1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long

518 659 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông Cửu Long
Người hướng dẫn Trần Minh Chí
Trường học Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới Và Bảo Vệ Môi Trường
Chuyên ngành Khoa học môi trường
Thể loại Báo cáo khoa học
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 518
Dung lượng 6,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC08/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP VỆ SI

Trang 1

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC08/06-10

BÁO CÁO TỔNG HỢP

KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHẢ THI TRONG VÀ SAU

LŨ TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Trang 2

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC08/06-10

BÁO CÁO TỔNG HỢP

KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KHẢ THI TRONG VÀ SAU LŨ TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Trang 3

VIỆN KỸ THUÂT NHIỆT ĐỚI

VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TP.Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 05 năm 2009

BÁO CÁO THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN

I THÔNG TIN CHUNG

1 Tên đề tài/dự án: Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi

trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông Cửu Long

Thuộc:

- Chương trình (tên, mã số chương trình): Khoa học công nghệ

phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

- Dự án khoa học và công nghệ (tên dự án):

- Độc lập (tên lĩnh vực KHCN):

2 Chủ nhiệm đề tài/dự án:

Họ và tên: Phùng Chí Sỹ

Học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sỹ

Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên cao cấp

Chức vụ: Phó viện trưởng Viện KTNĐ & BVMT

Trang 4

Địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Trần Minh Chí

Số tài khoản: 931.90.02.00003

Kho bạc Nhà nước quận Phú Nhuận, TP HCM

Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Kỹ thuật nhiệt đới và Bảo vệ môi

trường

II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

1 Thời gian thực hiện đề tài/dự án:

- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ 17 tháng 5 năm 2007 đến 17 tháng 5/ 2009

- Thực tế thực hiện: từ tháng 17/5/2007 /năm đến 31 tháng 5 năm 2009

- Được gia hạn (nếu có): không có

Thời gian (Tháng, năm)

Kinh phí (Tr.đ)

Ghi chú

(Số đề nghị quyết toán)

Trang 5

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:

Đối với đề tài:

3 Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:

(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm

vụ, xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh

phí thực hiện nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị

điều chỉnh nếu có)

Số

TT

Số, thời gian ban

duyệt;

thành lập Hội đồng KHCN cấp Nhà nước tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện Đề tài cấp Nhà nước để thực hiện trong kế hoạch năm 2006 thuộc lĩnh vực Tài nguyên, Môi trường và Thiên tai;

11/03/2006 đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá

Trang 6

nhân chủ trì Đề tài, Dự án SXTN cấp Nhà nước;

của Bộ trưởng Bộ KH&CN v/v phê duyệt các tổ chức và cá nhân trúng tuyển chủ trì thực hiện Đề tài, Dự

án SXTN năm 2006 thuộc lĩnh vực Tài nguyên, Môi trường và Thiên tai;

của Bộ trưởng Bộ KH&CN v/v phê duyệt Chủ nhiệm, Cơ quan chủ trì

và kinh phí các Đề tài, Dự án bắt đầu thực hiện năm 2006 thuộc Chương trình KHCN trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2006 –

2010 thuộc lĩnh vực Tài nguyên, Môi trường và Thiên tai, Đề tài mã

số KC.08.03/06-10;

03/2006/HĐ-ĐTCT.KC.08/06-10 được ký kết giữa Ban chủ nhiệm Chương trình KC.08/06-10 và Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường

4 Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:

Nội dung tham gia chủ yếu

Sản phẩm chủ yếu đạt được

và bảo vệ môi trường

Chủ trì thực hiện

đề tài

- Lập đề cương, lập kế hoạch thực hiện;

- Báo cáo xác lập cơ

Trang 7

và bảo vệ môi trường

Chủ trì thực hiện

đề tài

Triển khai mô hình lưu giữ nước mưa, nước sạch bằng túi cao su mềm (Triển khai thử nghiệm tại 5

hộ gia đình và 2 thuyền) trong thời gian ngập lũ (Mô hình 3)

nhà vệ sinh bằng túi cao su mềm lắp cho

hộ dân cư trên thuyền (5 hộ gia đình) và nhà trên cọc (5 hộ gia đình) (Mô hình 6)

thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử sụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Hậu Giang

dựng phần mềm Quản lý cơ sở dữ liệu

Vệ sinh môi trường tại ĐBSCL

giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong

và sau lũ

Trang 8

bộ

Thực hiện các phần nội dung khảo sát, đánh giá hiện trạng nước và VSMT

- Điều tra, khảo sát;

- Thu thập, cung cấp thông tin;

- Báo cáo phân tích

cơ sở khoa học cho việc lựa chọn các giải pháp khả thi về VSMT rút ra từ việc phân tích các yếu tố

tự nhiên và KTXH tại ĐBSCL

- Tham gia triển khai

Triển khai mô hình nghiên cứu ứng dụng chế phẩm Tecazeo để xử lý mùi hôi từ 01 trang trại chăn nuôi gia cầm (Mô hình 8)

Một mô hình hoàn thiện

cổ phần

TV TK CNMT Hùng phương

Triển khai mô hình trạm cấp nước tập trung quy mô cụm dân cư công suất

hình 5)

Một mô hình hoàn thiện

Khảo sát đánh giá đánh giá hiện trạng nước và VSMT tại tỉnh Tiền Giang

- Xác lập cơ sở khoa học;

- Triển khai phần Thu thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh Tiền Giang

Trang 9

6 Viện Môi

trường và tài

nguyên

Viện Môi trường và tài

nguyên

Khảo sát đánh giá đánh giá hiện trạng nước và VSMT tại tỉnh Long An

- Xác lập cơ sở khoa học;

- Triển khai phần Thu thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh Long

Khảo sát đánh giá đánh giá hiện trạng nước và VSMT tại tỉnh Vĩnh Long

- Xác lập cơ sở khoa học;

- Triển khai phần Thu thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh Vĩnh Long

TP Hồ Chí Minh

Khảo sát đánh giá đánh giá hiện trạng nước và VSMT tại tỉnh An Giang

Xác định cơ sở khoa học rút ra từ việc phân tích cở

sở pháp lý, cơ chế, chính sách

- Xác lập cơ sở khoa học;

- Triển khai phần Thu thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh An Giang

- Tham gia đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong

và sau lũ

Trang 10

9 Khoa môi

trường Đại học Bách khoa

Khảo sát đánh giá đánh giá hiện trạng nước và VSMT tại tỉnh Đồng Tháp

- Xác lập cơ sở khoa học;

- Triển khai phần Thu thập, kế thừa số liệu

và điều tra, khảo sát

bổ sung nhằm đánh giá hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước và vệ sinh môi trường tại tỉnh Đồng Tháp

Môi trường Đại học nông lâm

Thực hiện mô hình

bể biogas bằng túi nhựa mềm

Một mô hình hoàn thiện

BVMT tỉnh Kiên Giang

Thực hiện mô hình

xử lý nước đơn giản

Một mô hình hoàn thiện

BVMT tỉnh Hậu Giang

Thực hiện mô hình N/c cứu ứng dụng chế phẩm để xử lý mùi hôi bãi rác

Một mô hình hoàn thiện

tâm nước sinh hoạt

và VSMT tỉnh Cần Thơ

Thực hiện mô hình bình lọc nước và khử trùng đơn giản quy mô hộ gia đình

Một mô hình hoàn thiện

EAC

Triển khai MH N/c ứng dụng chế phẩm hoá học/sinh học

để xử lý nước thải

từ 1 làng nghề chế biến thực phẩm tại ĐBSCL (chế biến tương chao và nước chấm) (Mô hình 9)

Một mô hình hoàn thiện

Trang 11

5 Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:

(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)

Nội dung tham gia chính

Sản phẩm chủ yếu đạt được

Ghi chú*

Sỹ

Chủ nhiệm đề tài

Triết

Lâm Minh Triết

Khảo sát khu vực tỉnh An Giang Xác định

cơ sở khoa học phục vụ đề xuất các giải pháp VSMT

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

3 Nguyễn Văn

Quán

Nguyễn Văn Quán

Khảo sát đánh giá hiện trạng VSMT khu vực tỉnh khu vực tỉnh Vĩnh Long

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

4 Nguyễn Đinh

Tuấn

Nguyễn Đinh Tuấn

Khảo sát, đánh giá hiện trạng VSMT khu vực tỉnh Tiền Giang

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

5 Nguyễn

Phước Dân

Nguyễn Phước Dân

Khảo sát đánh giá hiện trạng VSMT khu vực tỉnh khu vực tỉnh Đồng Tháp

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

6 Phạm Mạnh

Tài

Hoàng Khánh Hòa

Phân tích công nghệ đã được áp dụng thành công trong nước và trên thế thới

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

7 Phạm Đình

Đôn

Phạm Đình Đôn

Phân tích CSKH lựa chọn các giải pháp VSMT

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

Trang 12

8 Nguyễn Thế

Tiến

Nguyễn Thế Tiến

Đề xuất các giải pháp thu gom và

xử lý phân, nước thải, chất thải rắn

và chất thải nguy hại trong và sau

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

Hân

đánh giá hiện trạng VSMT khu vực tỉnh Cần Thơ, Hậu Giang

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu

10 Vương Quang

Việt

Vương Quang Việt

đánh giá hiện trạng VSMT khu vực tỉnh Bến Tre, Kiên Giang

Báo cáo chuyên đề theo yêu cầu Bảng Tiến độ thực hiện đề tài

Thời gian (bắt

đầu, kết thúc)

Người,

cơ quan thực hiện

01

Xác lập cơ sở khoa học phục

vụ cho việc lựa chọn các giải

pháp vệ sinh môi trường khả

thi trong và sau lũ tại ĐBSCL

Cơ sở khoa học tin cậy

12/2007

5-P.C.Sỹ, Các cơ quan tham gia

(1)

Cơ sở khoa học phục vụ cho

việc lựa chọn các giải pháp

khả thi về VSMT rút ra từ

việc phân tích các yếu tố tự

nhiên và KTXH tại ĐBSCL

Cơ sở khoa học tin cậy

12/2007

5-P.C.Sỹ, Các cơ quan tham gia

(2)

Cơ sở khoa học rút ra từ việc

phân tích cơ sở pháp lý, cơ

chế, chính sách phục vụ cho

việc đề xuất các giải pháp

khả thi về VSMT

Cơ sở khoa học tin cậy

12/2007

5-P.C.Sỹ, Các cơ quan tham gia

(3)

Cơ sở khoa học phục vụ cho

việc lựa chọn các giải pháp

khả thi về VSMT rút ra từ

Cơ sở khoa học tin cậy

12/2007

5-P.C.Sỹ, Các cơ

Trang 13

việc phân tích các công nghệ

về VSMT đã được áp dụng

thành công ở trong nước và

trên thế giới

quan tham gia

02

Thu thập, kế thừa số liệu và

điều tra, khảo sát bổ sung

nhằm đánh giá hiện trạng môi

trường, hiện trạng áp dụng

các giải pháp VSMT trong

và sau lũ tại ĐBSCL, hoàn

thiện cơ sở dữ liệu về VSMT

tại ĐBSCL

Số liệu tin cậy, cập nhật

12/2007

5-Các cơ quan tham gia

(1)

Thu thập, kế thừa số liệu và

điều tra, khảo sát bổ sung

nhằm đánh giá hiện trạng môi

trường, đặc biệt là môi

trường nước trong và sau lũ

tại ĐBSCL

Số liệu tin cậy, cập nhật

12/2007

5-Các cơ quan tham gia

lụt đến sức khoẻ cộng đồng

Số liệu tin cậy, cập nhật

12/2007

5-Các cơ quan tham gia

(3)

Thu thập, kế thừa số liệu và

điều tra, khảo sát bổ sung

12/2007

5-Các cơ quan tham gia

(4) Hoàn thiện thêm cơ sở dữ liệu về VSMT tại ĐBSCL Số liệu tin cậy, cập nhật 5-12/2007

Các cơ quan tham gia

03

Đề xuất các giải pháp vệ sinh

môi trường khả thi trong và

sau lũ

Các giải pháp

P.C.Sỹ Viện KTNĐ-BVMT (1)

Trang 14

(2)

Đề xuất các giải pháp

thu gom và xử lý phân, nước

thải, chất thải rắn và chất thải

nguy hại trong và sau lũ

Các giải pháp

P.C.Sỹ Viện KTNĐ-BVMT (3)

04

Triển khai mô hình trình

diễn về cung cấp nước sạch

và vệ sinh môi trường tại

một số khu vực điển hình

trong và sau lũ

Mô hình đơn giản, giá thành

hạ, hạn chế tác động môi trường

12/2008

1-Các cơ quan tham gia đề tài

(1)

Điều tra, khảo sát, lựa chọn

04 khu dân cư để nghiên cứu

điển hình (Dựa vào độ sâu

ngập và thời gian ngập)

Mô hình phải đại diện

12/2008

1-Các cơ quan tham gia đề tài (2)

Triển khai mô hình trình diễn

về cung cấp nước sạch tại 04

khu vực điển hình trong và

sau lũ

Được thực tiễn chấp nhận

12/2008

1-Các cơ quan tham gia đề tài

(3)

Đề xuất mô hình trình

diễn về VSMT tại 04 khu

vực điển hình trong và sau

Được thực tiễn chấp nhận

12/2008

1-Các cơ quan tham gia đề tài

Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã

hội và môi trường của các

mô hình trình diễn; tổng kết

và rút kinh nghiệm

Được thực tiễn chấp nhận

12/2008

1-Các cơ quan tham gia đề tài

quan tham gia đề tài

Trang 15

(1)

Kiến nghị việc triển khai mở

rộng các mô hình cấp nước

và VSMT với các cơ quan

quản lý địa phương

Kiến nghị phù hợp thực tế

quan tham gia đề tài (2)

Đề xuất các cơ chế, chính

sách và giải pháp nhằm nhân

rộng mô hình

Kiến nghị phù hợp thực tế

quan tham gia đề tài

06 Hội thảo đề tài (3 đợt) -

12/2007 5/2008 3/2009

P.C.Sỹ, Các cơ quan tham gia

P.C.Sỹ, Các cơ quan tham gia

6 Tình hình hợp tác quốc tế:

Số

TT

Theo kế hoạch

(Nội dung, thời gian, kinh

phí, địa điểm, tên tổ chức

người tham gia )

Ghi chú*

nghiệm về xử lý môi trường

sau lũ tại Trung Quốc

Số người: 10 người

Tổng số: 337 triệu

Đi tham quan học tập kinh nghiệm về xử lý môi trường sau lũ tại Trung Quốc

Số người: 10 người Thời gian: 12-21/5/2009 Tên tổ chức hợp tác: Hiệp hội dịch vụ hợp tác công nghệ môi trường Trung quốc Tổng số: 337 triệu

- Lý do thay đổi (nếu có): thay đổi về thời gian đi công tác

Trang 16

7 Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:

(Nội dung, thời gian,

kinh phí, địa điểm )

Ghi chú*

nhiệm cho các đơn vị, cá

nhân tham gia thực hiện

Hội thảo lần 1 ( tháng 6 năm

2007)

KP: 5 triệu

Tại TP Hồ Chí Minh

Xác định và phân công trách nhiệm cho các đơn

vị, cá nhân tham gia thực hiện.Hội thảo lần 1 ( tháng

6 năm 2007)

KP: 5 triệu

TP Hồ Chí Minh

2 Hội thảo lần 2: Đánh giá kết

quả thực hiện năm 2007 và

triển khai phần mô hình

3 Hội thảo lần 3: Lấy ý kiến

các chuyên gia về kết quả

Kinh phí: 3 triệu

8 Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:

(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài)

(Các mốc đánh giá chủ

Thực tế đạt được

Người,

cơ quan thực hiện

Trang 17

Lê Quang Hân, Nguyễn Phước Dân,

Lê Văn Trung,

4 Triển khai các mô hình

công nghệ về cấp nước

sạch và vệ sinh môi

trường

5/2008 12/2008

10/2008 4/2009

Đoàn Hữu Thắng, Nguyễn Thành Nhân,

Bùi Xuân An, Châu Đoan Trúc,

Lê Vũ Trường,

Từ Văn Lợi, Nguyễn Thành Hùng

5 Kiến nghị việc triển

khai mở rộng các mô

hình cấp nước và

VSMT với các cơ quan

quản lý địa phương

Hoàng Khánh Hòa,

Lê Quang Hân, Nguyễn Quốc Bình

III SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

1 Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:

Trang 18

xử lý nước sông cấp cho

sinh hoạt tại ĐBSCL

2 Mô hình xử lý nước đơn

giản quy mô hộ gia đình

tại 01 cụm dân cư ngập

sâu trong thời gian ngập

mưa, nước sạch bằng túi

cao su mềm (Triển khai

thử nghiệm tại 5 hộ gia

đình và 2 thuyền dung

tích chứa 500 lít) trong

thời gian ngập lũ

5 hộ dân và 2 thuyền

5 hộ dân và 2 thuyền

Dung tích chứa 500 lít

4 Mô hình bình lọc nước

và khử trùng đơn giản

quy mô gia đình

5 Triển khai mô hình trạm

cấp nước tập trung quy

mô cụm dân cư

1 trạm cấp nước

1 trạm cấp nước

8 Mô hình nghiên cứu ứng

Trang 19

10 Mô hình nghiên cứu xử

lý mùi hôi từ 1 bãi chôn

Số lượng, nơi công bố

Phần mềm quản lý môi trường vùng ngập lũ

3 Số liệu điều tra, khảo

sát đánh giá hiện trạng

môi trường, hiện trạng

áp dụng các giải pháp

vệ sinh môi trường

trong và sau lũ tại

d) Kết quả đào tạo:

Trang 20

TT ngành đào tạo Theo kế

hoạch

Thực tế đạt được

(Thời gian kết thúc)

Danh mục các kết quả đào tạo

I Đào tạo tiến sĩ

PGS.TS

Phùng Chí Sỹ; PGS.TS

Đinh Xuân Thắng

9/2006 - 9/2009

Đang thực hiện

PGS.TS Lê Mạnh Tân, PGS.TS

Phùng Chí Sỹ;

9/2006 - 9/2009

Đang thực hiện

03

Nghiên cứu mô

hình quản lý chất

thải rắn sinh hoạt

đô thị trước, trong

và sau lũ tại Đồng

bằng sông Cửu

Long

Trần Minh Quân

PGS.TS

Phùng Chí Sỹ;

TS Ngô Hoàng Văn

9/2006 - 9/2009

Đang thực hiện

PGS.TS Phùng Chí Sỹ

09/2006

01-Đã bảo

vệ thành công

Trang 21

PGS.TS Phùng Chí Sỹ

11/03/2008 – 28/11/2008

Đã bảo

vệ thành công

PGS.TS Phùng Chí Sỹ

01/04/2008 – 31/11/2008

Đã bảo

vệ thành công

04

Nghiên cứu đề xuất

biện pháp quản lý

chất thải chăn nuôi

trong điều kiện

ngập lũ tại ĐBSCL

Nguyễn Thị Huyên

PGS.TS Phùng Chí Sỹ

28/11/2008 – 30/09/2009

Đã bảo

vệ thành công

Kết quả công bố (dạng kết quả IV)

sông Cửu Long

Tuyển tập Hội thảo “Môi trường-An toàn-Bảo hộ lao động”, 05/2009

Tạp chí “ Tài nguyên và Môi trường” (Đã gửi, đang chờ in)

Phùng Chí Sỹ, Nguyễn Thế Tiến

02 Kết quả triển khai một

03 Tiêu chí đánh giá công

nghệ xử lý nước cấp

phù hợp tại các cụm

Tạp chí “Khoa học ứng dụng”, Trường Đại học Tôn

Nguyễn Thuý Lan Chi

Trang 22

dân cư vùng lũ ở Đồng

bằng sông Cửu Long

Đức Thắng, Mã số ISSN : 1859-2244 (Đang chờ in)

04 Kết quả triển khai một

số mô hình thích hợp

nhằm xử lý nước thải

và mùi hôi tại ĐBSCL

Tạp chí Môi trường (Đã gửi, đang chờ in)

Phùng Chí Sỹ, Bùi Xuân An, Châu Đoan Trúc, Huỳnh Kim Châu, Lê

Vũ Trường

05 Hiện trạng ô nhiễm và

vệ sinh môi trường tại

các cụm tuyến dân cư

vùng ngập lũ ở Đồng

bằng Sông Cửu Long

Tạp chí “Khoa học ứng dụng”, Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Mã số ISSN : 1859-2244, số 08/2009, trang 32-33

Nguyễn Thuý Lan Chi

06 Clean water supply

Hang, Nguyen

Vo Minh, Dan, Nguyen Phuoc

Ngoài ra sản phẩm đề tài còn là tập các báo cáo chuyên đề (Danh sách

các chuyên đề được đính kèm trong Phụ lục 1)

d) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế

dân cư ngập sâu trong

thời gian ngập lũ (keo

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận hướng dẫn

mưa, nước sạch bằng

túi cao su mềm (Triển

văn Thảnh, Huyện Bình

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

Trang 23

khai thử nghiệm tại 5

hộ gia đình và 2

thuyền dung tích chứa

500 lít) trong thời gian

ngập lũ

Tân, Vĩnh Long

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

7 Mô hình nghiên cứu

ứng dụng chế phẩm

Tocazeo để xử lý mùi

hôi từ 01 trang trại

chăn nuôi gia cầm

Xã Thạnh Phú, Huyện Châu Thành Tỉnh Tiền Giang,

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

8 Mô hình nghiên cứu

Đạt yêu cầu, được dân chấp nhận sử dụng

9 Mô hình nghiên cứu

xử lý mùi hôi từ 1 bãi

chôn lấp rác đô thị tại

01 thị tấn huyện tại

ĐBSCL

Tiến xã Vị Thanh, Hậu Giang

Đạt yêu cầu,

Trang 24

2 Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:

a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:

Từ việc khảo sát thực tế hiện trạng môi trường và hiện trạng áp dụng các công nghệ về cung cấp nước sạch và VSMT tại ĐBSCL, Đề tài đã xác lập được những cơ sở khoa học quan trọng phục vụ cho việc lựa chọn các giải pháp khả thi về cung cấp nước sạch và bảo đảm VSMT trong và sau lũ tại ĐBSCL

Đề tài cũng đã xây dựng được bộ cơ sở dữ liệu hoàn chỉnh về hiện trạng môi trường và VSMT tại ĐBSCL, bộ cơ sở dữ liệu này được lưu trữ trong phần mềm máy tính và được hiển thị một cách trực quan trên nền bản đồ GIS tỷ lệ 1/100.000

Trên cơ sở các giải pháp được nêu, các tác giả đã lựa chọn 10 mô hình trình diễn thực tế ở số khu vực trọng điểm trong vùng nghiên cứu Từ kết quả đánh giá khả quan thu được, các tác giả đã đề xuất các giải pháp để triển khai nhân rộng

b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:

Nhu cầu thị trường trong nước về các công nghệ cấp nước và VSMT tại ĐBSCL rất lớn Các công nghệ đề xuất phù hợp và có tính khả thi cao vì giá thành rẻ và đơn giản trong sử dụng, đã được thương mại hoá tại TP Hồ Chí Minh và một số địa phương trong thời gian 2 năm gần đây Các công nghệ này còn có thể sử dụng để xử lý nước thải từ nhà vệ sinh, trại chăn nuôi gia súc gia cầm, trang trại nuôi cá tra, cá basa; các cơ sở tiểu thủ công nghiệp, làng nghề chế biến thực phẩm; các công ty xử lý rác sinh hoạt Đây là những nghiên cứu ứng dụng dựa trên các nghiên cứu do các thành viên tham gia đề tài triển khai trong thời gian qua và một số nghiên cứu mới, lần đầu tiên được triển khai toàn diện có hệ thống tại khu vực ĐBSCL trong

Trang 25

Lần 2 5/6/2008 Đề tài đã hoàn thành xong

chuyên đề

nội dung

II Kiểm tra định kỳ

độ Kinh phí chuyển về chậm gây khó khăn cho thực hiện

đề

đề

nội dung ( 19 chuyên đề + 10

mô hình) III Nghiệm thu cơ sở

Trang 26

BẢNG CHỮ VIẾT TẮT

ADB Ngân hàng Phát triển Châu Á

BVMT Bảo vệ môi trường

ĐBSCL Đồng bằng Sông Cửu Long

KCN Khu công nghiệp

KHCN&MT Khoa học, công nghệ và Môi trường

KHĐT Kế hoạch đầu tư

KT – XH Kinh tế – xã hội

NĐ-CP Nghị định Chính phủ

NN-PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn

NSH&VSMTNT Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn

TCCP Tiêu chuẩn cho phép

TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam

TTCN Tiểu thủ công nghiệp

TGLX Tứ giác Long Xuyên

UNICEF Quỷ nhi đồng Liên hiệp quốc

VITTEP Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường

VSMT Vệ sinh môi trường

WB Ngân hàng thế giới

WHO Tổ chức Y tế thế giới

Trang 27

1.3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1.4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

1.5 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

44444457

XÁC LẬP CƠ SỞ KHOA HỌC PHỤC VỤ CHO VIỆC LỰA CHỌN

CÁC GIẢI PHÁP VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG VÀ SAU LŨ TẠI

ĐBSCL

2.1 CÁCH TIẾP CẬN

2.1.1 Khái niệm về vệ sinh môi trường

2.1.2 Xác định thời gian trong và sau lũ

2.1.3 Xác định vùng nghiên cứu

2.1.4 Phương thức tiếp cận cho các giải pháp VSMT

2.2 CƠ SỞ KHOA HỌC PHỤC VỤ CHO VIỆC LỰA CHỌN CÁC GIẢI

PHÁP KHẢ THI VỀ VSMT RÚT RA TỪ VIỆC PHÂN TÍCH CÁC

YẾU TỐ TỰ NHIÊN VÀ KTXH TẠI ĐBSCL

2.2.1 Cơ sở khoa học và thực tiễn rút ra từ đặc điểm ngập lũ tại ĐBSCL…

2.2.2 Cơ sở khoa học và thực tiễn rút ra từ đặc điểm nguồn nước và chất

lượng nước tại ĐBSCL………

2.2.3 Cơ sở khoa học và thực tiễn rút ra từ hình thái bố trí dân cư tại

BSCL………

2.3 CƠ SỞ KHOA HỌC RÚT RA TỪ VIỆC PHÂN TÍCH CƠ SỞ PHÁP

LÝ, CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHỤC VỤ CHO VIỆC ĐỀ XUẤT

CÁC GIẢI PHÁP KHẢ THI VỀ VSMT

999111213

16161720

22

Trang 28

VSMT có thể áp dụng cho khu vực ĐBSCL

2.3.2 Phân tích các cơ chế, chính sách, công cụ kinh tế của nhà nước và địa

phương nhằm thúc đẩy công tác VSMT tại ĐBSCL

2.4 PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ

VSMT TRÊN THẾ GIỚI VÀ TRONG NƯỚC

2.4.1 Tình hình áp dụng công nghệ VSMT trên thế giới

2.4.2 Tình hình nghiên cứu và triển khai áp dụng công nghệ vệ sinh môi

trường ở Việt Nam

2.4.3 Tổng quan tình hình nghiên cứu và áp dụng các mô hình và giải pháp

vệ sinh môi trường tại ĐBSCL

2223

33334150

THU THÂP, KẾ THỪA SỐ LIỆU VÀ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT BỔ

SUNG NHẰM ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG, HIỆN

TRẠNG ÁP DỤNG CÁC GIẢI PHÁP VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

TRONG VÀ SAU LŨ TẠI ĐBSCL, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU

VỀ VSMT TẠI ĐBSCL

3.1 THU THẬP, KẾ THỪA SỐ LIỆU VÀ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT BỔ

SUNG NHẰM ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG, ĐẶC

BIỆT LÀ MÔI TRƯỜNG NƯỚC TRONG VÀ SAU LŨ TẠI ĐBSCL

3.1.1 Thu thập, kế thừa số liệu và điều tra, khảo sát bổ sung nhằm đánh giá

hiện trạng chất lượng nước mặt trước, trong và sau lũ

3.1.2 Thu thập, kế thừa số liệu và điều tra, khảo sát bổ sung nhằm đánh giá

hiện trạng chất lượng nước giếng khoan, giếng đào trước và sau lũ

3.1.3 Thực trạng quản lý chất thải rắn

3.2 ẢNH HƯỞNG CỦA LŨ LỤT ĐẾN SỨC KHOỂ CỘNG ĐỒNG

3.2.1 Tình hình bệnh tật phát sinh trong và sau mùa lũ

3.2.2 Tình hình công tác khám chữa bệnh trong và sau mùa lũ

3.2.3 Đánh giá tình hình sức khỏe của cộng đồng dân cư trong vùng ngập

3.3 THU THẬP, KẾ THỪA SỐ LIỆU VÀ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT BỔ

SUNG NHẰM ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG ÁP DỤNG CÁC GIẢI

PHÁP VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG VÀ SAU LŨ TẠI ĐBSCL

3.3.1 Thu thập, kế thừa số liệu và điều tra, khảo sát bổ sung nhằm đánh giá

hiệu quả sử dụng các công trình cấp nước đã được xây dựng tại

58

5858

89939797101103

105

Trang 29

3.3.2 Thu thập, kế thừa số liệu và điều tra, khảo sát bổ sung nhằm đánh giá

hiệu quả sử dụng các công trình VSMT đã được xây dựng tại ĐBSCL

trước, trong và sau lũ

3.4 HOÀN THIỆN THÊM CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ VSMT TẠI ĐBSCL

3.4.1 Giới thiệu phần mềm CSDL về VSMT tại vùng ngập lụt ĐBSCL…

3.4.2 Sử dụng chức năng của phần mềm

3.5 XÁC LẬP CƠ SỞ KHOA HỌC CHO VIỆC ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI

PHÁP CUNG CẤP NƯỚC SẠCH VÀ VSMT TẠI VÙNG NGẬP

LŨ ĐBSCL

126162162166

4.1.1 Những vấn đề bức xúc liên quan đến cung cấp nước sạch

4.1.2 Những vấn đề bức xúc liên quan đến vệ sinh môi trường

4.1.3 Một số tồn tại, khó khăn trong công tác cung cấp nước sạch và

VSMT cho nhân dân vùng ngập lũ ĐBSCL

4.1.4 Một số quan điểm giải quyết vấn đề cung cấp nước sạch và VSMT cho

nhân dân vùng ngập lũ ĐBSCL

4.2 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP CẤP NƯỚC KHẢ THI TẠI ĐBSCL

TRONG VÀ SAU LŨ

4.2.1 Xây dựng cơ sở vật chất phục vụ cấp nước trước mắt và lâu dài

4.2.2 Đề xuất các giải pháp cấp nước khả thi cho hộ gia đình trong thời gian

ngập lũ

4.2.3 Đề xuất các giải pháp cấp nước khả thi sau thời gian ngập lũ

4.2.4 Tu sửa, vệ sinh nguồn nước cấp cho sinh hoạt

4.3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP THU GOM VÀ XỬ LÝ PHÂN, NƯỚC

THẢI, CHẤT THẢI RẮN VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI TRONG

VÀ SAU LŨ

4.3.1 Đề xuất các giải pháp thu gom và xử lý phân, nước thải, chất thải rắn

và chất thải nguy hại trước thời gian ngập lũ

4.3.2 Đề xuất các giải pháp thu gom và xử lý phân, nước thải, chất thải rắn

và chất thải nguy hại trong thời gian ngập lũ

174

174174175178181

182182

189190192

194194199

Trang 30

4.4 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP PHI CÔNG TRÌNH NHẰM ĐẢM BẢO

VSMT TRONG VÀ SAU LŨ

4.4.1 Đề xuất các giải pháp xây dựng tổ chức, thể chế đảm bảo VSMT

trong và sau lũ

4.4.2 Đề xuất các giải pháp xây dựng chính sách, quy định, hương ước về

đảm bảo VSMT trong và sau lũ

4.4.3 Đề xuất các giải pháp nâng cao nhận thức, vai trò trách nhiệm của

cộng đồng trong và sau lũ

4.4.4 Đề xuất các giải pháp tập huấn và đào tạo về VSMT cho các cán bộ

địa phương

4.4.5 Đề xuất các giải pháp xã hội hoá công tác VSMT trong và sau lũ

4.4.6 Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học và công nghệ môi trường

4.4.7 Mở rộng hợp tác trong vùng và hợp tác quốc tế

4.5 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP LÂU DÀI NHẰM ĐẢM BẢO CẤP

NƯỚC VÀ VSMT TRONG VÀ SAU LŨ ………

217217219220

221

222

224

225 226

CHƯƠNG NĂM 228TRIỂN KHAI MÔ HÌNH TRÌNH DIỄN VỀ CUNG CẤP NƯỚC

SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI MỘT SỐ KHU VỰC ĐIỂN

HÌNH TRONG VÀ SAU LŨ

5.1 GIỚI THIỆU CHUNG CÁC MÔ HÌNH

5.1.1 Mô hình cấp nước sạch trong và sau lũ

5.1.2 Mô hình về VSMT trong và sau lũ

5.2 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

CHẤT KEO TỤ (MÔ HÌNH CN1) ………

5.2.1 Giới thiệu chung về mô hình CN1

5.2.2 Công nghệ sản xuất chất keo tụ (Tocazeo, Phèn)

5.3 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH XỬ LÝ NƯỚC ĐƠN GIẢN QUY MÔ HỘ

GIA ĐÌNH TẠI 1 CỤM DÂN CƯ NGẬP SÂU TRONG THỜI

GIAN NGẬP LŨ (MÔ HÌNH CN2)

5.3.1 Triển khai mô hình CN2

5.3.2 Kết quả thử nghiệm mô hình CN2

5.3.3 Đánh giá hiệu quả mô hình CN2

5.3.4 Kết luận và kiến nghị về mô hình CN2

5.4 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH LƯU GIỮ NƯỚC MƯA, NƯỚC SẠCH

228228228229

231231232

245245246249250

Trang 31

5.4.1 Thiết kế túi chứa nước

5.4.2 Chế tạo túi chứa nước ………

5.4.3 Triển khai mô hình thực tế

5.4.4 Kết luận và kiến nghị

5.5 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH BÌNH LỌC NƯỚC VÀ KHỬ TRÙNG

ĐƠN GIẢN QUY MÔ GIA ĐÌNH (MÔ HÌNH CN4)

5.5.1 Triển khai mô hình CN4

5.5.2 Đánh giá kết quả mô hình CN4

5.6 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH TRẠM CẤP NƯỚC TẬP TRUNG QUY

MÔ CỤM DÂN CƯ (MÔ HÌNH CN5)

5.6.1 Quy mô-địa điểm triển khai mô hình

5.6.2 Thiết kế mô hình

5.6.3 Đánh giá kết quả mô hình CN5

5.7 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH NHÀ VỆ SINH BẰNG TÚI CAO SU

MỀM LẮP CHO HỘ DÂN CƯ TRÊN THUYỀN (MÔ HÌNH XL1)

5.7.1 Nghiên cứu chế tạo mô hình XL1

5.7.2 Triển khai mô hình XL1

5.7.3 Kết luận- Kiến nghị

5.8 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH BỂ BIOGAS BẰNG TÚI CAO SU MỀM

ĐỂ XỬ LÝ PHÂN TỪ CÁC CHUỒNG TRẠI CHĂN NUÔI (MÔ

HÌNH XL2)

5.8.1 Thiết kế mô hình

5.8.2 Lựa chọn công nghệ biogas cho vùng lũ

5.8.3 Triển khai mô hình XL2

5.8.4 Kết quả thực hiện mô hình XL2

5.8.5 Đánh giá hiệu quả mô hình XL2

5.8.6 Kết luận và kiến nghị về mô hình XL2

5.9 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM

TECAZEO ĐỂ XỬ LÝ MÙI HÔI TỪ 01 TRANG TRẠI CHĂN

NUÔI GIA CẦM (MÔ HÌNH XL3)

5.9.1 Triển khai mô hình XL3

5.9.2 Đánh giá kết quả mô hình XL3

5.9.3 Khả năng triển khai nhân rộng mô hình XL3

5.10 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM

HOÁ HỌC/SINH HỌC ĐỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TỪ 1 LÀNG

251253260261

262262263

265265265270

271271286286

286286287293297300302

304304306308

Trang 32

5.10.1 Triển khai mô hình XL4

5.10.2 Kết quả triển khai nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

5.10.3 Triển khai mô hình thực tế tại cơ sở sản xuất tương chao, nước chấm

5.11 TRIỂN KHAI MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU XỬ LÝ MÙI HÔI TỪ 1

BÃI CHÔN LẤP RÁC ĐÔ THỊ TẠI ĐBSCL (MÔ HÌNH XL5)

5.11.1 Triển khai mô hình XL5

5.11.2 Kế quả xử lý mùi hôi của mô hình XL5………

5.11.3 Khả năng triển khai nhân rộng mô hình XL5………

309316326

331331335339

KIẾN NGHỊ VIỆC TRIỂN KHAI MỞ RỘNG CÁC MÔ HÌNH VỚI

CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG

6.1 KIẾN NGHỊ VIỆC TRIỂN KHAI MỞ RỘNG CÁC MÔ HÌNH CẤP

NƯỚC VÀ VSMT VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA

PHƯƠNG

6.1.1 Kiến nghị với các cơ quan quản lý địa phương nhân rộng các mô

hình cung cấp nước sạch

6.1.2 Khả năng nhân rộng các mô hình cấp nước………

6.1.3 Tổ chức triển khai nhân rộng các mô hình cấp nước………

6.2 KIẾN NGHỊ VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG

NHÂN RỘNG CÁC MÔ HÌNH VSMT

6.2.1 Nhu cầu về VSMT………

6.2.2 Khả năng nhân rộng các mô hình VSMT………

6.2.3 Tồ chức triển khai nhân rộng các mô hình VSMT………

6.3 ĐỀ XUẤT CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH VÀ GIẢI PHÁP NHẰM

NHÂN RỘNG MÔ HÌNH

6.3.1 Đề xuất các cơ chế nhân rộng mô hình

6.3.2 Đề xuất các chính sách nhân rộng mô hình

6.3.3 Đề xuất các giải pháp nhân rộng mô hình

341

341

341346349

351351357364

366366373375KẾT LUẬN- KIẾN NGHỊ

1 KẾT LUẬN

1.1 Về phạm vi đề tài

1.2 Cơ sở khoa học và thực tiễn nhằm đề xuất các mô hình vệ sinh môi

trường tại Đồng bằng sông Cửu Long

1.3 Hiện trạng cấp nước sinh hoạt cho người dân tại ĐBSCL

383383383383

Trang 33

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤC LỤC

Trang 34

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 3.1 Ngưỡng gây ảnh hưởng và giá trị ảnh hưởng của một số kim loại nặng đến

hệ sinh thái thủy vực 81

Bảng 3.2 Tỷ lệ thu gom chất thải rắn trong năm 2007 146

Bảng 4.1: Đặc trưng của các chế phẩm do CTA nghiên cứu 210

Bảng 4.2: Kết quả giảm thiểu ô nhiễm nước thải được xử lý bằng GEM 212

Bảng 4.3: Hiệu quả giảm thiểu ô nhiễm nước thải bằng chế phẩm ToCazeo .214

Bảng 5.1 - Định mức sử dụng nguyên vật liệu tính trên công suất 10 tấn/ngày 237

Bảng 5.2 - Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng 239

Bảng 5.3 - Kết quả phân tích mẫu khí khu vực quanh chuồng trại, lò mổ 240

Bảng 5.4 - Kết quả phân tích mẫu nước khu vực quanh chuồng trại, lò mổ 241

Bảng 5.5 - Kết quả xử lý mùi hôi thối do phân gia súc và nước thải chăn nuôi 242

Bảng 5.6 - Nước thải chăn nuôi và lò giết mổ được xử lý bằng Chế phẩm Tocazeo 242

Bảng 5.7 - Các ngành sản xuất đã ứng dụng chế phẩm Tocazeo trong xử lý chất thải 243

Bảng 5.8: Kết quả trung bình của 15 mẫu nước trước và sau xử lý bằng PAC và

Cloramin B 247

Bảng 5.9: Đơn pha chế vật liệu túi chứa nước trên cơ sở PVC - NBR - D.O.P (VL1).254

Bảng 5.10: Tính năng cơ, lý VL1 255

Bảng 5.11 Tính năng tổ hợp vật liệu VL1/PES 1000/VL1 256

Bảng 5.12: Kết quả kiểm tra chất lượng nước sau 6 tháng chứa trong mô hình 1 257

Bảng 5.13: Khảo sát độ bền theo chiều rộng mối dán VL1/VL1 258 Bảng 5.14 : Mô tả 10 hộ dân được hỗ trợ lắp đặt 10 bộ lọc nước quy mô gia đình 262

Bảng 5.15: Kết quả phân tích nước đầu vào tại nơi triển khai mô hình CN4 263

Bảng 5.16 Kết quả phân tích nước đầu ra của 10 bình lọc nước và khử trùng đơn giản 264

Bảng 5.17 :Danh mục thiết bị, vật tư của mô hình CN5 .269

Bảng 518 : Kết quả phân tích mẫu nước 270

Bảng 5.19: Mẫu thử nghiệm có cách sắp xếp xen kẽ 272

Bảng 5.20: Mẫu thử nghiệm có cách sắp xếp chỉ có 1 lớp roving 273

Bảng 5.21 Một số tính năng cơ lý của mẫu thử nghiệm 273

Bảng 5.22: Kết quả ngâm mẫu trong môi trường nước 274

Bảng 5.23: Tính chất hoá, lý một số loại sợi 279

Bảng 5.24: Đơn pha chế vật liệu túi chứa nước trên cơ sở PVC - NBR - D.O.P (VL1) 281

Bảng 5.25: Tính năng cơ, lý VL1 282

Bảng 5.26: Tính năng tổ hợp vật liệu VL1/ PES 1000/ VL1 284

Bảng 5.27: Khảo sát độ bền theo chiều rộng mối dán VL1/VL1 284

Bảng 5.28 Đặc tính kỹ thuật các hạng mục xây dựng mô hình biogas túi nhựa mềm 292

Trang 35

Bảng 530- Cách thức và thời gian sử dụng biogas của các hộ lắp mô hình 298

Bảng 5.31 Tổng kết ý kiến người dân và cán bộ địa phương 298 Bảng 5.32- Kết quả phân tích mẫu nước thải đầu vào và ra của biogas 299 Bảng 5.33 : Kết quả phân tích không khí trước khi rải chế phẩm ToCaZeo (tai các vi

2 tuần) 319 Bảng 5.37: Kết quả về hiệu quả xử lý trong mô hình kỵ khí 320 Bảng 5.38: Kết quả về hiệu quả xử lý sau 2 tháng xử lý trong mô hình kỵ khí 321 Bảng 5.39: Kết quả về hiệu quả xử lý trong mô hình hiếu khí 324 Bảng 5.40: Sự thay đổi của tổng N, tổng P trong mô hình sau khi xử lý hiếu khí dạng

mẻ (Mô hình SBR) 325 Bảng 5.41: Các thông số ô nhiễm của nước thải trước khi xử lý 327 Bảng 5.42: Các chỉ tiêu thiết kế hệ aeroten hoạt động gián đoạn (SBR) .330 Bảng 5.43 Các thành phần hoá học trong phân tử mùi 332 Bảng 5.44: Kết quả đo nồng độ khí thải tại bãi rác Hỏa Tiến 337

Bảng 6.1: Tỷ lệ hộ chia theo nguồn nước ăn uống chính của hộ năm 2006 342 Bảng 6.2 Phân bố dân cư theo địa phương trong vùng ĐBSCL năm 2006 344 Bảng 6.3 Nhu cầu bổ sung nguồn cấp nước hàng năm của từng địa phương tại

ĐBSCL (2007-2010) 345 Bảng 6.4: Tổng hợp các nguồn nước có thể phục vụ cấp nước sinh hoạt tương ứng

cho từng vùng ngập lũ 350 Bảng 6.5: Tỷ lệ hộ có hố xí chia theo loại hố xí năm 2006 và theo vùng lãnh thổ 352 Bảng 6.6: Tỷ lệ hộ có hố xí chia theo loại hố xí năm 2006 và dân tộc 353 Bảng 6.7 : Tỷ lệ rác thải được thu gom và xử lý an toàn tại các vùng 355 Bảng 6.8 : Tỷ lệ rác thải được thu gom và xử lý an toàn tại các tỉnh ĐBSCL 356 Bảng 6.9 : Số lượng lợn phân theo địa phương ở ĐBSCL từ năm 2000 đến năm 2007.358

Bảng 6.10: Quy định mức giá dùng nước cấp 382

Trang 36

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 0.1 Lưu vực sông Mekong 1 Hình 2.1 Bản đồ ngập lũ ĐBSL năm1978 18 Hình 3.1: Mạng lưới quan trắc nước mặt vùng Tây Nam Bộ 60 Hình 3.2: Phân vùng ảnh hưởng tác động sinh học 82 Hình 3.3 Một số mô hình xử lý nước cấp qui mô nhỏ 122 Hình 3.4 Sơ đồ trạm xử lý nước mặt công suất 1000-5000m3/ngày.đêm 122 Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ xử lý nước mặt (kiểu 1) 124 Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước mặt (kiểu 2) 124 Hình 3.7 Sơ đồ công nghệ xử lý nước ngầm (kiểu 1) 124 Hình 3.8 Sơ đồ công nghệ xử lý nước ngầm (kiểu 2) 124 Hình 3.9 Hệ thống cấp nước tập trung quy mô nhỏ ……… 126 Hình 3.10 Tỷ lệ TDC có cống thoát nước trong từng huyện 138 Hình 3.11 Hệ thống xử lý nước thải cục bộ tại các bệnh viện tuyến huyện 140 Hình 3.12 Biểu đồ lượng CTRSH phát sinh và tình hình thu gom rác ở tỉnh An Giang 145 Hình 3.13 Tổng lượng rác Y tế phát sinh từ các trạm y tế tỉnh An Giang 148 Hình 3.14 Tổng lượng rác thải Y tế phát sinh từ các cơ sở Y tế tư nhân tỉnh An Giang 148 Hình 3.15 : Giao diện phần mềm “Quản lý thông tin vùng ngập lũ” 163 Hình 3.16 : Sơ đồ quan hệ dữ liệu 165 Hình 3.17 : Minh họa sự hiển thị nhanh chóng đối tượng cần tìm 166 Hình 3.18 : Dữ liệu cấp nước 168 Hình 3.19 : Dữ liệu vệ sinh môi trường 168 Hình 3.20 : Giải pháp cấp nước và VSMT 169 Hình 3.21 : Soạn thảo nhanh các báo cáo môi trường định dạng sẵn 169 Hình 3.22 Mối quan hệ hữu cơ giữa các yếu tố TN, KTXH và lũ, lụt tại ĐBSCL 170 Hình 3.23 Mối quan hệ tác động qua lại giữa các yếu tố Môi trường – Điều kiện tự

nhiên – Lũ, lụt – Hoạt động KTXH 171

Hình 4.1: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước rỉ bãi chôn lấp động vật chết theo

phương pháp kỵ khí 213 Hình 4.2: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước rỉ bãi chôn lấp động vật chết theo

phương pháp sử dụng Tocazeo 215

Hình 5.1 - Cấu trúc tinh thể của Zeolite 234 Hình 5.2 - Nguyên liệu Zeolite .234 Hình 5.3 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất Chế phẩm Tocazeo, phèn 238 Hình 5.4 - Biểu đồ thể hiện sự thay đổi NH3 241 Hình 5.5 - Biểu đồ thể hiện sự thay đổi H2S 241

Trang 37

Hình 5.7 Biểu đồ thể hiện sự thay đổi BOD 241 Hình 5.8 - Biểu đồ thể hiện sự thay đổi Tổng nitơ 242 Hình 5.9: Hàm lượng một số chỉ tiêu trước và sau xử lý 248 Hình 5.10: Hình không gian của túi 0,5m3 252 Hình 5.11 : Túi khi xẹp (không có nước) 252 Hình 5.12 : Mặt bic để ráp nối túi .253 Hình 5.13 : Sơ đồ quy trình công nghệ chế tạo vật liệu VL1 254 Hình 5.14 : Sơ đồ quy trình công nghệ chế tạo túi chứa nước từ tổ hợp VL1/PES

1000/VL1/PE 259 Hình 5.15 : Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý 266

Hình 5.16: Sơ đồ qui trình công nghệ chế tạo bàn cầu composite 276 Hình 5.17: Bàn cầu composite 277

Hình 5.18: Cấu tạo các lớp vật liệu túi hầm cầu 278 Hình 5.19 : Sơ đồ quy trình công nghệ chế tạo vật liệu VL1 282 Hình 5.20 : Túi hầm cầu 285 Hình 5.21 : Sơ đồ quy trình công nghệ chế tạo túi chứa nước từ tổ hợp VL1/PES

1000/VL1/PE 285 Hình 5.22 : Sơ đồ thiết kế túi ủ biogas bằng nhựa mềm PE 291 Hình 5.23 : Dây chuyền công nghệ xử lý nước thải chăn nuôi vùng lũ 291 Hình 5.24: Sơ đồ quy trình thực hiện đề tài nghiên cứu 311 Hình 5.25: Mô hình thực nghiệm đánh giá khả năng phân hủy kỵ khí .314 Hình 5.26: Mô hình thực nghiệm đánh giá khả năng phân hủy chất hữu cơ của vi sinh

hiếu khí (bể SBR) 315 Hình 5.27 Các bước của bể aeroten hoạt động gián đoạn 315 Hình 5.28 : Thí nghiệm với vi sinh M1, M2 316 Hình 5.29: Thí nghiệm đánh giá mec độ thích ứng của vi sinh BC 1008, B500 316 Hình 5.30: Số lượng tổng vi sinh tồn tại trong nước thải sau khi chạy mô hình (01

tuần) 317 Hình 5.31: Bông bùn được tạo thành sau 1 tuần sử dụng sản phẩm Bio-Sys 318 Hình 5.32: Bùn cơ chất ban đầu của thực nghiệm 318 Hình 5.33: Vi sinh vật bám quanh hạt bùn với thí nghiệm với sản phẩm của Bio-Sys 318 Hình 5.34 So sánh hiệu quả xử lý của vi sinh qua 2 chỉ tiêu: BOD và COD 319 Hình 5.35 Biểu đồ đánh giá hiệu quả xử lý ở mô hình kỵ khí 04 tuần đầu 320 Hình 5.36: Biểu đồ thể hiện sự thay đổi COD, BOD trong mô hình kỵ khí (02 tháng) 321 Hình 5.37 : Bùn hạt kỵ khí nhìn gần bằng kính hiển vi 322 Hình 5.38 : Khả năng lắng của bùn kỵ khí sau 03-04 tháng xử lý bằng mô hình 322 Hình 5.39: Mô hình xử lý hiếu khí theo mẻ bằng bùn hoạt tính (bùn + vi sinh vật tùy

nghi của Bio-Sys.) 323 Hình 5.40: Các chủng vi sinh hoạt động trong bùn của mô hình 324

Trang 38

Hình 5.42: Sự thay đổi của tổng N&P trong mô hình theo thời gian xử lý 325 Hình 5.43: Sự thay đổi của chất lượng nước biểu hiện ở sự thay đổi màu nước ở đầu ra

bể hiếu khí theo thời gian 325 Hình 5.44: Đề xuất sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của cơ sở 328 Hình 5.45: Sơ đồ khối quy trình xử lý nước thải của cơ sở 328 Hình 5.46: Mô hình bể xử lý kỵ khí 329 Hình 5.47: Mô hình bể SBR cho hệ thống của cơ sở 329 Hình 5.48 Các bước của bể aeroten hoạt động gián đoạn .330 Hình 5.49 Kết quả thu mẫu vị trí bên ngoài bãi rác cách 100m 337 Hình 5.50 Kết quả mẫu vị trí bên trong bãi rác 338 Hình 6.1: Sơ đồ tổ chức thực hiện chương trình cấp nước và VSMT nông thôn 351

Trang 39

ĐBSCL nằm ở cuối vùng cửa sông Mekong đổ ra biển, đây là vùng đồng bằng rất bằng phẳng với cao trình mặt đất phần lớn dao động trong khoảng từ 0,5-1,5 m ĐBSCL có bờ biển từ Đông sang Tây dài trên 740 km với hải phận trên biển rộng trên 360.000 km2

Hình 0.1 Lưu vực sông Mekong

Trang 40

Hiện nay vấn đề cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường VSMT) là vấn đề bức xúc cho nhiều nơi, nhiều vùng trong cả nước và được Chính phủ rất quan tâm, đặc biệt đối với vùng ngập lũ Đồng bằng sông Cửu Long Bên cạnh những vấn đề bức xúc về kinh tế xã hội, vấn đề NS-VSMT cần phải được xem xét và đầu tư một cách nghiêm túc, có hiệu quả Mặc dù ĐBSCL là vùng có hệ thống kênh rạch chằng chịt, thường xuyên bị ngập lụt vào các tháng cuối mùa mưa, nhưng nguồn nước sạch cho sinh hoạt của ĐBSCL nói chung và vùng ngập lũ ĐBSCL nói riêng hầu như còn rất hạn chế Đến nay, vấn đề nước sạch tại ĐBSCL chưa được các cấp, các ngành cũng như của chính người dân ở vùng sông nước này quan tâm, đầu tư đúng mức Bên cạnh đó, vấn đề VSMT tại vùng ngập lũ ĐBSCL cũng còn nhiều bất cập Vào mùa lũ, nước lũ gần như cuốn trôi tất cả các chất ô nhiễm có trên mặt đất xuống nguồn nước, mang theo nhiều phù sa, các chất thải sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp (kể cả chất thải chăn nuôi), các chất độc hại, các vi sinh vật và vi trùng gây bệnh Do chất thải từ các hoạt động KTXH hầu như chưa được kiểm soát, nên chính chúng là các nguyên nhân dẫn đến tình trạng ô nhiễm nguồn nước cục bộ tại một số nơi vào thời gian trước và sau mùa lũ Hiện nay, nhà nước đã, đang xây dựng hàng trăm các cụm, tuyến dân cư vượt

(NS-lũ, nên vấn đề cung cấp nước sinh hoạt và VSMT cho nhân dân trong thời gian ngập lũ lại càng trở lên khó khăn thêm

Những khó khăn, tồn tại nêu trên đã phản ánh đúng thực trạng về vấn

đề NS-VSMT yếu kém ở các vùng nông thôn ngập lũ ĐBSCL Một lần nữa cho thấy việc cung cấp NS-VSMT nông thôn nói chung và vùng ngập lũ ĐBSCL nói riêng luôn là vấn đề bức xúc của xã hội, đòi hỏi phải có sự nỗ lực

to lớn của Nhà nước từ Trung ương đến địa phương, của các tổ chức, cá nhân;

sự tham gia của các nhà khoa học với những nỗ lực và tâm huyết nhất, đồng thời còn đòi hỏi sự đồng tình và nhất trí cao của người dân

Ngày đăng: 18/04/2014, 23:32

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[04]. Phùng Chí Sỹ. Báo cáo nhiệm vụ :"Phương án xử lý ô nhiễm môi trường do lũ lụt các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long", 1996 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương án xử lý ô nhiễm môi trường do lũ lụt các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long
[09]. Phùng Chi Sỹ. Báo cáo đề tài "Đánh giá chất lượng môi trường 1994- 1999, Xây dựng chiến lược quy hoạch BVMT tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2000-2010" (2000) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá chất lượng môi trường 1994-1999, Xây dựng chiến lược quy hoạch BVMT tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2000-2010
[13]. Bộ KH&CN, Chương trình "Bảo vệ Môi trường và Phòng tránh thiên tai" (Mã số KC.03). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xây dựng luận cứ khoa học cho những giải pháp tổng thể phát triển KTXH và BVMT theo hướng chung sống với lũ ở ĐBSCL, TP.Hồ Chí Minh, 6-7/8/2004, 421 trang Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bảo vệ Môi trường và Phòng tránh thiên tai
[14]. Tô Văn Trường. Lũ và đối sách chung sống với lũ ở Đồng bằng sông Cứu Long.Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xây dựng luận cứ khoa học cho những giải pháp tổng thể phát triển KTXH và BVMT theo hướng chung sống với lũ ở ĐBSCL do Bộ KH&CN, Chương trình "Bảo vệ Môi trường và Phòng tránh thiên tai" (Mã số KC.03) tổ chức tại TP.Hồ Chí Minh, 6-7/8/2004, trang 1-17 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bảo vệ Môi trường và Phòng tránh thiên tai
[16]. Trần Văn Thanh. Phát triển cơ sở hạ tầng kiểm soát lũ và phát triển KTXH vùng ĐBSCL. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xây dựng luận cứ khoa học cho những giải pháp tổng thể phát triển KTXH và BVMT theo hướng chung sống với lũ ở ĐBSCL do Bộ KH&CN, Chương trình "Bảo vệ Môi trường và Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát triển cơ sở hạ tầng kiểm soát lũ và phát triển KTXH vùng ĐBSCL
Tác giả: Trần Văn Thanh
Nhà XB: Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xây dựng luận cứ khoa học cho những giải pháp tổng thể phát triển KTXH và BVMT theo hướng chung sống với lũ ở ĐBSCL
[21]. Nguyễn Văn Quán. Báo cáo đề tài “Bước đầu đánh giá điều kiện làm việc của lao động ĐBSCL trong hoàn cảnh sống chung với lũ nhằm xây dựng các kiến giải có tính đặc thù góp phần bảo vệ sức khoẻ người lao động trong khu vực để phục vụ sự nghiệp CNH,HĐH đất nước” (Mã số 98/88/TLĐ), 09/2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bước đầu đánh giá điều kiện làm việc của lao động ĐBSCL trong hoàn cảnh sống chung với lũ nhằm xây dựng các kiến giải có tính đặc thù góp phần bảo vệ sức khoẻ người lao động trong khu vực để phục vụ sự nghiệp CNH,HĐH đất nước
[24]. Dự thảo Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010 , Hà Nội, 15/09/2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dự thảo Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2005
[26]. Chi cục Bảo vệ Môi trường Tây Nam Bộ. Báo cáo kết quả Quan trắc môi trường nước mặt vùng Tây Nam Bộ trong năm 2008, Cần Thơ, 2008 [27]. Trung tâm Công nghệ Môi trường (ENTEC). Báo cáo đề tài cấp Sở KH- CN tỉnh Tiền Giang “Nghiên cứu tác động môi trường của việc tiêu hủy, chôn lấp gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và đề xuất các giải pháp khắc phục”, 09/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo kết quả Quan trắc môi trường nước mặt vùng Tây Nam Bộ trong năm 2008
Tác giả: Chi cục Bảo vệ Môi trường Tây Nam Bộ
Nhà XB: Cần Thơ
Năm: 2008
[31]. TS. Tạ Ngọc Đôn, báo cáo tóm tắt đề tài nghiên cứu “Chuyển hóa vật liệu Zeolite từ khoáng sét thiên nhiên Việt Nam”, Khoa Hóa học – Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chuyển hóa vật liệu Zeolite từ khoáng sét thiên nhiên Việt Nam
[33]. Tài liệu sản xuất Chế phẩm Tocazeo, phèn của Công ty TNHH SX – TM – DV Thanh Chương Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu sản xuất Chế phẩm Tocazeo, phèn
Tác giả: Công ty TNHH SX – TM – DV Thanh Chương
[34]. Tài liệu nghiên cứu chất keo tụ PPAC của Viện Kỹ thuật Tài nguyên nước & Môi trường Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu nghiên cứu chất keo tụ PPAC
Tác giả: Viện Kỹ thuật Tài nguyên nước & Môi trường
[43].Bui Xuan An, Man Ngo Van, Khang Duong Nguyen, Anh Nguyen Duc & Preston, T. R., 1994. Installation and Performance of low-cost polyethylene tube biodigesters on small scale farms in Vietnam. Proc. National Seminar- Sách, tạp chí
Tiêu đề: Installation and Performance of low-cost polyethylene tube biodigesters on small scale farms in Vietnam
Tác giả: Bui Xuan An, Man Ngo Van, Khang Duong Nguyen, Anh Nguyen Duc, Preston, T. R
Nhà XB: Proc. National Seminar
Năm: 1994
[45]. Bùi Xuân An, Bùi Cách Tuyến và Dương Nguyên Khang, 1998, Nghiên cứu và phát triển túi ủ khí bằng chất dẻo để cho nông thôn Việt Nam, Hội nghị hàng năm vùng đồng bằng sông Cửu Long, Cà Mau 9/98, bộ Khoa học –Công nghệ và Môi trường, 9/98 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu và phát triển túi ủ khí bằng chất dẻo để cho nông thôn Việt Nam
Tác giả: Bùi Xuân An, Bùi Cách Tuyến, Dương Nguyên Khang
Nhà XB: Hội nghị hàng năm vùng đồng bằng sông Cửu Long
Năm: 1998
[53]. Vo Lam, Takeshi Watanabe, Tran Thi Phan and Ly thi Lien Khai, 2002. Introduction of Low-cost Plastic Biogas Digester to Small-scale Farmers inIntegrated Farming Systems http://www.ctu.edu.vn/institutes/mdi/jircas/JIRCAS/research/workshop/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction of Low-cost Plastic Biogas Digester to Small-scale Farmers in Integrated Farming Systems
Tác giả: Vo Lam, Takeshi Watanabe, Tran Thi Phan, Ly thi Lien Khai
Năm: 2002
[66]. Đặng Kim Chi và Trịnh Xuân Báu (2008): Nghiên cứu thăm dò khả năng xử lý ô nhiễm mùi tại các trang trại chăn nuôi gia cầm. Báo cáo Hội thảo“Tiêu chuẩn và công nghệ kiểm sóat ô nhiễm mùi tại Việt Nam” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiêu chuẩn và công nghệ kiểm sóat ô nhiễm mùi tại Việt Nam
Tác giả: Đặng Kim Chi và Trịnh Xuân Báu
Năm: 2008
[70].. Redwine. J. S., R. E. Lacey, S. Mukhtar, J. B. Carey (2001): Concentration and emissions of ammonia and particulate matter in Tunnel - Ventilated broiler house under summer conditions in Texas, Paper No Sách, tạp chí
Tiêu đề: Concentration and emissions of ammonia and particulate matter in Tunnel - Ventilated broiler house under summer conditions in Texas
Tác giả: J. S. Redwine, R. E. Lacey, S. Mukhtar, J. B. Carey
Năm: 2001
[38]. PAC- keo tụ lắng trong nước, ngày 03/7/2006, website: http://www.bacninh.gov.vn/Story/KHCNMoiTruong/SangKienKHCN/2006/7/4621.html Link
[01]. Báo cáo Tổng hợp Quy hoạch tổng thể phát triển KTXH vùng ĐBSCL thời kỳ 1996-2010 Khác
[02]. Phung Chi Sy, Nguyen Vien Dan. The Prevention and Resolution of Environmental Conflicts in the Mekong River Basin-Vietnam (29 pages).Workshop on Environmental Conflicts in the Mekong Delta Basin, Pnom Penh, 9-10 December 2002 Khác
[03]. Phùng Chí Sỹ, Nguyễn Thế Tiến. Đánh giá hiện trạng và định hướng phát triển công nghệ môi trường tại khu vực ĐBSCL (13 trang đánh máy vi tính). Tuyển tập Báo cáo Hội nghị KHCN &MT khu vực ĐBSCL lần thứ 18, tổ chức ngày 12-13/12/2002 tại Kiên Giang Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Bản đồ ngập lũ năm 1978. - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 2.1. Bản đồ ngập lũ năm 1978 (Trang 56)
Hình 3.1: Mạng lưới quan trắc nước mặt vùng Tây Nam Bộ - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.1 Mạng lưới quan trắc nước mặt vùng Tây Nam Bộ (Trang 98)
Hình 3.3. Một số mô hình xử lý nước cấp quy mô nhỏ - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.3. Một số mô hình xử lý nước cấp quy mô nhỏ (Trang 160)
Hình 3.12. Biểu đồ lượng CTRSH phát sinh và tình hình thu gom rác ở - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.12. Biểu đồ lượng CTRSH phát sinh và tình hình thu gom rác ở (Trang 183)
Hình 3.13. Tổng lượng rác thải y tế phát sinh từ các trạm y tế  tỉnh An Giang - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.13. Tổng lượng rác thải y tế phát sinh từ các trạm y tế tỉnh An Giang (Trang 186)
Hình 3.17- Minh họa sự hiện thị nhanh chóng đối tượng địa cần tìm - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.17 Minh họa sự hiện thị nhanh chóng đối tượng địa cần tìm (Trang 204)
Hình 3.20 : Giải pháp cấp nước và VSMT - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 3.20 Giải pháp cấp nước và VSMT (Trang 207)
Hình 5.3 – Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất Chế phẩm Tocazeo, phèn - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.3 – Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất Chế phẩm Tocazeo, phèn (Trang 276)
Hình 5.16: Sơ đồ qui trình công nghệ chế tạo bàn cầu composite - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.16 Sơ đồ qui trình công nghệ chế tạo bàn cầu composite (Trang 314)
Hình 5.17: Bàn cầu composite - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.17 Bàn cầu composite (Trang 315)
Hình 5.26-Nghiên cứu khả năng phân hủy hữu cơ của vi sinh hiếu khí (SBR) - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.26 Nghiên cứu khả năng phân hủy hữu cơ của vi sinh hiếu khí (SBR) (Trang 353)
Hình 5.31 - Bông bùn được tạo thành sau 1 tuần sử dụng sản phẩm Bio-Sys - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.31 Bông bùn được tạo thành sau 1 tuần sử dụng sản phẩm Bio-Sys (Trang 356)
Hình 5.44 - Đề xuất sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của cơ sở - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.44 Đề xuất sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải của cơ sở (Trang 366)
Hình 5.50. Kết quả mẫu vị trí bên trong bãi rác  Kết quả kiểm nghiệm mẫu không khí cho thấy: - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 5.50. Kết quả mẫu vị trí bên trong bãi rác Kết quả kiểm nghiệm mẫu không khí cho thấy: (Trang 376)
Hình 6.1: Sơ đồ tổ chức thực hiện chương trình cấp nước và VSMT nông thôn - Nghiên cứu đề xuất các giải pháp vệ sinh môi trường khả thi trong và sau lũ tại đồng bằng sông cửu long
Hình 6.1 Sơ đồ tổ chức thực hiện chương trình cấp nước và VSMT nông thôn (Trang 389)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm