Giải chi tiết trên kênh Youtube Vietjack Toán Lý Hóa (Bạn vào Youtube > Tìm kiếm cụm từ Vietjack Toán Lý Hóa > ra kết quả tìm kiếm) Hoặc bạn copy trực tiếp link https //www youtube com/channel/UCGo1lP[.]
Trang 1Giải chi tiết trên kênh Youtube: Vietjack Toán Lý Hóa
(Bạn vào Youtube -> Tìm kiếm cụm từ: Vietjack Toán Lý Hóa -> ra kết quả tìm kiếm)
Hoặc bạn copy trực tiếp link:
https://www.youtube.com/channel/UCGo1lPIGoGvMUHK7m4TwL3A
Trang 2SỞ GD&ĐT VĨNH
PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC
2019 - 2020 MÔN TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao
đề)
Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….
(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước
đáp án đúng.
C
Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x
3?
A y
10x.
C
B y 4 – 10x. C 1 y 10x D y 110x.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?
A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC =
AB.AC
Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của
b) Tìm x, biết: x 1
9
Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so
ậc nhất:
a)Vẽ đồ thị hàm so khi k =
1.
y (k 2)x
k 2 2k ; (k là tham số)
b)Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P
a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2.
với a > 0 và a 1.
Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với
đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA
c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K
Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:
Tính giá trị của biểu thức: M
2
c 2
3
………
Hết………
20
4x 4
1
a
1
1 a
:a1
aa2 a1
2 c
b 2 a b
2 c 2 c b 2 a c
5
b
Mã đề: 001
âu 1: Điều kiện
xác
A x 9
định của biểu thức
B x 9
x
9
là
C x 9 D x 9
.
âu 3: Giá trị
của
A 8.
biểu thức 0,04.402
bằng
C 16 D 0,64.
A 4
.
3
C 3
4 5
Trang 3(Thí sinh không được
sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC
2019-2020 Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1 Hệ phương trình 4x 2y 3
có số nghiệm là
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C vô số
nghiệm D vô nghiệm.
Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?
A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y = 1 x2.
Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu
A m < 0 B m > 0 C m = 0 D m
0.
Câu 4 Biệt thức (đenta) của phương trình 2x2 + x 5 = 0 là Câu 5 Cho
phương trình 3x2 + 5x 8 = 0 (1) thì phương trình (1) Câu 6 Tập nghiệm
của phương trình x2 = 16 là
Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là
A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = –
7 C x1 + x2 = 7. D x 8. 1 + x2 =
Câu 8 Trong đường tròn (O ; R), cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng
3000.
Câu 9 Cho hình 1 Biết
AIC = 250 Ta có (sđ AC
sđ BD ) bằng
Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có
A P = 500 B P = 1300 C P = 1800 D P =
3100.
Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến,
sđ MN = 800 Ta có số đo xMN bằng
Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800 bằng
hình 2
A 2 cm B 2 cm2 C 4 cm D 4
cm2.
Câ u 13 Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n là
hình 1
MÃ ĐỀ A
ĐỀ CHÍNH THỨC
2x y 7
A vô nghiệm B có nghiệm
kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.
A 0;16 B 0; 4 C 16;16 D 4; 4
A 12030/ B 250.
A 400 B 800.
2800.
0
Trang 5A. R 2 n
.
18 0
D. Rn 360
Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là
A 9π cm2 B 24π cm2 C 48π cm2 D 57π
cm2.
Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là
A 45 cm2 B 45 cm3 C 90 cm2 D 90 cm3.
a
Trang 6PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm)
a)Vẽ đồ thị hàm
số:
b)Giải phương
trình:
y 3 x2 2
Bài 2: (1,25 điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng 95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại
M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn.
b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC.
c) Gọi I là giao điểm của OM và AC Tính tỉ số OI
BH Hết
Trang 7……