1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử toán số 3 (3)

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Toán số 3 (3)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lê Hồng Phong, Đắk Lắk
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 432,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề thi thử NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 013 ) Họ và tên học s[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề thi thử NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Trong khai triển nhị thức  

9

2

8

x

  , số hạng không chứa x là

Câu 2 Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng

A

3

y

x

B 2

2

x y x

2 1 2

x y

x

1

y x

Câu 3 Cho hình hộp ABCD A B C D AC    ; 3;B D 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B D 

bằng 5, góc giữa hai đường thẳng AC và B D  bằng 60 Gọi M là trọng tâm tam giác ABC N P Q R; , , ,

lần lượt là trung điểm của AD AB B C CD S, ,  , , là điểm nằm trên cạnh A C  sao cho

1 4

A S  A C 

Thể tích của khối đa diện MNPQRS bằng:

A

5 3

10 3

15 3

2

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 4f x    3 0

Câu 5 Cho hàm số yf x  Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x x thì 0 f x 

đổi dấu từ dương sang âm khi qua x 0

B Nếu hàm số đơn điệu trên R thì hàm số không có cực trị.

C x x là điểm cực tiểu của hàm số thì hàm số có giá trị cực tiểu là 0 f x 0

D Hàm số đạt cực trị tai điểm x x thì 0 f x 0  0

Câu 6 Hình dưới là đồ thị của ba hàm số y a y b y cx,  x,  x(0a b c; ;  được vẽ trên một hệ trục tọa1)

độ Khẳng định nào sau đây là khằng định đúng?

A c b a  B a b c  C b a c  D a c b 

Câu 7 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A

1

x

y

x

2

x y x

1 1

x y x

1

x y x

Câu 8 Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông cân tại B, biết

2

SA AC  a Thể tích khối chóp S ABC là

Mã đề 013

Trang 2

A

3

2 3

S ABC

B V S ABC. 2a3 C

3

4 3

S ABC

a

D

3

3

S ABC

a

Câu 9 Cho hình chóp .S ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a BC a,  ;  3 có hai mặt phẳng

SAB ; SAC

cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC với mặt đáy bằng 60 Tính khoảng cách từ A đến mặt SBC

A

39

13

a

39

a

13

a

13

a

Câu 10 Phương trình 3sinxcosx tương đương với phương trình nào sau đây?1

A

1 sin

1 sin

1 sin

1 sin

Câu 11 Cho hình chóp S ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của SA SB SC, , Tỉ số thể tích

.

S ABC

S MNP

V V

bằng

Câu 12 Thể tích của khối lập phương cạnh 3 cm bằng

Câu 13 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a AD , 2 ,a AC 6a Thể tích khối hộp chữ

nhật ABCD A B C D     bằng

A

3

3

3

a

3 2 3

a

D 2 3a 3

Câu 14 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn log2 2 2

b

a b a

 

  Giá trị nhỏ nhất của

9 2

P b

a

 

 là

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số f x 2x2mx232

xác định với mọi x R ?

Câu 16 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A y x 3 3x2 2 B yx33x2 3 C y x 3 3x2 D y x 33x21

Câu 17 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x (x1)3x21 3 m x 2m2 2m, x R

Có bao nhiêu giá trị của tham số m  5;5

để hàm số g x f x m  

có tối thiểu 3 cực trị

Câu 18 Một tổ có 10 học sinh ( 6 nam và 4 nữ) Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh, tính xác suất sao cho 2 học

sinh được chọn đều là nữ

A

2

4

1

2

15

Câu 19 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng

đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là?

Trang 3

A

9 3

9

27 3

27

4 .

Câu 20 Cho hàm số yf x 

liên tục trên R và có đạo hàm f x (x1)2022(x1)20232 x

Hỏi hàm

số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;   B 1;2 C 1;1 D ; 1 

Câu 21 Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm cạnh AB Khi đó góc giữa hai véc tơ CH

và AC

bằng:

A 30 B 135 C 120 D 150

Câu 22 Cho hàm số 1

ax b y

x

 có đồ thị cắt trục tung tại điểm A0;1

, tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng

3

 Khi đó giá trị a b, thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A a b  2 B a b  0 C a b  1 D a b  3

Câu 23 Với a  là số thực tùy ý, 0 log a9 2 bằng

A 2log a 9 B log a 3 C log a3

D 2log a3 2

Câu 24 Có bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng dọc?

Câu 25 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2  2 

3

đạt giá trị cực đại tại 3

x 

Câu 26 Cho hàm số

2

x y x

 có đồ thị là  C

Số điểm thuộc  C

có hoành độ và tung độ đều là các số nguyên là

Câu 27 Cho hàm số bậc ba yf x 

có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x 

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 28 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A a3 3 B

3 3 3

a

3

6

a

3

4

a

Câu 29 Với a là số thực dương tùy ý, 4a bằng5

A

5

4

5 2

4 5

Câu 30 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ sau Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nàoc đúng?

A a0,b0,c0 B a 0, 0,b c 0 C a0,b0,c0 D a0, 0, 0b c

Trang 4

Câu 31 Hàm số y3x4 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?2

A

2

;

3

2

;

Câu 32 Tìm tập xác định D của hàm số y(2x 3) 2022

A

3 2

 

R ‚

B

3

; 2

D 

Câu 33 Cho hàm số f x 

, đồ thị của hàm số y f x 

là đường cong trong hình bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 2x2022 trên đoạn

1

;1 2

  bằng

A f  2 2020

B f  1 2023

C f  0 2022

D f  1 2021

Câu 34 Cho cấp số cộng  u n

u13,u6 27 Tính công sai d

Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C AC a BC,  ,  2 ,a SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA a  Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A 90 B 60 C 45 D 30

Câu 36 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ,

SB SC Tính thể tích khối chóp A BCNM Biết mặt phẳng AMN

vuông góc với mặt phẳng SBC

A

3 5

12

a

B

3 5 32

a

C

3 5 96

a

D

3 5 16

a

Câu 37 Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?

A Khối bát diện đều ( 8 mặt đều).

B Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).

C Khối nhị thập diện đều ( 20 mặt đều).

D Khối tứ diện đều.

Câu 38 Cho hình lăng trụ ABC A B C.    có thể tích là V Gọi M là điểm thuộc cạnh CC sao cho

3

CMC M Tính thể tích của khối chóp M ABC.

A 12

V

V

V

3 4

V

Câu 39 Trong các dãy số  u n sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

n

C u  n 2n D u n 3n

Câu 40 Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 6% trên năm Biết rằng nếu không

rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 41 Cho hàm số f x 

có đạo hàm liên tục và xác định trên R và có đồ thị hàm số f x 

như hình vẽ bên dưới Hàm số g x f x 2 2x

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 5

A 2;4

B ;1 C 0;2

D 2;3

Câu 42 Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số

2 2

1

3 2

mx y

  có đúng hai tiệm cận?

Câu 43 Khối chóp tứ giác đều có mặt đáy là

A Hình thoi B Hình vuông C Hình bình hành D Hình chữ nhật

Câu 44 Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích bằng V Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB A C BB,  ,  Tính thể tích của khối tứ diện CMNP

A

1

5

7

1

6V

Câu 45 Tập xác định của hàm số ylog10x

A  ;  B 0;   C ;0 D 0;  

Câu 46 Cho hàm số f x  x3 3x2 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương5 trình f 2f x 1m

có đúng 3 nghiệm thực x ?

Câu 47 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích của khối lăng

trụ

A

3 3

4

a

3 3 12

a

3 3 6

a

3 3 8

a

Câu 48 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau, và OA OB a OC  , 2a Gọi

M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC bằng

A

2 5

5

a

B

2

2

a

C

2

3

a

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

D

2

3

a

Câu 49 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 32x2 7x 3 trên đoạn 1;2 bằng

311

Câu 50 Hàm số f x  x3 3x2  có đồ thị 4  C Viết phương trình tiếp tuyến với  C

tại điểm A có hoành độ x  A 1

Trang 6

A y5x3 B y3x 5 C y5x 3 D y3x5

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 22:58

w