Slide 1 1Nguyễn Viết Đảm Fundamentals of Wireless Communication KHOA VIỄN THÔNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG Chương 1 BÀI GIẢNG CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN Hà nội 02 2017 Nguyễn Viết Đảm Khoa Viễn thông 1[.]
Trang 1KHOA VIỄN THÔNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG
Chương 1
CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Hà nội 02-2017
Nguyễn Viết Đảm
Khoa Viễn thông 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Địa chỉ: PTIT- Km10- Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà đông, Thành phố Hà nội
Điện thoại: 0912699394 Email: damnvptit@gmail.com
Trang 2 Tên học phần:
Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến
FUNDAMENTALS OF WIRELESS COMMUNICATION
Tổng lượng kiến thức/Số tín chỉ: 45 tiết / 03 tín chỉ
Bài tập/Tiểu luận: 10 %
Kiểm tra giữa kỳ: 10 %
Thi kết thúc (Thi tự luận): 60 %
Trang 3Kiến thức: Do đặc điểm cơ bản của truyền dẫn vô tuyến là: (i) tài nguyên vốn có bịhạn chế; (ii) chất lượng bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi phađinh ngẫu nhiên, trongkhi đó nhu cầu chiến dụng tài nguyên vô tuyến ngày càng gia tăng cũng như yêu cầu
về tính đa dạng, chất lượng về dịch vụ ngày càng cao Từ lịch sử phát triển cũng như
xu thế tất yếu của các hệ thống truyền dẫn vô tuyến là khám phá tài nguyên, khaithác triệt để & hiệu quả tài nguyên, các giải pháp nhằm tăng dung lượng nhưng vẫnđảm bảo chất lượng, cũng như bài toán phân bổ tài nguyên công bằng mềmdẻo,v,v sự chắt lọc, tích hợp các kỹ thuật cơ bản cùng với các kỹ thuật tiên tiến,tính khả thi nhờ các công nghệ như FPGA sẽ được hội tụ trong các hệ thống vôtuyến thế hệ sau Là môn học cơ sở của chuyên nghành thông tin vô tuyến, nội dungkiến thức của môn học này được sử dụng một cách chọn lọc để thiết kế và xây dựngcác hệ thống thông tin vô tuyến ở các mức độ tối ưu khác nhau, và phục vụ cho cácmôn học tiếp theo như: Các công nghệ và mạng truy nhập; Thông tin di động; Cácchuyên đề thông tin vô tuyến
MỤC TIÊU (1/2):
Trang 4Kỹ năng: Xây dựng mô hình và chương trình mô phỏng các phần tử
và hệ thống truyền dẫn vô tuyến số điển hình nhằm: (i) trực quan hóa nguyên lý hoạt động ở dạng biểu diễn tín hiệu và hệ thống trong miền thời gian, miền tần số,v,v, ; (ii) tính toán, phân tích, đánh giá hiệu năng, tối ưu các tham số đối lập cũng như ưu nhược điểm của các hệ thống thông tin vô tuyến Quy hoạch, khai thác, quản lý và bảo dưỡng
hệ thống thông tin vô tuyến.
Thái độ, chuyên cần: Nhận thức rõ vị trí, vai trò nội dung của môn học trong phân tích, thiết kế, quản lý khai thác các hệ thống thông tin
vô tuyến Cập nhật và làm chủ các kỹ thuật công nghệ tiên tiến.
MỤC TIÊU (2/2):
Trang 5Trang bị cho sinh viên Điện tử-Viễn thông các kiến thức cơ bản nền tảng, đặc trưngcủa thông tin vô tuyến:
Các khái niệm cơ bản trong truyền dẫn vô tuyến số: Kênh truyền, sóng mang, tínhiệu băng tần gốc và thông băng, phân tập, ghép kênh không gian v,v
Lý thuyết về kênh vô tuyến: Kênh vô tuyến, đặc tính kênh vô tuyến, mô hình vàdung lượng kênh vô tuyến, phương pháp mô phỏng và phân tích đánh giá hiệu năng
Các kỹ thuật điều chế/giải điều chế số, mô phỏng và phân tích đánh giá hiệu năng
Các kỹ thật mã hóa kênh kiểm soát lỗi, mô phỏng và phân tích đánh giá hiệu năng
Các mô hình kênh, dung lượng kênh và phương pháp mô phỏng
Các phương pháp quản lý và phân bổ tài nguyên vô tuyến điển hình, mô phỏng vàphân tích đánh giá hiệu năng
Ảnh hưởng của truyền sóng vô tuyến và biện pháp khắc phục
Phân tích, tính toán đường truyền dẫn vô tuyến số: Lựa chọn và tính toán các thông
số, phân tích đường truyền vô tuyến số mặt đất, phân tích đường truyền vệ tinh
Thiết bị và hệ thống truyền dẫn vô tuyến số: Cấu hình hệ thống, quy hoạch tần số,các phần tử đặc trưng của thiết bị vô tuyến, quản lý khai thác, đo đánh giá và định vị
sự cố
Trang 6Chương 1. Giới thiệu chung
Chương 2. Các dạng tín hiệu trong hệ thống thông tin vô tuyến
Chương 3. Không gian tín hiệu và điều chế
Chương 4. Mã hóa kênh kiểm soát lỗi trong hệ thống trong hệ thống
thông tin vô tuyến số.
Chương 5. Xử lý kênh vật lý và mã hóa kiểm soát lỗi trong các hệ
thống thông tin di động.
Chương 6. Thiết bị vi ba số
Chương 7. Quy hoạch tần số và cấu hình hệ thống truyền dẫn vô
tuyến số.
Chương 8. Phân tích đường truyền vô tuyến số
Chương 9 Các thách thức truyền dẫn tốc độ cao trong các hệ thống
thông tin vô tuyến băng rộng
Chương 10. Kỹ thuật đa anten
Chương 11. Lập biểu và thích ứng đường truyền
Trang 7Học liệu bắt buộc (HLBB):
Cơ sở kỹ thuật thông tin vô tuyến, TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn
thông, 2013
Học liệu tham khảo (HLTK):
1 Mô phỏng hệ thống viễn thông và ứng dụng Matlab, Nguyễn Viết Đảm, Nhà xuất bản Bưu Điện, 2007
2 Lý thuyết trải phổ và đa truy nhập vô tuyến, TS Nguyễn Phạm Anh Dũng, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông.
3 Wireless Communications, Andrea Goldsmith, Stanford University
4 Fundamentals of Wireless Communication, Dr David Tse and Dr Pramod Viswanath, Cambridge University Press, 2005
6 Digital Communications, Dr Bernard Sklar, Prentice-Hall, 2004
7 Digital Communications, Dr John G Proakis, McGraw-Hill, 2001
Học liệu bổ trợ (HLBT): Các đề tài nghiên cứu khoa học và chương trình mô phỏng:
1 Nghiên cứu mô hình lớp vật lý 802.16e trong WiMAX di động và mô phỏng kênh đường xuống Mã số: 09-HV-2007-RD-VT.
2 Phân bổ tài nguyên thích ứng và lập lịch động cho hệ thống vô tuyến thế hệ sau Mã số: RD-VT.
01-HV-2008-3 Xây dựng các mô hình truyền dẫn thích ứng đa lớp cho các hệ thống thông tin di động thế hệ sau Mã số: 101-06-KHKT-RD.
4 Xây dựng phần mềm mô phỏng kênh phađinh cho thông tin di động Mã số: 06-HV-2003-RD-VT.
5 Nghiên cứu điều chế thích ứng cho máy thu thông minh trong thông tin di động Mã số: RD-VT.
02-HV-2004-6 Nghiên cứu mô phỏng hệ thống truyền dẫn vô tuyến sử dụng máy thu phát thông minh trên cơ sở OFDM thích ứng Mã số: 12-HV-2005-RD-VT.
Trang 8TIẾN HÓA
TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 9Khai thác tài nguyên vô
tuyến chưa triệt để.
Khai thác tiềm năng của
các thành phần và node mạng chưa triệt để.
Khai thác CSI chưa triệt
để.
Việc phối kết hợp chưa cao.
• Mã hóa kênh sửa lỗi tiên tiến, phân tập, điều chế bậc cao, MIMO-OFDM,…
• Quy hoạch và tối ưu mạng, mạng tự tối ưu, SON,…
• Phân bổ tài nguyên tối ưu và lập lịch động, cơ chế thích ứng: AMC, AOFDM ,…
Tài nguyên bị hạn chế và khan
Khai thác hiệu quả và triệt
để tài nguyên vô tuyến
Khai thác triệt để năng lực
và tiềm năng của các thành phần và nút mạng.
Đối phó, khắc phục các
nhược điểm.
Khai thác triệt để CSI.
Vô tuyến khả tri: Phát hiện và khai thác
phổ tần rỗi (cảm nhận môi trường và phân bổ tài nguyên)
Vô tuyến hợp tác: Hợp tác, phối kết hợp
giữa các nút mạng và các phần tử để tăng
độ chính xác cảm nhận, mã hóa mạng động,…
Vô tuyến UWB, Massive MIMO, RoF….
Mục tiêu:
Tối đa hóa hiệu năng (dung lượng
và chất lượng) và hiệu quả chiếm dụng năng lượng
Trang 10Môi trường vô
tuyến
Yêu cầu và nhu
cầu Mạng truyền thông vô tuyến hiện tại
• Khai thác tài nguyên VT
chưa triệt để.
• Khai thác tiềm năng của các
thành phần và node mạng chưa triệt để.
• Khai thác CSI chưa triệt để.
• Việc phối kết hợp chưa cao.
• Mã hóa kênh sửa lỗi tiên tiến, phân tập, điều chế bậc cao, MIMO-OFDM…
• Quy hoạch và tối ưu mạng, mạng tự tối ưu SON…
• Phân bổ tài nguyên tối ưu và lập lịch động, cơ chế thích ứng: AMC, AOFDM…
Khai thác hiệu quả và triệt để tài nguyên vô tuyến ở dạng đồng hoạt động và chồng phổ tần.
Khả năng đề kháng với kênh pha đinh.
Tài nguyên bị hạn chế và khan
hiếm Nhu cầu chiến dụng ngày càng gia tăng
Chất lượng và an ninh kém Yêu cầu chất lượng ngày
Trang 11- Các tham số đặc trưng của MT động (CSI động)
- Tài nguyên hạn chế và khả dụng động như: hố phổ, chồng phổ (cơ hội chiếm dụng và chia sẻ tài nguyên)…
- Tài nguyên bị hạn chế (mã, công suất, băng thông…)
- Nhu cầu chiếm dụng tài nguyên động…
- Tính công bằng mềm dẻo, mức độ ưu tiên
Khó khăn thách thức…
Xử lý tín hiệu tiên tiến, thư viện chương trình xử lý tín hiệu trong các ngôn ngữ lập trình
Kiểm chứng, phê chuẩn kết quả nghiên cứu
Góp phần gia tăng tốc độ tiến hóa ?
Tối đa hóa hiệu năng (dung lượng và chất lượng) và hiệu quả sử dụng năng lượng.
Mục tiêu
Trang 12Cellular Architecture and Key Technologies for 5G
Wireless Communication Networks
A Potential 5G Wireless Cellular Architecture
Promising Key 5G Wireless Technologies
Visible Light Communication
Future Challenges in 5G Wireless Communication Networks
Optimizing Performance Metrics
Reducing Signal Processing Complexity for Massive MIMO
Realistic Channel Models for 5G Wireless Systems
Interference Management for CR Networks
Trang 13Cellular Architecture and Key Technologies for 5G Wireless
also be a
heterogeneous
one, with
macrocells, microcells, small cells, and relays
To accommodate high mobility users such as users
in vehicles and high-speed trains,
we have proposed
the mobile
femtocell concept, which combines
the concepts of mobile relay and
Trang 14Môi trường Vô tuyến
CẢM NHẬN PHỔ
QUYẾT ĐỊNH
PHỔ
PHÂN TÍCH PHỔ
Tín hiệu truyền đi Các tác nhânVô tuyến RF
Thông tin về
hố phổ
Dung lượng kênh
CR thích nghi với môi trường phổ
Vô tuyến khả tri thích nghi với phổ của môi trường; trong khi đó SDR lại thích
nghi với môi trường mạng
Vô tuyến khả tri - Vô tuyến nhận thức - Vô tuyến tri thức
“Vô tuyến khả tri CR là vô tuyến có thể thay đổi các thông số truyền trên cơ sở tương tác
với môi trường làm việc”
Theo Ed Thomas “ Nếu xét toàn bộ dải tần số vô tuyến từ 0 đến 100 GHz và quan trắc ở một thời điểm tại một địa điểm cụ thể, thì chỉ có 5% đến 10% lượng phổ tần được chiếm dụng” => lãng phí hơn 90% tài nguyên phổ tần vô tuyến Công nghệ CR được xem là giải pháp tối ưu cho vấn
đề này.
Trang 15RF Điều chế Mã hóa Tạo khung Xử lý
Vô tuyến thông thường
RF Điều chế Mã hóa Tạo khung Xử lý
Vô tuyến định nghĩa bằng
Xử lý thông minh (cảm nhận, nhận thức, tối ưu)
Khái quát về vô tuyến khả tri
Vô tuyến thông thường - Vô tuyến được định nghĩa bằng phần mềm
SDR - Vô tuyến khả tri CR
Trang 16Mức độ phức tạp của ISP và Công nghệ qua các tầng của mô hình OSI Đối với một CR tối ưu, tính thông minh
và khả năng tái cấu hình được ở tất cả các lớp là yêu cầu lý
tưởng.
7 tầng của mô hình OSI
“CR sử dụng xử lý tín hiệu thông minh (ISP) ở lớp Vật lý của hệ thống vô tuyến và đạt được bằng
cách kết hợp ISP với SDR”
Khái quát về vô tuyến khả tri
Trang 17Khái quát về vô tuyến khả tri
Anten
băng rộng
Bộ ghép song công
Cổng định thời
Điều khiển công suất phát (TPC) Bộ tổng hợp
thích ứng
Phát hiện lịch sử chiếm dụng tài nguyên vô tuyến (IPD)
Phối hợp lựa chọn
Mô hình vô tuyến khả tri dựa trên SDR
(FPGA => cho phép thông minh hóa thiết bị người dùng)
Trang 18Khả năng khả tri
Khả năng tự cấu hình
Tính chất điển hình của vô tuyến khả tri:
Khái quát về vô tuyến khả tri
Khả năng khả tri: khả nhận tài nguyên (phổ tần) không được chiếm dụng tại một thời điểm,
tại vị trí nhất định => tối ưu hóa phân bổ tài nguyên (công suất, mã, lập lịch, ), tối ưu hóa tham số đối lập (AMC) tối ưu hóa hiệu năng
Tính tự cấu hình: Khả năng điều chỉnh các thông số theo môi trường truyền thông động và tài nguyên động, khả năng thích ứng.
Trang 19KÊNH VÔ TUYẾN
VÀ THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
Trang 20Mục đích
Làm sáng tỏ: Các khái niệm về kênh vô tuyến di động, các tham số đặc trưng, nhận thức tài nguyên vô tuyến; các mô hình kênh truyền sóng, các hàm kênh truyền sóng, mô hình
hệ thống trên cơ sở mô phỏng kênh vô tuyến.
Nội dung
Tóm tắt lý thuyết: Mô hình hóa kênh pha đinh phân bố Rayleigh, Rice Các tham số đặc trưng.
NVD_Rayleigh_Fading_Sim: Tiến hành mô phỏng theo từng bước, xác định và thay đổi các tham số đầu vào cho chương trình, phân tích ảnh hưởng của các tham số đầu vào lên kết quả mô phỏng.
Trang 21Mô hình thu tín hiệu trong môi trường
kênh vô tuyến thay đổi theo thời gian
Mô hình thu tín hiệu trong
Trang 22 Mô hình đa đường thống kê
• Số lượng các thành phần đa đường ngẫu nhiên, mỗi thành phần đa đường có:
– Biên độ ngẫu nhiên – Pha ngẫu nhiên – Dịch tần Doppler ngẫu nhiên – Trễ ngẫu nhiên
• Các thành phần ngẫu nhiên thay đổi theo thời gian => Đáp ứng xung kim CIR thay đổi theo thời gian
• Đặc điểm cơ bản của tín hiệu thu:
– Nhiều thành phần đa đường – Biên độ thay đổi chậm – Pha thay đổi nhanh
Các ảnh hưởng:
- Truyền sóng đa đường
- Hiệu ứng Doppler:
Trang 23 Hiệu ứng Doppler và ảnh hưởng:
n
d
Ả nh hưởng của tần số Doppler
gây nở phổ tần tin hiệu
Trang 24Kênh vô tuyến
Đáp ứng xung kim của kênh a) CIR băng thông, (b) CIR băng gốc
Đáp ứng xung kim kênh (CIR)
Tóm tắt lý thuyết
Trang 26Mụ hỡnh elip của Parsons và Bajwa
Các đường truyền cùng độ dài cùng
C A
Các đường truyền độ dài Trễ
A B
Trang 27 Đáp ứng xung kim kênh và lấy trung bình các thành phần tán xạ
Các đường truyền khả phân giải
L 1
2 0
Trang 28ái niệm: tương quan, nhất quán
ân tán trong miền thời gian ,
Trang 29Minh họa đáp ứng xung kim CIR và đáp ứng tần số của các người dùng
Trang 30Minh họa ứng dụng ước tính kênh vào việc phân bổ kênh con và công suất giữa các người dùng
Trang 31 Tính phụ thuộc thời gian
b) Đáp ứng xung kim của hệ thống thay đổi theo thời gian
Dạng hàm thay đổi
PSD đầu vào
PSD đầu ra
n
d
n
Trang 32Trễ rất nhỏ
Trễ rất lớn
Kênh
Tín hiệu vào x(t)
Tín hiệu
ra y(t) Hàm truyền đạt
Hàm truyền đạt kênh phẳng trong
băng tần tín hiệu (kênh phađinh
phẳng)
Hàm truyền đạt kênh không
phẳng trong băng tần tín hiệu
(kênh phađinh chọn lọc tần số)
Y(f)
Tính phụ thuộc tần số
Trang 33Kênh pha đinh
Suy
hao
Che chắn
Pha đinh đa đường
Thay đổi theo thời gian
Pha đinh phẳng
Pha đinh chậm
Pha đinh nhanh
B¨ng th«ng nhÊt qu¸n B
¶i Doppler f
Trang 34Phân loại pha đinh phạm vi hẹp
Cơ sở phân loại Loại Phađinh Điều kiện
Trải trễ đa đường Phađinh phẳng B << B C; T 1 0
Phađinh chọn lọc tần số B > B C; T < 10
Trải Doppler Phađinh nhanh T > T C; B < f d
Phađinh chậm T << T C; B >> f d
B là độ rộng băng tần tin hiệu; BC là băng thông nhất quán; fd là trải Doppler; T là chu
kỳ ký hiệu; và trải trễ trung bình quân phương
Lu ý mối quan hệ: WSSUS với khả phân giải; LTV và Doppler
¶i Doppler f
Trang 35 Mục đích
Hiểu vị trí vai trò của truyền thông vô tuyến
Biết ưu nhược điểm và các biện pháp cải thiện hiệu năng
Đặc điểm của truyền dẫn vô tuyến số
Sơ đồ khối chung của một hệ thống tin vô tuyến số và
kiến trúc thu phát số.
Các biện pháp khắc phục để nâng cao chất lượng truyền
dẫn vô tuyến số.
Trang 36AN
AN T
AN
AN T
CN
LN
Mạng ngoài
Mạng truy nhập vô tuyến
Lớp ứng dụng Lớp trình bày Lớp phiên Lớp truyền tải Lớp mạng
Lớp liên kết số liệu Lớp vật lý
Mô hình OSI
(1) Thiết bị đầu cuối (T: Terminal);
(2) Mạng truy nhập vô tuyến (RAN: Radio Accesss Network);
(3) Mạng lõi (CN: Core Network);
(4) Mạng ngoài (EN: External Network).
Trang 37Nhược điểm:
Môi trường hở => Chất lượng truyền dẫn chựu ảnh hưởng ngẫu nhiên bởi:
Thời tiết khí hậu, địa hình (mặt đất, đồi núi, nhà cửa cây cối )
Nguồn nhiễu trong thiên nhiên: phóng điện trong khí quyển, phát
xạ của các hành tinh khác (khi truyền thông vệ tinh)
Nhiễu công nghiệp từ các động cơ đánh tia lửa điện
Nhiễu từ các thiết bị vô tuyến khác (MAI, nhiễu phá,….).
Vấn đề an ninh: Dễ bị thu trộm tín hiệu, sử dụng trái phép.
Suy hao trong môi trường lớn (môi trường không đồng nhất).
Tính di động tương đối giữa phát và thu (dịch tần Doppler).
Tài nguyên hạn chế
Ưu điểm:
Linh hoạt
Di động
Trang 38Tài nguyên vô tuyến
và Tài nguyên sợi quang
Trang 39Tổ chức quy hoạch sử dụng tài nguyên vô tuyến hợp lý: FD, TD,CD,SD, đa
truy nhập…
Sử dụng các giải pháp công nghệ tiên tiến: MIMO; Cơ chế thích ứng; Lập biểu
thích ứng đường truyền; Phân bổ tài nguyên tối ưu…
Tổ chức cấu hình hệ thống hợp lý
Cấu hình dự phòng để đối phó sự cố thiết bị
Cấu hình phân tập (phân tập không gian, phân tập tần số, phân tập phân cực,phân tập góc, phân tập thời gian) đối phó sự cố đường truyền