ø 1 2 1 2 45 20 5 x x SỞ GIÁO D CỤ VÀ ĐÀO T OẠ HÀ TĨNH ĐỀ THI CHÍNH TH CỨ KỲ THI TUY NỂ SINH VÀO L PỚ 10 THPT NĂM H CỌ 2021 2022 MÔN THI TOÁN Th iờ gian làm bài 90 phút Câu 1 (2,0 đi m)ể Rút g nọ các[.]
Trang 1SỞ GIÁO D C Ụ VÀ ĐÀO T O Ạ HÀ
TĨNH ĐỀ THI CHÍNH TH C Ứ KỲ THI TUY N THPT NĂM H C Ể SINH VÀO L P Ọ 2021 - 2022 Ớ 10
MÔN THI: TOÁN
Th i ờ gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (2,0 đi m) ể Rút g nọ các bi uể th cứ sau:
æ 1 1 ö 1 1
b) Q = ç
è 2 + 1 2+ - 1 ÷
: 1 - 4x
v iớ x ³ 0, x ¹
4
Câu 2 (1,0 đi m) ể Trong m tặ ph ngẳ Oxy , cho hai đ ngườ th ngẳ (d) : y = mx + 3m + 2
và
d : y = x + 1 Tìm giá trị c a ủ m để hai đ ngườ th ngẳ (d) và d song song v iớ nhau
1
Câu 3 (2,0 đi m) ể Cho phươ ng
a) Gi iả ph ngươ trình
b) Tim giá trị c aủ m để phươ trình đã cho có hai ng
nghi mệ
x2 + x2 + 6 = 4x x
x1 ,
x2
th aỏ mãn:
Câu 4 (1,0 đi m) ể Giả sử giá ti nề đi nệ hàng tháng đượ tính theo b cc ậ thang như sau:
B cậ 1: Từ 1kWh đ n ế 100kWh thì giá đi nệ là: 1500đ/kWh
B cậ 2: Từ 101kWh đ n ế 150kWh thì giá đi nệ là:
2000đ/kWh B cậ 3: Từ 151kWh trở lên thì giá đi nệ là:
4000đ/kWh
(Vi d : N u dùng 170ụ ế kWh thi có 100kWh tính theo giá b c 1, có 50ậ kWh tính theo giá bâck 2 và có 20kWh tính theo giá b cậ 3 )
Tháng 4 năm 2021 t ng s ti n đi n c a nhà b nổ ố ề ệ ủ ạ A và nhà b n ạ B là 560000 đ So v iớ tháng 4 thì tháng 5 ti n đi n c a nhà b nề ệ ủ ạ A tăng 30% , nhà b n ạ B tăng 20% , do dó t ng sổ ố
ti nề đi n c a c hai nhà trong tháng 5 là ệ ủ ả 701000 đ H i tháng 4 nhà b n ỏ ạ A ph i tr baoả ả nhiêu ti n đi n và dùng h t bao nhiêu ề ệ ế kWh ? (bi t r ng s ti n đi n trên không tínhế ằ ố ề ệ ở
MÃ ĐỀ 01
1
Trang 2thu giáế trị gia tăng).
Trang 3a + b b + c c + a
Câu 5 (1.0 đi m) ể Cho tam giác ABC vuông t i ạ A , có độ dài
AC = 4cm G i ọ AH là đ ngườ cao c aủ tam giác, tính di nệ tích tam giác AHC
Câu 6 (2,0 đi m) ể Cho tam giác
nh nọ đi mể chính gi aữ cung nhỏ BC
a) Ch ngứ minh CAE = BCE
ABC( AB <
AC) n iộ ti pế đ ngườ tròn tâm O ; E là
b) G iọ M là đi mể trên c nhạ AC sao
v iớ đ ngườ tròn tâm O ( N khác B ) G i ọ I là giao đi mể c aủ BM v iớ
c aủ AC v iớ EN Ch ngứ minh tứ giác EKMI n iộ ti p.ế AE; K là giao đi mể
Câu 7 (1,0 đi m) ể Cho các số th cự không
trị
l nớ nh tấ và giá trị nhỏ nh tấ c aủ bi uể th c:ứ P = + +
-H T - Ế
Gi ả i chi ti ế t trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý Hóa (B ạ n vào Youtube -> Tìm ki ế m c ụ m t ừ : Vietjack Toán Lý Hóa -> ra k ế t qu ả tìm ki ế m)
Ho ặ c b ạ n copy tr ự c ti ế p link: https://www.youtube.com/channel/UCGo1lPIGoGvMUHK7m4TwL3A
Trang 4SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
ĐỀ CHÍNH TH CỨ
KH O Ả SÁT CH T L Ấ ƯỢ NG H C KỲ Ọ I, NĂM H C Ọ 2019
-2020 MÔN TOÁN - L P Ớ 9
Th i ờ gian làm bài: 90 phút (Không kể th i ờ gian giao đ ) ề
Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….
(Thí sinh làm bài ra tờ gi y ấ thi và ghi rõ mã đ thi) ề
I PH NẦ TR C Ắ NGHI M Ệ (3,0 đi m)ể Hãy vi t ế vào t gi y ờ ấ thi chữ cái in hoa tr c ướ đáp án
đúng.
C
Câu 2: Đ ngườ th ngẳ nào sau đây không song song v iớ đ ngườ th ngẳ y 10x 3?
A y
10x.
C
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông t iạ A, bi tế AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đo nạ
th ngẳ BC b ngằ
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông t iạ A, đ ngườ cao AH Hệ th cứ nào trong các hệ th cứ sau là đúng?
A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC = AB.AC
Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P b ngằ
II PH N Ầ TỰ LU N Ậ (7,0 đi m) ể
Câu 7: (1,5 đi m) ể a) Tính giá trị c aủ bi uể
b) Tìm x,
bi t:ế x 1
Câu 8: (1,0 đi m) ể Cho hàm so cậ
nh t:ấ
a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.
y (k
2)x k 2 2k ; (k là tham s ) ố
b) Tìm k để đồ thị hàm so c tắ tr c hoànhụ t iạ đi mể có hoành độ b ngằ 2
Câu 9: (1,5 đi m) ể Cho bi uể th c:ứ P
a) Rút g nọ P. b) Tìm a để P >
2
v iớ a > 0
Câu 10: (2,5 đi m) ể Cho (O; R), l yấ đi mể A cách O m tộ kho ngả b ngằ 2R Kẻ các ti pế tuy nế AB và AC v i đ ng tròn (B, C là các ti p đi m) Đ ng th ng qua O và vuông gócớ ườ ế ể ườ ẳ
v i OB c t ACớ ắ t iạ K
a) Tính độ dài đo nạ th ngẳ AB theo R b) Tính so đo góc BOA
c) Ch ngứ minh tam giác OAK cân t i K.ạ
Câu 11: (0,5 đi m) ể Cho a, b, c là các so không âm th aỏ mãn:
Tính giá trị c aủ bi uể
th c:ứ
M
2
c 2
3
20
4x 4
a a 2 a 1 a
1
1
1
a
b 2ab
a
Mã đ : 001 ề
âu 1: Đi uề ki nệ
xác
đ nhị c aủ bi u ể
th cứ
x
âu 3: Giá trị
c aủ
A 8
bi u th cể ứ 0,04.402
B 0,16 b ngằ C 16 D 0,64
A.4
3
3
4 5 5
b
Trang 5H t………ế
……
(Thí sinh không
coi thi không
thêm)
Trang 6SỞ GIÁO D C VÀ Ụ ĐÀO
T O Ạ QU NG NAM Ả
(Đề g m ồ có 02 trang)
KI M Ể TRA H C Ọ KỲ II NĂM H C Ọ
2019-2020
Môn: Toán – L p 9 ớ
Th iờ gian: 60 phút (không kể th iờ gian giao
đ )ề
PH N Ầ I TR C Ắ NGHI M Ệ KHÁCH QUAN (5,0 đi m) ể
(Ch n ọ chữ cái tr c ướ ý trả l i ờ đúng nh t ấ trong các câu sau và ghi vào gi y ấ làm bài)
Câu 1 Hệ ph ngươ trình 4x 2y
3
có số nghi mệ là
Câu 2 Đi mể M(1; 3) thu cộ đồ thị hàm số nào sau đây ?
Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham s )ố đ ngồ bi nế khi x < 0 và ngh chị bi nế khi x > 0 n uế
Câu 4 Bi tệ th cứ (đenta) c aủ ph ngươ trình 2x2 + x 5 = 0 là
Câu 5 Cho ph ngươ trình 3x2 + 5x 8 = 0 (1) thì ph ngươ trình
(1) Câu 6 T pậ nghi mệ c aủ ph ngươ trình x2 = 16 là
Câu 7 Ph ngươ trình x2 – 7x – 8 = 0 có t ngổ hai nghi mệ x1, x2 là
A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = – 7 C x1 + x2 = 7 D x1 + x2 = 8
Câu 8 Trong đ ngườ tròn (O ; R),
Câu 9 Cho hình 1 Bi tế AIC
= 250 Ta có (sđ AC sđ BD )
b ngằ
Câu 10 Cho tứ giác MNPQ n iộ ti pế đ ng tròn (Oườ ; R) và có M = 500 Khi đó ta có
A P = 500 B P = 1300 C P = 1800 D P = 3100
Câu 11 Cho hình 2 Bi t Mxế là ti pế tuy n, sđế MN
= 800 Ta có số đo xMN b ngằ
Câu 12 Độ dài cung tròn c a đ ng trònủ ườ có bán kính 9 cm, số đo cung
800 b ngằ
ĐỀ CHÍNH TH CỨ
hình 1
bi t.ệ
A 0;16 B 0; 4 C 16;16 D 4; 4
2x y 7
MÃ ĐỀ A
Trang 7hình 2
Câ10 u 13 Công thức tính di nệ tích hình qu tạ tròn bán kính R, cung n là
2 n
360
Câu 14 Hình trụ có chi uề cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì di nệ tích xung quanh là
Câu 15 M tộ hình trụ có di nệ tích đáy 9 cm2, chi uề cao 5cm, khi đó thể tích c aủ hình trụ là
0
Trang 8PH N Ầ II TỰ LU N Ậ (5,0 đi m) ể
Bài 1: (1,25 đi m) ể
a) Vẽ đồ th hàmị
s :ố
b) Gi iả ph ngươ
trình:
2
x4 3x2 4 0.
Bài 2: (1,25 đi m) ể
M tộ khu v nườ hình chữ nh tậ có chi uề dài l nớ h nơ chi uề r ngộ 14 m và di nệ tích
b ngằ 95 m2 Tính chi uề dài và chi uề r ngộ c aủ khu v nườ đó
Bài 3: (2,5 đi m) ể
Cho tam giác ABC (có ba góc nh n) n i ti p đ ng tròn (O) và tia phân giác c a góc ọ ộ ế ườ ủ
B c tắ đ ngườ tròn t iạ M Các đ ngườ cao BD và CK c aủ ∆ABC c tắ nhau t i H.ạ
a) Ch ngứ minh r ngằ tứ giác ADHK n iộ ti p m tế ộ đ ngườ tròn
b) Ch ngứ minh r ngằ OM là tia phân giác c aủ góc AOC
c) G iọ I là giao đi mể c a OMủ và AC Tính tỉ số OI
BH
H t ế
Trang 9…….