c Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan CuOH2, tạo phức màu xanh lam.d Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 01 MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: “Đường mía là thương phẩm có chứa chất nào sau đây?
Câu 2: Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl prpionat B metyl prpionat C propyl fomat D propyl axetat
Câu 4: Đun nóng 18g glucozơ với ddAgNO3/ddNH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải của este?
A Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp)
B Dùng trong trong công nghiệp thực phẩm (kẹo, bành, nước giải khát) và mĩ phẩm(xàphong, nước hoa )
C HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích
D Poli(vinyl axetat) dùng để làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làmkeo dán
Câu 6: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A benzyl axetat B tristearin C metyl fomat D metyl axetat
Câu 7 : Axit nào sau đây là axit béo ?
A axit axetic B axit glutamic C axit oxalic D axit oleic
Câu 8 : Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7 –CH=CH-[CH2]7COO)3C3H5
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo được gọi chung là triglierit hay triaxylglixerol
(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Trang 2(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(4) Trítearin, tripanmitin có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5 và (C17H31COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Số liên kết pi có trong phân tử triolein là
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hidro hóa hoàn toàn glucozơ (xt :Ni,đun nóng) tạo ra sobitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng tạo ra fructozơ
D Saccarozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → Etyl axetat Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A glucozơ, ancol etylic, andehit axetic B fructozơ, ancol etylic, andehit axetic
C glucozơ, ancol etylic, axit axetic D fructozơ, ancol etylic, axit axetic
Câu 13: Cho dãy các chất: axetilen, andehit fomic, etyl fomat , axit fomic, mantozơ, glucozơ Số
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 30%
(c) CH3OOCC2H5 gọi là etyl axetat
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(f) Iso amyl axetat có mùi chuối chín và Etyl butirat có mùi hoa hồng
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Câu 17: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng vớixenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Câu 18: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị
của m là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08g X thu
được 2,16g H2O Phần tram số mol của vinyl axetat trong X là
Câu 20: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch
KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol Xlà
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN THI QUỐC GIA 2022
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1: Tên gọi nào sau đây là đúng nhất?
A CH3OOCC2H5 etyl axetat D HCOOCH3 axit axetic
C CH2=CH-COOCH3 metyl acrylic D CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Este no đơn chức có công thức chung là CnH2nO2 (n≥ 2)
B metyl axetat và etyl fomat là đồng phân của nhau
C C4H8O2 có số đồng phân este là 4
D Iso amyl axetat là este có mùi hoa hồng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và làphản ứng thuận nghịch
D Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, khôngphân nhánh
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Este là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
B Các este thường hầu như không tan trong nước
C So với ancol và axit có cùng phân tử khối thì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước các estethường thấp hơn
D Các phân tử este có thể hình thành liên kết hidro với nước
Câu 5: Các este thường có mùi thơm đặc trưng Có các nhận định sau :
(1) Iso amyl axetat có mùi chuối chín (3) Etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa (2) Geranyl axetat có mùi hoa hồng (4) Benzyl axetat có mùi hoa nhài
(5) Linalyl axetat có mùi hoa oải hương
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo lỏng chủ yếu chứa các gốc axit béo chưa no
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Đơn chất X (C3H6O2) có số đồng phân là 3
B Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
C Số đồng phân của C4H8O2 là 4
D Phản ứng tương tác của ancol và axit cacboxylic tạo thành este gọi là phản ứng ngưng tụ
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là tri stearin và tri olein
B (C15H31COO)3C3H5 , (CH3COO)3C3H5 đều là chất béo
C Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
Trang 4D Trong công nghiệp, phần lớn chất béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy ra
hoàn toàn)
A (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
B (C17H33COO)3C3H5 + 3H2O → 3C17H33COOH + C3H5(OH)3
C (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5
D (C17H31COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H33COO)3C3H5
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là không đúng?(Biết điều kiện các phản ứng đầy đủ, phản ứng xảy
ra hoàn toàn)
A C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 +H2O
B CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
C CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
D CH3CH2OH + NaOH → CH3CH2ONa + H2O
Câu 11: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C3H6O2 Chất X có thể tham gia đượcphản ứng tráng gương Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl fomat C Axit propylic D metyl fomat
Câu 12: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri fomat và ancol etylic Công thức
của X là A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 13 Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd NaOH, nhưngkhông phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X là :
Câu 14: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩmhữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của Y là:
A metyl propionat B Axit axetic C ancol etylic D etyl axetat
Câu 15: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt
tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 16: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvc X1 có khả năng phảnứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Côngthức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
Câu 17: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H2 X Y Z CH 3COOC2H5 X, Y , Z lần lượtlà:
A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 19: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Sốchất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20(QG2017): Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z Cho Z
tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dungdịchNaOH lại thu được Y Chất X là
* Câu hỏi bài toán:
Câu 21(QG2015): Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH
vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 5Câu 22: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằngdung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 23(QG2017):Hỗn hợp X gồm axitaxetic và metylfomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với
dung dịch 300 ml NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 25 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t 0) dư Khối lượng của este thu được làbao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 75 %?
A.13,2 gam B.17,6 gam C.23,47 gam D 15,16 gam
Câu 26: Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đếnkhi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 29: Glixerol được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH.
Sau phản ứng thu được 2,3g glixerol Khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng 50% là
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 18,1 gam chất béo cần vừa đủ 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 31(QG2017): Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 32(QG2017): Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung
dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và
53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol
X là
Câu 33(QG2017): Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn
toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừađủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
Câu 34(QG2017): Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà
phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có
tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ
T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sauđây?
Câu 35(QG2017): Đốt cháy hòa tan 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn
chức, mạch hở) thu được 7,168 lít khí CO2(đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tácdụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
Trang 6* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
B Glucozơ là tinh thể, không màu, tan nhiều trong nước
C Độ ngọt tăng dần theo thứ tư: glucozơ, saccarozơ, fructozơ
D Nồng độ glucozơ có trong máu người hầu như không đổi khoảng 0,01%
Câu 37: Khi nói về glucozơ có một số nhận định sau:
(1) Glucozơ là 1 monosaccarit , phân tử có 6 nhóm –OH
(2) Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho
(3) Trong mật ong, glucozơ chiếm khoảng 40%
(4) Glucozơ cho phản ứng tráng gương nên dùng để tráng ruột phích
(5) Glucozơ được đều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột
(6) Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống như glixerol
(7) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng thuốc tăng lực
Số nhận định đúng là:
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4)
Câu 39: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
(e) Trong bông nõn có gần 98% xenlulozơ
(f) Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, tan trong nước SVayde
Câu 40: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thuđược một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 7(e) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Trong các phát biểu trên , sớ phát biểu đúng là:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 43: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3 dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
Câu 44: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đunnóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bợt B saccarozơ, tinh bợt và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bợt và xenlulozơ
Câu 45: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường là
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 46: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic.
Trong các chất trên, sớ chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phảnứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 47: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ởnhiệt đợ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
Câu 48: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ).Sớ chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 49: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t 0 là:
A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic
Câu 50: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Sớ lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 51: Cho sơ đờ chuyển hóa: glucozơ → X → Y → cao su buna Y là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 52: Cho sơ đờ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 53: Cho các chuyển hoá sau
o xúc tác,t 2
X H O Y Y H 2 Ni, toSobitol
o t
Y 2AgNO 3NH H O Amoni gluconat 2Ag 2NH NO xúc tác
Y E Z Z H O 2 chất diệplụcánhsáng X G
X, Y và Z lần lượt là :
A tinh bợt, glucozơ và ancol etylic B tinh bợt, glucozơ và khí cacbonic
C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic
Câu 54: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
Trang 8B Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
C Saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
Câu 55(QG2015): Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng
dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q
kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2không tan dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam Cu(OH)2không tan Cu(OH)2không tanNước brom kết tủatrắng Không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
* Mức độ vận dụng:
Câu 56: Cho 100ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dungdịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
Câu 57 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đunnóng), thu được 12,96 gam Ag Giá trị của m là
A 6,48 B 10,8 C 21,6 D 18,0
Câu 58: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 27,3 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 59 : Lên mem 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít
khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 5,6lits B 8,96 lít C 4,48lits D 11,2 lít
Câu 60: Lên men dung dịch chứa 24 gam glucozơ thu được 9,2 gam ancol etylic Hiệu suất quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 61: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá
trình lên men là 80% Giá trị của V là
Câu 62: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp
thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị
Câu 64: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X.
Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 9Câu 65: Thông thường nước mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng
saccarozơ thu được là (biết hiệu suất tinh chế đạt 80%)
A 105 kg B 104 kg C 110 kg D 114 kg
Câu 66: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 67: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng vớixenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Câu 69: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất
phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitratđiều chế được là
Câu 70: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)
etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất
Câu 71: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 , thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung
dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 72: Lấy m gam tinh bột len men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho đi qua
dd Ca(OH)2 thu được 200g kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được them 200 gam kết tủa
nữa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 75% Giá trị m là:
Câu 73: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng pứ lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO 2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong 330g kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132g Giá trị m là
Câu 74: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 thì lượng Ag thu được là
A.0,090 mol B 0,095 mol C 0,12 mol D 0,06 mol
Câu 75: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 10BÀI KIỂM TRA SỐ 02 MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Trong mật ong hàm lượng fructozơ chiếm khoảng
Câu 2: Tên gọi nào sau đây là sai ?
A CH3OOCCH3 metyl axetat B CH3COOH axit axetic
C CH2=CH-COOCH3 metyl acrylat D CH2=CH-COOCH3 vynyl axetat
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân
B Axit axetic và metyl fomat là đồng phân của nhau
C C3H6O2 có số đồng phân este là 2
D Glucozơ và mamtozơ đồng phân của nhau
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo
B Axit oleic và axit oxalic đều là axit béo
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và làphản ứng một chiều
D Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dd AgNO3/NH3
Câu 5: Đun 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gamCH3COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 11Câu 6: Cho các chất sau: Tristearin, saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, tinh bột Số chất tham gia pư
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ → X → Y → cao su buna X là
A vinyl axetylen B ancol etylic C but – 1-en D buta -1,3-dien
Câu 8 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là
A 48 B 18 C 72 D 36
Câu 9: Cho 27gam glucozơ tác dụng vừa đủ với H2 (xt:Ni) phản ứng kết thúc thu được m gam
sobitol với hiệu suất 80% Giá trị m là
A 27,300 gam B 21,84 gam C 34,125gam D 14,450 gam
Câu 10: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 11: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A saccarozơ, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, ancol etylic
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, glucozơ, ancol etylic
Câu 12: Cho các dung dịch sau: ancol etylic, fructozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axetilen,
tinh bột, etyl fomat Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 13: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t 0 là:
A ancol etylic, glucozơ, tinh bột, axetilen
B glixerol, glucozơ, anđehit axetic, axetilen
C glucozơ, mantozơ, axetilen, metyl fomat
D glucozơ, axit axetic, anđehit axetic, etyl fomat
Câu 14: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tinh bột không tan trong nước lạnh
(b) Tinh bột và mantozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loạimonosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Số phát biểu đúng là:
Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dd X, Y, Z, T lần lượt là:
A Metyl fomat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ.
B Axit axetic, xenlulozơ, lòng trắng trứng, fructozơ.
C Lòng trắng trứng, metyl fomat, hồ tinh bột, glucozơ.
D glucozơ, hồ tinh bột,lòng trắng trứng, metyl fomat.
Câu 16 : Lên mem 45g glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng là 80%, thu được V lít
khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng 12gam NaOH, đun nóng, thu được glixerol và
m gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metylfomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch
500 ml NaOH 1M Giá trị của m là
Trang 12Câu 19: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp vớiX?
Câu 20: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với ddNaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8g hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dungdịch H2SO4 đặc, ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỷ khối so với Y là 0,7 Biết cácphản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ 2: AMIN-AMINO AXIT-PEPTIT-POLIME
* Câu hỏi lý thuyết:
Câu 1: Cho amin có cấu tạo: C6H5-NH2 Chọn tên gọi đúng?
Câu 2(QG2017) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện màu tím B có kết tủa trắng.
C có bọt khí thoát ra D xuất hiện màu xanh.
Câu 3(QG2017) Công thức phân tử của đimetylamin là
Câu 6(QG2017): Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:
Câu 7(QG2017): Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 8(QG2017): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C anilin, aminiac, natri hidroxit D metyl amin , amoniac, natri hidroxit
Câu 10: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?
Câu 13: Alanin tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A C2H5OH, HCl, NaOH, O2 B NaOH, CH3COOH, H2, NH3
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 13C C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na D Fe, Ca(OH)2, Br2, H2.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH
B Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
C Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quì tím
D Các amino axit đều chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 15: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với:
A dung dịch KOH và CuO B dung dịch KOH và dung dịch HCl
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Câu 16:Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.D
Câu 17: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãyphản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 20(QG2017): Cho các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Al Số chất tham gia
Câu 21: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Trong protein luôn luôn chứa nguyên tố nitơ
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit
Câu 22(QG2017): Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (b), (a), (c).
Câu 23: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5
Câu 24: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), natri phenolat, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 25 (QG2017): Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy
Câu 26 (QG2017): Cho các phát biểu sau:
(a) Dd lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dd alanin là đổi màu quỳ tím (d) Triolein có pư cộng H2 (xúc tác Ni, to).(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ (g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Trang 14Câu 27: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4)HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A X1, X2, X5 B X2, X3,X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
Câu 28: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH
X HCl Y Chất Y là chất nào sau đây ?
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-H(NH3Cl)COONa
Câu 29(QG2017): Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 30: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A 3 chất B 5 chất 6 chất C D 8 chất
Câu 31: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 32: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dung dịch etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 33(QG2017): Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dd axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Dd lysin không làm đổi màu phenolphtalein.
D Anilin td với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 34: Có các d.dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), ClH3N–CH2COOH, H2N–CH2CH2CH(NH)COOH, H2N–CH2COONa, HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 35: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)
Câu 36: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao
nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 37: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí
T Các chất Z và T lần lượt là
Câu 38(QG2017): Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản
ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 39(QG2017): Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol
Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là
Câu 40(QG2017): Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hh sp trong đó có chứa
các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
Câu 41(QG2017): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 15(c) Saccarozơ và glucozơ đều có pư tráng bạc.
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0) thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 42(QG2017): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết
(b) Hiđro hoá hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ
(e) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước
(e) Thuỷ phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
Câu 43: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch Br2có công thức cấu tạo là
Câu 44: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử
để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A giấy quì tím B nước brom C dd NaOH D.dd phenolphtalein
Câu 45: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 46: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 49(QG2017): Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 50(QG2017):Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1
mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit
X lần lượt là
A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val
Câu 51(QG2017): Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hh sp trong đó có
Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Cấu tạo của X là
Trang 16Câu 52(QG2017): Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1
mol alanin và 1 mol valin Mặt khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hh sp trong đó có Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là
Câu 53(QG2017): Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng
sau:
Các dd X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
Câu 54(QG2017): Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dd X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Câu 55(QG2017): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng
sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
* Mức độ vận dụng:
Câu 56: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 g kết tủa trắng Giả sử H = 100% Khối lượng
anilin trong dung dịch là
Câu 57: Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng.
Giá trị của m là:
Câu 58: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 9,55 gam B 8,15 gam C 12,59 gam D 11,85 gam
Câu 59(QG2017): Cho 30 gam hh hai amin đơn chức td vừa đủ với V ml dd HCl 1,5M, thu được
dd chứa 47,52 gam hh muối Giá trị của V là
Trang 17Câu 61: Cho 5,9 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được
9,55g muối CT của X là:
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
Câu 62(QG2017): Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là
A 0 ,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thểtích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
Câu 70: Cho 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công
thức của A có dạng:
A H2NRCOOH B (H2N)2RCOOH C H2NR(COOH)2 D.(H2N)2R(COOH)2
Câu 71: Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Côngthức của X là
Câu 74:Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit CO2 ; 0,56 lit N2 (các khí đo
ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muốiC2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là
Câu75(QG2017): Hh X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 molH2NC3H5(COOH)2 Cho X vào dd chứa 0,04 mol HCl, thu được dd Z Dd Z pư ứng vừa đủ với ddgồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dd chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
Câu 76: Peptit A được tổng hợp từ một loại monome duy nhất là glyxin có phân tử khối = 456 Số
mắc xích của phân tử peptit A là
* Câu hỏi lý thuyết:
Trang 18Câu 81: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng
thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 82: Tơ lapsan thuộc loại
Câu 83: Tơ capron thuộc loại
Câu 84: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
C Không tan trong xăng và benzen D Không dẫn điện và nhiệt
Câu 85: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su clopren B Cao su isopren C Cao su buna D Cao su buna-N
Câu 86: PVC được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 87: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 88: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?
Câu 89: Teflon là tên của một polime được dùng làm:
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 90: Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng?
A mạch thẳng B mạch phân nhánh C mạng không gian D mạng phân tử
Câu 91: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là:
A Chất dẻo B Cao su C Tơ D Sợi
Câu 92(QG2017): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
Câu 93(QG2017): Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
Câu 94(QG2017): Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 95(QG2017): Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin
Câu 96: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon-6,6 là :
Câu 97: Nilon–6,6 là một loại
Câu 98: Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên B Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên
C Capron, nilon-6, PE D Xenlulozơ, PE, capron
Câu 99: Nilon-6,6 là
A hexacloxiclohexan B poliamit của axit ađipic và hexametylenđi amin
C poliamit của axit aminocaproic D poli este của axit ađipic và etylenglicol
Câu 100: Bản chất hóa hoc của các loại tơ nylon là
Câu 101: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome
A Buta- 1,2-đien B Buta- 1,3-đien C 2- metyl buta- 1,3-đien D Buta- 1,4-đien Câu 102: Hai polime đều có cấu trúc mạng không gian là
A nhựa rezit, cao su lưu hóa B amilopectin, glicozen.
C nhựa rezol, nhựa rezit D cao su lưu hóa, keo dán epoxi.
Câu 103: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 19A C2H5COO-CH=CH2. B CH2=CH-COO-C2H5.
Câu 104: Chất nào dưới đây không cho phản ứng trùng ngưng?
Câu 105: Bản chất hóa học của sợi bông là
Câu 106: Đặc điểm của tơ poliamit là
A Dai, đàn hồi, ít thấm nước, chịu nhiệt B Bền về mặt cơ học lẫn hóa học
C Dai, đàn hồi, bền về mặt hóa học D Dai, kém bền về nhiệt và hóa học.
Câu 107: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A Amit –CO –NH – trong phân tử B –CO – trong phân tử.
Câu 108: Khi phân tích cao su buna ta được monome nào sau đây?
Câu 109: Thành phần chính của nhựa bakelit là:
C Nhựa phenolfomandehit D Poli(metylmetacrilat)
Câu 110: Trong sơ đồ phản ứng sau: X → Y → cao su buna X,Y lần lượt là?
A buta-1,3- đien ; ancol etylic B ancol etylic; buta-1,3- đien
C axetilen; buta-1,3- đien D ancol etylic; axetilen
Câu 111: Poli (butađien-stiren) được điều chế bằng phản ứng?
A trùng hợp B trùng ngưng C đồng trùng hợp D đồng trùng ngưng
Câu 112: Monome dùng để điều chế ra teflon có công thức phân tử
Câu 113: Tìm phát biểu sai:
A Tơ tằm là tơ thiên nhiên B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozo
C Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp D Tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ hỗn hợp
Câu 114: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
Câu 119: Một loại tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200.000 đến 1.000.000 đvC Vậy số mắt
xích trong phân tử tinh bột khoảng :
A 2314 đến 6137 B 600 đến 2000 C 2134 đến 3617 D 1234 đến 6173
Câu 120: Người ta có thể điều chế cao su buna từ gỗ theo sơ đồ các quá trình chuyển hoá và hiệu
suất giả thiết như sau :
Gỗ h 35%
glucozơ ancol etylic h 80% butađien – 1,3 h 60% cao su buna h 100%Biết rằng gỗ chứa 75% xenlulozơ Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su là
BÀI KIỂM TRA SỐ 03 MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
Trang 20Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 2: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
Câu 3: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A.Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốchidrocacbon
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no vàthơm
D.Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc amin bậc 3?
Câu 5: Phần trăm khối lượng của nitơ có trong anilin là
Câu 6: Phát biểu KHÔNG đúng là
A Trong dung dịch H2N-Ch2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực +NH3-CH2-COO-
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhómcacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi thành màu xanh?
A dd glyxin B Dd alanin C Dd lysin D Dd valin
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A axit α-aminoglutaric B Axit α, -điaminocaproic
C Axit α-aminopropionic D Axit aminoaxetic
Câu 9: Trong các dung dịch sau: CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2NCH2CH(NH2)-COOH, CH2CH2CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 21Câu 10: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 11: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 12: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 13: Cho 30 gam hh hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 3M, thu được dd chứa
47,52 gam hh muối Giá trị của V là
Câu 14 (ĐH KHỐI B -2011): Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2)CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2) , (3) , (1) D (2), (1), (3)
Câu 15: Cho 3,1 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được
6,75g muối CT của X là:
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
Câu 16 : Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67
gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thứccủa X là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 (l) CO2 (đktc)và 7,2 g H2O Giá trị của a là :
A 0 ,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) CH3CH(NH2)-COOH gọi là anilin
(b) Anilin tác dụng với dung dịch Brom cho kết tủa trắng
(c) Tính bazơ giảm dần từ : C6H5NH2, NH3, CH3-NH2
(d) Thủy phân protein đến cùng thu được các α-aminoaxit
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Nicotin là chất độc có trong cây thuốc lá
Câu 19: Kết quả thí nghiệm của các dd X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dd X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Câu 20: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung
dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 22 CHUYÊN ĐỀ 3: HÓA HỮU CƠ 11
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H
2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5 dễ bay hơi, khó cháy.
6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là:
Câu 2: Cho chất axetilen (C2 H 2 ) và benzen (C 6 H 6 ), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm -CH 2 - là đồng đẳng của nhau.
C Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết .
Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2 -, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.
C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất
đồng đẳng của nhau.
D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Câu 5: Phát biểu không chính xác là:
A Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
B Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
C Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
D Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết .
Câu 6: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2 , hơi H 2 O và khí N 2 Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
B X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 7: Cho các chất : C6 H 5 OH (X) ; C 6 H 5 CH 2 OH (Y) ; HOC 6 H 4 OH (Z) ; C 6 H 5 CH 2 CH 2 OH (T) Các chất đồng đẳng của nhau là:
Câu 8: Cho các chất sau : CH2 =CH-C≡CH (1) ; CH 2 =CHCl (2) ; CH 3 CH=C(CH 3 ) 2 (3) ; CH 3 CH=CH 2 (4) ; CH 2 =CHCH=CH 2 (5) ; CH 3 CH=CHBr (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 9: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en.
Câu 10: Vitamin A công thức phân tử C20 H 30 O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H 2 O và 168
ml N 2 (đktc) Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của A là:
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 23A C5 H 5 N. B C6 H 9 N. C C7 H 9 N. D C6 H 7 N.
Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2 O ; 6,72 lít CO 2 và 0,56 lít N 2
(đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO 2 , H 2 O và N 2 ) qua bình đựng dung dịch Ba(OH) 2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là:
Câu 4: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6 H 14 , người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
Câu 5: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo
tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của
X là: A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan C 2-metylpropan D butan Câu 6: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ
chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là
Câu 7: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1):
CH 3 CH 2 CH 3 (a), CH 4 (b), CH 3 C(CH 3 ) 2 CH 3 (c), CH 3 CH 3 (d), CH 3 CH(CH 3 )CH 3 (e)
Câu 8:Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H 2 O thì thể tích O 2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 2 H 4 và C 3 H 6 , thu được 11,2 lít khí CO 2 (đktc) và 12,6 gam H 2 O Tổng thể tích của C 2 H 4 và C 3 H 6 (đktc) trong hỗn hợp A là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96,8
gam CO 2 và 57,6 gam H 2 O Công thức phân tử của A và B là:
A CH4 và C 2 H 6 B C2 H 6 và C 3 H 8 C C3 H 8 và C 4 H 10 D C4 H 10 và C 5 H 1
HIĐROCACBON KHÔNG NO
Câu 1: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma CTPT của X là
A C2 H 4 B C4 H 8 C C3 H 6 D C5 H 10
Câu 2: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3);
3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ?
Trang 24Câu 3: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
Câu 4: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3 CH=CH 2 (I); CH 3 CH=CHCl (II); CH 3 CH=C(CH 3 ) 2 (III); C 2 H 5 –C(CH 3 )=C(CH 3 )–C 2 H 5 (IV); C 2 H 5 –C(CH 3 )=CCl–CH 3 (V).
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V).
Câu 5: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là
sản phẩm chính ?
Câu 6: Anken C4 H 8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ
Câu 7: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một
Câu 8: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH 3 CH 2 ) 3 C-OH là
Câu 9: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
B C2 H 5 OH, MnO 2 , KOH. D C2 H 4 (OH) 2 , K 2 CO 3 , MnO 2
Câu 10: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối
lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
Câu 11: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi
qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam % thể tích của một trong 2 anken là:
Câu 12: Cho 8960 ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng
22,4 gam Biết X có đồng phân hình học CTCT của X là:
Câu 13: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ
Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.
Tên gọi của X là: A but-1-en B but-2-en C Propilen D Xiclopropan Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu
được 2,4 mol CO 2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là:
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4 , C 2 H 4 thu được 0,15 mol CO 2 và 0,2 mol H 2 O.
Giá trị của V là:A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 1,68
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4 , C 4 H 10 và C 2 H 4 thu được 0,14 mol CO 2 và 0,23mol
H 2 O Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,09 và 0,01 B 0,01 và 0,09 C 0,08 và 0,02 D 0,02 và 0,08.
Câu 17: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2M X Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,1M được một lượng kết tủa là:
Câu 18: Chia hỗn hợp gồm C3 H 6 , C 2 H 4 , C 2 H 2 thành hai phần đều nhau.
Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO 2 (đktc)
Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO 2 thu được (đktc) là bao nhiêu ?
Câu 19: m gam hỗn hợp gồm C3 H 6 , C 2 H 4 và C 2 H 2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO 2 (đktc) Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO 2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 20: Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) khối lượng etylen glicol thu được bằng
Câu 21: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí
C 2 H 4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là: A 2,240 B 2,688 C 4,480.
D 1,344.
Câu 22: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2
(dư), thu được số gam kết tủa là:
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 25Câu 23: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là:
Câu 24: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
Câu 25: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80o C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
Câu 30: Câu nào sau đây sai ?
A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Câu 31: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna Công thức phân tử của B là
Câu 32: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
Câu 33: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A dd brom dư B dd KMnO4 dư. C dd AgNO3 /NH 3 dư D các cách trên đều đúng.
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm CH4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH 4 có trong X là
Câu 35: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO 2 và H 2 O thu được là
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m 3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH
4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và
hiệu suất của cả quá trình là 50%)A 224,0 B 448,0 C 286,7 D 358,4 Câu 37: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2 H 2 và 0,04 mol H 2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O 2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
Câu 38: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được
khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO 3 trong dd NH 3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO 2 (đktc) và 4,5 gam H 2O Giá trị của V bằng A 11,2 B 13,44 C 5,60 D 8,96.
Câu 39: Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2 H 2 , C 2 H 4 , CH 4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịc AgNO 3
trong NH 3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br 2 dư trong CCl 4 Ở bình 1 có 7,2 gam kết tủa Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam Thể tích (đktc) hỗn hợp A lần lượt là:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2 H 2 ; 0,15 mol C 2 H 4 ; 0,2 mol C 2 H 6 và 0,3 mol H 2 Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y được số gam CO 2 và H 2 O lần lượt là
Trang 26HIĐROCACBON THƠM
Câu 3: Trong phân tử benzen:
A 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
B 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
C Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng D Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng Câu 4: Công thức tổng quát của hiđrocacbon Cn H 2n+2-2a Đối với stiren, giá trị của n và a lần lượt là:
A 8 và 5 B 5 và 8 C 8 và 4 D 4 và 8
Câu 5: Công thức tổng quát của hiđrocacbon Cn H 2n+2-2a Đối với naptalen, giá trị của n và a lần lượt là:
A 10 và 5 B 10 và 6 C 10 và 7 D.10 và 8
Câu 6: (CH3 ) 2 CHC 6 H 5 có tên gọi là:
A propylbenzen B n-propylbenzen C iso-propylbenzen D đimetylbenzen.
Câu 7: iso-propyl benzen còn gọi là: A.Toluen B Stiren C Cumen D Xilen.
Câu 8: Một ankylbenzen A có công thức C9 H 12 , cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:
A 1,2,3-trimetyl benzen B n-propyl benzen C iso-propyl benzen D 1,3,5-trimetyl benzen Câu 9: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen Dãy gồm
các hiđrocacbon thơm là:
A (1); (2); (3); (4) B (1); (2); (5; (6) C (2); (3); (5) ; (6) D (1); (5); (6); (4).
Câu 10: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:
A Gây hại cho sức khỏe B Không gây hại cho sức khỏe
C Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe D.Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen
Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen
C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2 (as).
Câu 13: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3 (đ)/H 2 SO 4 (đ):
A Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
B Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
C Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.
D Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
Câu 14: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,t o C dd KMnO4 D dd NaOH
Câu 15: Ứng dụng nào benzen không có:
Câu 16: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ
A benzen B metyl benzen C vinyl benzen D p-xilen.
Câu 17: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A Brom (dd) B Br2 (Fe) C KMnO4 (dd) D Br2 (dd) hoặc KMnO 4 (dd).
Câu 18: Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 4,05 gam H2 O và 7,728 lít CO 2 (đktc) Giá trị của m và số tổng số mol của A, B là:
A 4,59 và 0,04 B 9,18 và 0,08 C 4,59 và 0,08 D 9,14 và 0,04 Câu 19: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H2 O và V lít CO 2 (đktc) Giá trị của V là:
A 15,654 B 15,465 C 15,546 D 15,456.
Câu 20: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2 O và 30,36 gam
CO 2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C6 H 6 ; C 7 H 8 B C8 H 10 ; C 9 H 12 C C7 H 8 ; C 9 H 12.D C9 H 12 ; C 10 H 14
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 27BÀI KIỂM TRA SỐ 04 MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI :
Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
(b) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
(c) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nõng chảy, nhiệt độ sôi thấp
(d) Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt, dễ cháy
(e) Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo nhiều hướng khác nhau.Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai?
A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỷ lệ tối giản về số nguyên tử của cácnguyên tố trong phân tử
B Công thức phân tử là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
C Công thức cấu tạo biễu diễn thứ tự và cách thưc liên kết (liên kết đơn, liên kết bội) củacác nguyên tử trong phân tử
D Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồngđẳng nhau
Câu 3: Chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
Câu 5: Cho các phát biểu về ankan sau:
(a) Ankan còn gọi là parafin
(b) Ankan có công thức chung là CnH2n+2 (n≥2)
(c) Trong phân tử ankan chỉ có liên kết đơn
(d) Ankan dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu cho công nghiệp
(e) Ở điều kiện thường, bốn ankan từ CH4 đến C4H10 đều là chất khí Từ C5H12 trở lên là chất lỏng.Số phát biểu đúng là
Câu 6: Cho phản ứng thế của: propan + Cl2 → X + HCl Biết tỷ lệ phản ứng 1:1 và X là sản phẩmchính Tên gọi của X là
A 1-clopropan B 2-clopropan C n-propyl clorua D neo-propyl clorua
Câu 7: Cho các phát biểu về ankan sau:
(a) Ankan là hidrocacbon no, mạch hở
(b) Ankan cỏ thể bị tách hidro tạo thành anken
Trang 28(c) Nung nóng ankan thu được hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn
(d) Phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế
(e) Ankan có nhiều trong dầu mỏ
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A butan B Bu-1-en C cacbon đioxit D metyl propan
Câu 9: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken có đồng phân cấu tạo?
Câu 10: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
Câu 11:Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng?
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/ddNH3
C Có 3 chất có khả năng làm mất máu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanaganat
Câu 12:Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịchAgNO3/ddNH3?
Câu 13:Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) X tác dụng đượcvới dung dịch AgNO3/ddNH3sinh ra kết tủa Y Công thức cấu tạo X là
Câu 17: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàntoàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khíthiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 19: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,
thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏidung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng
Câu 20 Hỗn hợp X gồm: H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vàobình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối sovới H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là
Trang 29Câu 1 Công thức nào sau đây không phải là một phenol?
A C6H5 – CH2 – OH. B CH3 – C6H4 – OH.
C C2H5 – C6H4 – OH. D (CH3)2-C6H3 – OH.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH (X, Y, Z là các chất hữu
cơ khác nhau) Z là
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen A B C axit picric B là
A phenylclorua B o –Crezol C Natri phenolat D Phenol.
Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
A R(OH)n. B CnH2n + 2O. C CnH2n + 2Ox. D CnH2n + 2 – x (OH)x.
Câu 5: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
A CnH2n + 1OH. B ROH C CnH2n + 2O. D CnH2n + 1CH2OH.
Câu 6: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol Câu 7: Bậc của ancol là
A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C số nhóm chức có trong phân tử D số cacbon có trong phân tử ancol.
Câu 8: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
Câu 9: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất
halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na.
B Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước.
C Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
D B và C đều đúng.
Câu 10: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất
sau: phenol, etanol, nước
A Etanol < nước < phenol C Nước < phenol < etanol.
B Etanol < phenol < nước D Phenol < nước < etanol.
Câu 11: So với etanol, nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn vì :
A Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p.
B Liên kết C-O của phenol bền vững.
C Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp
vào vòng benzen làm liên kết -OH phân cực hơn
D Phenol tác dụng dễ dàng với nước brom tạo kết tủa trắng 2, 4, 6-tri brom phenol.
Câu 12: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
Câu 13: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
Câu 14: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
Câu 15: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 oC thì nhận được sản phẩm chính là
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 ankenđồng phân (kể cả đồng phân hình học) X có cấu tạo thu gọn là
Trang 30A CH3CH2CHOHCH2CH3. B (CH3)3CCH2OH.
Câu 17: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140 oC có thể thu được
Câu 18: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ?
A Metanol ; etanol ; butan -1-ol.
B Etanol; butan -1,2-điol ; 2-metylpropan-1-ol.
C Propanol-1; 2-metylpropan-1-ol; 2,2 đimetylpropan-1-ol.
D Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol.
Câu 19: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sảnphẩm hữu cơ là
Câu 20: Cho các hợp chất sau :
(d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e) Câu 21:Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 23: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, đều là dẫn xuất của benzen,khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ?
Câu 24: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
Câu 25: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen.
Câu 26: Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tácdụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóanhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là
Câu 27: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng
Câu 28: Chất có công thức phân tử nào dưới đây có thể tác dụng được cả Na, cả NaOH ?
Câu 29: Cho 2 phản ứng :(1) 2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3- là
A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi D Vừa tăng vừa giảm Câu 30: Cho dãy các chất : phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong
dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 31: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà
phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
Câu 32: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về
khối lượng Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 31Câu 33: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra
0,336 lít khí H2 (đkc) Khối lượng muối natri ancolat thu được là
Câu 34: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạttới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 36: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC,khối lượng ete thu được là
Câu 37: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là
C C3H5OH và C4H7OH. D C3H7OH và C4H9OH.
Câu 38: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm cácete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và7,2 gam H2O Hai ancol đó là
A C2H5OH và CH2=CHCH2OH. B C2H5OH và CH3OH
Câu 39: Đun nóng V (ml) ancol etylic 95o với H2SO4 đặc ở 170oC được 3,36 lít khí etilen (đktc).Biết hiệu suất phản ứng là 60% và ancol etylic nguyên chất có d = 0,8 g/ml Giá trị của V (ml) là
Câu 40: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp thu được có tỉkhối hơi đối với H2 là 19 Giá trị m là
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn ancol X được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4, thể tích oxicần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được (đo cùng đk) X là
Câu 42: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H7OH
Câu 43: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, có tỷ lệ khối lượng 1:1 Đốt cháy hết
X được 21,45 gam CO2 và 13,95 gam H2O Vậy X gồm 2 ancol là
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18gam H2O Giá trị a là
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol
isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa Thể tíchoxi (đktc) tối thiểu cần dùng là
Câu 46: Đốt cháy một lượng ancol A cần vừa đủ 26,88 lít O2 ở đktc, thu được 39,6 gam CO2 và21,6 gam H2O A có công thức phân tử là
Câu 47 Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%, hấp thụ hết lượng CO2 sinh
ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10gam kết tủa nữa Giá trị m là
Trang 32A 75 gam B 125 gam C 150 gam D 225 gam Câu 48: Thể tích ancol etylic 92o cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc) Chobiết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml.
Câu 51: Khi đốt cháy 0,05 mol X (dẫn xuất benzen) thu được dưới 17,6 gam CO2 Biết 1 mol Xphản ứng vừa đủ với 1 mol NaOH hoặc với 2 mol Na X có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 52: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol Cho biết hiệu suất
toàn bộ quá trình đạt 78%
Câu 53: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O Vậy %khối lượng metanol trong X là
Câu 54: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol
dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khốilượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là
Câu 55: Oxi hoá ancol etylic bằng xúc tác men giấm, sau phản ứng thu được hỗn hợp X (giả sử
không tạo ra anđehit) Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư, thuđược 6,272 lít H2 (đktc) Trung hoà phần 2 bằng dung dịch NaOH 2M thấy hết 120 ml Hiệu suấtphản ứng oxi hoá ancol etylic là:
ANĐEHIT-AXIT CACBOXYLIC
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 33A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 2: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?
C CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t o) D CH3CH2OH + CuO (t 0)
Câu 3: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 4: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
Câu 5: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
Câu 6: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. B CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
Câu 7: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH.
B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH.
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2.
Câu 8: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4.
Câu 9: Cho các chất : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV) Sơ đồ chuyển hóa đúngđể điều chế axit axetic là
C I II IV III D II I IV III
Câu 10: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
Câu 11: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T) Dãygồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
Câu 12: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV)
sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A IV > I > III > II B IV > III > I > II.
C II > III > I > IV D I > II > III > IV.
Câu 13: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Ytác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
Câu 14: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O X axit axetic CH3 OH Y CTCT của X,
Y lần lượt là
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : C2H6 Br2 ,as A OH -/H 2O B O 2 ,Cu C O 2 , Mn 2 D
Vậy D là
Câu 16: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2 Phátbiểu đúng là
A 1, 2, 3 tác dụng được với Na B Trong A, B, C có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
C 1, 2, 3 là các đồng phân D 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2.
Trang 34Câu 17: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với
Na ; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấutạo của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và HCOOC2H5. B HCOOC2H5 và HOCH2OCH3
Câu 18: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chấttrong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 19: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác
dụng được với nhau là
Câu 20: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A CH3COOH, CH3COOCH3 B (CH3)2CHOH, HCOOCH3.
C HCOOCH3, CH3COOH D CH3COOH, HCOOCH3
Câu 21: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
A 2 B 5 C 4 D 3.
Câu 22: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ;
CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
Câu 25: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : fomon ; axit fomic ;
axit axetic ; ancol etylic ?
Câu 26: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa : etylen glicol ; axit
fomic ; fomon ; ancol etylic ?
Câu 27: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây ?
A axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic.
B Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.
C Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic.
D Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin.
Câu 28: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc
thử, người ta dùng thuốc thử
Câu 29: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
A dung dịch Na2CO3. B dung dịch Br2 C dung dịch C2H5OH D dung dịch NaOH.
Câu 30: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta dùng theo
thứ tự các thuốc thử sau
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 35Câu 31: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
Câu 32: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol A có công thức phân tử
là
Câu 33: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng Anđehit đó là
A anđehit acrylic B anđehit axetic C anđehit propionic D anđehit fomic.
Câu 34: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đơn chức được 16,65 gam axit tương ứng (H = 75%).
Anđehit có công thức phân tử là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đơn chức no, mạch hở A cần 17,92 lít O2 (đktc) Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 40 gam kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa Công thức phân tử A là
Câu 36: X, Y, Z, T là 4 anđehit no hở đơn chức đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol Z rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấykhối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A tăng 18,6 gam B tăng 13,2 gam C Giảm 11,4 gam D Giảm 30 gam.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), được 4,4 gam CO2và 1,35 gam H2O A có công thức phân tử là
A C3H4O. B C4H6O. C C4H6O2 D C8H12O.
Câu 38: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng Ngưng tụ phần hơi thoát ra
được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol etylic và H2O Biết ½ lượng X tác dụng với Na (dư) giải phóng3,36 lít H2 (ở đktc), còn 1/2 lượng X còn lại tác dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92gam Ag
a Giá trị m là
b Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạothành là
Câu 40: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 41: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 42: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc
AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Câu 43: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc
AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 44: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
Trang 36Câu 45: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C=C) A tác dụng với brom cho sản
phẩm chứa 65,04% brom (theo khối lượng) Vậy A có công thức phân tử là
A C3H4O2. B C4H6O2 C C5H8O2. D C5H6O2.
Câu 46: Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%.
A là
Câu 47: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của
giấm là 1 g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là
Câu 48: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch
gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.Công thức phân tử của X là
Câu 49: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400 mldung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 50: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 51: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đềuđạt 80%) Giá trị m là
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đơn chức cần V lít O2 ở đktc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2mol H2O Giá trị V là
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic A thu được chưa đến 8 gam hỗn hợp CO2 vàH2O A là
Câu 54: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%
Câu 55: Cho 3,15 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất
màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brom Để trung hòan toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml
dd NaOH 0,5M Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
BÀI KIỂM TRA SỐ 05 MÔN: HÓA 12CB
Họ tên học sinh: .Lớp: 12A
BẢNG LÀM BÀI : Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 37Thí sinh hãy chọn câu trả lời đúng và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng về ancol
A Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hidroxyl –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no
B Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là: CnH2n+–OH (n>0)
C Ancol thơm đơn chức có nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no thuộc mạch chính của vòng benzen
D etylen glycol, glyxerol, ancol benzylic đều là ancol đa chức
Câu 2: Tên gọi nào sau đây sai?
C (CH3)3C-OH 2,2 đimetyl etan -1ol C CH3-CH2CH(OH)-CH3 butan -2ol
Câu 3: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 4: Thuốc thử để phân biệt etanol và glixerol là
Câu 5: X là một ancol no, đơn chức Khi oxi hóa X thu được anđehit X có thể lên men tạo thành
axit cacboxylic Tên gọi của X là
A ancol metylic B ancol etylic C ancol iso-propylic D ancol butylic
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol C6H5-OH là 1 rượu thơm
(2) Phenol tác dụng với natrihidoxit tạo muối và nước
(3) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(4) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit
(5) Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
(6) Phenol tác dụng với dung dịch nước brom cho kết tủa trắng
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Chất Y có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z (C4H7O2Na) Vậy
Y thuộc loại hợp chất nào?
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử
(b) Anđehit cộng hidro tạo thành ancol bậc một
(c) Anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/ddNH3 sinh ra bạc kim loại
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát CnH2nO (n>0)
(e) Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon
Câu 9: Cho dãy chất: Na, CuO, NaOH, HBr, CH3COOH, H2, AgNO3/ddNH3 Số chất tác dụng với ancol etylic là
Câu 10: Tên gọi nào sau đây không đúng?
Trang 38A axit ađipic HOOC-(CH2)3-COOH B axit oxalic HOOC-COOH.
Câu 11: Cho các chất: ancol etylic, phenol, anđehit axetic, axit axetic, glixerol, axit oxalic Số chất
tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 12: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ Tên gọi của X là
Câu 13: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của
giấm là 1 g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là
Câu 14: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng Anđehit đó là
A anđehit acrylic B anđehit axetic C anđehit propionic D anđehit fomic.
Câu 15: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đềuđạt 80%) Giá trị m là
Câu 16: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dd AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Câu 17: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, thu
được 14 lít khí CO2 (đktc) và 15,75 gam H2O Mặt khác, thực hiện phản ứng este hóa m gam X với
14,4 gam axit axetic, thu được a gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa của hai ancol đều bằng 60% Giá trị của a là
Câu 19: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức.Phần trăm theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,44% Cho A tác dụng với dung dịchNaOH thu được một muối R và một chất hữu cơ Z Cho R tác dụng với dung dịch HCl thu đượcchất B đồng phân với Z Hidro hóa Z thu được ancol D Đun B và D trong dung dịch H2SO4 đặc thuđược este đa chức E Số nguyên tử H có trong phân tử D là
Câu 20: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2 = CH – COOH, CH3 – COOH vàCH2 = CH – CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác để trung hoà 0,04mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2 = CH – COOH trong
X là:
A 0,56 gam B 1,44 gam C 0,72 gam D 2,88 gam
Câu 1: Hãy cho biết điều khẳng định không đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon:
A Các nguyên tử đều có cấu hình e lớp ngoài cùng ns2np2
B Trong các hợp chất với hiđrô, các nguyên tố đều có số oxihoa là -4
C Trong các oxit, số oxihoa của các nguyên tố chỉ là +4
Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!
Trang 39D Ngoài khả năng tạo liờn kờ́t với nguyờn tử của nguyờn tụ́ khác, các nguyờn tử của tṍt cảcác nguyờn tụ́ nhóm C còn có khả năng liờn kờ́t với nhau đờ̉ tạo thành mạch C.
Cõu 2: Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của C vì
A có cṍu tạo mạng tinh thờ̉ giụ́ng nhau
B đờ̀u là các dạng đơn chṍt của nguyờn tụ́ C, có tính chṍt vọ̃t lí khác nhau
C có tính chṍt vọ̃t lí tương tự nhau D có tính chṍt hóa học khụng giụ́ng nhau
Cõu 3: Nguyờn tụ́ C có chứa trong:
A vụi sụ́ng, xụ đa, nước vụi, thạch nhũ, dõ̀u mỏ
B thạch nhũ, dõ̀u mỏ, đṍt đốn, kim cương, thạch cao
D đá vụi, nước vụi, dõ̀u mỏ, kim cương, thủy tinh
D xụ đa, thạch nhũ, đṍt đốn, kim cương, gang trắng
Cõu 4: Trong nhóm IVA,những nguyờn tụ́ nào chỉ thờ̉ hiợ̀n tính khử ở trạng thái đơn chṍt:
A C,Si B Si,Sn C Sn,Pb D C,Pb
Cõu 5: Cacbon phản ứng được với nhóm chṍt nào sau đõy?
A.Fe O , Ca, CO , H , HNO đặc,H SO đặc2 3 2 2 3 2 4 B CO , Al O , Ca, CaO, HNO đặc,H SO đặc2 2 3 3 2 4
C.Fe O , MgO, CO , HNO ,H SO đặc2 3 2 3 2 4 D CO , H O, HNO đặc,H SO đặc,CaO2 2 3 2 4
Cõu 6 Cacbon thờ̉ hiợ̀n tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đõy?
A C + O2 CO2.t 0 B C + 2CuO 2Cu + CO2.t 0
CO + H2.
Cõu 7: Silic pứ được với tṍt cả các chṍt trong dóy:
A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, C, F2, Mg, NaOH
C O2, C, F2, Mg, H2SO4, KOH. D O2, C, Mg, NaOH, H3PO4.
Cõu 8: Nhóm gụ̀m các khí đờ̀u cháy được (pứ với oxi) là:
Cõu 9: Nhóm gụ̀m các khí đờ̀u pứ với dd NaOH ở điờ̀u kiợ̀n thường là
A H2, Cl2 B CO, CO2 C CO2, Cl2 D Cl2, CO
Cõu 10: Nhóm các khí đờ̀u khử được oxit CuO ở nhiợ̀t đụ̣ cao là:
A CO, H2 B Cl2, CO2 C CO, CO2 D Cl2, CO
Cõu 11: Khí B có tính chṍt: rṍt đụ̣c, khụng màu, ít tan trong nước, cháy trong khụng khí sinh ra
chṍt khí làm đục nước vụi trong Khí B là:
Cõu 12: Khí CO khụng khử được oxit nào dưới đõy?
A CuO B CaO C PbO D ZnO
Cõu 13: Dẫn luụ̀ng khí CO qua hụ̉n hợp Al O , CuO, MgO, Fe O2 3 2 3(nóng) sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được chṍt rắn là
A Al O , Cu, MgO, Fe2 3 B Al,Fe,Cu,Mg
C Al O , Cu, Mg, Fe2 3 D Al O , Fe O , Cu, MgO2 3 2 3
Cõu 14:Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thờ̉ hiợ̀n ở phản ứng nào sau đõy
2CaO 3C CaC CO B t 0
Cõu 15: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
Cõu 16: Trong các phản ứng hoá học sau đõy,phản ứng nào sai?
A SiO24HF SiF42H O2 B SiO24HCl SiCl42H O2
2SiO 2C Si2CO D t 0
2SiO 2Mg Si2MgO
Cõu 17 Sục khí CO2 vào dd nước vụi trong, hiợ̀n tượng xảy ra:
A Có kờ́t tủa ngay, lượng kờ́t tủa tăng dõ̀n qua mụ̣t cực đại rụ̀i sau đó tan trở lại hờ́t
Trang 40B.Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm.
C Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện
D Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi
Câu 18: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Câu 19: Cho dãy biến đổi hoá học sau:CaCO3 CaOCa(OH)2 Ca(HCO )3 2 CaCO3 CO2 Điều nhận định nào sau đây đúng:
A Có 2 phản ứng oxi hoá- khử B Có 3 phản ứng oxi hoá- khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá- khử D Không có phản ứng oxi hoá- khử
Câu 20: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,tadùng
A Dung dịch NaHCO3 bão hoà B Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 21 Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X X không
màu, không mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang X là khínào sau đây?
Câu 22: Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ
là
A đồng(II) oxit và mangan oxit B đồng(II) oxit và magie oxit
C đồng(II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 23: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng? Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit
C bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm D không tan trong nước
Câu 24: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ
A KClO3 + S + C B KNO3 + S + C C KClO3 + P D KClO3 + KNO2
Câu 25: Chất tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra khí làm đuc nước vôi trong là
Câu 26: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ với dd NaOH tạo
kết tủa trắng , bị nhiệt phân khi nung nóng Muối X là
Câu 27: Cho sơ đồ: X H Y H Z OH X Vậy X, Y, Z lần lượt là:
A HCO3-, CO32-, CO2 B CO32-, HCO3-, CO2
C CO32-, CO2, HCO3- D CO32-, HCO3-, CO
Câu 28: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn (khoai mì) và nó là chất cực độc.Để
tránh hiện tượng bị say khi ăn sắn,người ta làm như sau:
A Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN
B Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
C Tách bỏ vỏ rồi luộc
D Tách bỏ vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút
Câu 29: Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương
trình hoá học của phản ứng là
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 30: Hiện tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 là
A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D A và B đúng
Câu 31: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X
và Y thấy có kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đây
A NaOH và K2SO4 B NaOH và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaClChúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi QG!!!