1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm lịch sử thpt 3 (518)

12 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm lịch sử thpt 3 (518)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 99,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 11 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ư[.]

Trang 1

LỊCH SỬ PDF LATEX

(Đề thi có 11 trang)

TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 1

Câu 1. Trong lúc Nhật đảo chính Pháp, Ban thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị nào dưới đây?

A Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

B Đánh đuổi Pháp – Nhật.

C Đánh đuổi phát xít Nhật.

D Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền.

Câu 2. Hội nghị Ianta (2 – 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt chủ yếu là do các nước tham dự Hội nghị

A mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa sau chiến tranh.

B muốn giành quyền lợi tương xứng với vai trò của mình.

C có sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.

D quan điểm khác nhau về việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

Câu 3. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực

Xô - Mỹ?

Câu 4. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

C Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

D Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

Câu 5. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?

A Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

B Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.

C Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

D Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

Câu 6. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 7. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù B Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước.

C Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 8. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?

Câu 9. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Trang 2

Câu 10. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN

A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B căng thẳng, phức tạp.

C hợp tác và phát triển D đối đầu căng thẳng.

Câu 11. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là

A cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.

B nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

C Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

D nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

Câu 12. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.

C Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 13. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là

A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.

B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.

C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.

D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.

Câu 14. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 15. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thành lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

Câu 16. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của

Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Giải phóng hoàn toàn miền Nam B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.

C Bảo vệ chính quyền Xviết D Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng.

Câu 17. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

C Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão D Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ Câu 18. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 19. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 20. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với

Câu 21. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 22. Sự xác lập cục diện 2 cực, 2 phe trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ 2 tạo nên bởi

A sự thành lập khối quân sự NATO và hiệp ước Vácsava.

B Học thuyết Truman của Mĩ.

C Chiến lược toàn cầu phản của Mĩ.

D “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO.

Trang 3

Câu 23. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

Câu 24. Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,

Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự.

B Chi phối được một số nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ.

C Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực.

D Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 25. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?

A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.

B Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.

C Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.

D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.

Câu 26. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?

A Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân B Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.

C Nền kinh tế đứng đầu thế giới D Lực lượng quân đội phát triển nhanh.

Câu 27. Hội nghị nào sau đây của Đảng Cộng sản Đông Dương không trực tiếp xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam là chống chủ nghĩa phát xít?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 - 1941.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936.

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 3 - 1945.

Câu 28. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là

A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.

B đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.

C nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.

D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.

Câu 29. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 30. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.

B Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.

C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

Câu 31. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?

A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

B Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.

C Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.

D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

Trang 4

Câu 32. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?

A Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.

B Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến

chống Pháp

D Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố

thành lập

Câu 33. Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là

A xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới B đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.

C xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới D khắc phục triệt để nạn đói trong nước.

Câu 34. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

B Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

C Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

Câu 35. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Tư bản mại sản.

Câu 36. Quyết định của hội nghị Ianta(1945) không ảnh hưởng đến

A cuộc cách mạng khoa học và công nghệ B số phận của phát xít Đức, Nhật Bản.

C quan hệ Liên Xô – Mĩ sau chiến tranh D quan hệ Liên Xô – Tây Âu sau chiến tranh.

Câu 37. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

C Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

Câu 38. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.

B sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.

C sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

Câu 39. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 40. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Cuba B Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

C Hợp tác chiến lược với Liên Xô D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

Câu 41. Nguyên nhân cơ bản dẫn tới cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A vì tranh giành vị trí bá chủ thế giới giữa các nước đế quốc.

B vì sự phát triển không đồng đều về kinh tế, chính trị của chủ nghĩa tư bản.

C vì mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa giữa các đế quốc.

D vì mâu thuẫn về thị trường tiêu thụ hàng hóa.

Trang 5

Câu 42. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Brunây gia nhập ASEAN (1984).

C Campuchia gia nhập ASEAN (1999) D Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

Câu 43. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ, Nhật và Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

B Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

D Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 44. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:

A cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.

B muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.

C muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

D hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 45. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 46. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

C tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.

Câu 47. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo

A Búa liềm B Người nhà quê C Chuông rè D An Nam trẻ.

Câu 48. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây

A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

Câu 49. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa B chống Pháp và phong kiến, giành quyền tự trị.

C chống Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc D chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày Câu 50. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954

A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Tập trung binh lực.

C Mở rộng ngụy quân D Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm Câu 51. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là

A cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra

mạnh mẽ, quyết liệt

B cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách

mạng dân chủ tư sản

C sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu

tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam

D sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của

họ

Trang 6

Câu 52. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946

A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.

B Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.

C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.

D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.

Câu 53. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây

A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc.

C Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù D Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước Câu 54. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 55. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?

A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.

C Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.

D Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.

Câu 56. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu

sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:

A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.

D đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.

Câu 57. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?

A Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.

B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.

C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.

D Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.

Câu 58. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam quốc dân đảng đều là:

A các tổ chức yêu nước cách mạng B tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam.

C các tổ chức yêu nước theo khuynh hướng tư sản D các tổ chức chính trị theo khuynh hướng vô sản Câu 59. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít B bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình Câu 60. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?

A Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.

B Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.

C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

D 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.

Câu 61. Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

A Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.

B Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.

C Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.

D Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất.

Trang 7

Câu 62. Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.

B Chiến dịch Việt Bắc.

C Chiến dịch Thượng Lào.

D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.

Câu 63. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

A Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.

C Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.

Câu 64. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?

Câu 65. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 là xác định:

A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B lực lượng, lãnh đạo cách mạng.

C lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng D đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

Câu 66. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?

Câu 67. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì

A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.

B "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.

C Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.

Câu 68. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).

C Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu 69. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?

A Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.

C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.

Câu 70. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là

A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng C Tòa án Quốc tế D Ban Thư kí.

Câu 71. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút

tờ báo nào sau đây?

Câu 72. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B đông du C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.

Trang 8

Câu 73. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Văn thân, sĩ phu D Đại tư sản.

Câu 74. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919

- 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A giai cấp tư sản ra đời B trở thành cường quốc phần mềm.

C công nghiệp vũ trụ ra đời D trở thành siêu cường tài chính.

Câu 75. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?

A Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.

B Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.

C Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.

D Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.

Câu 76. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm

20 của thế kỷ XX?

A Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.

B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.

C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.

D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.

Câu 77. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là

A chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.

B tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.

D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.

Câu 78. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?

Câu 79. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949) B quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.

C quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc D quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc Câu 80. Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ

A suy thoái kéo dài B lạc hậu C khủng hoảng D phát triển mạnh mẽ Câu 81. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương

A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

B Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.

C Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 82. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

A bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.

B bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.

C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

D phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.

Câu 83. Tư tưởng cốt lõi thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là:

A đoàn kết cách mạng thế giới B độc lập và tự do.

C ruộng đất cho dân cày D tự do và dân chủ.

Trang 9

Câu 84. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?

A ngày đồng tâm B đông du C nhường cơm sẻ áo D tăng gia sản xuất.

Câu 85. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc là do tác động của yếu tố nào?

A Trật tự thế giới hai cực Ianta được thiết lập.

B Cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

D Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật.

Câu 86. Khẩu hiệu đấu tranh mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 -1931 là:

A độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày.

B tịch thu ruộng đất của đế quốc chia cho dân cày nghèo.

C tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình.

D chống đế quốc, chống phát xít.

Câu 87. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?

A Thương nghiệp B Nông nghiệp C Công nghiệp D Thủ công nghiệp.

Câu 88. Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

A Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.

B Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.

C Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.

D quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.

Câu 89. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

Câu 90. Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương

A đẩy mạnh chiến tranh du kích B sử dụng bạo lực cách mạng.

C kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

Câu 91. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

C Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.

Câu 92. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đất nước B Việt Bắc C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 93. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1920 – 1930 là:

A chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.

B tìm ra con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.

C chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của chính Đảng vô sản ở Việt Nam.

D soạn thảo Cương lĩnh chính trị đúng đắn cho Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 94. Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Trang 10

Câu 95. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng

1930 - 1931?

A Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

C Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.

Câu 96. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế

kỉ XX là

A làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

B diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.

C diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

D diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 97. Tận dụng thời cơ Nhật đầu hàng Đồng minh (8 - 1945), những nước nào dưới đây đã giành được độc lập vào năm 1945?

A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Philippin, Việt Nam, Lào.

C Việt Nam, Lào, Mianma D Việt Nam, Lào, Camphuchia.

Câu 98. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?

A Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.

C Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

D Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.

Câu 99. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?

A Xoá nạn mù chữ B Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ.

C Kí Hiệp định Giơnevơ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 100. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:

A xác định động lực cách mạng là công – nông B sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

C thành lập chính phủ công nông binh D tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc.

HẾT

Ngày đăng: 27/03/2023, 17:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w