trí các thùng chứa rác dung tích 240 lit xung quanh khuôn viên

Dự án để lưu trữ chất thải rắn sinh hoạt

- Dự án đã được công ty cổ phần Vĩnh Đại xây dựng 01 kho chứa chất thải rắncông nghiệp thông thường diện tích 12,5 m2 tại khuôn viên bên ngoài nhà xưởng

Hình 3 4 Kho chứa chất thải rắn công nghiệp hiện hữu

- Dự án đã được công ty cổ phần Vĩnh Đại xây dựng 01 kho chứa chất thải nguyhại với diện tích khoảng 12,5 m2 tại khuôn viên bên ngoài nhà xưởng

Trang 25

Hình 3 5 Kho chứa chất thải nguy hại 3.1.9 Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án, nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án

* Nguyên, nhiên liệu, hoá chất cho hoạt động sản xuất của Dự án

Dự án không sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất Nguyên vậtliệu của dự án đa số nhập các bộ phận, chi tiết nhỏ thành phẩm về để lắp ráp, cuốndây, sản xuất thành sản phẩm linh kiện hoàn chỉnh Tổng hợp danh sách các nguyên,nhiên, vật liệu phục vụ cho hoạt động sản xuất của dự án được thể hiện cụ thể trong bảngsau:

Bảng 3 3 Nguyên nhiên liệu, hoá chất cho hoạt động sản xuất của Dự án giai đoạn

vận hành

vị/năm Biến áp

Cuộn cảm

Cuộn kháng trở

Tổng khối lượng

Trang 27

Tổng Tấn 932,8047 752,6295 55,238

8 1.740,673

* Nguyên liệu cho công trình xử lý khí thải của dự án

* Hóa chất sử dụng trong giai đoạn vận hành

Bảng 3 4 Hóa chất dự kiến sử dụng của Dự án trong giai đoạn vận hành

Thành phần chính Mã số CAS Công thức

Khối lượng (Kg/năm)

Ethylbenzen 15% 100-41-4 CH2CH3C6H5

8,5Toluen 25% 108-88-3 C6H5CH3

Trang 28

H3)2C(C6H4OH)2

12,4Glycol bis(2-

aminomenthylethy) 20%

929-59-9 C6H16N2O2

4

In

DungmôiLinx1512*500ml

Butanone

5

Mực inđenLinx1014*500ml

Butanone 60-80% 78-93-3 C4H8O

42

ETHYL LACETATE 1-5%

Trang 29

Titanium dioxide10-20%

13463-67-7

TiO2

Ethanol 1-10% 64-17-5 C2H5OH1-butanol 1-3% 71-36-3 C4H9OH2-butanol <1% 78-92-2 C4H10O

7

Mực in(dungmôiS1018)

2- Butanone 95%

90-78-93-3

C4H8O

18Acetone 5-10% 67-64-1 (CH3)2CO

8

Dungmôiđiện tử(PM100)

2-Pyrrolidone

11,7Methoxy propanol

(CL-88)

2- butanone 49%

1-64-19-7

CH3COOH

* Nguồn cung cấp điện, nước:

Nguồn cung cấp điện: Nguồn cung cấp điện chủ yếu của dự án là mạng mưới điệnquốc gia thông qua trạm điện 220/110KV ở Long Bình

Trang 30

Nguồn cung cấp nước: Do Công ty cổ phần Vĩnh Đại cung cấp trực tiếp cho dự án

từ hệ thống cấp nước của KCN Hố Nai

Bảng mạch điện tử

Cuộn kháng trở

Trang 31

Cuộn cảm Biến áp Hình 3 6 Minh họa bảng mạch điện tử và sản phẩm của dự án 3.1.10 Công nghệ sản xuất, vận hành

Quy trình sản xuất gia công, lắp ráp các loại biến áp, cuộn cảm, cuộn kháng trở như sau:

Kiểm tra đặc tính sản phẩm lần 1

Cuốn băng dính Máy châm keo (keo Epoxy) Lắp core từ tính (lõi từ) Máy hàn tự động, khép kín Máy cuốn dây đồng và cắt chân Bobbin (vỏ nhựa để cuốn dây đồng)

Băng dính thừa Hơi hóa chất

Hơi hàn

Dây đồng thừa, vụn Bobbin lỗi, vỡ

Trang 32

Thuyết minh:

Cấu tạo của biến áp gồm 3 bộ phận chính là bobbin (vỏ nhựa để cuốn dây đồng),dây đồng và core từ tính đã được mài theo kích thước mong muốn (cấu tạo từ bột từ tínhđịnh hình theo quy cách tương ứng)

Bobbin (vỏ nhựa) sau khi được nhập về, sẽ được công nhân lắp vào máy cuốn dâyđồng Máy tự động cuốn dây xung quanh bobbin theo thông số được cài vào máy

Bobbin sau khi được cuốn dây đồng, được đưa qua máy hàn để hàn các mối dâyđồng với các chân nhôm Bobbin sẽ được xếp ngay ngắn vào chuyền Sau đó, máy sẽ tựđộng kẹp tất cả nhúng vào Flux (nhựa thông) và Thiếc lỏng Máy hàn có dạng khép kín,

tự động, có ống hút hơi khí thải phát sinh đến thiết bị xử lý khí thải để xử lý

Công đoạn tiếp theo là lắp core (là phần lõi của thiết bị, bằng thép) được lắp vàobên trong của bobbin Để cho sản phẩm được liên kết, kết dính với nhau, con hàng sẽđược xếp vào máy tra keo để dính 2 core (lõi từ) vào với nhau

Sau đó, công nhân sẽ dùng băng dính cuốn phần thân của biến áp lại và đem đikiểm tra đặc tính sản phẩm lần 1

Thiết bị đạt yêu cầu sẽ được mang qua công đoạn ngâm hóa chất Varnish (vec-ni)chủ yếu là để cho bề mặt không bị oxy hóa Thiết bị sẽ được xếp vào trong máy ngâm tẩmhút chân không, hóa chất sẽ được cho vào với lượng vừa đủ xâm xấp mặt

Sau khi ngâm hóa chất, công nhân sẽ lấy ra xếp vào khay cho vào máy sấy ở nhiệt

độ 1200C Máy sấy dạng tự động, dây chuyền đưa sản phẩm bên trong, phía trên là thiết bịnung sấy để khô sản phẩm

Sản phẩm sau đó được để nguội, qua bộ phận in thông số lên sản phẩm Theo quytrình, một số sản phẩm sẽ được kiểm tra ngẫu nhiên lần 2, còn lại thì được hoàn thiệnđóng gói, lưu kho

- Sản xuất cuộn cảm và cuộn kháng:

25

Hơi hóa chất, hóa chất thừa

Máy cuốn dây đồng và cắt chân

Ghép gear (vỏ) và core (lõi)

Dây đồng thừa, vụn Gear, core lỗi

Trang 33

Cuộn cảm và cuộn kháng có cấu tạo giống nhau bao gồm: gear (vỏ), core (lõi thép

từ tính) và base (vỏ ngoài cùng)

Cuộn cảm và cuộn kháng chỉ khác nhau: cuộn cảm cuốn 02 dây đồng riêng biệt,đấu với 4 chân nhôm ở vỏ base; cuộn kháng cuốn 01 dây đơn, đấu với 2 chân nhôm ở vỏbase

Quy trình sản xuất tương tự nhau, cụ thể:

* Danh mục máy móc thiết bị

Bảng 3 5 Danh mục máy móc, thiết bị chính trong giai đoạn vận hành

STT Tên thiết bị Công suất Số

lượng Xuất xứ

Tình Trạng

Năm sản xuất

Base vỡ, Lắp base (vỏ ngoài cùng)

Trang 35

3.2 Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã – xã hội

Dự án nằm trong khu công nghiệp Hố Nai, xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, tỉnhĐồng Nai Khu công nghiệp đã có các thủ tục về môi trường nên không phải thực hiện nộidung này theo quy định tại mẫu số 04 phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chitiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

3.2.1 Hiện trạng thành phần môi trường nước mặt

- Thời gian lấy mẫu được tiến hành ngày 09/11/2022

Kết quả quan trắc mẫu nước mặt khu vực Dự án như sau:

Bảng 3 6 Kết quả phân tích mẫu nước mặt của Dự án

Kết quả QCVN 08-MT :

2015/BTNMT (CỘT B1)

Trang 36

STT Chỉ tiêu Đơn vị Kết quả QCVN 08-MT : 2015/BTNMT

- (*): Các chỉ tiêu đã được Bộ Tài Nguyên và Môi Trường công nhận

- (**): Chỉ tiêu đã được Bộ Tài Nguyên và Môi Trường & Vilas công nhận

- QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

- KPH: Không phát hiện (<MDL)

Nhận xét:

Qua các kết quả quan trắc môi trường nước mặt cho thấy các thông số ô nhiễm tại các vị trí đều nằm trong giới hạn cho phép của Quy chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT (cột B1) Đa số kết quả đo các thông số kim loại nặng không phát hiện, các thông số khác nhỏ hơn nhiều so với quy chuần cho phép Có thể thấy rằng nguồn nước mặt tại khu vực

Dự án không bị ô nhiễm

* Hiện trạng thành phần môi trường không khí xung quanh

Trang 37

- Thời gian lấy mẫu được tiến hành ngày 09/11/2022.

- Vị trí lấy mẫu:

+ KK1: Khu vực phía Đông nhà xưởng H của dự án (X = 411710; Y = 1210576)+ KK2: Khu vực phía Tây nhà xưởng H của dự án, gần khu vực cổng ra vào (X = 411714; Y = 1210583)

+ KK3: Khu vực khu dân cư xã Bắc Sơn (Cách khu vực dự án khoảng 270 m về hướng Đông Nam) (X = 412089; Y = 1210451)

+ KK4: Khu vực đường số 14 (Gần nhà xưởng G của công ty cổ phần Vĩnh Đại) (X = 411721; Y = 1210252)

- Kết quả quan trắc mẫu không khí xung quanh khu vực Dự án như sau:

Trang 38

Bảng 3 7 Bảng kết quả phân tích mẫu không khí xung quanh

STT Chỉ tiêu Đơn vị

Kết quả

QCVN 26:2010/BTNMT

QCVN 05:2013/BTNMT

Trang 39

Qua kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh cho thấy các thông

số ô nhiễm tại các vị trí đều nằm trong giới hạn cho phép của Quy chuẩn QCVN05:2013/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT Các kết quả đo tại các vị trí khátương đồng và đều nhỏ hơn rất nhiều so với quy chuẩn cho phép Có thể thấy rằngchất lượng không khí xung quanh khu vực Dự án tương đối tốt, phù hợp để thựchiện Dự án

* Kết quả quan trắc đo đạc, lấy mẫu phân tích nước thải sau xử lý của chủ hạ tầng KCN

Hố Nai thuê đơn vị có chức năng thực hiện

Kết quả quan trắc chất lượng nước thải sau xử lý của nhà máy XLNTTT Khu côngnghiệp Hố Nai:

Bảng 3 8 Kết quả quan trắc nước thải của Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN

Hố Nai sau xử lý

TT Thông số Đơn vị 20/9/2022Đợt 1 13/10/2022Đợt 2

QCVBN 40:2011/BTNMT, cột A, Kf=0,9; Kq=0,9

Trang 40

- QCVN 40:2011/ BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công

nghiệp, Cột A: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt

- KPH: Không phát hiện

Nhận xét: Kết quả quan trắc chất lượng nước thải sau xử lý của NMXLNT tập trung

KCN Hố Nai cho thấy tất cả các thông số đều đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Kq =

33

Ngày đăng: 28/03/2023, 01:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w