1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử toán số 21 (112)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử toán số 21 (112)
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 380,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 05 trang) Đề thi thử 12 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 121 ) Họ và tên họ[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 05 trang)

Đề thi thử 12 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hàm số bậc năm yf x 

có đồ thị đạo hàm f x 

được cho như hình vẽ bên dưới Hàm số

3 2 2 2 2023

yf x  xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;2

1

;2 2

1

;1 2

Câu 2 Cho khối chóp S ABC có SA SB SC, , dôi một vuông góc với nhau và SA2,SB3,SC4 Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 3 Cho khối lập phương ABCD A B C D     có diện tích tam giác B AC bằng 2a2 3 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 4 Một hình lăng trụ đứng có 12 cạnh bên Hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy B  và thể tích 6 V  Chiều cao h của khối chóp đã cho bằng18

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAD vuông cân tại S Góc

giữa hai đường thẳng BC và SD là:

Câu 7 Cho khối hộp ABCD A B C D     Tỉ số thể tích giữa khối tứ diện A C DB  và khối hộp

ABCD A B C D     bằng bao nhiêu?

A

1

1

1

1

5

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD có tâm I Kí hiệu T v

là phép tịnh tiến theo véctơ v Khẳng định nào sau đây sai?

A T CB  DA

B T BI  DI

C T DI  IB

D T AD  BC

Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có mặt đáy ABC là tam giác vuông tại B

BC a AB a  B C a  Gọi N là trung điểm của AB Khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng

B AC 

là:

A

15

10

a

19

a

15 5

a

57 19

a

Câu 10 Cho log 59 a,log 74  và b log 3 c2  Biết log 17524 3

mb nac pc

 với m n p , , Z Tính

Mã đề 121

Trang 2

A 12 B 9 C 11 D 8.

Câu 11 Khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2;3; 4 có thể tích bằng

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2  

3

y xxmx

nghịch biến trên R?

Câu 13 Cho hàm số bậc ba yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ; 2  B 2;0 C 2;   D 0;2

Câu 14 Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?

A

m n m

n

 

 

  B x x nmx n m C  x n mx n m.

D ( )xy nx y nn Câu 15 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;4 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;4 Giá trị

M m bằng

Câu 16 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có BC a  , góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng

ABC

bằng 60 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

A

3

4

a

3 3 4

a

3

12

a

3 3 6

a

Câu 17 Cho hàm số f x  có đạo hàm f x  x x( 1) (2 x 3) ,3  Rx Số điểm cực trị của hàm số đã cho

Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng

Câu 19 Đồ thị hàm số 2

2

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 20 Cho số thực a thỏa điều kiện (2a1)3(2a1)1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

1

;0 2

a  

1

; 2

a  

2

a    

Câu 21 Có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm nhóm trưởng từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 6 học

Trang 3

sinh nữ?

A A142 B 2

14

Câu 22 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?c

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 23 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Số giá trị nguyên của tham số

m để đồ thị hàm số

 

m

g x

có 6 đường tiệm cận đứng là

Câu 24 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên:

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x 2m có ba nghiệm thực phân biệt là:0

Câu 25 Cho bốn hình vẽ sau đây: Mỗi hình trên bao gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, số hình đa diện là

Câu 26 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f  1  f  0

B Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số yf x 

đồng biến trên khoảng ; 1 

D Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 0;1.

Câu 27 Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

Câu 28 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết SAABC và SA2a 3 Thể tích khối chóp S ABC là

A

3

3

4

a

3

3 2

a

3

2

a

3

4

a

Câu 29

lim

2 3

x

x x

 

2 3

2

3

Câu 30 Cho hàm số yf x  có f x  0, x R Gọi S là tập hợp các nghiệm nguyên dương của bất phương trình

 

2 2

8 3

x

  Số phần tử của S là

Trang 4

Số nghiệm thực của phương trình 3f2x   1 7 0 là

Câu 32 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A y x 3 3x23x 4 B y x 2 4x1

C

1

x

y

x

Câu 33 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 34 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a  và log1 a b  Tính 2 logaa b4 

Câu 35 Rút gọn biểu thức

1 6 3

P x  x với x  0

A P x 2 B

2 9

1 8

Câu 36 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số yf x 

là:

Câu 37 Cho hàm số yf x 

Biết hàm số yf 5 2 x

có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Số giá trị nguyên âm của tham số m để hàm g x 3f x 2 4x3m

có giá trị lớn nhất?

Câu 38 Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng 3h và diện tích đáy bằng B

A

1

6

VB h

1 3

VB h

C VB h. D V3 B h

Câu 39 Tìm số giao điểm của đồ thị  C y x:  3 4x2 và trục hoành.3

Câu 40 Hàm số yx33x2023 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A 0;2. B 1;   C ; 1  D 1;1

Câu 41 Cho hàm số y x4 4x2 có đồ thị là  C

Số tiếp tuyến của  C

song song với trục hoành là

Câu 42 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc được chế tạo cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp độc lập Gọi m

là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, n là số chấm xuất hiện trong lần gieo thứ hai Xác suất để phương

trình x2mx n 0 có 2 nghiệm phân biệt bằng:

Trang 5

A

17

19

5

4

9

Câu 43 Cho khối hộp ABCD A B C D     có ACAD CA a AA, A D a  2 Giá trị lớn nhất của thể

tích khối hộp ABCD A B C D     bằng

A

3 14

6

a

3 14 4

a

3 15 4

a

Câu 44 Tập xác định của hàm số yx22x125

A D  1; B D0; C D R ‚  1 . D D R

Câu 45 Cho cấp số cộng  u n

có số hạng đầu u  và 1 2 u  Công sai của cấp số đã cho bằng3 6

Câu 46 Cho khối chóp .S ABC Trên ba cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B C, ,  sao cho

SASA SB  B B CC SC

Mặt phẳng A B C   chia khối chóp  S ABC thành hai khối Gọi V

và V  lần lượt là thể tích các khối đa diện SA B C   và ABC A B C.    Khi đó tỉ số

V

V  là:

A

1

1

1

1

4

Câu 47 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A y x4 2x2 B yx33x2 C y x 3 3x2 D y x 4  2x2

Câu 48 Hàm số yx312x

có bao nhiêu điểm cực trị?

A 2

B 3

C 1

D 0.

HẾT

-ĐÁ.P Á.N

Câu 49 Cho khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng

7 2

a

và mặt bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60

Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A

3

8

a

3

8

a

3 3 8

a

3 9 8

a

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn yf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm thực dương của phương trình f x    2 0

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 17:53

w