1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

169 Đề Giao Lưu Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 8 Năm 2012-2013 – Phòng Gd&Đt Quảng Xương.doc

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giao Lưu Học Sinh Giỏi Lớp 8 Cấp Cụm Năm Học 2012-2013
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Quảng Xương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN QUẢNG XƯƠNG ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP CỤM NĂM HỌC 2012 2013 Môn Toán (Thời gian 120 phút không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn b[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP CỤM

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán (Thời gian: 120 phút - không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm): Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Câu 2 (2 điểm):

1) Cho đa thức: chia hết cho đa thức Hãy tìm a, b, c

2) Phân tích các đa thức thành nhân tử

a) (1 + 2x)(1 – 2x) – x (x + 2)(x – 2) b) a4 + 64

Câu 3 (2 điểm):

a) Chứng minh rằng nếu: và x = by + cz; y = ax + cz;

z = ax + by thì:

b) So sánh 2 số:

Câu 4 (3 điểm):

1) Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy các điểm E, F sao cho DE = BF Chứng minh AFCE là hình bình hành

2) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Dựng ở miền ngoài tam giác các hình vuông BCDE, ACFG, BAHK Gọi Q là đỉnh thứ tư của hình bình hành KBEQ, P là đỉnh thứ tư của hình bình hành FCDP Chứng minh rằng:

a) PFC = KQB

b) PAQ là tam giác vuông cân

Câu 5 (1 điểm): Chứng minh rằng biểu thức: chia hết cho 27 với n

là số tự nhiên

Họ tên: Số báo danh :

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP CỤM HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2012-2013 - MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1

(2đ)

a) Điều kiện:

Ta có:

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ b) Ta có: (do x2 0 và x2 + 1 > 0)

Suy ra: A 0 => khi x2 = 0  x = 0 không thỏa mãn điều kiện Chứng minh: biểu thức không có giá trị nhỏ nhất

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 2

(2đ)

1) Chia đa thức P(x) cho (x -1) ta được và

dư là: a + b + c + 1 Theo giả thiết ta có: a + b + c + 1 = 0

Ta lại chia cho (x - 1) được = x2 + 2x + (a+3) và dư là: 2a + b +

4 Theo giả thiết ta có: 2a + b + 4 = 0 vì P chia hết cho (x – 1)

Ta lại chia cho (x – 1) ta được số dư là: a + 6 Số dư này bằng 0 Suy ra: a = -6 Từ đó: b = -2a – 4 = 8 và c = -a – b – 1 = -3

Vậy: a = -6; b = 8; c = -3

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 2) a 1 – 4x2 – x(x2 – 4) = 1 – x3 - 4x(x – 1)

= (1 – x)(1 + 5x + x2) b

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 3

(2đ)

a) Ta có: x + y = 2cz + ax + by = 2cz + z => 2cz = x + y - z Suy ra: c = =>

Tương tự ta có:

Vậy:

0,25 đ

0,25 đ

Vậy: B = 2A

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4

(3đ) 1) Gọi I là giao điểm của AC và BD => I là trung điểm của AC (1)Theo giả thiết : DE = BF mà ID = IB (ABCD là hình bình hành) => IE 0,5 đ

Trang 3

= IF => I là trung điểm của EF (2)

Từ (1) và (2) suy ra : AFCE là hình bình hành

I

E

F

0,5 đ

2) a Ta chứng minh : PFC = BCA = KQB (c.g.c)

Suy ra: PFC = KQB (đpcm)

b Theo câu a) ta có: PCF = KBQ do đó: ACP = QBA

=> APC = QAB (c.g.c)

Suy ra: AP = AQ (1)

Mặt khác ta có: QAP = QAB + BAC + CAP

= CPA + PCF + CAP

= 1800 - ACP + PCF

= 1800 - ACF = 1800 – 900 = 900 (2)

Từ: (1) và (2) suy ra đpcm

B

E

D

K

H

Q

P

0,5 đ 0,5 đ 0.25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 5 Ta có: (n chữ số 9)

Trang 4

(1 đ)

= 9(11…1 + 2n) (n chữ số 1)

Tích này chia hết cho 9 Ta chứng minh tổng trong ngoặc chia hết cho

3

Ta có: 11…1 + 2n = 11…1 – n + 3n (n chữ số 1)

Số n và số có tổng chữ số bằng n có cùng số dư trong phép chia cho 3

(theo điều kiện chia hết cho 3) nên: 11…1 – n chia hết cho 3

0,5 đ

0,5 đ

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

………

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP CỤM

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Toán (Thời gian: 120 phút - không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm): Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Câu 2 (2 điểm):

1) Cho đa thức: chia hết cho đa thức Hãy tìm a, b, c

2) Phân tích các đa thức thành nhân tử

a) (1 + 2x)(1 – 2x) – x (x + 2)(x – 2) b) a4 + 64

Câu 3 (2 điểm):

a) Chứng minh rằng nếu: và x = by + cz; y = ax + cz;

z = ax + by thì:

b) So sánh 2 số:

Câu 4 (3 điểm):

1) Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy các điểm E, F sao cho DE = BF Chứng minh AFCE là hình bình hành

2) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Dựng ở miền ngoài tam giác các hình vuông BCDE, ACFG, BAHK Gọi Q là đỉnh thứ tư của hình bình hành KBEQ, P là đỉnh thứ tư của hình bình hành FCDP Chứng minh rằng:

a) PFC = KQB

b) PAQ là tam giác vuông cân

Câu 5 (1 điểm): Chứng minh rằng biểu thức: chia hết cho 27 với n

là số tự nhiên

Họ tên: Số báo danh :

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN QUẢNG XƯƠNG GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP CỤM HƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2012-2013 - MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1

(2đ)

a) Điều kiện:

Ta có:

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ b) Ta có: (do x2 0 và x2 + 1 > 0)

Suy ra: A 0 => khi x2 = 0  x = 0 không thỏa mãn điều kiện Chứng minh: biểu thức không có giá trị nhỏ nhất

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 2

(2đ)

1) Chia đa thức P(x) cho (x -1) ta được và

dư là: a + b + c + 1 Theo giả thiết ta có: a + b + c + 1 = 0

Ta lại chia cho (x - 1) được = x2 + 2x + (a+3) và dư là: 2a + b +

4 Theo giả thiết ta có: 2a + b + 4 = 0 vì P chia hết cho (x – 1)

Ta lại chia cho (x – 1) ta được số dư là: a + 6 Số dư này bằng 0 Suy ra: a = -6 Từ đó: b = -2a – 4 = 8 và c = -a – b – 1 = -3

Vậy: a = -6; b = 8; c = -3

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 2) a 1 – 4x2 – x(x2 – 4) = 1 – x3 - 4x(x – 1)

= (1 – x)(1 + 5x + x2) b

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 3

(2đ)

a) Ta có: x + y = 2cz + ax + by = 2cz + z => 2cz = x + y - z Suy ra: c = =>

Tương tự ta có:

Vậy:

0,25 đ

0,25 đ

Vậy: B = 2A

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4

(3đ) 1) Gọi I là giao điểm của AC và BD => I là trung điểm của AC (1)Theo giả thiết : DE = BF mà ID = IB (ABCD là hình bình hành) => IE 0,5 đ

Trang 7

= IF => I là trung điểm của EF (2)

Từ (1) và (2) suy ra : AFCE là hình bình hành

I

E

F

0,5 đ

2) a Ta chứng minh : PFC = BCA = KQB (c.g.c)

Suy ra: PFC = KQB (đpcm)

b Theo câu a) ta có: PCF = KBQ do đó: ACP = QBA

=> APC = QAB (c.g.c)

Suy ra: AP = AQ (1)

Mặt khác ta có: QAP = QAB + BAC + CAP

= CPA + PCF + CAP

= 1800 - ACP + PCF

= 1800 - ACF = 1800 – 900 = 900 (2)

Từ: (1) và (2) suy ra đpcm

B

E

D

K

H

Q

P

0,5 đ 0,5 đ 0.25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 5 Ta có: (n chữ số 9)

Trang 8

(1 đ)

= 9(11…1 + 2n) (n chữ số 1)

Tích này chia hết cho 9 Ta chứng minh tổng trong ngoặc chia hết cho

3

Ta có: 11…1 + 2n = 11…1 – n + 3n (n chữ số 1)

Số n và số có tổng chữ số bằng n có cùng số dư trong phép chia cho 3

(theo điều kiện chia hết cho 3) nên: 11…1 – n chia hết cho 3

0,5 đ

0,5 đ

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

………

…,

Ngày đăng: 27/03/2023, 13:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w