Slide 1 1Nguyễn Viết Đảm Fundamentals of Wireless Communication KHOA VIỄN THÔNG 1 Chương 2 BÀI GIẢNG CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN Hà nội 04 2017 CÁC DẠNG TÍN HIỆU TRONG THÔNG TIN VÔ TUYẾN Nguyễn[.]
Trang 1KHOA VIỄN THÔNG 1
Nguyễn Viết Đảm
Khoa Viễn thông 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Địa chỉ: PTIT- Km10- Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà đông, Thành phố Hà nội
Điện thoại: 0912699394 Email: damnvptit@gmail.com
Trang 22.1 Mở đầu
2.2 Các dạng hàm tín hiệu
2.3 Hàm tự tương quan và mật độ phổ công suất
2.4 Tín hiệu ngẫu nhiên
2.5 Tín hiệu nhị phân băng gốc
2.6 Tín hiệu băng thông
2.7 Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist
2.8 Ảnh hưởng của các đặc tính đường truyền
2.9 Câu hỏi và bài tập
NỘI DUNG
Trang 3 Phân loại trên cơ sở các tiêu chí:
1 Tín hiệu có các giá trị thay đổi theo thời gian => Tín
hiệu tương tự, tín hiệu số
2 Mức độ có thể mô tả hoặc dự đoán tính cách của hàm
=> Tín hiệu tất định và tín hiệu ngẫu nhiên.
3 Thời gian tồn tại tín hiệu (hàm) => hàm quá độ, hàm vô
tận (tuần hoàn)
4 Tín hiệu kiểu năng lượng, tín hiệu kiểu công suất
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (1/7)
Trang 4(1) Thay đổi các giá trị theo thời gian:
Tương tự: Hàm liên tục theo thời gian, được xác định
ở mọi thời điểm, nhận giá trị dương, không hoặc âm (thay đổi từ từ và tốc độ thay đổi hữu hạn).
Số: Hàm nhận tập hữu hạn giá trị dương, không hay
âm (thay đổi giá trị tức thì, tại thời điểm thay đối tốc độ thay đổi vô hạn còn ở các thời điểm khác bằng không), điển hinhg là hàm nhị phân.
Rời rạc: Tín hiệu x(kT) chỉ tồn tại và xác định tại các
thời điểm rời rạc, được đặc trưng bởi một chuỗi số.
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (2/7)
Trang 5(2) Mức độ mô tả, dự đoán tính cách của tín hiệu:
mô tả bởi các biểu thức toán rõ ràng, VD x(t)=5cos(10t)
xảy ra, không thể biểu diễn bằng một biểu thức toán rõ ràng, nhưng khi xét trong khoảng thời gian đủ dài dạng sóng ngẫu nhiên
Cách mô tả ở dạng xác suất của quá trình ngẫu nhiên thường rất hữu hiệu để đặc tính hóa tín hiệu, tạp âm, nhiễu, trong hệ thống truyền thông.
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (3/7)
Trang 6(3) Thời gian tồn tại của tín hiệu:
gian hữu hạn
dùng để mô tả hoạt động của hệ thống trong trạng thái
ổn định (VD:hàm tuần hoàn, là hàm vô tận có các giá trị được lặp ở các khoảng quy định, x(t) = x(t+T 0 ) với -∞ < t < ∞ ).
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (4/7)
Trang 72 / 2
( )
( )
T T
x
T T
Trang 8 Tín hiệu năng lượng
Thực tế, thường phát tín hiệu có năng lượng hữu hạn (0<Ex<∞) Tuy nhiên để mô tả: (i)
tín hiệu tuần hoàn tồn tại ở mọi thời điểm (năng lượng vô hạn); (ii) tín hiệu ngẫu nhiên có năng lượng vô hạn => định nghĩa lớp tín hiệu công suất.
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (6/7)
Tín hiệu công suất
/ 2
2 / 2
C«ng suÊt tÝn hiÖu h÷u h¹n trªn toµn bé thêi gian
T x
T T
Các tín hiệu tất định và không tuần hoàn thuộc loại tín hiệu năng lượng.
Trang 9(4) Tín hiệu kiểu năng lượng và kiểu công suất:
Tín hiệu kiểu năng lượng nếu ,
2.2 Tín hiệu và phân loại tín hiệu (7/7)
Trang 10Mật độ phổ của tín hiệu đặc trưng cho sự phân bố công suất hoặc năng lượng của tín hiệu trong miền tần số (đặc biệt quan trọng khi xét việc lọc, ước lượng tín hiệu và tạp âm)
Mật độ phổ năng lượng ESD (Energy Spectral Density);
Mật độ phổ công suất PSD (Power Spectral Density).
Mật độ phổ năng lượng ESD và mật độ phổ sông suất PSD
2.3 Tự tương quan ACF, mật độ phổ công suất PSD, mật độ
phổ năng lượng ESD (1/5)
Trang 11 Mật độ phổ năng lượng ESD : là năng lượng tớn hiệu trờn một độ rộng băng tần [J/Hz].
2 2
Mật độ phổ năng lượng ESD Năng lượng trong miền thời gian
Năng lượng trong miền tần số
Năng lượng vùng tần số âm và dương bằng nhau (x(t) là thực,
2.3 Tự tương quan ACF, mật độ phổ cụng suất PSD, mật độ
phổ năng lượng ESD (2/5)
Trang 12 Mật độ phổ công suất PSD
/ 2
/ 2 0 0
T -T/2 NÕu tÝn hiÖu tuÇn hoµn cã chu kú T
C«ng suÊt trung b×nh cña tÝn hiÖu kiÓu c«ng suÊt gi¸ trÞ thùc
1
P
T
T x T
P x t dt T
1
( )
MiÒn tÇn sè MiÒn thêi gian
2.3 Tự tương quan ACF, mật độ phổ công suất PSD, mật độ
phổ năng lượng ESD (3/5)
Trang 13chuỗi Fourier được; tín hiệu công suất (có năng lượng vô hạn), thì
nó không có biến đổi Fourier Tuy nhiên, vẫn có thể biểu diễn PSD của tín hiệu này trong giới hạn nhất định Nếu ta cắt tín hiệu công suất không tuần hoàn x(t) bằng cách quan sát trong khoảng
không tuần hoàn x(t) trong vùng giới hạn theo biểu thức
2.3 Tự tương quan ACF, mật độ phổ công suất PSD, mật độ
phổ năng lượng ESD (4/5)
Trang 14A CF: đánh giá mức độ giống nhau giữa tín hiệu s(t) & phiên bản
Định nghĩa: ACF của một tớn hiệu tất định kiểu cụng suất s(t) chuẩn húa
2.3 Tự tương quan ACF, mật độ phổ cụng suất PSD, mật độ
phổ năng lượng ESD (5/5)
Trang 15Tín hiệu ngẫu nhiên (quá trình ngẫu nhiên) X(t) là tập hợp các biến ngẫu nhiên
hiện thống kê của các biến ngẫu nhiên được trình bầy ở dạng hàm mật độ xác suất
pdf: liên hợp của chúng Sự thể hiện của một quá trình ngẫu nhiên có thể được
trình bầy bằng các hàm mật độ xác suất pdf liên hợp tại các thời điểm khác nhau Tuy nhiên, trong thực tế không cần biết pdf liên hợp mà chỉ cần biết thống kê bậc
1 (trung bình) và thống kê bậc 2 (hàm tự tương quan) là đủ.
2.4 Tín hiệu ngẫu nhiên (1/3)
Ergodic SS WSS qu¸ tr×nh ngÉu nhiªn
Quá trình ngẫu nhiên
Hàm mẫu
Số thực (phức)
Biến
ngẫu
nhiên
All Random Processes: Mọi quá trình ngẫu nhiên
WSS: Quá trình ngẫu nhiên dừng nghĩa rộng
SS: Quá trình ngẫu nhiên dừng chặt
Ergodic: Quá trình Ergodic
Trang 16Trung bình của một quá trình ngẫu nhiên X(t) là kỳ vọng (trung bình tập hợp) của X(t):
ACF của quá trình ngẫu nhiên
Trang 17Nếu trung bình X (t) và hàm tự tương quan X (t,t+) không phụ thuộc thời gian, thì X(t) là được coi là quá trình dừng nghĩa rộng (WSS: Wide sense stationary) => có thể bỏ qua biến ngẫu nhiên t và sử dụng
Trang 182.5 Tớn hiệu nhị phõn băng gốc (1/3)
k T k
: :
( )
0
Trong đó:
là biến NN phân bố đồng nhất độc lập i.d.d, nhận giá trị A đồng xác xuất
là biến NN phân bố đều trong khoảng [0 đến T] X (t) trở thành W SS
nếu
Trang 19
X
2
2 T
x Sinc x
x Note
Trang 20 Cực trị tại đại là A2T tại f=0 và bằng không tại f=k/T.
X(t+) do chúng ở các đoạn bit khác nhau
2.5 Tín hiệu nhị phân băng gốc (3/3)
Trang 212.6 Tín hiệu băng thông (1/2)
c
f T
2
c
f T
3
c
f T
1
c
f T
Trang 22 Nhận xét:
Phổ được tập trung tại tần số sóng mang ±f c
Nếu sử dụng độ rộng băng tần giới hạn tại hai giá trị không đầu tiên của PSD, thì độ rộng phổ của Y(t) bằng 2/T (lưu ý độ rộng băng tần trong vi ba số thường được
sử dụng là độ rộng băng Nyquist, trong trường hợp này
Trang 24c f T
2
c
f T
f c 3T
1
c
f T
2
c
f T
3
c
f T
1
c f T
:
A T(f ) Sinc (f f ) Sinc (f f )
ACF và PSD X ACF :
Hàm tự tương quan và mật độ phổ công suất
của tín hiệu ngẫu nhiên thông băng
Trang 26a) Hàm truyền đạt của bộ lọc thông thấp lý tưởng
0,
Note
f f
1
T T
2f
Trang 27 Nếu độ rộng băng tần của đường truyền dẫn bị hạn chế => xung thu
Nếu phát đi một dẫy xung kim T(t) cách nhau một khoảng Nyquist và tiến hành phân biệt các xung này tại kT0, thì có thể tránh được ISI (hình c).
Nếu T<T0, thì sự chồng lấn của các xung này làm ta không thể phân biệt được chúng Nói một cách khác độ rộng băng tần cần thiết để phân biệt các xung (các ký hiệu) có tốc độ ký hiệu Rs=1/T phải bằng 2f0=1/T0
Trang 28f0 với đặc tính của bộ lọc thông thấp lý tưởng, thì điểm cắt (điểm 0) với trục của đáp ứng xung kim vẫn không thay đổi.
2.7 Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist
(3/5)
t
h(t) 1
Trang 30Theoretical WCDMA spectrum Raised-cosine shape with roll-off α=0.22
Đặc tính của bộ lọc dốc cosin
2.7 Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist
(4/5)
Trang 31 Băng thông tối thiểu cần thiết
xung, hay băng thông Nyquist:
B N = f 0 (1+) = R s (1+)
trong đó Rs là tốc độ truyền dẫn hay tốc độ ký hiệu.
R s =R b /k
trong đó k là số bit trên một ký hiệu.
2.7 Ảnh hưởng của hạn chế băng thông và định lý Nyquist
(5/5)
Trang 32Mô hình thu tín hiệu trong môi trường
kênh vô tuyến thay đổi theo thời gian
Mô hình thu tín hiệu trong kênh AWGN
Mô hình thu tín hiệu trong kênh vô tuyến không thay đổi theo thời gian
y(t) s (t) h (t) x(t)
khi ph¸t tÝn hiÖu -A x(t), khi ph¸t tÝn hiÖu
u
y(t) s(t) h( , t) x(t)
MÔ HÌNH TRUYỀN TÍN HIỆU QUA KÊNH VÔ TUYẾN
Trang 332.8 Ảnh hưởng của đặc tính đường truyền (2/12)
Nguồn nhiễu và tạp âm
Tỷ số tín hiệu trên tạp âm
Tạp âm trắng
Tạp âm Gauss trắng cộng (AWGN)
Đặc tính pha tần
Đặc tính biên tần
Mẫu hình mắt (Biểu đồ hình mắt)
Trang 34 Nhiễu, tạp âm, SNR, BER
Các nguồn nhiễu và tạp âm
Sóng điều chế khác gây nhiễu với tín hiệu hữu ích
Các tín hiệu do các hiện tượng thiên nhiên hoặc xung tạo ra như: tia chớp, hay các nguồn xung nhân tạo
Truyền sóng nhiều tia ở vi ba số
Các tín hiệu sinh ra khi xử lý tín hiệu để truyền dẫn dẫn đến phát đi một tín hiệu khác với tín hiệu mà người phát định phát
Các tín hiệu sinh ra khi tách sóng và kết cấu lại tín hiệu ở phía thu.
Trang 352.8 Ảnh hưởng của đặc tính đường truyền (4/12)
Tạp âm gausơ trắng
Tạp âm nhiệt được mô tả bởi quá trình ngẫu nhiên Gaussian X(t) trung bình không.
Mật độ phổ công suất của X(t) là phẳng =>được gọi là tạp âm trắng.
[w/Hz]
Mật độ phổ công
suất
Hàm tự tương quan
0 N
N 2
0 N
Nf2
1 )
Trang 36-2 -1 0 1 2
1,0 0,977 0,841
0,5
0,159 0,023
1 2
Hàm phõn bố xỏc suất và mật độ xỏc suất
của tạp õm Gauss
2.8 Ảnh hưởng của đặc tớnh đường truyền (5/12)
2
1 trongđó: với z=
x X
Trang 3702
N
W Tần số -W
0 0
02
N
0w
N
0 / 2, ( )
Trang 38Kênh AWGN và truyền dẫn tín hiệu nhị phân qua kênh AWGN
khi ph¸t tÝn hiÖu -A x(t), khi ph¸t tÝn hiÖu
1
Đầu ra giảiđiều chế1-pe(1)
Kênh nhị phân đối xứng (BSC)
y
2
1 21 ( |1)
2
y A Y
2
y A e
2
y A Y
2
y A u
Trang 390
Biên giới quyết định
2 0
( ) / 0
2 0
( ) / 0
1 ( | 0) y E b N Y
Trang 401 ( |1)
1 (1)
1 ( | 0)
1 (0)
2
y A u
(A)
Hàm mật độ xác
suất của tín hiệu
thu khi phát bit 0
(-A)
Trang 41z u
Xác suất lỗi khi truyền tín hiệu nhị phân có biên độ {±A} qua kênh AWGN có phương sai tạp âm σ là:
Trang 42Truyền dẫn tín hiệu qua hệ thống tuyến tính
–Tín hiệu tất định:
–Tín hiệu ngẫu nhiên:
•Truyền dẫn không méo (lý tưởng):
Mọi thành phần tần số của tín hiệu không chỉ đến với cùng trễ thời
gian, mà còn được khuyếch đại hoặc suy hao như nhau.
Trang 43 Méo dạng sóng do đặc tuyến tần số của đường truyền
Dạng sóng méo
Thời gian t b) Biến đổi dạng sóng
a) Đặc tính pha tần Tần số góc
Đặc tính pha tần
Méo dạng sóng xung do đặc tính pha
2.8 Ảnh hưởng của đặc tính đường truyền (11/12)
Trang 442A
A
Tần số góc a) Đặc tính biên tần
b) Biến đổi dạng sóng Thời gian t
Méo dạng sóng xung do các ký hiệu ảnh hưởng trực tiếp đến BER
Đặc tính biên tần
2.8 Ảnh hưởng của đặc tính đường truyền (12/12)
Trang 452.9 Phương pháp biểu diễn và phân tích đánh giá
Mẫu bit NRZ trước lọcMã nhị phân
Mã nhị phân sau lọc
Thời điểm lấy mẫu
lý tưởng
Xếp chồng
Thời điểm lấy mẫu lý tưởng (vị trí mắt mở cực đại)
Độ mở hình mắt đứng
Điện áp đỉnh H
Độ mở hình mắt ngang Thời điểm phân biệt
Hình 2.17 Biểu đồ mắt đối với tín hiệu
trước và sau bộ lọc
Hình 2.18a Biểu đồ mắt thực tế
Hình 2.18b Mẫu hình mắt bị
giảm chất lượng
Trang 46Sự nhạy cảm với sai
lệch đồng hồ
Méo các điểm cắt không
Thời điểm lấy mẫu tối ưu
Dự trữ tạp âm Lượng méo đỉnh
Ảnh hưởng của ISI lên độ mở mẫu mắt
2.9 Phương pháp biểu diễn và phân tích đánh giá
tín hiệu điển hình (2/3)
Trang 472.9 Phương pháp biểu diễn và phân tích đánh
giá tín hiệu điển hình (3/3)
Hệ toạ độ ba chiều thể hiện quan hệ giữa: dạng sóng và biểu đồ tán xạ