Microsoft Word 53 CHUYÃ−N THÆI BÄNH 2021 2022 docx a b c Trang 1 x + 3 x 3x2 + 33 2x + y 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài 1 (2, 0 điểm) KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT C[.]
Trang 1 a b c
Trang 1
x + 3 x
3x2 + 33 2x + y 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Bài 1 (2, 0 điểm)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Năm học: 2021 – 2022 Môn thi: TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán, Tin) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
1 Cho f (x) = x2 3x 5 có hai nghiệm là x1, x2
Đąt
g (x) = x2 4 Tính giá trị của
T = g ( x1 ) g ( x2 )
2 Cho a, b, c la các số thực khác 0 và thóa mân (a + b + c) 1 + 1 + 1 =
rằng (a3 + b3 )(b25 + c25 )(c2021 + a2021 ) = 0
Bài 2 (2, 5 điểm)
2 Giải hệ phương trình
x2 + y2 +
2xy = 1
x + y
+ 3 = 3x + y + 6
Bài 3 (3, 5 điểm)
cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi S là giao điểm của các đường thằng BC và EF , gọi M
nhau
Bài 4 (1, 0 điểm)
minh rằng 4n3 5n 1 không là số chính phương
Bài 5 (0, 5 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 3abc Tìm giá trị lớn nhất của
3a2 + 2b2 + c2 +3b2 + 2c b2 + a2 +3c2 + 2a c2 + b2
Hết
Trang 2 a b c
x
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TH ÁI B ÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Bài 1 (2, 0 điểm)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học: 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI
1 Cho f (x) = x2 3x 5 có hai nghiệm là x1, x2
2 4 Tính giá trị của
T = g ( x1 ) g ( x2 )
2 Cho a, b, c la các số thực khác 0 và thóa mân (a + b + c) 1 + 1 + 1 =
rằng (a3 + b3 )(b25 + c25 )(c2021 + a2021 ) = 0
Lời giải
1 Cho
f (x) = x2 3x 5 có hai nghiệm là x1 , x2
Đặt
g(x) = x2 4 Tính giá trị của
T = g ( x1 ).g ( x2 )
Vì x1 , x2 là nghiệm của
f (x) = x2 3x 5 nên ta có:
x2 3x 5 = 0
1 1 x2 = 3x + 5
x2 3x 5 = 0 x2 = 3x + 5
Theo định lý Vi-et ta có: x1 + x2 = 3 nên:
T = g ( x1 ).g ( x2 )
T = (x2 4)(x2 4)
1 2 = 5
T = (3x1 + 5 4)(3x2 + 5 4)
T = (3x1 +1)(3x2 + 1)
T = 9x1x2 + 3( x1 + x2 ) + 1
T = 9 (5) + 3.3 + 1
T = 35
Vậy T = 35
1 1 1 = 1
Trang 3
Trang 3
minh rằng (a3 + b3 )(b25 + c25 )(c2021 + a2021 ) = 0
Vì (a + b + c) 1 + 1 + 1 = 1 nên a + b + c 0 1 + 1 + 1 = 1
Trang 4
x = 1
x + 3 x
3x2 + 33 2x + y 1
x + 3 x
x + 3 x
1 1
+ 1 + 1 = 0
a a + b + c b c
a(a + b + b + c
c) + b + c bc = 0
(b + c) a(a + b + c) bc 1 + 1 = 0
bc + a2 + ab + ac
(b + c) abc(a + b + c) = 0
(b + c)(c + a)(a + b) abc(a + b + c) = 0
a = b
b = c
c = a
Vậy (a3 + b3 )(b25 + c25 )(c2021 + a2021 ) = 0 (đpcm)
Bài 2 (2, 5 điểm)
2 Giải hệ phương trình
x2 + y2 +
2xy = 1
x + y
+ 3 = 3x + y + 6
Lời giải
Điều kiện xác định: x 0 , ta có:
4 + 4 = 3x + 9
(x + 3 4
+ 4) + 2(x 2 +1) = 0
( 2) 2 + 2(
x + 3 2 = 0
x 1 = 0
1) 2 = 0
x + 3 = 4 x = 1 (tm DKXD)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
x2 + y2 +
x = 1
2xy = 1
Trang 5Trang 5
3x2 + 33 2x + y 1
Trang 6x + y 0
S 2 + S 2P = 0 x2 + 2y + x + y =
0
3x2 + 33 2x + 1 x 1
3x2 + 33 x
x x
ĐKXĐ: 2x + y 1 0
(1) x2 + y2 + 2xy = 1
x + y
(x + y)2 2xy + 2xy = 1
x + y
Đặt
(x + y)3 2xy(x + y) + 2xy = (x + y)
S = x + y, P = xy (S 2 4P) ta có:
S 3 2SP + 2P = S
S = 1
S (S + 1)(S 1) 2P(S 1) = 0
x + y = 1
(S 1)(S 2 + S 2P) = 0
TH1: Với
x + y = 1 y = 1 x , thay vào (2) ta được:
+ 3
= 3x +1 x + 6
= 2x + 7
3x2 + 33 + 2 3x2 + 33.3 + 9x = 4x2 + 28x + 49
6 3x2 + 33 = x2 +19x +16
36(3x2 + 33) x = x4 + 361x2 + 256 + 38x3 + 32x2 + 608x
x4 70 x3 + 393x2 580 x + 256 = 0
(x 1)2 (x 4)(x 64) = 0
x = 1 y = 0 (TM )
x = 4 y = 3 (TM )
x = 64 y = 63 (TM )
TH2: Với x2 + y2 + x + y = 0 Ta coi đây là phương trình bậc hai ẩn x
Để tồn tại x thì = 1 4( y2 + y) 0 4y2 + 4 y 1 0
1+ 2 1 2
4 y + 2 y + 2 0
1+ 2 2 y 1+ 2 2
Tương tự ta cũng có 1+ 2 x 1+ 2
Trang 7Trang 7
Suy ra 2x + y 1 2 1+
2 + 1+
2
1 0 , không thỏa mãn điều kiện 2x + y 1 0 nên
trường hợp này hệ vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là {(1; 0), (4; 3),(64; 63)}
Bài 3 (3, 5 điểm)
cao BE, CF cắt nhau tại H Gọi S là giao điểm của các đường thằng BC và EF , gọi M
nhau
Lời giải
a) Chứng minh rằng tứ giác AEHF nội tiếp và HM vuông góc với SA .
Vì AEH + AFH = 90 + 90 = 180 nên tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn
SFB =
SFB =
SCE (cmt ) ; góc
Trang 8FSB là góc chung
SBF# SEC(g.g ) SB = SF SB.SC = SF.SE
Trang 9Trang 9
Góc
Góc SBM = SAC (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp).
MSB là góc chung
SBM # SAC ( g.g ) SB = SM
SA SC SB.SC = SM SA (2)
SMF# SEA(c.g.c ) SMF = SEA ( 2 góc tương ứng)
AMFE là nội tiếp đường tròn
góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
HEA = HMS = 90.(góc ngoài và
b Gọi I là trung điểm của BC Chíng minh rằng SH vuông góc với AI .
Mà AH SI nên H là trực tâm ASI SH AI.
c Gọi T là điểm nằm trên đoạn thằng HC sao cho AT vuông góc với BT Chứng minh rằng hai đường tròn ngoại tiếp của các tam giác SMT và CET tiếp xúc với nhau.
HKS + HMS = 180
và AKS có: SAH
AMH # AKS ( g.g ) AH = AM
AS AK AH AK = AM AS (3)
AEH # AKC ( g.g ) AE = AH AE.AC = AH AK
Từ (3) và (4) suy ra AM AS = AE.AC .
Mà ABE = ACT ATE = ACT , lại có TAE chung
Trang 10 ACT # ATE ( g.g ) AT = AC AE AC = AT 2
Vì ATE =
Trang 114n2 4n 1d
Trang
11
Lại có
AM AS = AE AC = AT 2 AM AT = AT AS Xét ATM và AST có: SAT chung; AM = AT (cmt )
ATM # AST (c.g.c) ATM = AST ( 2 góc tương ứng)
SMT (2)
xúc với nhau
Bài 4 (1, 0 điểm)
minh rằng 4n3 5n 1 không là số chính phương
Lời giải
4n3 5n 1 là số chính phương
Ta có 4n3 5n 1 = (n +1)(4n2 4n 1)
Đặt UCLN (n +1; 4n2 4n 1) = d (d *)
Suy ra n +1d
Có 4n2 4n 1 = 4n(n +1) 8(n +1) + 7d 7d
n(n +1) +
Vì n(n + 1) +
không chia hết cho 7 , suy ra d 7 d = 1
phương suy ra n +1 và 4n2 4n 1 là các số chính phương
Suy ra 4n2 4n 1 = a2 (a ) (2n 1)2 a2 = 2 (2n a 1)(2n + a 1) = 2
Vì 2n a 1 2n + a 1
n = 5
2n a 1 = 1
2n + a 1 = 2
2n a 1 = 2
a =
4 1
2n + a 1 = 1 n = 2
a = 1
2
Vậy giả sử là sai, ta có điều phải chứng minh
Trang 12Bài 5 (0, 5 điểm)
Trang 13
Trang
13
a b bc ca
ca ab
b c
bc ab
a c
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 3abc Tìm giá trị lớn nhất của
3a2 + 2b2 + c2 +3b2 + 2c b2 + a2 +3c2 + 2a c2 + b2
Lời giải
Ta có: a2 + b2 + c2 = 3abc a + b + c = 3
bc ca ab
a
+ b + 2 = 2
b
+ c 2 = 2
a
+ c 2 = 2
Cộng vế với vế của 3 bất đẳng thức trên, ta có:
2 a + b + c 2 1
+ 1 + 1 1
+ 1 + 1 3
bc ca ab a b c a b c
Tiếp tục áp dụng bất đẳng thức AM- GM ta có:
3a 2 + 2b 2 + c 2 = 2 (a 2 + b 2) + (a 2 + c 2) 4ab + 2ac
3a2 + 2ba2 + c 2 4ab + 2ac 2 2b + ca = 1 . 1
1 1 1 2 + 1
b b c b + b + c 2 2b + c 18 b c
3b 2 + 2c 2 2 + a 18 c1 2 1 a 3c2 + 2a c 2 + b 2 18 a1 2 1 b
Vậy GTLN của T là 1 , dấu " = " xảy ra khi a = b = c = 1
2
Trang 14………