ĐỀ THI 1 Học phần Thống kê kinh doanh và kinh tế (CLC) Thời gian 75 phút Câu 1 (4 điểm) Có dữ liệu mẫu ngẫu nhiên đơn giản về một số doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam và được phân tổ theo bảng sau X[.]
Trang 1Học phần: Thống kê kinh doanh và kinh tế (CLC)
Thời gian: 75 phút
Câu 1 (4 điểm) Có dữ liệu mẫu ngẫu nhiên đơn giản về một số doanh nghiệp hoạt
động tại Việt Nam và được phân tổ theo bảng sau
Xếp loại thành
tích nộp thuế
Loại hình doanh nghiệp
Tư nhân Cổ phần Nhà nước FDI
Câu 2 (3 điểm) Có dãy số thời gian về vốn kinh doanh của một doanh nghiệp tại một
số ngày trong tháng 2 năm 2017 như sau:
1 Hãy xác định vốn kinh doanh trung bình trong tháng 2
2 Hãy xác định tốc độ tăng vốn kinh doanh cuối tháng so với đầu tháng
Câu 3 (3 điểm) Có dữ liện mẫu về 6 doanh nghiệp được chọn ngẫu nhiên đơn giản
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
Trang 2ĐỀ THI 2
Học phần: Thống kê kinh doanh và kinh tế (CLC)
Thời gian: 75 phút
Câu 1 (4 điểm) Có dữ liệu mẫu ngẫu nhiên đơn giản về một số doanh nghiệp hoạt
động tại Việt Nam và được phân tổ theo bảng sau
Xếp loại thành tích
1 Hãy ước lượng tỉ lệ doanh nghiệp bị xếp loại thành tích nộp thuế chây ỳ trên toàn
bộ doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam với độ tin cậy 99%
2 Hãy kiểm định mối liên hệ giữa Loại hình doanh nghiệp và Xếp loại thành tích nộpthuế mức ý nghĩa là 5%
Câu 2 (3 điểm) Có dãy số thời gian về vốn cố định của một doanh nghiệp tại một số
ngày trong tháng 3 năm 2017 như sau:
1 Hãy xác định vốn cố định trung bình trong tháng 3
2 Hãy xác định tốc độ tăng vốn cố định cuối tháng so với đầu tháng
Câu 3 (3 điểm) Có dữ liện mẫu về 6 doanh nghiệp được chọn ngẫu nhiên đơn giản
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau:
1 Hãy xác định mô hình hồi qui mẫu (thực nghiệm) mô tả mối liên hệ giữa số lượng
CN và tỉ suất lợi nhuận của các doanh nghiệp
2 Giải thích ý nghĩa của các hệ số hồi qui
Bộ môn Thống kê
Zalo gửi tài liệu in 08 6543 6963.(nguyen ngoc sang)
Trang 3Học phần: Thống kê kinh doanh và kinh tế (Đại Trà)
Thời gian: 75 phút
Câu 1 (4 điểm) Có dữ liệu về thu nhập (Triệu đồng) của 70 khách hàng tại một siêu
thị được chọn ngẫu nhiên như sau:
5,52 6,01 3,12 4,60 7,30 10,10 25,50 31,10 41,50 81,005,60 6,12 3,42 4,66 7,45 10,50 26,20 32,40 43,40 83,605,72 6,25 3,42 4,84 7,68 15,60 27,50 34,80 61,50 84,005,82 6,58 3,72 4,95 7,70 18,50 27,70 35,10 65,00 85,005,85 6,75 4,22 6,08 7,80 21,10 28,10 36,50 61,60 92,005,90 6,03 4,30 6,25 7,92 22,40 30,00 38,00 71,00 95,005,94 6,08 4,45 6,34 7,98 24,60 30,50 40,00 75,50 98,00
1 Hãy mô tả dữ liệu trên bằng phương pháp phân tổ
2 Dựa vào kết quả đã được phân tổ, tính thu nhập trung bình của 70 khách hàng trên
Câu 2 (4 điểm) Một giám đốc bán hàng cho rằng nếu lắp đặt thêm 1 chi tiết với chi
phí 100đ cho một sản phẩm thì có thể bán nó với giá cao hơn ít nhất là 500đ Để kiểmtra, vị giám đốc chọn ngẫu nhiên 15 khách hàng Giá chấp nhận mua (1000đ/SP) củatừng khách hàng với sản phẩm hiện hành (SPHH) và sản phẩm lắp thêm (SPLT) thuđược trong bảng sau
34272255555552427
6 7 8 9 10
3734263235
3937243539
11 12 13 14 15
2936273826
2639293927
1 Hãy kiểm định nhận định trên với = 0,05 Giả định giá sản phẩm hiện hành và sảnphẩm cải tiến có phân phối chuẩn
2 Hãy ước lượng sự khác biệt giá trung bình SPHH và SPLT với độ tin cậy 95%
Câu 3 (2 điểm) Để so sánh 3 phương pháp sản xuất A, B, C, nhà sản xuất cho sản
xuất thử 6 sản phẩm trên mỗi phương pháp Mức tiêu hao điện cho mỗi sản phẩm thuđược như sau
Trang 4Biết rằng mức tiêu hao điện có phân phối chuẩn và có phương sai như nhau trên cả
3 phương pháp sản xuất Hãy tiến hành một phân tích phương sai để so sánh mức tiêuhao điện của 3 phương pháp với = 0,05
Bộ môn Thống kê
Zalo gửi tài liệu in 08 6543 6963.(nguyen ngoc sang)
Trang 5Học phần: Thống kê kinh doanh và kinh tế (Đại Trà)
Thời gian: 75 phút
Câu 1 (4 điểm) Có dữ liệu về thu nhập (Triệu đồng) của 70 khách hàng tại một siêu
thị được chọn ngẫu nhiên như sau:
5,50 6,01 3,12 4,60 7,30 10,10 25,50 31,10 41,50 71,005,60 6,12 3,42 4,66 7,45 10,50 26,20 32,40 43,40 73,605,75 6,25 3,42 4,84 7,68 15,60 27,50 34,80 51,50 74,005,82 6,58 3,72 4,95 7,70 18,50 27,70 35,10 55,00 75,005,85 6,75 4,22 6,08 7,80 21,10 28,10 36,50 61,60 82,005,90 6,03 4,30 6,25 7,92 22,40 30,00 38,00 63,00 85,005,95 6,08 4,45 6,34 7,98 23,60 30,50 40,00 65,50 88,00
1 Hãy mô tả dữ liệu trên bằng phương pháp phân tổ
2 Dựa vào kết quả đã được phân tổ, tính thu nhập trung bình của 70 khách hàng trên
3027252628
6 7 8 9 10
3534253235
3936243438
11 12 13 14 15
2736263725
2638293927Biết rằng giá SPHH và SPCT có phân phối xấp xỉ chuẩn
1 Hãy kiểm định nhận định trên với = 0,05
2 Hãy ước lượng sự khác biệt giá trung bình SPHH và SPCT với độ tin cậy 95%
Câu 3 (2 điểm) Để so sánh 3 phương pháp sản xuất A, B, C, nhà sản xuất cho sản
xuất thử 6 sản phâm trên mỗi phương pháp Mức tiêu hao NVL cho mỗi sản phẩm thuđược như sau
Mức tiêu
hao NVL
Trang 6ĐỀ THI 5
Học phần: Thống kê kinh doanh
Thời gian: 75 phútCâu 1 (3,5 điểm) Có dữ liệu về thu nhập (Triệu đồng) của 50 khách hàng tại một siêuthị được chọn ngẫu nhiên như sau:
5,52 6,01 3,12 4,60 7,30 10,10 25,50 31,10 41,50 81,005,60 6,12 3,42 4,66 7,45 10,50 26,20 32,40 43,40 83,605,72 6,25 3,42 4,84 7,68 15,60 27,50 34,80 61,50 84,005,82 6,58 3,72 4,95 7,70 18,50 27,70 35,10 65,00 85,005,85 6,75 4,22 6,08 7,80 21,10 28,10 36,50 61,60 92,00
1 Hãy mô tả dữ liệu trên bằng phương pháp phân tổ
2 Hãy vẽ đồ thị phân phối dữ liệu đã được phân tổ và cho nhận xét
Câu 2 (4,5 điểm) Có dữ liệu như sau về một doanh nghiệp:
80011001500
+ 3+ 5
- 2
1 Hãy tính chỉ số giá tổng hợp Laspeyres của doanh nghiệp
2 Hãy tính chỉ số lượng bán tổng hợp của doanh nghiệp
Câu 3 (2 điểm) Có dữ liệu về tỉ lệ sản phẩm hỏng của hai ca sản xuất sáng và chiềucủa 8 ngày sản xuất được chọn kiểm tra ngẫu nhiên ở một nhà máy với kết quả nhưsau:
Tỉ lệ sản phẩm
hỏng (%0) Ca sángCa chiều 2,52,8 3,24,0 4,84,5 3,73,8 2,22,6 4,54,1 4,24,5 3,54,4Hãy kiểm định giả thuyết cho rằng tỉ lệ sản phẩm hỏng của ca chiều không thấp hơn
ca sáng bằng phương pháp kiểm định Wincoxon với sai lầm loại I cho phép là 5%
Thông qua khoa
Zalo gửi tài liệu in 08 6543 6963.(nguyen ngoc sang)
Trang 7Học phần: Thống kê kinh doanh
Thời gian: 75 phútCâu 1 (3,5 điểm) Có dữ liệu về thu nhập (Triệu đồng) của 50 khách hàng tại một siêuthị được chọn ngẫu nhiên như sau:
5,72 6,25 3,42 4,84 7,68 15,60 27,50 34,80 61,50 84,005,82 6,58 3,72 4,95 7,70 18,50 27,70 35,10 65,00 85,005,85 6,75 4,22 6,08 7,80 21,10 28,10 36,50 61,60 92,005,90 6,03 4,30 6,25 7,92 22,40 30,00 38,00 71,00 95,005,94 6,08 4,45 6,34 7,98 24,60 30,50 40,00 75,50 98,00
1 Hãy mô tả dữ liệu trên bằng phương pháp phân tổ (đề 1 câu 1)
2 Hãy vẽ đồ thị phân phối dữ liệu đã được phân tổ và cho nhận xét
Câu 2 (4,5 điểm) Có dữ liệu như sau về một doanh nghiệp:
120010001800
+ 18 + 10 + 22
1 Hãy tính chỉ số lượng bán tổng hợp của doanh nghiệp
2 Hãy tính chỉ số giá tổng hợp Laspeyres của doanh nghiệp
Câu 3 (2 điểm) Có dữ liệu về năng suất (SP/giờ) của 8 ca sản xuất được chọn ngẫunhiên trong tháng 3 và 8 ca sản xuất được chọn ngẫu nhiên trong tháng 4 tại một nhàmáy với kết quả như sau:
Hãy kiểm định giả thuyết cho rằng năng suất lao động trong tháng 4 không cao hơnnăng suất lao động trong tháng 3 bằng phương pháp kiểm định Mann-Whitney với sailầm loại I cho phép là 5%
Thông qua khoa
Trang 9Học phần: Thống kê kinh doanh (CLC)
Thời gian: 75 phútCâu 1 (4 điểm) Có dữ liệu mẫu ngẫu nhiên đơn giản về một số doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam và được phân tổ theo bảng sau
Câu 3 (4 điểm) Có dữ liệu về doanh số mua vào một loại hàng thuỷ sản của mộtdoanh nghiệp chế biến như sau:
Quí 2012 2013 Doanh số mua (tỉ đồng)2014 2015 2016 2017I
II
III
IV
3,26,22,61,2
3,35,82,51,5
3,46,33,21,3
3,57,13,11,6
3,76,62,81,4
3,97,33,41,8
1 Hãy xác định chỉ số thời vụ giản đơn và biểu diễn trên đồ thị
2 Hãy dự đoán tổng doanh số mua cho các năm 2018, 2019 bằng phương pháp ngoại suy xu thế (dựa trên dãy số tổng doanh số mua hàng năm)
Thông qua khoa
Trang 10ĐỀ THI 8
Học phần: Thống kê kinh doanh (CLC)
Thời gian: 75 phútCâu 1 (4 điểm) Có dữ liệu mẫu ngẫu nhiên đơn giản về một số doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam và được phân tổ theo bảng sau
Xếp loại thành tích nộp thuế Tư nhân Cổ phầnLoại hình doanh nghiệpNhà nước FDI
Câu 3 (4 điểm) Có dữ liệu về doanh số bán của một doanh nghiệp sản xuất vật liệutrang trí nội thất như sau:
Quí 2012 2013 2014Doanh số (tỉ đồng)2015 2016 2017I
II
III
IV
3,35,82,51,5
3,76,62,81,4
3,97,33,41,8
3,46,33,21,3
3,57,13,11,6
4,27,23,62,2
1 Hãy xác định chỉ số thời vụ giản đơn và biểu diễn trên đồ thị
2 Hãy dự đoán tổng doanh số mua cho các năm 2018, 2019 bằng phương pháp ngoại suy xu thế (dựa trên dãy số tổng doanh số mua hàng năm)
Thông qua khoa
Zalo gửi tài liệu in 08 6543 6963.(nguyen ngoc sang)
Trang 11Câu 1: (2,5 điểm) Có dữ liệu về chi tiêu (triệu đồng/tháng) của một số hộ gia đìnhđược chọn ngẫu nhiên tại địa phương A như sau: (đề 1 câu 1)
5,7 5,8 6,0 6,0 6,3 6,3 6,5 10,4 14 14,5 15,5 18 207,4 7,8 7,8 8,3 8,5 8,5 9,9 7,2 7,2 7,2 7,2 7,2 7,2
Yêu cầu: Hãy xác định các chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng hội tụ về chi tiêu của các
hộ gia đình nói trên
Câu 2: (4,5 điểm) Để đánh giá chất lượng sản phẩm của 2 dây chuyền sản xuất tự
động, bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty X kiểm tra ngẫu nhiên một số sảnphẩm và thu được kết quả như sau:
1 (1,5 điểm). Tính phương sai mẫu đường kính sản phẩm của mỗi dây chuyền sản xuất
2 (1,5 điểm). Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng đường kính trung bình (bình quân)của sản phẩm được sản xuất bởi dây chuyền thứ 1
3 (1,5 điểm). Với mức ý nghĩa 1% hãy kiểm định sự khác biệt về độ lệch chuẩn đườngkính sản phẩm của hai dây chuyền sản xuất
Câu 3: (3 điểm) Có dãy số thời gian về sản lượng tiêu thụ một loại sản phẩm của một
doanh nghiệp Y như sau:
Trang 12ĐỀ THI 10
Câu 1: (2,5 điểm) Có dữ liệu về chi tiêu mua sắm (triệu đồng/tháng) của một số khách
hàng được chọn ngẫu nhiên tại siêu thị B như sau:
2,8 2,8 2,8 2,8 2,8 2,8 2,8 1,7 1,8 2,0 2,3 2,4 2,4
Yêu cầu: Hãy xác định các chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng hội tụ về chi tiêu mua
sắm của khách hàng tại siêu thị B
Câu 2: (4,5 điểm) Để có căn cứ lựa chọn nhà cung cấp, bộ phận giám sát chất lượng
của một công ty thương mại kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩm được cung cấp bởi
2 công ty và thu được kết quả như sau:
Nhà cung cấp Trọng lượng sản phẩm (Gam/sản phẩm)
Trang 13Câu 1: (1,5 điểm) Có dữ liệu về đường kính sản phẩm của một số sản phẩm đượcchọn ngẫu nhiên bởi công ty AQ như sau: (đề 2 câu 1)
Đường kính (cm/sp) Dưới 5,0 5,0-5,3 5,3-5,6 5,6-5,9 5,9-6,2 Trên 6,2
Yêu cầu: Xác định đường kính trung bình (bình quân) của các sản phẩm được chọn
Câu 2: (5 điểm) Để nghiên cứu tác động của ngành nghề làm việc đến thu nhập củangười lao động ở địa phương A, một tổ chức nghiên cứu xã hội tiến hành điều tra ngẫunhiên thu nhập một số lao động làm việc trong các nhóm ngành kinh tế với kết quảnhư sau: (đè 1 câu 2)
Nhóm ngành kinh tế Thu nhập (triệu đồng/tháng)
Nông lâm – Thủy sản 2,3 2,8 4,3 6,5 4,5 5.2
Công nghiệp – Xây dựng 4,3 6,5 6,7 8,2 9,2 6,8
Câu 3: (3,5 điểm) Có dãy số thời gian về sản lượng của một doanh nghiệp Y như sau:
Trang 14ĐỀ THI 12
Câu 1: (1,5 điểm) Có dữ liệu về trọng lượng một số sản phẩm được chọn ngẫu nhiên
từ sản phẩm được cung cấp bởi công ty AB như sau:
Trọng lượng (gam/sp) Dưới 70 70-75 75-80 80-85 85-90 Trên 90
Yêu cầu: Xác định trọng lượng trung bình (bình quân) sản phẩm của mẫu dữ liệu
trên
Câu 2: (5 điểm) Để nghiên cứu tác động của thành phần kinh tế đến thu nhập của
người lao động ở địa phương B, một tổ chức nghiên cứu xã hội tiến hành điều tra ngẫunhiên thu nhập một số lao động làm việc trong các thành phần kinh tế với kết quả nhưsau:
Thành phần kinh tế Thu nhập (triệu đồng/tháng)
Có vốn đầu tư nước ngoài 3,3 7,5 6,2 9,2 9,8
-Biết rằng thu nhập của lao động trong các thành phần kinh tế có phân phốichuẩn Phương sai thu nhập của lao động giữa các thành phần kinh tế là bằng nhau
Câu 3: (3,5 điểm) Có dãy số thời gian về doanh thu của một doanh nghiệp QN như
Trang 15pháp trung bình (bình quân) trượt, với mức trượt K=3 Trình bày kết quả trên đồ thị vàcho nhận xét.
Khoa Thống kê – Tin học
Bộ môn Thống kê
ĐỀ THI 13
Câu 1 Có dữ liệu về tuổi nghề và năng suất lao động của 10 công nhân được chọn
ngẫu nhiên ở một doanh nghiệp như sau:
Công nhân Tuổi nghề Năng suất (SP/giờ)1
2345678910
321951126435
12111813161013151414
1 (1 điểm) Hãy mô tả tuổi nghề bằng các tứ phân vị.
2 (1 điểm) Vẽ biểu đồ hộp mô tả tuổi nghề và cho nhận xét về phân phối tuổi nghề
trên mẫu
3 (2 điểm) Ước lượng phương sai tuổi nghề của công nhân với độ tin cậy 95%.
4 (2 điểm) Kiểm định mối liên hệ tương quan giữa tuổi nghề và năng suất với α =
0.05
5 So sánh độ phân tán của tuổi nghề và năng suất trên mẫu
Câu 2 Có dữ liệu về tốc độ tăng doanh số bán của một doanh nghiệp chế biến như sau
(gốc là năm 2010): (đề 1 câu 3)
Tốc độ tăng doanh
1 (1 điểm) Lập dãy số tốc độ phát triển doanh số định gốc của doanh nghiệp.
2 (1 điểm) Xác định tốc độ tăng doanh số trung bình một năm của doanh nghiệp
3 (2 điểm) Lập dãy số doanh số hàng năm của doanh nghiệp, biết rằng doanh số năm
2014 là 20 tỉ đồng
Trang 17Câu 1 Có dữ liệu về tuổi nghề và năng suất lao động của 10 công nhân được chọn
ngẫu nhiên ở một doanh nghiệp như sau:
Công nhân Tuổi nghề Năng suất (SP/giờ)1
2345678910
1298787889
4578765878
1 (1 điểm) Hãy mô tả năng suất bằng các tứ phân vị.
2 (1 điểm) Vẽ biểu đồ hộp mô tả năng suất và cho nhận xét về phân phối năng suất
trên mẫu
3 (2 điểm) So sánh độ phân tán của tuổi nghề và năng suất trên mẫu.
4 (2 điểm) Mô tả mối liên hệ tương quan giữa tuổi nghề và năng suất bằng hệ số
tương quan Pearson
Câu 2 Có dữ liệu về doanh số của một doanh nghiệp sản xuất như sau (gốc là năm2010):
Tốc độ phát triển
1 (1 điểm) Lập dãy số tốc độ tăng doanh số định gốc của doanh nghiệp.
2 (1 điểm) Xác định tốc độ tăng doanh số trung bình một năm của doanh nghiệp
3 (2 điểm) Lập dãy số doanh số hàng năm của doanh nghiệp, biết rằng doanh số năm
2015 là 30 tỉ đồng
Khoa Thống kê – Tin học
Trang 18Năng suất (SP/giờ) 12 11 18 13 16 10 13 15 14 14
1 (1 điểm) Vẽ biểu đồ hộp mô tả tuổi nghề và cho nhận xét về phân phối tuổi nghề
trên mẫu
2 (2 điểm) Ước lượng phương sai tuổi nghề của công nhân với độ tin cậy 95%.
Câu 2: Để kiểm tra trọng lượng sản phẩm X được cung cấp bởi công ty A và B, một
trung tâm bán lẻ tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên một số sản phẩn được cấp bởi 2 công
ty có kết quả như sau: (đề 2 câu 2)
T lượng
(gam/SP) C.Ty AC.Ty B 8079 7886 8387 9188 8390 9286 8581 8880 9090 8780 80 8493 90
1 (1 điểm) Trình bày tổng thể nghiên cứu của dữ liệu là gì?
2 (2 điểm) Kết quả kiểm tra từ trước cho thấy: “Trọng lượng trung bình của sản
phẩm X được cung cấp bởi công ty A và B là không khác biệt” Với mức ý nghĩa 5%
kết quả đó có phù hợp với hiện nay hay không? Biết rằng phương sai hai tổng thểbằng nhau và trọng lượng của SP có phân phối chuẩn
Câu 2 Có dữ liệu về doanh thu bán của một doanh nghiệp chế biến như sau (tỷ đồng):
1 (1 điểm) Xác định mức độ tăng doanh thu bình quân một năm của doanh nghiệp.
2 (1 điểm) Xác định tốc độ tăng doanh thu trung bình một năm của doanh nghiệp
3 (2 điểm) Dự báo doanh thu của doanh nghiệp vào năm 2016 theo phương pháp san
bằng mũ giản đơn với mức α=0,2
Khoa Thống kê – Tin học
Bộ môn Thống kê
Zalo gửi tài liệu in 08 6543 6963.(nguyen ngoc sang)