1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tìm hiểu về công ty cổ phần khỏa sát thiết kế và dich vụ thương mại miền bắc

17 522 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 368,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Giíi thiÖu vÒ c«ng ty C«ng ty Cæ phÇn Kh¶o s¸t thiÕt kÕ & DÞch vô th­¬ng m¹i MiÒn B¾c (Tªn giao dÞch: MIENBAC TRANDING SERVICE AND DESIGN SURVEY JOINT STOCK COMPANY; ViÕt t¾t: DSC.,JSC) ®­îc thµnh lËp vµ ®i vµo ho¹t ®éng theo giÊy chøng nhËn ®¨ng ký kinh doanh sè: 0203001753 ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2005 do Së kÕ ho¹ch ®Çu t­ H¶i Phßng cÊp, giÊy chøng nhËn ®¨ng ký thuÕ: 0200647813 vµ cã tµi kho¶n sè: 321.10. 000.139.781 t¹i Ng©n hµng §Çu T­ vµ Ph¸t TriÓn H¶i Phßng

Trang 1

I Giới thiệu về công ty

Công ty Cổ phần Khảo sát thiết kế & Dịch vụ thơng mại Miền Bắc (Tên giao dịch:

MIENBAC TRANDING SERVICE AND DESIGN SURVEY JOINT STOCK

COMPANY; Viết tắt: DSC.,JSC) đợc thành lập và đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận

đăng ký kinh doanh số: 0203001753 ngày 28 tháng 09 năm 2005 do Sở kế hoạch đầu t Hải Phòng cấp, giấy chứng nhận đăng ký thuế: 0200647813 và có tài khoản số: 321.10 000.139.781 tại Ngân hàng Đầu T và Phát Triển Hải Phòng

Trụ sở Công ty: Số 08 Lơng Khánh Thiện – P Lơng Khánh Thiện – Q Ngô

Quyền – TP Hải Phòng

Trụ sở Chi nhánh: Lô 258 – dự án An Đồng – An Đồng – An Dơng – Hải

Phòng

Tel : 031.3920691 – 031.2822938 Fax : 031.3920691

E Mail: DSC08@.vnn.vn

Ngời đại diện: Ông Vũ Văn Đáp Chức vụ: Chủ tịch HĐQT (kiêm Giám Đốc) Các ngành nghề kinh doanh sản xuất chính:

- Hoạt động đo đạc bản đồ

- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nớc

- Thiết kế các công trình điện năng, công trình dân dụng và công nghiệp, các

công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc, công trình giao thông đờng bộ,

cầu, hầm đờng bộ

- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đờng bộ, công trình xây

dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc

- Thí nghiệm, kiểm tra chất lợng vật liệu xây dựng

- T vấn lập dự án đầu t xây dựng

- T vấn lập đề án đánh giá tác động môi trờng, lập báo cáo quan trắc môi

trờng, lập báo cáo thăm dò khai thác khoáng sản và nguồn nớc

- Thi công, lắp đặt đờng dây và trạm biến áp đến 35 KV

- Hoàn thiện công trình xây dựng

- Xây dựng nhà các loại

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng

- Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy

- Sửa chữa, bảo dỡng và lắp đặt máy móc thiết bị

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải

A Lĩnh vực thơng mại:

- Công ty cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc kinh doanh và cung cấp các loại máy móc thiết bị phục vụ khảo sát trắc địa của các hãng: LEICA –

Trang 2

B Lĩnh vực sản xuất:

* Lĩnh vực hoạt động đo đạc bản đồ

- Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật – dự toán công trình đo đạc và bản đồ

- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200 đến 1/5000;

- Đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ

- Đo đạc phục vụ thiết kế và thi công các công trình trong lĩnh vực : xây dựng, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện

- Thiết kế, đo đạc xây dựng lới khống chế toạ độ và độ cao chuyên dụng;

- Đo vẽ thành lập bản đồ chuyên ngành, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ xả thải, bản đồ phục vụ đền bù giải phóng mặt bằng;

- Quan trắc lún, biến dạng công trình;

- Xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ;

* Lĩnh vực hoạt động thăm dò địa chất và nguồn n ớc

- Khảo sát địa chất công trình phục vụ cho các công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ

điện, công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cơ sở hạ tầng kỹ thuật ……

- Khảo sát và hoạt động thăm dò khai thác nớc dới đất phục vụ nớc sinh hoạt và công nghiệp …

* Lĩnh vực hoạt động kiến trúc

- Thiết kế các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Thiết kế kết cấu công trình giao thông đờng bộ, cầu, hầm đờng bộ

- Thiết kế hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc

- Thiết kế các công trình điện năng

* Lĩnh vực hoạt động t vấn giám sát

- Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nớc

- Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đờng bộ

* Lĩnh vực hoạt động thí nghiệm, kiểm tra vật liệu xây dựng

TT Tên phép thử xin đã đợc công nhận do Bộ Xây Dựng cấp ngày 25/11/2009

Mã hiệu Las-XD 861

Tiêu chuẩn kỹ thuật Cơ sở pháp lý để tiến hành thử nghiệm

Ghi chú

I Thử cốt liệu bê tông và vữa

1 Xác định thành phần hạt và môdun độ lớn TCVN 7572-2 : 2006

2 Xác định khối lợng riêng, khối lợng thể tích và độ hút nớc TCVN 7572-4 : 2006

3 Xác định khối lợng riêng, khối lợng thể TCVN 7572-5 : 2006

2

Trang 3

4 Xác định khối lợng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6 : 2006

6 Xác định hàm lợng bụi, bùn, sét TCVN 7572-8 : 2006

7 Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9 : 2006

8 Xác định cờng độ và độ hóa mềm của đágốc TCVN 7572-10 :2006

9 Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của đá dăm (sỏi) trong xilanh TCVN 7572-11 :2006

10 Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12 :2006

11 Xác định hàm lợng hạt thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) TCVN 7572-13 :2006

12 Xác định hàm lợng hạt mềm yếu và phong hóa trong đá dăm (sỏi) TCVN 7572-17 :2006

13 Xác định hàm lợng Mica TCVN 7572-20 :2006

II Thử nghiệm cơ lý xi măng

1 Xác định khối lợng riêng, độ mịn của ximăng TCVN 4030:1985

2 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:1995

3 Xác định độ bền uốn và nén của ximăng TCVN 6016:1995

III Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng

1 Lờy mẫu, chế tạo và bảo dỡng mẫu thử TCVN 3105 : 1993

2 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3106 : 1993

3 Xác định khối lợng thể tích của hỗn hợpbê tông nặng TCVN 3108 : 1993

4 Xác định độ tách nớc và tách vữa củahỗn hợp bê tông nặng TCVN 3109 : 1993

5 Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

6 Xác định khối lợng riêng của bê tôngnặng TCVN 3112 : 1993

7 Xác định độ hút nớc của bê tông TCVN 3113 : 1993

8 Xác định độ mài mòn của bê tông TCVN 3114 : 1993

9 Xác định khối lợng thể tích của bê tông TCVN 3115 : 1993

10 Xác định cờng độ nén của bê tông TCVN 3118 : 1993

11 Xác định cờng độ kéo khi uốn của bê tông TCVN 3119 : 1993

IV Thử nghiệm vữa xây dựng

1 Xác định độ lu động của hỗn hợp vữa TCVN 3121-3: 2003

2 Xác định khối lợng thể tích của hỗn hợp vữa TCVN 3121-6: 2003

3 Xác định khả năng giữ nớc của hỗn hợp vữa TCVN 3121-8: 2003

4 Xác định Khối lợng riêng của vữa TCVN 3121-10:2003

5 Xác định cờng độ uốn và nén của vữa TCVN 3121-11:2003

6 Xác định độ hút nớc của mẫu vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18 :2003

Trang 4

1 Xác định độ bền nén của gạch xây TCVN 6355-1 : 1998

2 Xác định cờng độ uốn của gạch xây TCVN 6355-2 : 1998

3 Xác định độ hút nớc của gạch xây TCVN 6355-3: 1998

4 Xác định khối lợng riêng của gạch xây TCVN 6355-4: 1998

5 Xác định khối lợng thể tích của gạch xây TCVN 6355-5: 1998

6 Xác định các tính chất cơ lý gạch bê

VI Kiểm tra thép xây dựng

1 Xác định giới hạn chảy, giới hạn bền, Modun đàn hồi E, độ dãn dài tơng đối và

2 Xác định khả năng chịu uốn của kim loại TCVN 198 : 2008

3 Kiểm tra chất lợng hàn ống – Thử nén dẹt TCVN 5402 : 1991

4 Kiểm tra chất lợng mối hàn – Phơng pháp thử uốn TCVN 5401 : 1991

5 Thử kéo mỗi hàn kim loại TCVN 5403 : 1991

VII Thí nghiệm đất trong phòng

1 Khối lợng riêng của đất TCVN 4195 : 1995

2 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196 : 1995

3 Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy TCVN 4197 : 1995

4 Xác định thành phần hạt TCVN 4198 : 1995

6 Xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng TCVN 4199 : 1995

7 Xác định độ chặt tiêu chuẩn TCVN 4201 : 1995

8 Xác định khối lợng thể tích bằng bằng các phơng pháp: dao vòng, bọc sáp, đo

VIII Thử nghiệm tại hiện trờng

1 Xác định Mođun đàn hồi của đất và vật liệu áo đờng tại hiện trờng bằng tấm ép

2 Xác định Môđun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dới bánh xe bằng cần

Benkelman

22TCN 251 : 1998

3 Xác định độ bằng phẳng bằng thớc 3m 22TCN 16 : 1979

4 Xác định khối lợng thể tích của đất tại hiện trờng bằng phơng pháp rót cát 22TCN 346 : 2006

5 Xác định khối lợng thể tích của đất tại hiện trờng bằng phơng pháp dao đai 22TCN 02 : 1971

6 Đo độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát 22TCN 278 : 2001

7 Thí nghiệm tải trọng tĩnh nén dọc trục TCXD 269 : 2002

8 Xác định sức chịu tải của cọc TCXDVN 269 : 2002

IX Thí nghiệm kết cấu công trình

1 Thí nghiệm xác định cờng độ bê tôngbằng các thiết bị bật nảy TCXD 162-87

BS 1881-Part 201-96

2 Thí nghiệm xác định cờng độ, độ đồngnhất và khuyết tật của bê tông bằng

ph-ơng pháp siêu âm

TCXD 225-2000 20TCN 171-1989

4

Trang 5

Công ty cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc (DSC.,JSC) có cơ cấu tổ chức đồng bộ, đội ngũ kỹ thuật chuyên sâu là lợi thế tuyệt đối trong việc triển khai các hợp đồng (dự án) Nhờ đó, DSC.,JSC có thể thực hiện các phơng thức hợp đồng khác nhau một cách linh hoạt theo nhu cầu của khách hàng, từ t vấn, khảo sát thiết kế, lập dự án khả thi, chuyển giao công nghệ đến làm từng phần của dự án

Với đội ngũ kỹ s đợc đào tạo chính quy từ các Trờng đại học: Mỏ - địa chất; GTVT; Xây dựng; Thuỷ lợi và đại học Bách Khoa Hà Nội nhiệt tình trong công việc, có kinh nghiệm nhiều năm công tác tại các Công ty lớn trong nớc Chế độ bảo hành thiết bị cũng nh chất l-ợng công trình của Công ty luôn đợc khách hàng tin cây Khi có bất cứ trục trặc nào đối với thiết bị (kể cả những thiết bị không phải do Công ty cung cấp) khách hàng sẽ đợc t vấn khắc phục ngay hoặc trực tiếp đến sửa chữa trong thời gian nhanh nhất đảm bảo tính liên tục trong công việc cho khách hàng

Đặc biệt, DSC có đội ngũ cán bộ lành nghề nhiều năm kinh nghiệm trong việc khảo sát thi công trên mọi địa hình phức tạp với sự hỗ trợ của số lợng lớn máy móc thiết bị phục

vụ cho khảo sát địa hình, địa chất tơng đối hiện đại hiện nay

DSC đã học tập, đúc rút kinh nghiệm từ các đơn vị có hoạt động sản xuất kinh doanh trong cùng lĩnh vực nhằm tạo sự khác biệt về cơ chế, hiệu quả sản xuất kinh doanh, luôn coi trọng chất lợng và thơng hiệu là sự sống còn của doanh nghiệp

Công ty cổ phần khảo sát thiết kế

và dịch vụ thơng mại miền bắc

Trang 6

Bộ máy tổ chức và năng lực công ty Phần I Sơ đồ bộ máy tổ chức công ty.

Chủ tịch HĐQT

Ban Giám đốc công

ty

Chi nhánh công ty

Trung tâm thí nghiệm VLXD và KS địa chất

Phòng khảo sát

địa hình

Phòng khảo sát

địa chất

P vật liệu xây dựng

Phòng cơ

học đất

P khảo sát

P tổng hợp Phòng t vấn giám

sát

P thiết kế

kỹ thuật

và t vấn giám sát

Phòng kinh doanh

Phòng tài chính -kế hoạch

Phòng ứng dụng và chuyển giao CN

6

Trang 7

Phần II Nhân lực công ty.

Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế & dịch vụ thơng mại Miền Bắc (DSC.,JSC) với đội ngũ kỹ s, cử nhân đợc đào tạo chính quy từ các Trờng đại học trong nớc Hầu hết đã đợc trải qua quá trình công tác với năng lực, kinh nghiệm và trình độ sáng tạo nhạy bén, nhiệt tình trong công tác

Danh sách cán bộ nhân viên trong Công ty

Giám đốc Công ty

Kỹ s Xây dựng

Cử nhân trắc địa

2 Trần Xuân Phiến Phó Giám đốc Công ty Kỹ s trắc địa cao cấp

Kỹ s quản lý đất đai

3 Trần Trung Đạt Phó Giám đốc Cty

kiêm GĐ Chi nhánh Kỹ s địa chất thuỷ văn

4 Phạm Doanh Phơng Phó giám đốc chi

nhánh Kỹ s địa chất công trình

6 Nguyễn Thị Ngọc Bích Kế toán Cử nhân kinh tế

8 Khúc Văn Nẩy Cán bộ kỹ thuật Cử nhân trắc địa

10 Lê Thị Thu Phơng Cán bộ kỹ thuật Kỹ s địa chất thuỷ văn –

công trình

11 Trần Thanh Hoài Cán bộ kỹ thuật Kỹ s trắc địa

12 Nguyễn Thế Hiệp Cán bộ kỹ thuật Kỹ s trắc địa

13 Dơng Hữu Hà Nhân viên kinh doanh Kỹ thuật viên

14 Vũ Văn Đám Sửa chữa máy trắc địa Kỹ thuật viên

15 Nguyễn Thị Hoa Sao Thí nghiệm viên Kỹ thuật viên

Trang 8

17 Vũ Văn Thắng Thí nghiệm viên Kỹ thuật viên

Phần III Máy móc thiết bị.

1 Máy phục vụ thi công khảo sát địa hình.

Stt Tên máy S L Hãng sản xuất Tình trạng thiết bị

1 Máy toàn đạc điện tử TC 407 01

bộ

Leica – Thụy Sỹ Đang hoạt động tốt

2 Máy toàn đạc điện tử GTS

105N

02 bộ

Topcon – Nhật Bản

Đang hoạt động tốt

3 Máy kinh vĩ điện tử ET –

02

01 bộ

South – Trung Quốc

Đang hoạt động tốt

bộ

Sokkia – NhậtBản

Đang hoạt động tốt

5 Máy đo sâu hồi âm Odom 01

bộ

Odom – Mỹ Đang hoạt động tốt

6 Máy đo GPS Bắc Cực Tinh

9600

03 bộ

South – Trung Quốc

Đang hoạt động tốt

7 Máy định vị GPS cầm tay 76

CSX

01 chiếc

Đài loan Đang hoạt động tốt

bộ

Nhật Bản Đang hoạt động tốt

2 Máy phục vụ thi công khảo sát địa chất.

xuất

Tình trạng thiết

bị

8

Trang 9

2 Khoan tay (SDJ – 10) 01 Trung Quốc Đang hoạt động

tốt

Đang hoạt động

tốt

4 Thiết bị định hớng lỗ

Đang hoạt động

tốt

3 Trang thiết bị thí nghiệm.

3.1 Phơng tiện đo lờng

TT Tên phơng tiện đo Cấp chính xác Phạm vi đo

Chu kỳ kiểm

định, hiệu chuẩn

Ngày kiểm

định hiệu chuẩn lần cuối

quan kiểm

định hiệu chỉnh

Ghi chú

1

Máy thử

vạn năng:

(kéo, nén,

uốn)

Model:WE-1000B

Ba thang lực

200, 500, 1000KN, hiển thị đồng hồ kim, độ chính xác lặp lại 1%,

đóng mở má

kẹp bằng thuỷ lực (thiết bị

đồng bộ

1 năm 11/2009 IBST

Phục vụ thí nghiệm bê tông và vật liệu xây dựng

2 Máy nén đất tam liên

Model: WG Diện tích mẫu thử: 30 cm2 ,

50 cm2 Phạm vi áp lực:

12.5- 800 Kpa, 12.5-400 Kpa

1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm đất

3 Máy cắt đất(máy cắt

phẳng)

Model: ZJ Tải trọng đứng max: 400 KPa Cấp áp lực: 50,

100, 200, 300,

400 Kpa

1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm đất

4 Đồng hồ đochuyển vị +

bộ gá từ (0-50)/0.01mm 1 năm 11/2009 IBST

Phục vụ thí nghiệm kết cấu công trình

Trang 10

chuyển vị

thí nghiệm trong phòng

và thí nghiệm trên kết cấu công trình

6 Cân điện tử

Model: JM-B Khả năng cân :600 g, độ phân giải: 0.01 g

1 năm 11/2009 IBST Phụcchung các thívụ

nghiệm

7 Cân thuỷ tĩnh

Model: TD Khả năng cân:5

kg, độ phân giải: 0.1 g

1 năm 11/2009 IBST Phụcchung các thívụ

nghiệm

8 Kích thuỷ lực (0-320)kN 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết

cấu công trình 9

Kích thuỷ

lực (bao

gồm đồng

đo áp suất,

bơm tay)

(0-2000)kN 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết

cấu công trình

10 Cần benkenman Tỷ lệ 2:1 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm hiện

trờng

11

Thiết bị thử

cờng độ bê

tông(súng

bật nẩy,

thiết bị siêu

âm bê tông)

Model: NO 34 MATES: C380 1 năm 11/2009 IBST Phục vụ thínghiệm kết

cấu công trình

12

Máy nén

thuỷ lực

kích tay

100 kN

2 bảng lực 10) kN và

(0-100 kN)

1 năm 11/2009 IBST nghiệm vữa,Phục vụ thí

xi măng

13 Máy trộn vữa xi

Phục vụ thí nghiệm vữa,

xi măng

14 Máy dằn tạo mẫu xi

Phục vụ thí nghiệm vữa,

xi măng Kim vika xi

Phục vụ thí nghiệm vữa,

xi măng

3.2 Trang thiết bị thí nghiệm khác

10

Trang 11

TT Tªn thiÕt bÞ §Æc trng kü thuËt Ngµy ®a vµo sö

dông

Tµi liÖu kü thuËt cña thiÕt bÞ

Ghi chó

Trang 12

1 2 3 4 5 6

1 Tủ sấy nhiệt độ tối đa 300

oC,

điều chỉnh theo các mức nhiệt độ

2009

HDSD

9 Máy mài mòn Los Angeles, hiển thị số (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD

10 Bộ xilanh thử nén dập đá, hai loại đờng kính 150 mm và 75

13 Bộ sàng cát tiêu chuẩn

300mm (với các cỡ: 10; 5;

2,5; 1,25; 0,63;

0,315; 0,14 kèm đáy và nắp sàng)

2009

14 Bộ sàng đá tiêu chuẩn

300mm (với các cỡ: 100;

70; 40; 25; 20;

15; 10; 5 kèm

đáy và nắp sàng)

2009

22 Khuôn 100 x 100 x 100mm (kép 3) 2009

32 Bộ sàng đất tiêu chuẩn

300mm (với các cỡ: 20; 10;

5; 2; 1; 0,5;

0,25; 0,1; 0,074 kèm đáy và nắp sàng)

2009

12

Trang 13

34 Bàn cân thuỷ tĩnh (bao gồm rọ cân) 2009

42 Bếp cách cát (bao gồm bếp + khay) 2009

50 Cần Ben ken man (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD

51 Thiết bị ép tĩnh nền đờng (thiết bị đồng bộ) 2009 HDSD

52 Phễu rót cát (bao gồm: tấm dung trọng hiện trờng, búa, đục thép,

53 Bộ dao đai lấy mẫu hiện trờng theo ASTM 2009

54 Bộ đo độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát 2009

4 Máy móc thiết bị phục vụ thiết kế.

STT Tên máy Số lợng Hãng sản xuất Tình trạng thiết bị

asus, acer Đang hoạt động tốt

4 Máy in LBP 1210, 1300 03 Canon, sam

sung Đang hoạt động tốt

6

Các phần mềm thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính, bản đồ số

Các phần mềm khảo sát lập bình đồ, vẽ trắc dọc, trắc ngang và tính khối lợng san lấp, vẽ hình trụ hố khoan……

Các phần mềm thiết kế giao thông, thuỷ lợi, xây dựng

5 Kinh doanh các loại máy móc, thiết bị khảo sát trắc địa của các hãng:

Ngày đăng: 18/04/2014, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w