1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

36 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Vĩnh Long (Đề+Đáp Án).Docx

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 36 Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Sở Gd&Đt Vĩnh Long (Đề+Đáp Án)
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Vĩnh Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Vĩnh Long
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 200,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 61 CHUYÃ−N VĨNH LONG 2021 2022 doc  x 1 2x x x  x x x +1 x +1 26 43  x SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN TỈNH VĨNH LONG Năm học 2021 2022 Môn thi TOÁN Thời gi[.]

Trang 1

x 1

2x x

x  x x x +1x +1

26

43  x

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức A = x

minh B > A

và B = 1 với x  0 , x  1. Rút gọn A và chứng

b) So sánh 24 + và 10

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = m 1x + m + 4 (m là tham số) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm nằm về 2 phía của trục tung

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: = x 1

x +

b) Giải hệ phương trình: 

x

x  y

y =

1 2 3

a) Chứng minh rằng tổng các bình phương của 6 số nguyên liên tiếp không thể là số chính phương b) Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình:

2 y + 2xy + y = 32x

Cho hình vuông ABCD và điểm E trên cạnh BC biết AB = 4cm,

A cắt tia CD tại F

a) Tính diện tích  AEF

BE = 3 BC Tia Ax vuông góc với AE tại

4

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF, tia AI cắt CD tại K Chứng minh: AE 2 = KF CF

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho O ; R  và điểm M sao cho OM = 2R Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với O (A, B là các tiếp điểm) Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I (Với AI < BI và I khác A) Qua I vẽ dây CD sao cho IC = ID và C thuộc cung nhỏ AB Tiếp tuyến của O tại C cắt OI tại Q Chứng minh:

a) Tứ giác OCQD nội tiếp được đường tròn

b)  AMB là tam giác đều.

c) OQ  MQ

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho số thực x thỏa mãn 1  x  2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T = 3 + x + 6  x

x 3  x

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =



ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

x x

2x x

x x x x +1x +1

x 1 26

x

x

x x

x 1

2 x 1

x 1 x  2 x +1x 1 x

x

x x

x

26

43  x

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho biểu thức A = x

minh B > A

và B = 1 với x > 0 , x  1 Rút gọn A và chứng

b) So sánh 24 + và 10

Lời giải

x 2 x  x x ( 2  1 )

a) Với x > 0 , x  1 Ta có: A =  = 

x ( 1)

x + 1 ( + 1 ) ( x  + 1 )

Ta lại có: B  A = x   ( 1) = x  2 +1 = ( 1)2

> 0 với x > 0 , x  1.

 B > A (đpcm)

b) Ta co:

(

24 + 26 )2

= 24 + 26 + 2

= 50 + 2 < 50 + 2 = 100 = 102

 24 + < 10

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho Parabol (P):

y = x2 và đường thẳng (d): y = (m 1) x + m + 4 (m là tham số) Tìm m để (d) cắt

(P) tại 2 điểm nằm về 2 phía của trục tung

Lời giải

Xét PT hoành độ giao điểm:

x2 = (m 1) x + m + 4  x2  (m 1) x  m  4 = 0 (*)

Ta có:  = (m 1)2  4 (m  4) = m2  2m +1+ 4m +16 = (m2 + 2m +1) +16 = (m +1)2 +16 > 0  m

 pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt hay (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt  m

Theo Vi-et ta có: x1 + x2 = m 1

 1 2 = m  4

Để (d) cắt (P) tại 2 điểm nằm về 2 phía của trục tung thì pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt trái dấu hay:

m  4 < 0  m >  4

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: = x 1

x +

b) Giải hệ phương trình: 

x

x  y

y =

1 2 3

a) ĐK: 43  x

 0  x  43  x  y

Trang 3

   

Phương trình  x 1  0

x 11  x  43

1  x  43  x = 7

43  x = ( x 1)2 43  x = x2  2x +1x2  x  42 = 0 ( x  7)( x + 6) = 0

Trang 4

 

(

b) ĐK: x  y

2x +

x  y 2x = 1 2x ( x  y ) + 2x = 1( x  y) (1)

Hệ phương trình   2 y 4 y ( x  y )  2 y = 3( x  y ) (2)

 x  y

Cộng vế với vế của (1) với (2) ta được: 2x ( x  y ) + 2x + 4 y ( x  y )  2 y = 2 ( x  y )

 2 ( x  y )( x + 2 y ) = 0   x  y = 0 x + 2 y = 0  x = y

  x = 2 y ( ( TM KTM ) )

Với

x = 2 y  2 y + 2 y = 1  y = 7

 x = 7

x = 7

Thử lại ta thấy  6

 y = 7

(TM )

x = 7

Vậy hệ pt có nghiệm là:  6

 y = 7

Câu 4 (1,5 điểm)

a) Chứng minh rằng tổng các bình phương của 6 số nguyên liên tiếp không thể là số chính phương b) Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình:

Lời giải x

2 y + 2xy + y = 32x

a) Giả sử 6 số nguyên liên tiếp lần lượt là:

x ; x +1; x + 2; x + 3; x + 4; x + 5 ( x)

Ta có: x2 +

( x +1)2 +( x + 2)2 + ( x + 3)2 + ( x + 4)2 + ( x + 5)2

= x2 + x2 + 2x +1+ x2 + 4x + 4 + x2 + 6x + 9 + x2 + 8x +16 + x2 +10x + 25

= x2 + x2 + 2x +1+ x2 + 4x + 4 + x2 + 6x + 9 + x2 + 8x +16 + x2 +10x + 25

= 6x2 + 30x + 55

b) Ta có: x2 y + 2xy + y = 32x  y x2 + 2x +1 = 32x  y = 32x

( x +1)2

Do: x ; y +  32x 

( x +1)2  32x ( x + 2)  ( x +1)2  32x2 + 64x + 32  32  ( x +1)2  32  ( x +1)2

( x +1)2  U (32) = 1; 2; 4;8;16;32  ( x +1)2  4;16  (Vì: ( x +1)2 > 1 và là số chính phương)

TH1: ( x +1)2 = 4  x2 + 2x  3 = 0   x = 1 (TM )  y = 8 (TM )

 x = 3 ( KTM )

TH2: ( x +1)2 = 16  x2 + 2x 15 = 0   x = 3

(TM )  y = 6 (TM )

 x = 5 ( KTM )

Vậy nghiệm của pt là: ( x; y ) = (1;8) ; (3; 6)

Trang 5

BC biết AB = 4cm, A cắt tia CD tại F.

BE = 3 BC Tia Ax vuông góc với AE tại

4

Trang 6

 B

(

x

3

1

I

1

42 + 32 AB2 + BE2

a) Tính diện tích  AEF

b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng EF, tia AI cắt CD tại K Chứng minh: AE 2 = KF CF

Lời giải

E

F

a) Ta có: A = A(cùng phụ với A )

 A = A2 (cmt ) Xét  ABE và  ADF có:

=

D = 90 ) ( gt

  ABE =  ADF ( g c g )

 AD = AE (2 cạnh tương ứng)   AEF  cân tại A

Mà: BE = 3 BC (gt)

4  BE = 3  4 = 3(cm)

4

Theo Pi-Ta-Go ta có:  AE =

b) Vì:  AEF  cân tại A (cmt)

E

=

1 =

F1 = 45

= 5(cm)  S AEF

= AE AF2 = 5.5 2 = 12, 5 cm2

Mà: FI = EI ( gt )  AI là trung trực của EF  AI  EF   IAE ;  IAF cân tại I.

 FI = EI = AI

 I = 

C

Trang 7

Xét  IKF và  CEF có: 

F

chung   IKF ∽  CEF ( g g ) 

CF =EF  KF.CF = IF.EF

 KF.CF = IF.EF = IF.(2IE ) = 2IE2 = IE 2 + IA2 = AE 2 (đpcm)

Trang 8

Q I

C B

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho (O ; R

) và điểm M sao cho OM = 2R Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với (O) (A, B là các tiếp

điểm) Trên đoạn thẳng AB lấy điểm I (Với AI < BI và I khác A) Qua I vẽ dây CD sao cho IC = ID và C thuộc cung nhỏ AB Tiếp tuyến của (O) tại C cắt OI tại Q Chứng minh:

a) Tứ giác OCQD nội tiếp được đường tròn

b)  AMB là tam giác đều.

c) OQ  MQ

Lời giải

M

a) Ta có:

IC = ID ( gt )  OI  CD tại I (Đường kính vuông góc với dây cung đi qua trung điểm)

 OI là đường trung trực của CD  OQ là đường trung trực của CD  QD = QC

Xét  DOQ và  COQ có: QD = QC (cmt ) ; OC = OD = R ( gt ) ; OQ chung

  DOQ =  COQ (c.c.c)  

OCQ = ODQ = 90 

  DOCQ nội tiếp.

b) Xét  AOM  tại A có: sin

M1

= OA OM =

R

= 1 

M

= 30

Gọi H là giao điểm của AB và OM ta có: MA = MB (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Mà: OA = OB = R  OM là đường trung trực của AB  OM  AB tại H

HAM

= 90 

  30 = 60 hay

Mặt khác:  ABM cân tại A (Vì: MA = MB)   ABM đều (đpcm)

c) Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

OI.OQ = OD2 = R2

OH OM =

OA

 OI.OQ = OH OM

2

= R2

Xét  OHI và  OQM có: OI

= OM (cmt ) ; O

Trang 9

(c g c) 

OQM

=

OHI

= 90

 OQ  MQ (đpcm)

Câu 7 (1,0 điểm)

Trang 10

T  6

(

 x = 2

 x = 2

Cho số thực x thỏa mãn 1  x  2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T = 3 + x + 6  x

x 3  x

3 + x 6  x (3 + x)(3  x) + (6  x) x

Lời giải

9  x2 + 6x  x2 2x2  6x  9

x2  3x

 T (x2  3x) = 2x2  6x  9  Tx2  3Tx  2x2 + 6x + 9 = 0  (T  2) x2 + (6  3T ) x + 9 = 0 (*)

Có:  = (6  3T )2  4 (T  2).9 = 36  36T + 9T 2  36T + 72 = 9 (T 2  8T +12)

Để phương trình (*) có nghiệm thì   0  9 (T 2  8T +12)  0  T 2  8T +12  0  T  2

Với T = 2  2x2  6x  9

x2  3x = 2  2x

2  6x  9 = 2x2 – 6x   9 = 0 (vô lý)

Với T = 6  x2  3x = 6  2x – 6x  9 = 6x 18x  4x 12x + 9 = 0  x = 2 (TM )

 T Min = 6  x = 3

Vì: 1  x  2 Thay x = 2 vào T ta được: T =

x2  3x = 2 = 6, 5  2 2x – 6x  9) = 13(x – 3x)

 4x2 12x 18 = 13x2  39x  9x2  27 x +18 = 0  x2  3x + 2 = 0   x = 1 (TM )

 T Max

= 6,

 x = 1

- THCS.TOANMATH.com

Trang 11

 -………

Ngày đăng: 27/03/2023, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w