I. Giíi thiÖu vÒ c«ng ty C«ng ty Cæ phÇn Kh¶o s¸t thiÕt kÕ & DÞch vô th¬ng m¹i MiÒn B¾c (Tªn giao dÞch: MIENBAC TRANDING SERVICE AND DESIGN SURVEY JOINT STOCK COMPANY; ViÕt t¾t: DSC.,JSC) ®îc thµnh lËp vµ ®i vµo ho¹t ®éng theo giÊy chøng nhËn ®¨ng ký kinh doanh sè: 0203001753 ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2005 do Së kÕ ho¹ch ®Çu t H¶i Phßng cÊp, giÊy chøng nhËn ®¨ng ký thuÕ: 0200647813 vµ cã tµi kho¶n sè: 321.10. 000.139.781 t¹i Ng©n hµng §Çu T vµ Ph¸t TriÓn H¶i Phßng
Trang 1I Giới thiệu về công ty
Công ty Cổ phần Khảo sát thiết kế & Dịch vụ thơng mại Miền Bắc (Tên giao dịch:
MIENBAC TRANDING SERVICE AND DESIGN SURVEY JOINT STOCK
COMPANY; Viết tắt: DSC.,JSC) đợc thành lập và đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh số: 0203001753 ngày 28 tháng 09 năm 2005 do Sở kế hoạch đầu t Hải Phòng cấp, giấy chứng nhận đăng ký thuế: 0200647813 và có tài khoản số: 321.10 000.139.781 tại Ngân hàng Đầu T và Phát Triển Hải Phòng
Trụ sở Công ty: Số 08 Lơng Khánh Thiện – P Lơng Khánh Thiện – Q Ngô
Quyền – TP Hải Phòng
Trụ sở Chi nhánh: Lô 258 – dự án An Đồng – An Đồng – An Dơng – Hải
Phòng
Tel : 031.3920691 – 031.2822938 Fax : 031.3920691
E – Mail: DSC08@.vnn.vn
Ngời đại diện: Ông Vũ Văn Đáp Chức vụ: Chủ tịch HĐQT (kiêm Giám Đốc) Các ngành nghề kinh doanh sản xuất chính:
- Hoạt động đo đạc bản đồ
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nớc
- Thiết kế các công trình điện năng, công trình dân dụng và công nghiệp, các
công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc, công trình giao thông đờng bộ,
cầu, hầm đờng bộ
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đờng bộ, công trình xây
dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc
- Thí nghiệm, kiểm tra chất lợng vật liệu xây dựng
- T vấn lập dự án đầu t xây dựng
- T vấn lập đề án đánh giá tác động môi trờng, lập báo cáo quan trắc môi
trờng, lập báo cáo thăm dò khai thác khoáng sản và nguồn nớc
- Thi công, lắp đặt đờng dây và trạm biến áp đến 35 KV
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng
- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy
- Sửa chữa, bảo dỡng và lắp đặt máy móc thiết bị
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải
A Lĩnh vực thơng mại:
- Công ty cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc kinh doanh và cung cấp các loại máy móc thiết bị phục vụ khảo sát trắc địa của các hãng: LEICA –
Trang 2B Lĩnh vực sản xuất:
* Lĩnh vực hoạt động đo đạc bản đồ
- Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200 đến 1/5000;
- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ
- Đo đạc phục vụ thiết kế và thi công các công trình trong lĩnh vực : xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện
- Thiết kế, đo đạc xây dựng lới khống chế toạ độ và độ cao chuyên dụng;
- Đo vẽ thành lập bản đồ chuyên ngành, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ xả thải, bản đồ phục vụ đền bù giải phóng mặt bằng;
- Quan trắc lún, biến dạng công trình;
- Xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ;
* Lĩnh vực hoạt động thăm dò địa chất và nguồn n ớc
- Khảo sát địa chất công trình phục vụ cho các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ
điện, công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cơ sở hạ tầng kỹ thuật ……
- Khảo sát và hoạt động thăm dò khai thác nớc dới đất phục vụ nớc sinh hoạt và công nghiệp …
* Lĩnh vực hoạt động kiến trúc
- Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế kết cấu công trình giao thông đờng bộ, cầu, hầm đờng bộ
- Thiết kế hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc
- Thiết kế các công trình điện năng
* Lĩnh vực hoạt động t vấn giám sát
- Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc
- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đờng bộ
* Lĩnh vực hoạt động thí nghiệm, kiểm tra vật liệu xây dựng
TT Tên phép thử xin đã đợc công nhận do Bộ Xây Dựng cấp ngày 25/11/2009
Mã hiệu Las-XD 861
Tiêu chuẩn kỹ thuật Cơ sở pháp lý để tiến hành thử nghiệm
Ghi chú
I Thử cốt liệu bê tông và vữa
1 Xác định thành phần hạt và môdun độ lớn TCVN 7572-2 : 2006
2 Xác định khối lợng riêng, khối lợng thể tích và độ hút nớc TCVN 7572-4 : 2006
3 Xác định khối lợng riêng, khối lợng thể TCVN 7572-5 : 2006
2
Trang 34 Xác định khối lợng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6 : 2006
6 Xác định hàm lợng bụi, bùn, sét TCVN 7572-8 : 2006
7 Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9 : 2006
8 Xác định cờng độ và độ hóa mềm của đágốc TCVN 7572-10 :2006
9 Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của đá dăm (sỏi) trong xilanh TCVN 7572-11 :2006
10 Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12 :2006
11 Xác định hàm lợng hạt thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) TCVN 7572-13 :2006
12 Xác định hàm lợng hạt mềm yếu và phong hóa trong đá dăm (sỏi) TCVN 7572-17 :2006
13 Xác định hàm lợng Mica TCVN 7572-20 :2006
II Thử nghiệm cơ lý xi măng
1 Xác định khối lợng riêng, độ mịn của ximăng TCVN 4030:1985
2 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:1995
3 Xác định độ bền uốn và nén của ximăng TCVN 6016:1995
III Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
1 Lờy mẫu, chế tạo và bảo dỡng mẫu thử TCVN 3105 : 1993
2 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3106 : 1993
3 Xác định khối lợng thể tích của hỗn hợpbê tông nặng TCVN 3108 : 1993
4 Xác định độ tách nớc và tách vữa củahỗn hợp bê tông nặng TCVN 3109 : 1993
5 Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông
6 Xác định khối lợng riêng của bê tôngnặng TCVN 3112 : 1993
7 Xác định độ hút nớc của bê tông TCVN 3113 : 1993
8 Xác định độ mài mòn của bê tông TCVN 3114 : 1993
9 Xác định khối lợng thể tích của bê tông TCVN 3115 : 1993
10 Xác định cờng độ nén của bê tông TCVN 3118 : 1993
11 Xác định cờng độ kéo khi uốn của bê tông TCVN 3119 : 1993
IV Thử nghiệm vữa xây dựng
1 Xác định độ lu động của hỗn hợp vữa TCVN 3121-3: 2003
2 Xác định khối lợng thể tích của hỗn hợp vữa TCVN 3121-6: 2003
3 Xác định khả năng giữ nớc của hỗn hợp vữa TCVN 3121-8: 2003
4 Xác định Khối lợng riêng của vữa TCVN 3121-10:2003
5 Xác định cờng độ uốn và nén của vữa TCVN 3121-11:2003
6 Xác định độ hút nớc của mẫu vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18 :2003
Trang 41 Xác định độ bền nén của gạch xây TCVN 6355-1 : 1998
2 Xác định cờng độ uốn của gạch xây TCVN 6355-2 : 1998
3 Xác định độ hút nớc của gạch xây TCVN 6355-3: 1998
4 Xác định khối lợng riêng của gạch xây TCVN 6355-4: 1998
5 Xác định khối lợng thể tích của gạch xây TCVN 6355-5: 1998
6 Xác định các tính chất cơ lý gạch bê
VI Kiểm tra thép xây dựng
1 Xác định giới hạn chảy, giới hạn bền, Modun đàn hồi E, độ dãn dài tơng đối và
2 Xác định khả năng chịu uốn của kim loại TCVN 198 : 2008
3 Kiểm tra chất lợng hàn ống – Thử nén dẹt TCVN 5402 : 1991
4 Kiểm tra chất lợng mối hàn – Phơng pháp thử uốn TCVN 5401 : 1991
5 Thử kéo mỗi hàn kim loại TCVN 5403 : 1991
VII Thí nghiệm đất trong phòng
1 Khối lợng riêng của đất TCVN 4195 : 1995
2 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196 : 1995
3 Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy TCVN 4197 : 1995
4 Xác định thành phần hạt TCVN 4198 : 1995
6 Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng TCVN 4199 : 1995
7 Xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201 : 1995
8 Xác định khối lợng thể tích bằng bằng các phơng pháp: dao vòng, bọc sáp, đo
VIII Thử nghiệm tại hiện trờng
1 Xác định Mođun đàn hồi của đất và vật liệu áo đờng tại hiện trờng bằng tấm ép
2 Xác định Môđun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dới bánh xe bằng cần
Benkelman
22TCN 251 : 1998
3 Xác định độ bằng phẳng bằng thớc 3m 22TCN 16 : 1979
4 Xác định khối lợng thể tích của đất tại hiện trờng bằng phơng pháp rót cát 22TCN 346 : 2006
5 Xác định khối lợng thể tích của đất tại hiện trờng bằng phơng pháp dao đai 22TCN 02 : 1971
6 Đo độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát 22TCN 278 : 2001
7 Thí nghiệm tải trọng tĩnh nén dọc trục TCXD 269 : 2002
8 Xác định sức chịu tải của cọc TCXDVN 269 : 2002
IX Thí nghiệm kết cấu công trình
1 Thí nghiệm xác định cờng độ bê tôngbằng các thiết bị bật nảy TCXD 162-87
BS 1881-Part 201-96
2 Thí nghiệm xác định cờng độ, độ đồngnhất và khuyết tật của bê tông bằng
ph-ơng pháp siêu âm
TCXD 225-2000 20TCN 171-1989
4
Trang 5Công ty cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc (DSC.,JSC) có cơ cấu tổ chức đồng bộ, đội ngũ kỹ thuật chuyên sâu là lợi thế tuyệt đối trong việc triển khai các hợp đồng (dự án) Nhờ đó, DSC.,JSC có thể thực hiện các phơng thức hợp đồng khác nhau một cách linh hoạt theo nhu cầu của khách hàng, từ t vấn, khảo sát thiết kế, lập dự án khả thi, chuyển giao công nghệ đến làm từng phần của dự án
Với đội ngũ kỹ s đợc đào tạo chính quy từ các Trờng đại học: Mỏ - địa chất; GTVT; Xây dựng; Thuỷ lợi và đại học Bách Khoa Hà Nội nhiệt tình trong công việc, có kinh nghiệm nhiều năm công tác tại các Công ty lớn trong nớc Chế độ bảo hành thiết bị cũng nh chất l-ợng công trình của Công ty luôn đợc khách hàng tin cây Khi có bất cứ trục trặc nào đối với thiết bị (kể cả những thiết bị không phải do Công ty cung cấp) khách hàng sẽ đợc t vấn khắc phục ngay hoặc trực tiếp đến sửa chữa trong thời gian nhanh nhất đảm bảo tính liên tục trong công việc cho khách hàng
Đặc biệt, DSC có đội ngũ cán bộ lành nghề nhiều năm kinh nghiệm trong việc khảo sát thi công trên mọi địa hình phức tạp với sự hỗ trợ của số lợng lớn máy móc thiết bị phục
vụ cho khảo sát địa hình, địa chất tơng đối hiện đại hiện nay
DSC đã học tập, đúc rút kinh nghiệm từ các đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh trong cùng lĩnh vực nhằm tạo sự khác biệt về cơ chế, hiệu quả sản xuất kinh doanh, luôn coi trọng chất lợng và thơng hiệu là sự sống còn của doanh nghiệp
Công ty cổ phần khảo sát thiết kế
và dịch vụ thơng mại miền bắc
Trang 6Bộ máy tổ chức và năng lực công ty Phần I Sơ đồ bộ máy tổ chức công ty.
Chủ tịch HĐQT
Ban Giám đốc công
ty
Chi nhánh công ty
Trung tâm thí nghiệm VLXD và KS địa chất
Phòng khảo sát
địa hình
Phòng khảo sát
địa chất
P vật liệu xây dựng
Phòng cơ
học đất
P khảo sát
P tổng hợp Phòng t vấn giám
sát
P thiết kế
kỹ thuật
và t vấn giám sát
Phòng kinh doanh
Phòng tài chính -kế hoạch
Phòng ứng dụng và chuyển giao CN
6
Trang 7Phần II Nhân lực công ty.
Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc (DSC.,JSC) với đội ngũ kỹ s, cử nhân đợc đào tạo chính quy từ các Trờng đại học trong nớc Hầu hết đã đợc trải qua quá trình công tác với năng lực, kinh nghiệm và trình độ sáng tạo nhạy bén, nhiệt tình trong công tác
Danh sách cán bộ nhân viên trong Công ty
Giám đốc Công ty
Kỹ s Xây dựng
Cử nhân trắc địa
2 Trần Xuân Phiến Phó Giám đốc Công ty Kỹ s trắc địa cao cấp
Kỹ s quản lý đất đai
3 Trần Trung Đạt Phó Giám đốc Cty
kiêm GĐ Chi nhánh Kỹ s địa chất thuỷ văn
4 Phạm Doanh Phơng Phó giám đốc chi
nhánh Kỹ s địa chất công trình
6 Nguyễn Thị Ngọc Bích Kế toán Cử nhân kinh tế
8 Khúc Văn Nẩy Cán bộ kỹ thuật Cử nhân trắc địa
10 Lê Thị Thu Phơng Cán bộ kỹ thuật Kỹ s địa chất thuỷ văn –
công trình
11 Trần Thanh Hoài Cán bộ kỹ thuật Kỹ s trắc địa
12 Nguyễn Thế Hiệp Cán bộ kỹ thuật Kỹ s trắc địa
13 Dơng Hữu Hà Nhân viên kinh doanh Kỹ thuật viên
14 Vũ Văn Đám Sửa chữa máy trắc địa Kỹ thuật viên
15 Nguyễn Thị Hoa Sao Thí nghiệm viên Kỹ thuật viên
Trang 817 Vũ Văn Thắng Thí nghiệm viên Kỹ thuật viên
Phần III Máy móc thiết bị.
1 Máy phục vụ thi công khảo sát địa hình.
Stt Tên máy S L Hãng sản xuất Tình trạng thiết bị
1 Máy toàn đạc điện tử TC 407 01
bộ
Leica – Thụy Sỹ Đang hoạt động tốt
2 Máy toàn đạc điện tử GTS
105N
02 bộ
Topcon – Nhật Bản
Đang hoạt động tốt
3 Máy kinh vĩ điện tử ET –
02
01 bộ
South – Trung Quốc
Đang hoạt động tốt
bộ
Sokkia – NhậtBản
Đang hoạt động tốt
5 Máy đo sâu hồi âm Odom 01
bộ
Odom – Mỹ Đang hoạt động tốt
6 Máy đo GPS Bắc Cực Tinh
9600
03 bộ
South – Trung Quốc
Đang hoạt động tốt
7 Máy định vị GPS cầm tay 76
CSX
01 chiếc
Đài loan Đang hoạt động tốt
bộ
Nhật Bản Đang hoạt động tốt
2 Máy phục vụ thi công khảo sát địa chất.
xuất
Tình trạng thiết
bị
8
Trang 92 Khoan tay (SDJ – 10) 01 Trung Quốc Đang hoạt động
tốt
Đang hoạt động
tốt
4 Thiết bị định hớng lỗ
Đang hoạt động
tốt
3 Trang thiết bị thí nghiệm.
3.1 Phơng tiện đo lờng
TT Tên phơng tiện đo Cấp chính xác Phạm vi đo
Chu kỳ kiểm
định, hiệu chuẩn
Ngày kiểm
định hiệu chuẩn lần cuối
Cơ
quan kiểm
định hiệu chỉnh
Ghi chú
1
Máy thử
vạn năng:
(kéo, nén,
uốn)
Model:WE-1000B
Ba thang lực
200, 500, 1000KN, hiển thị đồng hồ kim, độ chính xác lặp lại 1%,
đóng mở má
kẹp bằng thuỷ lực (thiết bị
đồng bộ
1 năm 11/2009 IBST
Phục vụ thí nghiệm bê tông và vật liệu xây dựng
2 Máy nén đất tam liên
Model: WG Diện tích mẫu thử: 30 cm2 ,
50 cm2 Phạm vi áp lực:
12.5- 800 Kpa, 12.5-400 Kpa
1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm đất
3 Máy cắt đất(máy cắt
phẳng)
Model: ZJ Tải trọng đứng max: 400 KPa Cấp áp lực: 50,
100, 200, 300,
400 Kpa
1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm đất
4 Đồng hồ đochuyển vị +
bộ gá từ (0-50)/0.01mm 1 năm 11/2009 IBST
Phục vụ thí nghiệm kết cấu công trình
Trang 10chuyển vị
thí nghiệm trong phòng
và thí nghiệm trên kết cấu công trình
6 Cân điện tử
Model: JM-B Khả năng cân :600 g, độ phân giải: 0.01 g
1 năm 11/2009 IBST Phụcchung các thívụ
nghiệm
7 Cân thuỷ tĩnh
Model: TD Khả năng cân:5
kg, độ phân giải: 0.1 g
1 năm 11/2009 IBST Phụcchung các thívụ
nghiệm
8 Kích thuỷ lực (0-320)kN 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết
cấu công trình 9
Kích thuỷ
lực (bao
gồm đồng
đo áp suất,
bơm tay)
(0-2000)kN 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết
cấu công trình
10 Cần benkenman Tỷ lệ 2:1 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm hiện
trờng
11
Thiết bị thử
cờng độ bê
tông(súng
bật nẩy,
thiết bị siêu
âm bê tông)
Model: NO 34 MATES: C380 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết
cấu công trình
12
Máy nén
thuỷ lực
kích tay
100 kN
2 bảng lực 10) kN và
(0-100 kN)
1 năm 11/2009 IBST nghiệm vữa,Phục vụ thí
xi măng
13 Máy trộn vữa xi
Phục vụ thí nghiệm vữa,
xi măng
14 Máy dằn tạo mẫu xi
Phục vụ thí nghiệm vữa,
xi măng Kim vika xi
Phục vụ thí nghiệm vữa,
xi măng
3.2 Trang thiết bị thí nghiệm khác
10
Trang 11TT Tªn thiÕt bÞ §Æc trng kü thuËt Ngµy ®a vµo sö
dông
Tµi liÖu kü thuËt cña thiÕt bÞ
Ghi chó
Trang 121 2 3 4 5 6
1 Tủ sấy nhiệt độ tối đa 300
oC,
điều chỉnh theo các mức nhiệt độ
2009
HDSD
9 Máy mài mòn Los Angeles, hiển thị số (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD
10 Bộ xilanh thử nén dập đá, hai loại đờng kính 150 mm và 75
13 Bộ sàng cát tiêu chuẩn
300mm (với các cỡ: 10; 5;
2,5; 1,25; 0,63;
0,315; 0,14 kèm đáy và nắp sàng)
2009
14 Bộ sàng đá tiêu chuẩn
300mm (với các cỡ: 100;
70; 40; 25; 20;
15; 10; 5 kèm
đáy và nắp sàng)
2009
22 Khuôn 100 x 100 x 100mm (kép 3) 2009
32 Bộ sàng đất tiêu chuẩn
300mm (với các cỡ: 20; 10;
5; 2; 1; 0,5;
0,25; 0,1; 0,074 kèm đáy và nắp sàng)
2009
12
Trang 1334 Bàn cân thuỷ tĩnh (bao gồm rọ cân) 2009
42 Bếp cách cát (bao gồm bếp + khay) 2009
50 Cần Ben ken man (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD
51 Thiết bị ép tĩnh nền đờng (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD
52 Phễu rót cát (bao gồm: tấm dung trọng hiện trờng, búa, đục thép,
53 Bộ dao đai lấy mẫu hiện trờng theo ASTM 2009
54 Bộ đo độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát 2009
4 Máy móc thiết bị phục vụ thiết kế.
STT Tên máy Số lợng Hãng sản xuất Tình trạng thiết bị
asus, acer Đang hoạt động tốt
4 Máy in LBP 1210, 1300 03 Canon, sam
sung Đang hoạt động tốt
6
Các phần mềm thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, bản đồ số
Các phần mềm khảo sát lập bình đồ, vẽ trắc dọc, trắc ngang và tính khối lợng san lấp, vẽ hình trụ hố khoan……
Các phần mềm thiết kế giao thông, thuỷ lợi, xây dựng
5 Kinh doanh các loại máy móc, thiết bị khảo sát trắc địa của các hãng: