1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập toán thpt 1 (748)

13 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Toán Thpt
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 153,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX (Đề thi có 10 trang) BÀI TẬP TOÁN THPT Thời gian làm bài 90 phút Mã đề thi 1 Câu 1 Cho ∫ 1 0 xe2xdx = ae2 + b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b A 1 2 B 1 4 C 0 D 1 Câu 2 Trong các[.]

Trang 1

Free LATEX

(Đề thi có 10 trang)

BÀI TẬP TOÁN THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 1

Z 1

0

xe2xdx= ae2+ b, trong đó a, b là các số hữu tỷ Tính a + b

A. 1

1

sai?

(I) F là nguyên hàm của f trên D nếu và chỉ nếu ∀x ∈ D : F0(x)= f (x)

(II) Nếu f liên tục trên D thì f có nguyên hàm trên D

(III) Hai nguyên hàm trên D của cùng một hàm số thì sai khác nhau một hàm số

A Không có câu nào

sai

Câu 3. Hàm số y= x3− 3x2+ 4 đồng biến trên:

(I) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có đạo hàm trên đoạn đó

(II) Mọi hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (I) đúng B Cả hai đều sai C Chỉ có (II) đúng D Cả hai đều đúng.

hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng

A Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại −x0

B Nếu hàm số có đạo hàm trái tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

C Nếu hàm số có đạo hàm tại x0thì hàm số liên tục tại điểm đó

D Nếu hàm số có đạo hàm phải tại x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó

log715 − log71530 bằng

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1).

C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 0) và (2;+∞)

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −2) và (0;+∞)

Câu 9. [4-1245d] Trong tất cả các số phức z thỏa mãn hệ thức |z − 1+ 3i| = 3 Tìm min |z − 1 − i|

9x+ 3 với x ∈ R và hai số a, b thỏa mãn a + b = 1 Tính f (a) + f (b)

Trang 2

Câu 11. Một máy bay hạ cánh trên sân bay, kể từ lúc bắt đầu chạm đường băng, máy bay chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)= −3

2t+ 69(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây Hỏi trong 6 giây cuối cùng trước khi dừng hẳn, máy bay di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 12. [1] Tập xác định của hàm số y= 2x−1là

A. D = R \ {1} B. D = R \ {0} C. D = (0; +∞) D. D = R

4x+ 2 Tính tổng T = f

1 2017

! + f 2 2017

! + · · · + f 2016

2017

!

A T = 2016 B T = 2016

2017. C T = 2017 D T = 1008

và tam giác S AB là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với S C Gọi I là giao điểm của Dt

và mặt phẳng (S AB) Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng (AIC) có diện tích là

A. a

2√

2

11a2

a2√ 7

a2√ 5

16 .

S A vuông góc mặt đáy và góc giữa cạnh bên S C và đáy là 60◦ Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (S BD) bằng

A. 3a

38

3a

√ 58

3a

a

√ 38

29 .

A. √1

n+ 1

sin n

1

n.

A.

Z

Z 1

xdx= ln |x| + C, C là hằng số

C.

Z

xαdx= α + 1xα+1 + C, C là hằng số D.

Z

dx = x + C, C là hằng số

√ 4n2+ 1 − √n+ 2 2n − 3 bằng

2.

3x

3− 2x2+ 3x − 1

A.

Z

k f(x)dx= k

Z

f(x)dx, k là hằng số B.

Z

f(x)dx

!0

= f (x)

C.

Z

f(x)dx= F(x) + C ⇒Z f(t)dt= F(t) + C D. Z f(x)dx= F(x)+C ⇒Z f(u)dx = F(u)+C

Câu 22. Khi chiều cao của hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Tăng lên n lần B Giảm đi n lần C Tăng lên (n − 1) lần D Không thay đổi.

Trang 3

Câu 23. [1] Biết log6 √a= 2 thì log6abằng

thứ 5 đến giây thứ 15 là bao nhiêu?

Câu 25. [4-1214h] Cho khối lăng trụ ABC.A0B0C0, khoảng cách từ C đến đường thẳng BB0bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB0 và CC0 lần lượt bằng 1 và

3, hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A0B0C0) là trung điểm M của B0C0và A0M = 2

√ 3

3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

√ 3

√ 3

Câu 26. [1-c] Giá trị của biểu thức 3 log0,1102,4bằng

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = −ey+ 1 B xy0 = ey

− 1 D xy0 = ey+ 1

, biết S BC là tam giác đều cạnh a và mặt bên (S BC) vuông góc với mặt đáy Khoảng cách từ C đến (S AB) bằng

A. a

39

a

√ 39

a

√ 39

a

√ 39

9 .

(−∞;+∞)

x→2

x+ 2

x bằng?

vuông góc với đáy và S C = a√3 Thể tích khối chóp S ABC là

A. 2a

3√

6

a3√ 3

a3√ 6

a3√ 3

4 .

Câu 32. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y= (x2

− 2x+ 3)2

− 7

A (0; 1) B (−∞; −1) và (0; +∞) C (−∞; 0) và (1; +∞) D (−1; 0).

x+ 1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A xy0 = ey+ 1 B xy0 = −ey

A Phần thực là 4, phần ảo là −1 B Phần thực là −1, phần ảo là 4.

(I) lim nk = +∞ với k nguyên dương

(II) lim qn= +∞ nếu |q| < 1

(III) lim qn= +∞ nếu |q| > 1

Trang 4

Câu 37. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác S AB đều, H là trung điểm cạnh AB, biết S H ⊥ (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3

a3

4a3√3

2a3√3

3 .

Câu 38. Khối đa diện đều loại {3; 4} có số cạnh

Câu 39. [12210d] Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log3 1 − xy

x+ 2y = 3xy + x + 2y − 4 Tìm giá trị nhỏ nhất

Pmincủa P= x + y

A Pmin= 9

11 − 19

9 . B Pmin = 9

11+ 19

9 . C Pmin = 18

11 − 29

21 D Pmin= 2

11 − 3

Câu 40. [1-c] Cho a là số thực dương Giá trị của biểu thức a4 : 3

a2bằng

Câu 41. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số mặt

người đó phải trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và cứ trả hằng tháng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 5 triệu) Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó trả hết nợ ngân hàng

Câu 43. [3] Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y = ln2x

x trên đoạn [1; e

3 ] là M = m

en, trong đó n, m là các

số tự nhiên Tính S = m2+ 2n3

A un= n2+ n + 1

(n+ 1)2 B un = 1 − 2n

5n+ n2 C un = n2− 2

5n − 3n2 D un = n2− 3n

n2

√ 2

A. 2a

3√

2

√ 2

Câu 47. [2-c] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x2− 2)e2xtrên đoạn [−1; 2] là

A lim un= c (un = c là hằng số) B lim qn= 0 (|q| > 1)

C lim 1

n = 0

Câu 49. Giá trị giới hạn lim

x→−1(x2− x+ 7) bằng?

Câu 50. [1] Tập xác định của hàm số y= 4x 2 +x−2là

A. D = [2; 1] B. D = (−2; 1) C. D = R D. D = R \ {1; 2}

Câu 51. Khối đa diện đều loại {5; 3} có số cạnh

Câu 52. Khối đa diện đều loại {4; 3} có số đỉnh

Trang 5

Câu 53. [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn |z+ z| + 2|z − z| = 2 và z1thỏa mãn |z1− 2 − i|= 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai quỹ tích biểu diễn hai số phức z và z1 gần giá trị nào nhất?

− 5x = 20 là

3|x−2| = m − 2 có nghiệm

2− 2n3+ 1 3n3+ 2n2+ 1

A. 7

-2

− 2x2+ x + 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1

3

! B Hàm số đồng biến trên khoảng 1

3; 1

!

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1

3; 1

! D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

x có giá trị cực đại là

Câu 59. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = x(2 − ln x) trên đoạn [2; 3] là

tam giác S AB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp S ABCD là

3√ 3

a3√3

a3

√ 2

2 .

Câu 61. [2-c] Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= x2− 2 ln x trên [e−1; e] là

A M = e−2+ 2; m = 1 B M = e−2+ 1; m = 1

C M = e2− 2; m = e−2+ 2 D M = e−2− 2; m= 1

với (S BC) Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

√ 2

a3

√ 3

a3

√ 3

4 .

2

2n2+ 1 bằng?

A. 1

1

1

log4(x2+ y2)?

x→−∞

x2+ 3x + 5 4x − 1

A. 1

1

lên?

Trang 6

Câu 67. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = xe−2x

trên đoạn [1; 2] là

A. 1

2√e.

, S O vuông góc với mặt đáy và S O= a Khoảng cách từ A đến (S BC) bằng

A. 2a

57

a√57

√ 57

19 .

Câu 69. Tính mô đun của số phức z biết (1+ 2i)z2= 3 + 4i

3n+ 2

A. 3

2

1

2.

Câu 71. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên khoảng (a, b) Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên đoạn [a, b] là?

A lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) B lim

x→a − f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

C lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b − f(x)= f (b) D lim

x→a + f(x)= f (a) và lim

x→b + f(x)= f (b)

Câu 72. Khối đa diện đều loại {3; 5} có số đỉnh

giữa hai đường thẳng BD và S C bằng

A a

√ 6

a√6

a√6

2 .

Câu 74. Tìm m để hàm số y= x4− 2(m+ 1)x2− 3 có 3 cực trị

A Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) thì mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều có dạng

F(x)+ C, với C là hằng số

B F(x)= 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x

C.

Z

u0(x)

u(x)dx= log |u(x)| + C

D F(x)= 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1 + tan2x

Câu 76. [12218d] Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn log3a+2b+1(9a2+ b2+ 1) + log6ab +1(3a+ 2b + 1) = 2 Giá trị của a+ 2b bằng

A. 7

5

A Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x) , g(x), ∀x ∈ R

B Nếu

Z

f0(x)dx =Z g0(x)dx thì f (x) = g(x), ∀x ∈ R

C Nếu f (x)= g(x) + 1, ∀x ∈ R thìZ f0(x)dx=Z g0(x)dx

D Nếu

Z

f(x)dx=Z g(x)dx thì f (x)= g(x), ∀x ∈ R

Câu 78. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức loga

3

abằng

1

Trang 7

Câu 79. Phép đối xứng qua mp(P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi

Câu 80. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC = 2a,ABCd = 300

Độ dài cạnh bên CC0 = 3a Thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = 3a3

√ 3

2 . B V = a3

√ 3

2 . C V = 3a3√

3 D V = 6a3

Câu 81. [3] Cho hàm số f (x)= ln 2017 − ln x+ 1

x

! Tính tổng S = f0

(1)+ f0

(2)+ · · · + f0

(2017)

A. 2017

2016

4035

đáy (ABC) một góc bằng 60◦ Thể tích khối chóp S ABC là

A. a

3√

3

a3

√ 3

a3

√ 3

a3

4 .

x −2 đạt cực đại tại

d0?

Câu 85. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức alog√a 5bằng

A.

3|x−1| = 3m − 2 có nghiệm duy nhất?

2n2+ 3n + 1 bằng

Câu 88. Cho hàm số y= x3− 3x2+ 1 Tích giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là

x→ +∞

2x+ 1

x+ 1

Câu 90. Khối đa diện thuộc loại {4; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

Câu 91. Giá trị của giới hạn lim2 − n

n+ 1 bằng

Câu 92. [2] Cho hàm số y= log3(3x+ x), biết y0

(1)= a

4 + 1

bln 3, với a, b ∈ Z Giá trị của a + b là

Trang 8

Câu 93. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng (a; b) Giả sử G(x) cũng là một nguyên hàm của f (x) trên khoảng (a; b) Khi đó

A F(x)= G(x) + C với mọi x thuộc giao điểm của hai miền xác định, C là hằng số

B Cả ba câu trên đều sai.

C G(x) = F(x) − C trên khoảng (a; b), với C là hằng số

D F(x)= G(x) trên khoảng (a; b)

hợp với đáy một góc 60◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. 2a

3√

3

a3√3

a3√3

3√ 3

khối chóp A.GBC

x→5

x2− 12x+ 35

25 − 5x

5.

P= (2x2+ y)(2y2+ x) + 9xy là

A. 27

Câu 98. Tính thể tích khối lập phương biết tổng diện tích tất cả các mặt bằng 18

A 3

Câu 99. [1] Cho a > 0, a , 1 Giá trị của biểu thức log1 a2 bằng

1

A.

Z

k f(x)dx= kZ f(x)dx, với mọi k ∈ R, mọi f (x) liên tục trên R

B.

Z

[ f (x)+ g(x)]dx =

Z

f(x)dx+

Z

g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

C.

Z

[ f (x) − g(x)]dx=Z f(x)dx −

Z g(x)dx, với mọi f (x), g(x) liên tục trên R

D.

Z

f0(x)dx = f (x) + C, với mọi f (x) có đạo hàm trên R

A y0 = ln x − 1 B y0 = 1 + ln x C y0 = x + ln x D y0 = 1 − ln x

3

!4x

≤ 3 2

!2−x là

A.

"

−2

3;+∞

!

3

# C. " 2

5;+∞

!

5

#

Câu 103. Thể tích khối chóp có diện tích đáy là S và chiều cao là h bằng

A V = 1

2S h. B V = 1

3S h. C V = 3S h D V = S h

Trang 9

Câu 105. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng 54cm2.Thể tích của khối lập phương đó là:

(ABCD), S D= a√5 Thể tích khối chóp S ABCD là

A a3

3√ 6

a3√ 5

a3√ 15

3 .

Câu 107. Khối đa diện thuộc loại {5; 3} có bao nhiêu đỉnh, cạnh, mặt?

A Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

B Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

C Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

D Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

n+ 3

9t + m2, với m là tham số thực Gọi S là tập tất cả các giá trị của m sao cho f (x)+ f (y) = 1, với mọi số thực x, y thỏa mãn ex +y≤ e(x+ y) Tìm số phần tử của S

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2).

60◦ Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và đi qua trọng tâm G của tam giác S AC cắt S C, S D lần lượt tại M, n Thể tích khối chóp S ABMN là

A. 5a

3√

3

4a3√ 3

a3√ 3

2a3√ 3

3 .

rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào só tiền vốn để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?

m − x trên đoạn [2; 3] là −

1

3 khi m nhận giá trị bằng

Câu 116. Tìm m để hàm số y= x3− 3mx2+ 3m2có 2 điểm cực trị

Câu 117. Tìm giá trị lớn chất của hàm số y= x3− 2x2− 4x+ 1 trên đoạn [1; 3]

Trang 10

Câu 118. Cho hai đường thẳng phân biệt d và d đồng phẳng Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d0?

Câu 119. [3-1132d] Cho dãy số (un) với un = 1+ 2 + · · · + n

n2+ 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A lim un= 1

A un= n3− 3n

n+ 1 . B un = n2− 4n C un = −2

3

!n D un = 6

5

!n

3x

3+mx2+(3m+2)x+1 Tìm giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên R

A (−∞; −2) ∪ (−1; +∞) B −2 ≤ m ≤ −1 C (−∞; −2] ∪ [−1; +∞) D −2 < m < −1.

Câu 122. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ln(x2+ x + 2) trên đoạn [1; 3] là

Câu 123. [2-c] Giá trị lớn nhất của hàm số y = ex

cos x trên đoạn

 0;π 2

 là

A. 1

2e

π

√ 2

2 e

π

√ 3

2 e

π

6

x

p

ln2x+ 1 mà F(1) = 1

3 Giá trị của F

2(e) là:

A. 8

1

8

1

9.

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).

C Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0).

mtan x+ 1 nghịch biến trên khoảng



0;π

4



A Nếu lim un= a > 0 và lim vn = 0 thì lim un

vn

!

= +∞

B Nếu lim un= a < 0 và lim vn = 0 và vn > 0 với mọi n thì lim un

vn

!

= −∞

C Nếu lim un= +∞ và lim vn = a > 0 thì lim(unvn)= +∞

D Nếu lim un= a , 0 và lim vn = ±∞ thì lim un

vn

!

= 0

Hai mặt bên (S BC) và (S AD) cùng hợp với đáy một góc 30◦ Thể tích khối chóp S ABCD là

A. a

3√

3

8a3√ 3

8a3√ 3

4a3√ 3

9 .

Câu 129. [2-c] Cho a= log275, b= log87, c = log23 Khi đó log1235 bằng

A. 3b+ 3ac

3b+ 2ac

3b+ 3ac

3b+ 2ac

c+ 2 .

Trang 11

Câu 130. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bằng 1 là:

A. 3

√ 3

√ 3

√ 3

4 .

HẾT

Trang 12

-ĐÁP ÁN

BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 1

Trang 13

70 C 71 C

Ngày đăng: 27/03/2023, 15:11

w