Slide 1 1Nguyễn Viết Đảm Mô hình hóa và mô phỏng Hệ thống truyền thông vô tuyến KHOA VIỄN THÔNG 1 BỘ MÔN VÔ TUYẾN TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN Hà nội 10 2017 Nguyễn Viết Đảm Khoa Viễn thông 1 HỌC VIỆN CÔNG N[.]
Trang 1Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Hà nội 10-2017
Nguyễn Viết Đảm
Khoa Viễn thông 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Địa chỉ: PTIT- Km10- Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà đông, Thành phố Hà nội
Điện thoại: 0912699394 Email: damnvptit@gmail.com
MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ
MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 2Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Khai thác tài nguyên vô
tuyến chưa triệt để.
Khai thác tiềm năng của
các thành phần và node mạng chưa triệt để.
Khai thác CSI chưa triệt
để.
Việc phối kết hợp chưa cao.
• Mã hóa kênh sửa lỗi tiên tiến, phân tập, điều chế bậc cao, MIMO-OFDM,…
• Quy hoạch và tối ưu mạng, mạng tự tối ưu, SON,…
• Phân bổ tài nguyên tối ưu và lập lịch động, cơ chế thích ứng: AMC, AOFDM ,…
Tài nguyên bị hạn chế và khan
Khai thác hiệu quả và triệt
để tài nguyên vô tuyến
Khai thác triệt để năng lực
và tiềm năng của các thành phần và nút mạng.
Đối phó, khắc phục các
nhược điểm.
Khai thác triệt để CSI.
Vô tuyến khả tri: Phát hiện và khai thác
phổ tần rỗi (cảm nhận môi trường và phân bổ tài nguyên)
Vô tuyến hợp tác: Hợp tác, phối kết hợp
giữa các nút mạng và các phần tử để tăng
độ chính xác cảm nhận, mã hóa mạng động,…
Vô tuyến UWB, Massive MIMO, RoF….
Mục tiêu:
Tối đa hóa hiệu năng (dung lượng
và chất lượng) và hiệu quả chiếm dụng năng lượng
Trang 3Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Tiến hóa truyền thông vô tuyến và vô tuyến UWB
Môi trường vô
tuyến
Yêu cầu và nhu
cầu Mạng truyền thông vô tuyến hiện tại
• Khai thác tài nguyên VT
chưa triệt để.
• Khai thác tiềm năng của các
thành phần và node mạng chưa triệt để.
• Khai thác CSI chưa triệt để.
• Việc phối kết hợp chưa cao.
• Mã hóa kênh sửa lỗi tiên tiến, phân tập, điều chế bậc cao, MIMO-OFDM…
• Quy hoạch và tối ưu mạng, mạng tự tối ưu SON…
• Phân bổ tài nguyên tối ưu và lập lịch động, cơ chế thích ứng: AMC, AOFDM…
Khai thác hiệu quả và triệt để tài nguyên vô tuyến ở
dạng đồng hoạt động và chồng phổ tần.
Khả năng đề kháng với kênh pha đinh.
Dung lượng lớn.
Định vị chính xác.
Vô tuyến hóa thiết bị cá nhân.
Vi mạng hóa, truyền thông xanh.
Mục tiêu:
Tối đa hóa hiệu năng (dung lượng
và chất lượng) và hiệu quả sử dụng năng lượng
Tài nguyên bị hạn chế và khan
hiếm Nhu cầu chiến dụng ngày càng gia tăng
Chất lượng và an ninh kém Yêu cầu chất lượng ngày
Trang 4Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Tốc độ tiến hóa truyền thông vô tuyến: Mô hình hóa và mô phỏng
- Các tham số đặc trưng của MT động (CSI động)
- Tài nguyên hạn chế và khả dụng động như: hố
phổ, chồng phổ (cơ hội chiếm dụng và chia sẻ tài nguyên)…
- Tài nguyên bị hạn chế (mã, công suất, băng
thông…)
- Nhu cầu chiếm dụng tài nguyên động…
- Tính công bằng mềm dẻo, mức độ ưu tiên
Tính chất động, tính ngẫu nhiên của
môi trường vô tuyến và điều kiện ràng buộc.
Khó khăn thách thức…
Xử lý tín hiệu tiên tiến, thư viện
chương trình xử lý tín hiệu trong các ngôn ngữ lập trình
Kiểm chứng, phê chuẩn kết quả
Góp phần gia tăng tốc độ tiến hóa ?
Tối đa hóa hiệu năng (dung lượng và chất lượng) và hiệu quả sử dụng năng lượng.
Mục tiêu
Trang 5Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Cellular Architecture and Key Technologies for 5G
Wireless Communication Networks
A Potential 5G Wireless Cellular Architecture
Promising Key 5G Wireless Technologies
Visible Light Communication
Future Challenges in 5G Wireless Communication Networks
Optimizing Performance Metrics
Reducing Signal Processing Complexity for Massive MIMO
Realistic Channel Models for 5G Wireless Systems
Interference Management for CR Networks
Trang 6Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Cellular Architecture and Key Technologies for 5G Wireless
also be a
heterogeneous
one, with
macrocells, microcells, small cells, and relays
To accommodate high mobility users such as users
in vehicles and high-speed trains,
we have proposed
the mobile
femtocell concept, which combines
the concepts of mobile relay and
Trang 7Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Môi trường Vô tuyến
CẢM NHẬN PHỔ
QUYẾT ĐỊNH
PHỔ
PHÂN TÍCH PHỔ
Tín hiệu truyền đi Các tác nhânVô tuyến RF
Thông tin về
hố phổ
Dung lượng kênh
CR thích nghi với môi trường phổ
Vô tuyến khả tri thích nghi với phổ của môi trường; trong khi đó SDR lại thích
nghi với môi trường mạng
Vô tuyến khả tri - Vô tuyến nhận thức - Vô tuyến tri thức
“Vô tuyến khả tri CR là vô tuyến có thể thay đổi các thông số truyền trên cơ sở tương tác
với môi trường làm việc”
Theo Ed Thomas “ Nếu xét toàn bộ dải tần số vô tuyến từ 0 đến 100 GHz và quan trắc ở một thờiđiểm tại một địa điểm cụ thể, thì chỉ có 5% đến 10% lượng phổ tần được chiếm dụng” => lãngphí hơn 90% tài nguyên phổ tần vô tuyến Công nghệ CR được xem là giải pháp tối ưu cho vấn
đề này
MINH HỌA TIẾN HÓA TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 8Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
RF Điều chế Mã hóa Tạo khung Xử lý
Vô tuyến thông thường
RF Điều chế Mã hóa Tạo khung Xử lý
Vô tuyến định nghĩa bằng
Xử lý thông minh (cảm nhận, nhận thức, tối ưu)
Khái quát về vô tuyến khả tri
Vô tuyến thông thường - Vô tuyến được định nghĩa bằng phần mềm
SDR - Vô tuyến khả tri CR
MINH HỌA TIẾN HÓA TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 9Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mức độ phức tạp của ISP và Công nghệ qua các tầng của mô hình OSI Đối với một CR tối ưu, tính thông minh
và khả năng tái cấu hình được ở tất cả các lớp là yêu cầu lý
tưởng.
7 tầng của mô hình OSI
“CR sử dụng xử lý tín hiệu thông minh (ISP) ở lớp Vật lý của hệ thống vô tuyến và đạt được bằng
cách kết hợp ISP với SDR”
Khái quát về vô tuyến khả tri
MINH HỌA TIẾN HÓA TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 10Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Khái quát về vô tuyến khả tri
Anten
băng rộng
Bộ ghép song công
Cổng định thời
Điều khiển công suất phát (TPC) Bộ tổng hợp
thích ứng
Phát hiện lịch sử chiếm dụng tài nguyên vô tuyến (IPD)
Phối hợp lựa chọn
SDR-1 (∆f 1 ) SDR-1 (∆f 2 ) SDR-1 (∆f N )
Nhiều anten
Đầu ra
Đầu vào Băng tần = ∆fi
Mô hình vô tuyến khả tri dựa trên SDR
(FPGA => cho phép thông minh hóa thiết bị người dùng)
MINH HỌA TIẾN HÓA TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 11Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Khả năng khả tri
Khả năng tự cấu hình
Tính chất điển hình của vô tuyến khả tri:
Khái quát về vô tuyến khả tri
Khả năng khả tri: khả nhận tài nguyên (phổ tần) không được chiếm dụng tại một thời điểm,
tại vị trí nhất định => tối ưu hóa phân bổ tài nguyên (công suất, mã, lập lịch, ), tối ưu hóatham số đối lập (AMC) tối ưu hóa hiệu năng
Tính tự cấu hình: Khả năng điều chỉnh các thông số theo môi trường truyền thông động và tài nguyên động, khả năng thích ứng.
MINH HỌA TIẾN HÓA TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
Trang 12Sim_FWC02: Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng BER của hệ
thống truyền dẫn tín hiệu BPSK trong môi trường kênh AWGN
Sim_FWC03: Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng BER của hệ
thống BPSK sử dụng mã xoắn trong môi trường kênh AWGN
Sim_FWC04: Mô phỏng dạng sóng, biểu đồ mắt, biểu đồ pha và
PSD của hệ thống truyền dẫn tín hiệu QPSK
Sim_FWC05: Mô hình hóa và mô phỏng hệ thống SVD MIMO
CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Trang 13Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
NỘI DUNG (2/4)
Sim_FWC06: Mô hình hóa và mô phỏng dung lượng của hệ thống
SVD MIMO
Sim_FWC07: Mô hình hóa và mô phỏng dung lượng hệ thống
MIMO tương quan
Sim_FWC09: Mô hình hóa và mô phỏng cải thiện hiệu năng đa anten
MIMO trên cơ sở khử nhiễu ở dạng V-BLAST kết hợp MAP
Sim_FWC08: Mô hình hóa và mô phỏng cải thiện hiệu năng đa anten
MIMO trên cơ sở khử nhiễu ở dạng V-BLAST
CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Trang 14Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Sim_MA01: Biểu diễn PSD của các tín hiệu cho hệ thống
BPSK_DSSS_CDMA trong băng tần gốc và băng thông
Sim_MA02: Mô phỏng quá trình tạo chuỗi m và hàm tự tương quan
của chuỗi m
Sim_MA03: Mô phỏng tạo chuỗi mã Gold và mã định kênh cho hệ
thống WCDMA
BPSK_DS_CDMA trong môi trường kênh AWGN và nhiễu phá
Sim_MA05: Mô phỏng hiệu năng BER cho hệ thống DS_CDMA
trong môi trường kênh AWGN và kênh pha đinh đa đường
NỘI DUNG (3/4)
ĐA TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Trang 15Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Sim_MA06: Trực quan hóa nguyên lý hoạt động hệ thống truyền
dẫn OFDM trên cơ sở thuật toán IFFT/FFT và chèn/khử CP
Sim_MA07: Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng SER cho hệ
thống truyền dẫn OFDM trong môi trường kênh AWGN
Sim_MA08: Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng SER cho hệ
thống truyền dẫn OFDM trong môi trường kênh AWGN và kênh pha đinh đa đường
Sim_MA09: Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng SER cho hệ
thống truyền dẫn SC-FDMA trong môi trường kênh AWGN và kênh pha pha đinh đa đường
NỘI DUNG (4/4)
ĐA TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Trang 16Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
KHOA VIỄN THÔNG 1
MÔ HÌNH HÓA VÀ MÔ PHỎNG
HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG VÔ TUYẾN
BỘ MÔN VÔ TUYẾN
CƠ SỞ KỸ THUẬT THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Hà nội 10-2017
Nguyễn Viết Đảm
Khoa Viễn thông 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Địa chỉ: PTIT- Km10- Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà đông, Thành phố Hà nội
Điện thoại: 0912699394 Email: damnvptit@gmail.com
Trang 17Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Sim_FWC01
Biểu diễn mật độ phổ công suất của các kỹ
thuật điều chế trên Matlab
Trang 18Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Biểu diễn mật độ phổ công suất của các kỹ thuật điều chế
trên Matlab
Mục đích
Hiểu mật độ phổ công suất PSD của tín hiệu ngẫu nhiên băng gốc và PSD của tín hiệu ngẫu nhiên thông dải và quá trình dịch phổ tần tín hiệu Phân tích so sánh PSD của các kỹ thuật điều chế.
Nội dung
Phân tích biểu thức tín hiệu băng tần cơ sở và biểu thức tín hiệu thông dải trong miền thời gian (dạng sóng tín hiệu và hàm tự tương quan), tính toán và mô tả trên Matlab.
Phân tích biểu thức PSD của tín hiệu băng tần cơ sở, tính toán và biểu diễn trên Matlab.
Phân tích biểu thức PSD của tín hiệu thông dải, tính toán và biểu diễn trên Matlab.
Phân tích các biểu thức tín hiệu điều chế trong miền thời gian và tần số.
Phân tích các biểu thức PSD của các kỹ thuật điều chế, tính toán và biểu diễn trên Matlab.
Trang 19Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Trang 20 2
c
f T
f c 3T
1
c
f T
2
c
f T
3
c f T
1
c
f T
góc pha ngẫu nhiên phân bố đều trong [0,2 ]
không phụ thuộc v ào X (t) Y (t) thành WSS
:
A T (f ) Sinc (f f ) Sinc (f f )
ACF : PSD
Hàm tự tương quan và mật độ phổ cụng suất
của tớn hiệu ngẫu nhiờn thụng băng
Trang 21Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mô tả PSD của tín hiệu băng tần cơ sở và tín hiệu thông băng trên Matlab
Trang 22( )
16 ( ) 1 16 ( ) 1
b S
E f
-0,75 -1
Mô tả, so sánh PSD của tín hiệu QPSK và MSK
Mô tả mật độ phổ công suất của các kỹ thuật điều chế trên Matlab
Trang 23Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 1
2 3 4
0.002 0.004 0.006 0.008 0.01
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 0.002
0.004 0.006 0.008 0.01
Mô tả, so sánh PSD của tín hiệu QPSK và MSK trên Matlab
PSD của tín hiệu MSK
cos 2 ( ) cos 2 ( ) 16
( )
16 ( ) 1 16 ( ) 1
c b c b b
S
b c b c
E f
2R
Chương trình: Sim_FWC_01_2_PSD_Modulation
Trang 24Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 1
2 3 4
1 2 3 4
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 1
2 3 4
Mô tả, so sánh PSD của tín hiệu QPSK và MSK trên Matlab
PSD của tín hiệu MSK
cos 2 ( ) cos 2 ( ) 16
( )
16 ( ) 1 16 ( ) 1
c b c b b
S
b c b c
E f
2R
Chương trình: Sim_FWC_01_2_PSD_Modulation
Trang 25Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
f E.Sinc Tf E log M.Sinc T log M.f
Mô tả, so sánh PSD của tín hiệu BPSK; QPSK; 8-PSK
Trang 26Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 1
2 3 4
0.01 0.015
Trang 27Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
-5000 -400 -300 -200 -100 0 100 200 300 400 500 1
2 3 4
4 6
Trang 29Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mô hình hóa và mô phỏng hiệu năng BER của hệ thống truyền dẫn
tín hiệu BPSK trong môi trường kênh AWGN
Mục đích
Xây dựng mô hình (mô hình hóa) hệ thống truyền dẫn tín hiệu BPSK trong môi trường kênhAWGN
Mô phỏng hiệu năng BER của hệ thống truyền dẫn tín hiệu nhị phân đối cực và trực giao
trong môi trường kênh AWGN
Nội dung
Tóm tắt lý thuyết (mô hình toán)
Xây dựng mô hình mô phỏng hệ thống truyền dẫn tín hiệu BPSK trong môi trường kênhAWGN
Matlab hóa mô hình mô phỏng hệ thống truyền dẫn tín hiệu BPSK trong môi trường kênhAWGN
Mô phỏng phân tích, so sánh và đánh giá hiệu năng BER của hệ thống truyền dẫn tín hiệuBPSK trong môi trường kênh AWGN:
• Định nghĩa và phân tích các tham số đầu vào của chương trình mô phỏng (thiết lập kịch bản mô
phỏng);
• Mô phỏng theo từng bước (thiết lập các bước mô phỏng), xác định và thay đổi giá trị của các tham số
đầu vào cho chương trình, phân tích ảnh hưởng của các tham số đầu vào lên kết quả mô phỏng;
• Tổng hợp, phân tích, so sánh và đánh giá các kết quả mô phỏng.
Phân tích, tính toán, và mô phỏng so sánh hiệu năng BER của hệ thống truyền dẫn tín hiệu
nhị phân đối cực và trực giao trong môi trường kênh AWGN.
Trang 30Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Xây dựng sơ đồ điều chế/giải điều chế trên cơ sở không gian tín hiệu:
Mô hình hóa quá trình truyền tín hiệu trên cơ sở không gian tín hiệu, các tham
số đặc trưng của không gian tín hiệu.
Mô hình hóa quá trình truyền tín hiệu (điều chế/giải điều chế) trên cơ sở không gian tín hiệu.
Tham số hóa tín hiệu điều chế theo các tham số đặc trưng của không gian tín hiệu.
Nguyên lý hoạt động quá trình điều chế/giải điều chế trên cơ sở không gian tín
hiệu:
Dạng sóng tín hiệu.
Quá trình hình thành không gian tín hiệu: Biểu đồ pha và quá trình chuyển dịch pha tín hiệu
Phổ tần tín hiệu điều chế và quá trình dịch phổ tần tín hiệu.
Tính toán và đánh giá hiệu năng của kỹ thuật điều chế/giải điều chế trên cơ sở
không gian tín hiệu:
Hiệu năng xác suất lỗi ký hiệu trên cơ sở không gian tín hiệu.
Hiệu năng chiếm dụng phổ tần trên cơ sở không gian tín hiệu.
Biểu đồ mắt tín hiệu.
Biểu đồ pha tín hiệu.
KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ VÀ GIẢI ĐIỀU CHẾ
Trang 31Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Xây dựng sơ đồ điều chế/giải điều chế QPSK trên cơ sở không gian tín hiệu
T N
s
iNs
2 ( )t
2 i
Trang 32S T
Trang 33Nguyễn Viết Đảm
Mụ hỡnh húa và mụ phỏng
Hệ thống truyền thụng vụ tuyến
Biểu thức tớn hiệu điều chế, giải điều chế, sơ đồ
S ( t )
b s
E cos 2 f t , i 1 T
2
E cos 2 f t , i 2 T
2
E cos 2 f t ( T
dt )
định
Lấy mẫu tại t = kT b
Điều chế
) t (
si
Bộ chuyển
đổi mức
1 i
0 y nếu 0 Chọn
1 1
y 1
ĐIỀU CHẾ/GIẢI ĐIỀU CHẾ BPSK; N=1, M=2
Biểu thức tớn hiệu điều chế Khụng gian tớn hiệu
Biểu thức tớn hiệu giải điều chế Hiệu năng
Không gian tín hiệu 1 chiều (N=1):
Trang 34Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mô hình hóa mô phỏng BER cho hệ thống BPSK
trong môi trường kênh AWGN
b b
b b
1 b 1
Khôi phục định thời
1 1
1
1 1 1
2 0
( ) ( )
2
1
ar Y
i b Y
N
1
Y
Trang 35Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
y10
Biên giới quyết định
Mô phỏng BER cho hệ thống BPSK trong kênh AWGN
2
1 0 1
( ) / 1
0
1 ( |1)
( ) / 1
0
1 ( | 0)
y E b N Y
Trang 36Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mô phỏng BER cho hệ thống BPSK trong kênh AWGN
2
1 1 1 1
1
2
1 0
[ ] 1
2 1
0
1 ( |1)
2 1
Y b
0
1 (0 |1)
2
b
y E N e
b
N E Q
Y
b E
So sánh đếm lỗi
Tạo biến NN Gausơ
Tạo nguồn nhị phân
Quyết định
b b
2
1 0
[ ] 1
2 1
1 ( ) / 0
1 ( | 0)
2 1
Y b
ar Y
2
b
y E N e
b
N E Q
Trang 37Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Mô phỏng BER hệ thống BPSK trong môi trường kênh AWGN
if (Y<0) decis = 1;
else
decis = 0;
end ;
% Generation of the binary data source and AWGN channel
temp = rand; % Uniform radom variable over (0,1)
NN Var[n ] σ N 2
Tạo biến NN Gausơ
b b
end
Trang 38Nguyễn Viết Đảm
Hệ thống truyền thông vô tuyến
SNRindB = 0:0.5:10; SNR = 10.^(SNRindB/10); Eb = 1; sgma = E./sqrt(2*SNR); NumBit = 10^7;
% Generation of the binary data source and Pass AWGN channel
temp = rand; % Uniform radom variable over (0,1)
if (temp<0.5), dsource(i)=1; % With probability 1/2 source output is 1
X= sgma(j)*randn(1); % Generated Gaussian Random Variable
Y = -sqrt(Eb) + X ; % 1 with enrery is –sqrt(Eb); and pass AWGN channel else
dsource(i)=0; % With probability 1/2 source output is 0
X= sgma(j)*randn(1); % Generated Gaussian Random Variable
Y = sqrt(Eb) +X; % 0 with enrery is +sqrt(Eb); and pass AWGN channel end
% detector follows/Decission
if (Y<0) decis(i) = 1; % Decission is ‘1' else
decis(i) = 0; % Decission is ‘0' end;
% Comparision for determine error and conter error
if (decis(i)~=dsource(i)) % if it is an error, increase the error counter numoferr = numoferr+1;
chương trình theo
mô hình mô phỏng.Tối ưu hóa chươngtrình
Sử dụng hàm tic,toc, clock, cputimekiểm tra thời gianchạy chương trình
So sánh thời gian
mô phỏng BER vàthời gian tính toánBER
Trang 39Nguyễn Viết Đảm
Mô hình hóa và mô phỏng
Hệ thống truyền thông vô tuyến
Kịch bản mô phỏng
SNR = [0:1:7]; % xét cho nhiều giá trị của SNR kênh AWGN
NumBits = 10^6; % Thực hiện trên nhiều vòng lặp lấy mẫu kênh, số
bits được mô phỏng
Biến NN gausian X
Số lỗi
BER
Xác định các tín hiệu trong mô hình, chương trình mô phỏng và ghi kết quả
Đầu ra của tạo nguồn nhị phân Đầu ra kênh AWGN Vào/ra quyết định BER
Kết quả mô phỏng
Mô phỏng BER cho hệ thống BPSK trong kênh AWGN
Trang 40BER của trực giao
BER của đối cực
Sử dụng các hàm display () và disp () để hiển thị kết quả ra mần hình, tính toan tra bảng hàm Q(x) để so sánh
Vẽ so sánh xác xuât lỗi trên cùng một hình