LỊCH SỬ PDF LATEX (Đề thi có 10 trang) TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị[.]
Trang 1LỊCH SỬ PDF LATEX
(Đề thi có 10 trang)
TRẮC NGHIỆM ÔN THI MÔN LỊCH SỬ THPT
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 1
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 2. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Hai miền nước Đức kí Hiệp định về những cơ sở của quan hệ Đông Đức và Tây Đức.
B Hiệp định đình chiến giữa miền Triều Tiên được kí kết.
C Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
D 33 nước Châu Âu cùng Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki.
Câu 3. Năm 1922, Đại hội các xô viết toàn Liên bang dưới sự chủ trì của Lê – Nin, đã tuyên bố
A Thành lập Chính quyền Xô viết.
B Thông qua Chính sách kinh tế mới.
C Thông qua Luận cương tháng Tư.
D Thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.
Câu 4. Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề ở Biển Đông hiện nay?
A Chung sống hoà bình và đảm bảo sự nhất trí giữa 5 nước lớn.
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 5. Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương (1919 -1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A công nghiệp vũ trụ ra đời B trở thành siêu cường tài chính.
C giai cấp tư sản ra đời D trở thành cường quốc phần mềm.
Câu 6. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào dưới đây?
A Nông dân, công nhân B Tư sản, tiểu tư sản, công nhân.
C Tư sản, tiểu tư sản D Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 7. Cơ quan giữ vai trò trọng yếu của tổ chức Liên hợp quốc trong việc giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới là
A Đại hội đồng B Hội đồng Bảo an C Tòa án Quốc tế D Ban Thư kí.
Câu 8. Quá trình mở rộng thành viên từ 5 nước sáng lập thành ASEAN ra toàn Đông Nam Á không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự khác nhau về thể chế chính trị.
B Sự tác động của bối cảnh Chiến tranh lạnh.
C Sự đối đầu giữa ASEAN và các nước Đông Dương.
D Thời gian các nước giành được độc lập khác nhau.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự kém an toàn của đời sống con người B Sự kém an toàn về kinh tế.
Trang 2C Sự kém an toàn về chính trị D Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất Câu 10. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng D Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam.
Câu 11. Điểm nào dưới đây là sự khác biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:
A Châu Á, Châu Phi đấu tranh để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh để giải phóng giai
cấp
B Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
C Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa.
D Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
C Các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo chiều hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.
D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực vẫn diễn ra nội chiến và xung đột.
Câu 13. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Đại tư sản C Văn thân, sĩ phu D Chủ nô.
Câu 14. Đầu thế kỷ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào nào sau đây để đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật Bản học tập?
A nhường cơm sẻ áo B đông du C tăng gia sản xuất D ngày đồng tâm.
Câu 15. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 16. Điểm chung của phong trào Cần vương qua hai giai đoạn phát triển là
A đều có sự lãnh đạo của các văn thân, sĩ phu yêu nước.
B nổ ra trên phạm vi rộng lớn đặc biệt là Bắc Kì và Trung Kì.
C đều đặt dưới sự chỉ huy của triều đình.
D xuất hiện nhiều cuộc khởi nghĩa có quy mô rộng lớn và diễn ra trong thời gian dài.
Câu 17. Hội nghị trung ương Đảng 11/1939 do đồng chí Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ chủ trì đã đánh dấu
sự chuyển hướng đấu tranh đúng đắn của Đảng vì:
A đặt vấn đề giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
B giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
C xác định kẻ thù chủ yếu, trước mắt là phát xít Nhật.
D giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
Câu 18. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
B Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
C Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
D Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
Trang 3Câu 19. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 20. Tháng 6 – 1947, Mỹ đề ra kế hoạch Mácsan giúp phục hồi nền kinh tế ở khu vực nào sau đây?
Câu 21. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Câu 22. Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có gì mới so với phong trào cách mạng 1930 -1931?
A Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương cụ thể cho hoàn cảnh mới.
B Là cuộc diễn tập cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
C Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật, bất hợp pháp.
D Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ.
Câu 23. Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 24. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 25. Trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thành lập Liên minh Châu âu (EU) B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức.
C Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) D Thành lập ngân hàng thế giới (WB).
Câu 26. Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày.
C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
Câu 27. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A Nông nghiệp B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 28. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ 2 là
A bị suy giảm nghiêm trọng vì phải lo chi phí cho sản xuất vụ khí.
B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ 2 thế giới sau Liên Xô.
C phát triển mạnh mẽ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
D bị thiệt hại nặng nề về người và của do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hại.
Câu 29. Sự khác biệt căn bản nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới diễn ra trong thế
kỉ XX là
A diễn ra trên các lĩnh vực gây nên sự đối đầu căng thẳng giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
B diễn ra trên hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô.
C làm cho tình hình thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.
D diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại, không có xung đột về quân sự.
Câu 30. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
B Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
D Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
Trang 4Câu 31. Những thắng lợi nào sau đây đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.
B Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Môdămbích.
C Thắng lợi của nhân dân Môdămbích, Nam Phi.
D Thắng lợi của nhân dân Ai Cập, Angiêri.
Câu 32. Trong giai đoạn 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10/1930) qua chủ trương:
A tập hợp lực lượng toàn dân tộc chống đế quốc B xác định động lực cách mạng là công – nông.
C sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng D thành lập chính phủ công nông binh.
Câu 33. Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong trào nào sau đây?
Câu 34. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 35. Cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, quan hệ giữa Việt Nam với các nước ASEAN
A từ đối đầu chuyển sang đối thoại B hợp tác và phát triển.
Câu 36. Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941) chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 37. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam, các xô viết ra đời ở địa phương nào sau đây?
Câu 38. Năm 1954, nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ngoại giao nào sau đây?
C Đánh bại cuộc tập kích của không quân Mĩ D Đánh bại cuộc hành quân của Mĩ vào An Lão Câu 39. Thành công của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đã để lại bài học kinh nghiệm đối với các nước xây dựng chủ nghĩa xã hội, trong đó có Việt Nam là
A tập trung ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B chuyển sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa linh hoạt hơn.
C tập trung vào chính sách mở cửa, xây dựng các đặc khu kinh tế.
D xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.
Câu 40. Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A khóa chặt biên giới Việt - Trung B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
C kết thúc chiến tranh trong danh dự D cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 41. Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968) của
Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc.
C Bảo vệ chính quyền Xviết D Giải phóng hoàn toàn miền Nam.
Câu 42. Trật tự "hai cực Ianta" bị sụp đổ vì
A ảnh hưởng của Liên Xô và Mĩ bị thu hẹp ở nhiều nơi trên thế giới.
B Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
Trang 5C "cực" Liên Xô đã tan rã, hệ thống chủ nghĩa xã hội ở không còn.
D Liên Xô và Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh.
Câu 43. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
Câu 44. Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là gỉ?
A Nhận viện trợ của Mỹ thông qua kế hoạch Mác-san.
B Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.
C Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.
D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.
Câu 45. Trong những năm 1936-1945, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới
A Tham gia vào cuộc chiến tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
B Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
C Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và làm tan rã thuộc địa của chúng.
D Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu âu đến châu á.
Câu 46. Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
B Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
D Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
Câu 47. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô thay đổi như thế nào?
A Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
B Mâu thuẫn nhau gay gắt về quyền lợi.
C Từ liên minh chống phát xít chuyển sang đối đầu chiến tranh lạnh.
D Hợp tác cùng nhau giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.
Câu 48. Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX?
A Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất B Sự kém an toàn về chính trị.
C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.
Câu 49. Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?
Câu 50. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây
A Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
B Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 51. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2 ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Công nghiệp B Thủ công nghiệp C Thương nghiệp D Nông nghiệp.
Trang 6Câu 52. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới:
A Sự ra đời nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.
B Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
C Sự ra đời nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
Câu 53. Kết quả của cuộc xây dựng chế độ mới có ý nghĩa nào sau đây với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam trong những năm 1945-1946
A Phát huy hiệu quả nguồn lực từ hậu phương quốc tế phục vụ kháng chiến lâu dài.
B Xoá bỏ giai cấp bóc lột, làm suy yếu các lực lượng phản cách mạng chống nước.
C Giữ vững thành quả của cuộc đấu tranh giành các quyền dân tộc cơ bản.
D Củng cố, mở rộng vùng tự do, đẩy thực dân pháp vào thế bị động chiến lược.
Câu 54. Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Trung Quốc B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
C Hợp tác chiến lược với Cuba D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.
Câu 55. Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) B Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C Brunây gia nhập ASEAN (1984) D Campuchia gia nhập ASEAN (1999)
Câu 56. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nền kinh tế Mỹ, Nhật, Tây Âu bị suy thoái từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX?
A Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh giành thắng lợi.
C Sự vươn lên của các nền kinh tế mới nổi.
D Các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.
Câu 57. Một trong những nguyên nhân khiến Xô-Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh là
A Liên Hợp Quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
B nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
C nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
D cuộc chạy đua vũ trang quá tốn kém làm cho 2 nước suy giảm về nhiều mặt.
Câu 58. Nhật Bản trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ
A nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX B thập kỉ 90 của thế kỉ XX.
C thập kỉ 70 của thế kỉ XX D nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
Câu 59. Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị tháng 5-1941
có gì khác so với Hội nghị tháng 11-1939?
A Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc cho toàn Đông Dương.
B Vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu số 1 của cách mạng.
C Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền.
D Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước.
Câu 60. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Trang 7Câu 61. Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiếp tục thực hiện tham vọng biến khu vực Mĩ la-tinh thành “sân sau” của mình?
Câu 62. Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?
A Việt Bắc B Đất nước C Đường Kách mệnh D Tuyên ngôn độc lập Câu 63. Cơ sơ quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế.
B tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ.
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
D sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.
Câu 64. Ở Việt Nam phong trào cách mạng 1930 – 1903 một là bước phát triển mới về chất so với các phong trào đấu tranh trước đỏ vì một trong những lý do nào sau đây
A Hoàn thành triệt để mục tiêu của cách mạng B Dùng phương pháp bạo lực để đánh đổ kẻ thù.
C Có tổ chức lãnh đạo thống nhất trên cả nước D Thằng lập được chính quyền của toàn dân tộc Câu 65. Ý nào dưới đây phản ánh bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” ?
A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
B Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979.
C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975.
D Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959.
Câu 66. Trong thời gian hoạt động ở Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút
tờ báo nào sau đây?
Câu 67. Thực dân Anh đưa ra phương án Mao- bát -Tơn chia Ấn Độ Thành hai quốc gia tự trị dựa trên cơ
sở tôn giáo đã chứng tỏ
A thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ nữa.
B cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ hoàn toàn thắng lợi.
C thực dân Anh không thể cai trị Ấn Độ như cũ được nữa.
D thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị Ấn Độ.
Câu 68. Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa B tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
Câu 69. Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm
1930 là xác định:
A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B lực lượng, lãnh đạo cách mạng.
C đường lối, nhiệm vụ cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.
Câu 70. Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì:
A muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
B hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
C muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
D cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 71. Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là
Trang 8Câu 72. Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 73. Sau năm 1991, ở châu Á Liên bang Nga khôi phục và phát triển quan hệ với
Câu 74. Trở ngại chủ yếu nhất của EU và ASEAN trong quá trình liên kết là
A sự chênh lệch về trình độ phát triển của các thành viên.
B sự chi phối của các nước lớn bên ngoài.
C sự khác biệt về thể chế chính trị giữa các nước.
D mâu thuẫn giữa lợi ích riêng mỗi quốc gia với lợi ích chung của khối.
Câu 75. Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương trong những năm 1953 – 1954
A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Mở rộng ngụy quân.
C Tập trung binh lực D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 76. Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.
B Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.
C ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.
Câu 77. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 78. Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu B Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
C Lực lượng quân đội phát triển nhanh D Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 79. Cuôc chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
B Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
C Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) nă 1972.
D Đinh ươc Henxinki năm 1975.
Câu 80. Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Câu 81. Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất.
B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì chiến tranh lạnh.
C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX.
Câu 82. Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc B Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
C Trật tự Véc xai – Oa sin tơn thiết lập D Cách mạng tháng Mười Nga 1917 thành công Câu 83. So với cách mạng tháng Mười Nga, lực lượng cách mạng trong Cương lĩnh chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) có điểm gì khác biệt?
A Tư sản, tiểu tư sản, trung tiểu địa chủ cũng là lực lượng tham gia.
Trang 9B Xác định giai cấp tư sản, tiểu tư sản là đối tượng của cách mạng.
C Giai cấp công nhân là lực lượng nắm vai trò lãnh đạo.
D Giai cấp công nhân và nông dân là động lực chính của cách mạng.
Câu 84. Đặc đểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919 – 1930 là
A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng cách mạng vô sản và khuynh hướng cách
mạng dân chủ tư sản
B cuộc đấu tranh giành quyền cai trị ở Việt Nam giữa thực dân Pháp và vương triều Nguyễn diễn ra
mạnh mẽ, quyết liệt
C sự phát triển mạnh mẽ của phong trào tư sản, tiểu tư sản từng bước khẳng định vai trò lãnh đạo của
họ
D sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, chính trị, xã hội dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của phong trào đấu
tranh theo khuynh hướng cách mạng vô sản ở Việt Nam
Câu 85. Ngày 1-10-1949, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời là kết quả của
A quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc B cuộc nội chiến Quốc Cộng lần 2 (1946-1949).
C quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc D quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô.
Câu 86. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ và phát triển của phong trào cách mạng
1930 - 1931?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào cách mạng.
B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau cuộc khới nghĩa Yên Bái.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.
D Địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.
Câu 87. Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ sau chiến tranh thế giới thứ 2 của các nước Tây Âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam?
A Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam.
B Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tuyên bố
thành lập
C Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến
chống Pháp
D Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
Câu 88. Hiệp ước Bali (2 – 1976) đánh dấu bước phát triển mới của tổ chức ASEAN vì đã
A đưa ra đề nghị xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, trung lập.
B đặt ra vấn đề bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ hòa bình trong khu vực.
C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
D đánh dấu ASEAN trở thành tổ chức toàn Đông Nam Á.
Câu 89. Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà kháng chiến?
A Văn thân, sĩ phu B Chủ nô C Tư bản mại sản D Đại tư sản.
Câu 90. Đâu là nguyên nhân chung cơ bản dẫn đến 3 trung tâm kinh tế tài chính Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản khủng hoảng suy thoái kéo dài trong giai đoạn 1973 -1991?
A Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước công nghiệp mới.
B Tác động của khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C Kinh tế Mĩ suy thoái kéo theo kinh tế Nhật Bản và Tây Âu.
D Sự chi phối ảnh hưởng của trật thế giới 2 cực và chiến tranh lạnh.
Câu 91. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
Trang 10B Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
C Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
D Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
Câu 92. Lich sư ghi nhân năm 1960 la năm cua châu Phi, vi sao?
A Vì tât ca cac nươc châu Phi đều gianh đươc đôc lâp.
B Vì co 17 nươc ơ châu Phi gianh đươc đôc lâp.
C Vì hê thông thuôc đia cua đê quôc lân lươt tan ra.
D Vì chu nghia thưc dân sup đô ơ châu Phi.
Câu 93. Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình
A gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới
B phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
C phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
D tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới.
Câu 94. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 -1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A Đông Dương Cộng sản liên đoàn B Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 95. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, từ quan hệ đồng minh, Mĩ và Liên Xô nhanh chóng chuyển sang quan hệ đối đầu căng thẳng là do
A hai cường quốc đều muốn vươn lên khẳng định vị thế của mình.
B sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc.
C mâu thuẫn về quyền lợi ở những khu vực khác nhau trên thế giới.
D mâu thuẫn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
Câu 96. Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
Câu 97. Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan.
B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống MĩRudơven.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.
Câu 98. Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
Câu 99. Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những năm
20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
D Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
Câu 100. Tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930 – 1931 được biểu hiện ở:
A không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc và giai cấp B hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
C lần đầu tiên có sự lãnh đạo của một chính Đảng D diễn ra trên quy mô rộng lớn chưa từng thấy.
HẾT