1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án - Bài giảng: Công nghệ thông tin:Hệ điều hành Linux ứng dụng và thực hành

365 8,2K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ điều hành Linux ứng dụng và thực hành
Trường học Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt-Hàn
Chuyên ngành Hệ Điều Hành Linux
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 365
Dung lượng 13,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4Khái niệm phần mềm nguồn mở  Phần mềm thử nghiệm giới hạn là các thử nghiệm giới hạn của phần mềm thương mại, được cung cấp miễn phí với mục đích thử nghiệm..  Phần mềm nguồn mở c

Trang 1

HỌC PHẦN

HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX

Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt-Hàn

Trang 2

VII QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

VIII SỬ DỤNG LỆNH TRÊN LINUX

Trang 3

3

Khái niệm phần mềm nguồn mở

Phần mềm nguồn mở là phần mềm có mã nguồn được công bố tuân theo

các quy định trong giấy phép nguồn mở

 VD: Mozilla firefox, Linux, …

Phần mềm thương mại là phần mềm thuộc về bản quyền của tác giả hoặc

của các hãng phần mềm Chỉ cung cấp dưới dạng nhị phân (bin), người dùng mua và không có quyền bán lại.

 VD: MS Windows, MS Offices, Oracle,…

Trang 4

4

Khái niệm phần mềm nguồn mở

Phần mềm thử nghiệm giới hạn là các thử nghiệm giới hạn

của phần mềm thương mại, được cung cấp miễn phí với mục đích thử nghiệm.

 VD: các phần mềm giới hạn ngày sử dụng, giới hạn chức năng,…

Phần mềm chia sẻ: là PM có tính năng giống như PMTM,

được phân phối tự do nhưng có một số giấy phép cho phép các

cá nhân hoặc các tổ chức được mua theo những điều kiện cụ thể

 VD: Winzip, …

Winzip Kaspersky

Trang 5

5

Khái niệm phần mềm nguồn mở

Phần mềm phi thương mại: là phần mềm tự do được sử

dụng mà không phải trả tiền Bao gồm 2 loại: phi thương mại

mã nguồn đóng và phi thương mại mã nguồn mở

 Phần mềm nguồn mở có thể chạy trên hệ điều hành Windows

và Linux

Một số PMNM phổ biến: Linux, Mozilla firefox, Mozilla

thunderbird, My SQL, Apache,…

Trang 6

6

Giấy phép phần mềm nguồn mở

Trang 9

9

Một số thông tư về PMNM

Trang 10

10

So sánh Linux & Windows

 Windows là hệ điều hành được thiết kế cho single users

Linux là hệ điều hành được kế cho multi users

 Trong Windows, GUI và Kernel gắn chặt với nhau  Tiện

cho người sử dụng Trong Linux, GUI và Kernel tách rời nhau (cho phép tùy biến)

 Cấu hình của Windows nằm trong registry  Khó hiệu

chỉnh Cấu hình của Linux trong file text  Dễ dàng hiệu chỉnh

 Windows không “an toàn” hơn Linux

Trang 11

11

So sánh Linux & Windows

Dịch vụ quản lý mạng trên Windows:

Exchange server

IIS server SQL server FTP server

ISA server

Print/ File server

DHCP server

Trang 12

12

So sánh Linux & Windows

Dịch vụ quản lý mạng trên Linux:

Trang 13

13

So sánh Linux & Windows

Active Directory Bind/LDAP

Exchange Server Sendmail/Postfix

Proxy Server Squid Server

ISA Server Firewall/IDS

Print/File Server Samba/NFS

DHCP Server DHCP Server

FTP Server FTP Server

IIS Server Apache Server

SQL Server MySQL Server

Trang 14

14

So sánh Linux & Windows

Microsoft Offices OpenOffice

Vietkey, Unikey Xvnkb, Unikey, …

Internet Explorer Mozilla Firefox

Outlook Express Mozilla Thunderbird

Winrar, Winzip 7-zip

PhotoShop GIMP

Trang 15

15

TỔNG QUAN VỀ UBUNTU

 Ubuntu là hệ điều hành nguồn mở được hình thành vào năm

2004 bởi Mark Shuttleworth, một doanh nhân thành công ở Nam Phi với công ty Canonical

 Canonical là công ty hỗ trợ tài chính và kỹ thuật cho Ubuntu

 Từ năm 2007, Dell cộng tác với Canonical để bán máy tính

với hệ điều hành Ubuntu được cài đặt sẵn

 Ubuntu được phát triển và bảo trì bởi cộng đồng PMNM

 Ubuntu được cài đặt trên khoảng 2% tổng số lượng máy tính

toàn cầu (www.ubuntu.com)

 Forum Ubuntu được hỗ trợ ở địa chỉ http://ubuntuforums.org

Trang 16

16

CÀI ĐẶT HỆ THỐNG

 Chuẩn bị cài đặt

 Cấu hình BIOS

 Phân hoạch và định dạng đĩa cứng

 Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Trang 17

17

Chuẩn bị cài đặt

 Download hệ điều hành Ubuntu từ www.ubuntu.com

(download trực tiếp hoặc bằng torrent) hoặc đăng ký nhận đĩa miễn phí tại http://shipit.ubuntu.com

 Lựa chọn phiên bản hỗ trợ 32-bit hoặc 64-bit phụ thuộc vào

kiến trúc phần cứng vi xử lý

 Ghi file ảnh lên đĩa CD-ROM

 Cấu hình tối thiểu cài đặt hệ thống:

Trang 18

18

Cấu hình BIOS

 Cấu hình cho phép CD-ROM được khởi động đầu tiên

Trang 19

19

Phân hoạch và định dạng đĩa cứng

Sử dụng chương trình Partition Magic hoặc Acronis Disk

Suite để phân hoạch các phân vùng dành cho Linux

Trang 21

21

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Lựa chọn ngôn ngữ cài đặt Nhấp Forward để

tiếp tục

Trang 22

22

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Chọn múi thời gian, nơi chúng ta đang sống

Nhấp nút Forward để

tiếp tục

Trang 24

24

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Xóa và sử dụng toàn bộ đĩa cứng để cài hệ điều hành

Xác định phân vùng bằng

tay (nâng cao)

Nhấp nút Forward để tiếp

tục

Trang 25

25

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Chọn phân vùng Free Space, nhấp nút Add để tạo phân vùng đầu tiên (/boot) có dung lượng khoảng 100MB

Trang 26

26

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Chọn loại phân vùng (Primary: phân vùng chính hoặc Logical: phân vùng

logic)

Chọn vị trí xuất hiện của phân vùng này là phần đầu hay sau của phân vùng trống đang chọn Chọn định dạng phân vùng

Xác định phân vùng nào được phân hoạch (vd: /boot)

Trang 27

27

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Tương tự như phân vùng /boot, tạo phân vùng Swap với dung lượng gấp đôi RAM (1024MB)

Trang 28

28

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Tương tự như phân vùng /boot, tạo phân vùng / (root) với toàn bộ dung lượng còn

lại của ổ cứng

Nhấp nút Forward để tiếp

tục

Trang 29

29

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Nhập tên người dùng

Nhập tên user dùng để đăng nhập hệ thống Nhập mật khẩu đăng nhập

Trang 30

30

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Tóm tắt các thông tin cấu hình trước khi cài đặt

Nhấp nút Install để bắt đầu cài đặt

Trang 31

31

Cài đặt hệ điều hành Ubuntu Desktop

Quá trình cài đặt hệ điều

hành Ubuntu

Trang 32

32

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

Nền desktop

Panel trên Vùng Notification, tương

tự như system tray trong

windows xp

Giao diện

GNOME

Trang 33

33

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

 Giao diện của cửa sổ trong Ubuntu:

Các nút: Close, Mininum, Maximum và Restore Phần tiêu đề cửa sổ

Thanh thực đơn

Thanh công cụ

Trang 34

34

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

Thực đơn Application:

creator, Text Editor

Drawing, Simple Scan

Messenger

spreadsheet, presentation, drawing

player, Sound recorder

Trang 35

35

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

Thực đơn System:

của Desktop, máy in mặc định, cấu hình mạng, chuột, phím tắt.

phân hoạch đĩa, quản lý cài đặt và cập nhật hệ thống (có yêu cầu mật khẩu).

Trang 36

36

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

Thực đơn Places:

Music, Pictures, Videos, Downloads

Trang 37

37

GIỚI THIỆU GIAO DIỆN ĐỒ HỌA

 Cửa sổ Nautilus file browser:

Thanh

Công cụ điều hướng bổ sung (Ctrl + L)

Các thư

mục chính

Phần nội dung của thư mục chính đã được chọn

Trang 38

38

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

Tổng quan về driver:

hành nhận dạng, quản lý và điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi.

tiếp bởi nhà sản xuất hoặc cộng đồng PMNM.

khá đầy đủ Các driver giới hạn không được cài đặt mặc định trên hệ thống.

Trang 39

39

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

 Cài đặt phần mềm sysinfo để xem danh sách phần cứng hệ

thống

Center

Trang 40

40

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

 Chạy ứng dụng sysinfo: Applications  System Tools 

Sysinfo

Trang 41

41

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

 Để xem danh sách các driver giới

hạn sẵn sàng trên hệ thống, vào

System  Administrations 

Hardware driver.

để kích hoạt driver (nếu muốn sử dụng)

tra phần cứng hệ thống trước khi cài đặt.

bởi cộng đồng PMNM.

Trang 43

43

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

Lựa chọn phần cứng cần kiểm tra

Chọn tất cả Bỏ chọn tất cả Nhấp Next để

tiếp tục

Trang 44

Nhấp Next để tiếp tục Không kiểm tra

thiết bị này

Trang 45

45

QUẢN LÝ PHẦN CỨNG

 Sau khi thực hiện kiểm tra phần cứng, kết quả xuất hiện ở

báo cáo cuối cùng của qui trình kiểm tra:

Trang 46

46

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Tùy chỉnh Introduction:

Thay đổi ảnh

đại diện

Thay đổi mật khẩu

Trang 47

Nhấp Close

Trang 48

Nhấp nút Close khi hoàn tất

Trang 49

49

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Tùy chỉnh Appearance:

Chọn thẻ Fonts Lựa chọn font chữ cho từng phần

trong giao diện

Trang 50

Chọn hiệu ứng bình thường

Chọn hiệu ứng thẩm mỹ cao

Trang 51

ở chế độ idle screensaver được kích hoạtKhóa màn hình khi

Xác định khoảng thời gian chờ trước khi screensaver

kích hoạt

Trang 52

52

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Tùy chỉnh Sound: Thay đổi

chế độ phát âm thanh, bạn

có thể thiết lập cách Ubuntu

phát nhạc, tùy chỉnh các âm

thanh cho các sự kiện

 Sound.

Trang 53

53

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Cấu hình địa chỉ IP:

Cấu hình card

mạng có dây

Cấu hình card mạng không dây Cấu hình Mobile Broadband Cấu hình kết nối VPN

Cấu hình kết nối xDSL

Trang 54

54

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Cấu hình địa chỉ IP:

Cấu hình địa chỉ IP,

Trang 55

55

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Cấu hình địa chỉ IP:

Trang 56

56

CẤU HÌNH CƠ BẢN HỆ THỐNG

Một số cấu hình cơ bản khác:

Trang 57

Chọn nhiều thư mục hoặc tập tin:

Chọn liên tục: Quét chuột để chọn hoặc sử dụng kết hợp

phím Shift với thao tác kích trái chuột.

Chọn không liên tục: Giữ phím Ctrl, kích trái chuột lần lượt

và các thư mục hoặc tập tin cần chọn.

Trang 58

58

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Tạo thư mục mới:

Cách 1: Vào File\Create Folder  đặt tên thư mục  nhấn

phím Enter.

Cách 2: Phải chuột vào vùng trống của thư mục  Chọn

Create Folder  Đặt tên thư mục  Nhấn Enter

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + N  Đặt tên thư

mục  Nhấn Enter

Lưu ý: Để tạo thư mục có thuộc tính ẩn, đặt thêm dấu (dấu

chấm) vào trước tên thư mục (VD: Tailieu)

Trang 59

59

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Tạo tập tin mới:

Cách 1: Vào File\Create Document\Empty File  đặt tên tập

tin  nhấn phím Enter.

Cách 2: Phải chuột vào vùng trống của thư mục  Chọn

Create Document\Empty File  Đặt tên tập tin  Nhấn Enter

Lưu ý: Để tạo tập tin có thuộc tính ẩn, đặt thêm dấu (dấu

chấm) vào trước tên tập tin (VD: Vanban.odt)

 Để hiển thị hoặc ẩn thư mục hoặc tập tin có thuộc tính ẩn:

nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

Trang 60

60

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Sao chép tập tin và thư mục:

Cách 1: Chọn đối tượng cần sao chép  Vào Edit\Copy 

Chọn vị trí dán  Vào Edit\Paste.

Cách 2: Phải chuột vào đối tượng cần sao chép, chọn Copy

 Chọn vị trí dán  Phải chuột, chọn Paste.

Cách 3: Chọn đối tượng cần sao chép  Bấm Ctrl + C 

Chọn vị trí dán  Bấm Ctrl + V

Trang 61

61

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Di chuyển tập tin và thư mục:

Cách 1: Chọn đối tượng cần di chuyển  Vào Edit\Cut 

Chọn vị trí dán  Vào Edit\Paste.

Cách 2: Phải chuột vào đối tượng cần di chuyển, chọn Cut

 Chọn vị trí dán  Phải chuột, chọn Paste.

Cách 3: Chọn đối tượng cần di chuyển  Bấm Ctrl + X 

Chọn vị trí dán  Bấm Ctrl + V

Lưu ý: Ở cách 1 và 2, ta có thể chọn Copy to hoặc Move to để chọn

vị trí dán là các thư mục thông dụng (Home Folder, Desktop, …)

Trang 62

62

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Xóa tập tin và thư mục:

Xóa vào thùng rác (Trash)

Cách 1: Chọn đối tượng cần xóa  Vào Edit\Move to Trash.

Cách 2: Phải chuột vào đối tượng cần xóa, chọn Move to

Trash.

Cách 3: Chọn đối tượng cần xóa  Bấm phím Del hoặc Delete

trên bàn phím.

Xóa hẳn (không vào thùng rác): Chọn đối tượng cần xóa 

Giữ phím Shift, sau đó nhấn phím Del hoặc Delete để xóa  Xác nhận việc xóa vĩnh viễn đối tượng ở hộp thoại sau:

Trang 63

63

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Tìm kiếm file trên hệ thống:

Nhập tên file cần tìm kiếm

Chọn vị trí thư mục cần tìm kiếm

Nội dung file có

chứa nội dung

Chọn các tùy

chọn khác

Nhấp nút Find để

tìm kiếm Nhấp nút close để

bỏ qua

Trang 64

64

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Tìm kiếm file trên hệ thống:

Nhập tên file cần tìm kiếm  Nhấn Enter.

Trang 65

65

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Xem thuộc tính tập tin và thư mục:

Cách 1 Chọn đối tượng cần xem thuộc tính  Vào File\Properties.

Cách 2 Phải chuột vào đối tượng cần xem thuộc tính  Chọn

Properties.

Cách 3 Chọn đối tượng cần xem thuộc tính  Nhấn Alt + Enter.

Trang 66

66

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Đổi tên thư mục, tập tin:

Cách 1 Chọn đối tượng cần đổi tên  Vào Edit\Rename 

Nhập tên mới  Nhấn Enter.

Cách 2 Phải chuột vào đối tượng cần đổi tên, chọn Rename

 Nhập tên mới  Nhấn Enter.

Cách 3 Chọn đối tượng cần đổi tên  Nhấn phím F2 

Nhập tên mới  Nhấn Enter

Trang 67

67

QUẢN LÝ ĐĨA, THƯ MỤC, TẬP TIN

Một số thao tác khác trên thư mục, tập tin:

Trang 68

68

 Tổng quan về lệnh trên Linux

 Các lệnh thao tác với ổ đĩa

 Các lệnh thao tác với thư mục

 Các lệnh thao tác với tập tin

 Các lệnh quản lý tài khoản người dùng trên hệ thống tập tin

SỬ DỤNG LỆNH TRÊN LINUX

Trang 69

69

Tổng quan về lệnh trên Linux

Giao diện dòng lệnh trong Linux gọi là CLI (Command

Trang 70

70

Các lệnh thao tác với ổ đĩa

 Liệt kê phân vùng ổ đĩa

 Xem dung lượng ổ đĩa

 Gắn kết phân vùng

 Hủy bỏ gắn kết phân vùng

Trang 71

71

Liệt kê phân vùng ổ đĩa

Tên lệnh: fdisk

Chức năng: Liệt kê các phân vùng ổ đĩa trên Linux

Cú pháp: fdisk [-l]

 Ví dụ:

Trang 72

72

Xem dung lượng ổ đĩa

 Tên lệnh: df (disk free)

 Chức năng: Xem dung lượng ổ đĩa

Cú pháp: df [-a]

 Ví dụ:

Trang 73

73

Gắn kết phân vùng

Tên lệnh: mount

Chức năng: Thực hiện gắn kết phân vùng vào FileSystem.

Cú pháp: mount -t type dev dir

Type: Loại phân vùng mà ta muốn gắn kết vào hệ thống

Dev: Tên phân vùng hiện có trên hệ thống Dùng lệnh fdisk để

xem hệ thống máy tính đang dùng có những phân vùng nào

Dir: Thư mục được chỉ định để gắn kết vào

 Ví dụ:

Trang 74

74

Hủy bỏ gắn kết phân vùng

Tên lệnh: umount (unmount)

Chức năng: Hủy bỏ gắn kết phân vùng.

Cú pháp: Umount dir

Dir: Thư mục được chỉ định để gắn kết vào.

 Ví dụ:

Trang 75

75

Các lệnh thao tác với thư mục

 Thay đổi thư mục hiện hành

 Xem thư mục làm việc hiện hành

 Tạo mới thư mục

 Hiển thị cấu trúc cây thư mục

 Liệt kê nội dung thư mục

 Xóa thư mục

 Đổi tên thư mục

Trang 76

76

Thay đổi thư mục hiện hành

Tên lệnh: cd

Chức năng: Chuyển đổi thư mục hiện hành.

Cú pháp: cd <Đường dẫn thư mục mới>

 Ví dụ:

Trang 77

77

Thay đổi thư mục hiện hành

Lưu ý:

Nếu lệnh cd không chứa <đường dẫn thư mục> thì chương

trình sẽ chuyển về thư mục riêng từ một thư mục bất kỳ.

Chuỗi “ ” và “.” đại diện cho thư mục cha và thư mục hiện

hành

Trang 78

78

Xem thư mục làm việc hiện hành

Tên lệnh: pwd

Chức năng: Xem thư mục và đường dẫn của thư mục làm

việc hiện hành.

Cú pháp: pwd

 Ví dụ:

Trang 79

79

Tạo mới thư mục

Tên lệnh: mkdir

Chức năng: Tạo mới thư mục.

Cú pháp: mkdir <Tên thư mục mới cần tạo>

 Ví dụ:

và hethongtt.

Trang 80

80

Hiển thị cấu trúc cây thư mục

Tên lệnh: tree

Chức năng: Hiển thị cấu trúc cây thư mục.

Cú pháp: tree <tham số>

Trang 81

81

Liệt kê nội dung thư mục

Tên lệnh: ls

Chức năng: Hiển thị nội dung trong thư mục.

Cú pháp: ls [- Tùy chọn] [Thư mục]

 [- Tùy chọn]:

 -a: Liệt kê tất cả các thư mục và tập tin kể cả các thư mục và tập tin có thuộc tính ẩn.

 -R: Liệt kê tất cả các thư mục và tập tin trong các thư mục con.

 -l: Liệt kê thuộc tính các tập tin.

 [Thư mục]: Là thư mục cần liệt kê nội dung

Trang 82

82

Xóa thư mục

Tên lệnh: rmdir

Chức năng: Xóa thư mục.

Cú pháp: rmdir <Tên thư mục>

 Ví dụ:

Trang 83

83

Xóa thư mục

Lưu ý:

đường dẫn cho các thư mục đó phân cách nhau bằng dấu cách

Trang 84

84

Đổi tên thư mục

Tên lệnh: mv

Chức năng: Đổi tên thư mục.

Cú pháp: mv <Tên thư mục cũ> <Tên thư mục mới>

 Ví dụ:

Trang 85

 Nén và giải nén tập tin

 Xem hướng dẫn sử dụng lệnh

 Xuất nội dung thông báo

 Xem loại tập tin

 Đếm số dòng, số từ và ký tự

 Chia một tập tin lớn thành nhiều tập tin nhỏ

Trang 86

86

Tạo tập tin

Tên lệnh: vi hoặc gedit (graphic edit)

Chức năng: Tạo mới tập tin.

Cú pháp: vi <Tên tập tin> hoặc gedit <Tên tập tin>

 Tạo tập tin bằng lệnh vi

Vi là trình soạn thảo cơ bản của các hệ thống Linux

#vi <Tên tập tin>

Ví dụ: #vi Desktop/test.txt

- Sau đó ấn esc và Shift+:q! Hoặc :ZZ hoặc :wq hoặc :x

- Xem noi dung của tập tin #view Desktop/test.txt

Ngày đăng: 18/04/2014, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sau - Giáo án - Bài giảng: Công nghệ thông tin:Hệ điều hành Linux ứng dụng và thực hành
Hình sau (Trang 211)
Bảng tính - Giáo án - Bài giảng: Công nghệ thông tin:Hệ điều hành Linux ứng dụng và thực hành
Bảng t ính (Trang 234)
Bảng biểu Slide chứa văn bản dạng - Giáo án - Bài giảng: Công nghệ thông tin:Hệ điều hành Linux ứng dụng và thực hành
Bảng bi ểu Slide chứa văn bản dạng (Trang 344)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w