1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

77 Đề Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Toán Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Bình Định (Đề+Đáp Án).Docx

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 77 Đề Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Toán Năm 2021 – 2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bình Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 455,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 9 BÄNH Ä’á»−NH nduyaan@gmail com docx 1  2x + 3y = x x 1 1 x +1 3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi TOÁN Ng[.]

Trang 1

2x + 3y =

x

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2021 – 2022

Ngày thi: 11/06/2021

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm)

1 Cho biểu thức P =   1 

:  + 2  với x  0 ; x  1.

a Rút gọn biểu thức P

b Tìm giá trị của P khi x = 4  2

2 Giải hệ phương trình  x + 2y = 6

Câu 2 (2 điểm)

1 Cho phương

trình x2  m + 3 x  2m2 + 3m = 0 với m là tham số Hãy tìm giá trị của m để x = 3 là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại của phương trình (nếu có)

2 Cho Parabol P : y = x2 và đường thẳng d : y = 2m +1 x  2m với m là tham số Tìm m để P

cắt d tại 2 điểm phân biệt Ax1 , y1  ; Bx2 , y2 sao cho y1 + y2  x1x2 = 1.

Câu 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

Một xe máy khởi hành tại địa điểm A đi đến địa điểm B cách A 160 km, sau đó 1 giờ, một ô tô đi từ

B đến A Hai xe gặp nhau tại địa điểm C cách B 72 km Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 20 km/giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ACB  90 nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi M là trung điểm BC , đường

thẳng OM cắt cung nhỏ BC tại D , cắt cung

lớn BC tại E Gọi F là chân đường vuông góc hạ từ

E xuống AB, H là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AE

a Chứng minh rằng tứ giác BEHF là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh rằng MF  AE

c Đường thẳng MF cắt AC tại Q Đường thẳng EC cắt AD, AB lần lượt tại I và K Chứng minh rằng EQA = 90 và EC = EK

Trang 2

 2x + 3y =

x =

x

x 1

1

x + 1

1

x +1

x

x 1

x 1

x +1 x +1x +1 x +1x +1

3

x 4  2 3 ( 3 1)2 3 3

4  2 3 +1

3 1+1 5  2 33

Câu 1 (2 điểm)

H ƯỚ NG D N Ẫ GI I Ả

1 Cho biểu thức P = x + 1  : +x 1  với x > 0 ; x  1

a Rút gọn biểu thức P

2  x

( +1)  ( 1) x 1 + 2

Ta có P = x +1  :  +

P = x +1  =

x 1

Vậy P =

với x > 0 ; x  1

b Tìm giá trị của P khi x = 4  2

3

2 Giải hệ phương trình x + 2y = 6

Ta có x + 2y = 6  2x + 4y = 12  y = 5 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2x + 3y = 7 2x + 3y = 7 x = 4

(x; y) = (4;5)

Câu 2 (2

điểm)

1 Cho phương

trình x2  (m + 3) x  2m2 + 3m = 0 với m là tham số Hãy tìm giá trị của m để x = 3 là nghiệm của phương trình và xác định nghiệm còn lại của phương trình (nếu có)

Lời giải: x2  (m + 3) x  2m2 + 3m = 0 (1)

Để x = 3 là nghiệm của phương trình (1) thì 32  3(m + 3)  2m2 + 3m = 0  2m2 = 0  m = 0

Khi m = 0 thì

(1) trở thành x2  3x = 0  x (x  3) = 0  x = 0 Vậy nghiệm còn lại là x = 0

2 Cho Parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = (2m +1) x  2m với m là tham số Tìm m để (P)

cắt (d) tại 2 điểm phân biệt A(x1 , y1 ) ; B(x2 , y2 ) sao

Lời giải: Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là x2 (2m +1) x + 2m = 0 (1)

Phương trình (1) có  = (2m + 1)2

 4.2m = 4m2 + 4m +1 8m = 4m2  4m + 1 = (2m 1)2

Để (P)

Lời

giải:

Lời

Lời

giải:

Trang 3

cắt (d)

tại 2

điểm phân biệt A(x1 , y1 ) ; B(x2 , y2 ) thì phương trình

(1)

có hai nghiệm phân biệt

x ; x , điều này xảy ra khi và chỉ khi  > 0  m  1 ()

1 2

Ta có y = (2m +1) x  2m ; y = (2m +1)x

2 – 2m và theo Định lý Viét thì x1 + x2 = 2m +1

 1 2

Trang 4

C

D M I

K O

H

Ta có y1 + y2  x1x2 = 1  (2m +1) x1  2m + (2m +1) x2  2m  x1x2 = 1

m = 0

 (2m +1)(x + x )  x x  4m 1 = 0  (2m +1)2

 2m  4m 1 = 0  4m2  2m = 0   1

1 2 1 2

Kết hợp với điều kiện () thì ta được m = 0 là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.

m =

Một xe máy khởi hành tại địa điểm A đi đến địa điểm B cách A 160 km, sau đó 1 giờ, một ô tô đi từ

B đến A Hai xe gặp nhau tại địa điểm C cách B 72 km Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 20 km/giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Lời giải: Gọi x (km / h) là vận tốc của xe máy (x > 0) Suy ra vận tốc của ô tô là x + 20 (km / h) Quãng đường ô tô đi từ B đến C là 72 km và thời gian ô tô đi từ B đến C là 72

x + 20 (h) Quãng đường xe máy đi từ A đến C là 160  72 = 88 km và thời gian xe máy đi từ A đến C là 88 (h)

x

Vì ô tô xuất phát sau xe máy 1h và hai xe gặp nhau tại C nên ta có phương trình

88

 72

= 1  88(x + 20)  72x = x (x + 20)  x2 + 4x 1760 = 0  

x = 40 ( tm) .

Vậy vận tốc của xe máy là 40 km/h, vận tốc của ô tô là 40 + 20 = 60 km/h

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có

ACB > 90 nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi M là trung

điểm BC , đường thẳng OM cắt cung nhỏ BC tại D , cắt cung

đường vuông góc hạ từ E xuống AB, H là chân đường vuông góc hạ từ B xuống AE

a Chứng minh rằng tứ giác BEHF là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh rằng MF  AE

c Đường thẳng MF cắt AC tại Q Đường thẳng EC cắt AD, AB lần lượt tại I và K Chứng minh rằng EQA = 90 và EC = EK

Lời giải:

a Tứ giác BEHF có hai đỉnh H , F kề nhau

cùng nhìn đoạn BE dưới một góc 90 nên nội

tiếp đường tròn đường kính BE

b Vì M là trung điểm của BC nên OM  BC Tứ

giác BEFM có hai đỉnh F, M kề nhau cùng nhìn

đoạn BE dưới một góc 90 nên nội tiếp

đường tròn đường kính BE Do đó BFM = BEM Q

(cùng

chắn BM ) (1) Ngoài ra, trong (O) , ta có

BAD = BED (cùng chắn AD ) (2)

Trang 5

Từ

(1) và (2) suy

ra BFM = BAD , mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên AD // MF

Ta có DAE = 90 vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên AD  AE Từ đó suy ra MF  AE

Trang 6

   

1

bc

(1 + b)(1 + c)

ac

(1+ a )(1 + c) (1+ a ab)(1+ b)

a2b2c2

(1+ a)2 (1+ b)2 (1+ c)2

c Ta có ED là đường trung trực của BC nên EB = EC

(3) , do

đó CBE = BAE Ngoài ra CBE =

QAE

(tứ giác ACBE nội tiếp) Từ đó suy ra QAE = FAE Tam giác AQF có đường

cao từ A đồng thời là đường phân giác nên AQF cân tại A và AE là đường trung trực của QF Vì

AQE = AFE (c.c.c) nên EQA = EFA = 90

Ta có D là điểm chính giữa của BC

nên

CAD = BAD

hay AI là phân giác của CAK Suy ra

IC

= AC

IK AK (4)

Vì EKB # AKC (g.g) nên EB = AC

EK AK (5)

Từ (3) , (4) và (5) ta được EC =

IC

EK IK

hay EC = EK

Câu 5 (1 điểm)

Cho các số dương a , b , c thỏa mãn 1 + 1 + 1 = 2 Chứng minh rằng abc  1

Ta

= 1 1  + 1

1  = b + c  2 (1)

1 + a  1 + b   1+ c  1 + b 1+ c

Tương tự, ta cũng

1

 2

Nhân ba bất đẳng thức (1) , (2) và (3) vế theo vế, ta được

(1+ a)(1+ b)(1+ c)  8  abc  1

8 Đẳng thức xảy ra khi a

= b = c  a = b = c = 2 1+ a 1+ b 1+ c

THCS.TOANMATH.com _ Lời

giải:

Trang 7

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

10x.

C

B y  4 –10x. C y 10x

1 D y  110x.

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng BC

bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu

b) Tìm x,

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P >

2

với a > 0

a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC

với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

20

4x  4

a a 2 a 1 a

1

1 1

a

aa  2b  a  b  2a  b  c  2a  c 

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

A x  9 định của biểu thức B x  9 x  9

C x  9 D x  9

âu 3: Giá trị của

3 .

3 .

4 . 5 5

Trang 8

gì thêm)

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y  3

có số nghiệm là

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C vô số nghiệm D vô nghiệm. Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y =  1 x2.

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

A m < 0 B m > 0 C m = 0 D m  0.

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 = 0 là Câu

5 Cho phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì phương trình (1) Câu 6

Tập nghiệm của phương trình x2 = 16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R), cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng

Câu 9 Cho hình 1 Biết

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến, sđ

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800 bằng

hình 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

hình 1

A vô nghiệm B có nghiệm kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.

A  0;16  B  0; 4  C  16;16  D  4; 4 

A 12030/ B 250.

C 500 D 1550.

A 400 B 800.

C 1600 D 2800.

 2x  y  7

MÃ ĐỀ A

Trang 10

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

A 45 cm2 B 45 cm3 C 90  cm2 D 90 cm3.

Trang 11

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

y  3 x2 2

x4  3x2  4  0.

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng 95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại

M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn.

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC.

BH Hết

Trang 12

1 2

……

Ngày đăng: 27/03/2023, 14:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w