Tiểu luận Vi sinh thực phẩm: Nghiên cứu về vi khuẩn lactobacillus acidophilus giúp các bạn nắm được đặc điểm của các loài và ứng dụng trong sản xuất thực phẩm; sự tồn tại của Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum trong kem để sử dụng như một thực phẩm Probiotic; nghiên cứu về khả năng tồn tại và chất lượng công nghệ của bánh mì trong quá trình nướng và bảo quản;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ
KHOA CÔNG NGH HÓA H C VÀ TH C PH M Ệ Ọ Ự Ẩ
BÀI TI U LU N Ể Ậ
CHUYÊN ĐỀ
:
NGHIÊN C U V VI KHU N LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS Ứ Ề Ẩ
Môn : Vi sinh Th c Ph mự ẩ
Sinh viên th c hi nự ệ : Võ Trường Thành
Mã s sinh viênố : 20125683
Gi ng viên hả ướng d n:ẫ Nguy n Hoàng Nam Khaễ
Trang 2NH N XÉT GI NG VIÊNẬ Ả
Trang 3
Chương 1: Gi i thi uớ ệ
Lactobacillus acidophilus (có nghĩa vi khu n s a yêu axít) là m t loài trongẩ ữ ộ chi Lactobacillus. L. acidophilus phân hóa đườ thành axít lactic. L. acidophilus là m tng ộ
tr c khu n thự ẩ ường c trú đư ở ường tiêu hóa c a con ngủ ười, có kh năng sinh ra acidả lactic, do đó t o ra m t môi trạ ộ ường không thu n l i cho s phát tri n c a các vi khu nậ ợ ự ể ủ ẩ
và n m gây b nh k c các vi khu n gây th i r a.ấ ệ ể ả ẩ ố ữ [1] L. acidophilus đã được dùng trong nhi u năm đ đi u tr a ch y ch a có bi n ch ng, đ c bi t do vi khu n chí ru t bề ể ề ị ỉ ả ư ế ứ ặ ệ ẩ ở ộ ị
bi n đ i do dùng kháng sinh. L. acidophilus sinh s n b ng cách chia đôi hay tr c phân.ế ổ ả ằ ự
M c dù không có hình th c sinh s n h u tính (ch là sinh s n c n h u tính).ặ ứ ả ữ ỉ ả ậ ữ
C ch ho t đ ng c a l i khu n Lactobacillus acidophilusơ ế ạ ộ ủ ợ ẩ
→ Giúp b sung cácổ vi khu n có l iẩ ợ trong h tiêu hóa, giúp tiêu hóa th c ăn và h p thệ ứ ấ ụ
ch t dinh dấ ưỡng t t h n, ch ng h n nh các lo i vitamin, đ c bi t là vitamin tanố ơ ẳ ạ ư ạ ặ ệ trong ch t béo và protein. L. acidophilus giúp tiêu hóa các thành ph n s a ngấ ầ ữ ở ườ i
bị ch ng không dung n p đứ ạ ường lactose
→ Giúp ch a b nh tiêu ch y, bao g m các b nh tiêu ch y doữ ệ ả ồ ệ ả nhi m trùng đễ ường tiêu hóa nh tiêu ch y do virus rota tr em và ch ng tiêu ch y khi đi du l ch. Nó cũngư ả ở ẻ ứ ả ị giúp ng a và tr các b nh tiêu ch y do s d ng thu c kháng sinh cũng nh ch ng l iừ ị ệ ả ử ụ ố ư ố ạ các loài khu n có h i nh khu n Clostridium difficile gây ra tiêu ch y.ẩ ạ ư ẩ ả
Trang 4→ Giúp ngăn ch n các lo i virus, vi khu n gây nhi m trùng nh eczema (b nh viêm daặ ạ ẩ ễ ư ệ
do d ng), tr m n và tr nhi m trùng âm đ o. Nó có th làm gi m các tri u ch ngị ứ ị ụ ị ễ ạ ể ả ệ ứ
c a b nh Lyme, n i m đay vàủ ệ ổ ề giúp tăng cường h mi n d chệ ễ ị
→ Có tác d ng gi m cholesterol trong máu, giúp ch a các b nh v cholesterol cao. L iụ ả ữ ệ ề ợ khu n ho t đ ng b ng cách h p thu cholesterol t trong h tiêu hóa và s d ngẩ ạ ộ ằ ấ ừ ệ ử ụ
lượng cholesterol này đ t o màng t bào cho chính mình, t đó gi m lể ạ ế ừ ả ượ ng cholesterol đi vào máu
→ M t tác d ng khác c a L. acidophilus là ch ng tái phát b nh ung th niêm m c bàngộ ụ ủ ố ệ ư ạ quang. Tuy nhiên, các nhà nghiên c u ch a kh ng đ nh tác d ng này c a l i khu nứ ư ẳ ị ụ ủ ợ ẩ
L. acidophilus
Trang 5Chương 2: T ng quan tài li u nghiên c uổ ệ ứ
2.1 Đ c đi m c a các loài và ng d ng trong s n xu t th c ph mặ ể ủ ứ ụ ả ấ ự ẩ
L. acidophilus là vi sinh v t gram dậ ương đ ng tính, vi sinh, chu i ng n v i hình thái hìnhồ ỗ ắ ớ que có các vi khu n thu c l p II a.ẩ ộ ớ M t s loài vi khu nộ ố ẩ L. acidophilus đã được phân l pậ
và đ c tr ng.ặ ư Chúng gi ng nhau v c u trúc, nh ng tr ng lố ề ấ ư ọ ượng phân t c a chúng khácử ủ nhau cũng nh ph ho t đ ng kháng khu n c a chúng.ư ổ ạ ộ ẩ ủ Chúng th hi n các đ c tính kể ệ ặ ỹ thu t quan tr ng, t c là tính n đ nh nhi t và duy trì ho t đ ng m t ph m vi pH r ngậ ọ ứ ổ ị ệ ạ ộ ở ộ ạ ộ cùng v i các ho t đ ng c ch m nh m ch ng l i s h h ng th c ph m và vi khu nớ ạ ộ ứ ế ạ ẽ ố ạ ự ư ỏ ự ẩ ẩ gây b nh khi n chúng tr thành m t lo i ch t b o qu n sinh h c quan tr ng.ệ ế ở ộ ạ ấ ả ả ọ ọ L. acidophiluscó th để ược thêm vào nh m t ch t h tr trong nhi u quá trình lên men th cư ộ ấ ỗ ợ ề ự
ph m góp ph n t o ra hẩ ầ ạ ương v , hị ương v và k t c u đ c đáo.ị ế ấ ộ Nó cũng b o qu n cácả ả
s n ph m b ng cách t o ra axit lactic và vi khu n.ả ẩ ằ ạ ẩ Nhi u thông tin m i v vi khu nề ớ ề ẩ L. acidophilus đã xu t hi n trong vài năm qua.ấ ệ
→ Trong t ng quan này, m t n l c đã đổ ộ ỗ ự ược th c hi n đ tóm t t và th o lu n v t tự ệ ể ắ ả ậ ề ấ
c các thông tin có s n liên quan đ n các ngu n s n xu t vi khu n, đ c đi m c aả ẵ ế ồ ả ấ ẩ ặ ể ủ chúng và hành đ ng kháng khu n c a chúng cùng v i ng d ng c a chúng.ộ ẩ ủ ớ ứ ụ ủ
2.2S t n t i c aự ồ ạ ủ Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum trong kem
đ s d ng nh m t th c ph m Probioticể ử ụ ư ộ ự ẩ
Kem Probiotic được làm b ng cách lên men h n h p kem tiêu chu n v i viằ ỗ ợ ẩ ớ khu nẩ Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum nuôi c y và sau đó làm đông h nấ ỗ
h p trong t đông theo m ợ ủ ẻ S s ng sót c aự ố ủ L. acidophilus và B. bifidum , cũng nh ho tư ạ
đ ng c a galactosidase, độ ủ β ược theo dõi trong 17 tu n b o qu n đông l nh –29 °ầ ả ả ạ ở
C. Sau khi đông l nh h n h p lên men, s lạ ỗ ợ ố ượng vi khu n là 1,5 × 10ẩ 8 cfu / ml đ iố
v iớ L. acidophilus và 2,5 × 10 8 cfu / ml đ i v iố ớ B. bifidum . Mườ ải b y tu n sau khi đóngầ băng, nh ng con s này đã gi m xu ng 4 × 10ữ ố ả ố 6 và 1 × 10 7cfu / ml, tương ng.ứ Trong cùng th i gian, ho t tính galactosidase gi m t 1800 xu ng 1300 đ n v / ml.ờ ạ β ả ừ ố ơ ị
Trang 6Kem Probiotic được chu n b pH 5,0, 5,5 và 6,0 đ xác đ nh s thích c a ngẩ ị ở ể ị ở ủ ười tiêu dùng và được so sánh v i kem tiêu chu n “Aggie” c a Đ i h c Bang Utah.ớ ẩ ủ ạ ọ T t c cácấ ả
m u đ u có v dâu và đẫ ề ị ược 88 giám kh o đánh giá.ả Đ pH a thích c a kem probiotic,ộ ư ủ
d a trên s ch p nh n chung, là pH 5,5.ự ự ấ ậ
→ T ng quan này ổ đã ch ng minh r ng kem probiotic là m t phứ ằ ộ ương ti n thích h p đệ ợ ể cung c p các vi sinh v t có l i nhấ ậ ợ ư L. acidophilus và B. bifidum cho người tiêu dùng. Vi khu n có th phát tri n v i s lẩ ể ể ớ ố ượng cao trong kem tr n và v n t n t iộ ẫ ồ ạ trong quá trình b o qu n.ả ả
2.3Nghiên c u v kh năng t n t i và ch t lứ ề ả ồ ạ ấ ượng công ngh c a bánh mì trongệ ủ quá trình nướng và b o qu nả ả
Trong nghiên c u này,ứ Lactobacillus acidophilus LA5 được vi bao trong natri alginat,
ti p theo là l p ph gelatin cá (0,5, 1,5 và 3%).ế ớ ủ S s ng sót c aự ố ủ L. acidophilus trong bánh
mì trước và sau khi đóng gói trong alginate / gelatin cá trong quá trình nướng và b o qu nả ả trong 7 ngày đã được kh o sát.ả H n n a, nh hơ ữ ả ưởng c a L. acidophilusủ được bao b cọ
b i alginate / gelatin cáở lên các đ c tính công ngh c a bánh mì (đ c ng, t l t oặ ệ ủ ộ ứ ỷ ệ ạ
cu ng, hàm lố ượng nước, lò xo trong lò, kh i lố ượng riêng và c u trúc k t c u bên trong)ấ ế ấ
đã được đánh giá. So v i đ i ch ng (vi khu n t do),ớ ố ứ ẩ ự L. acidophilus được bao b ctrongọ gelatin alginate / cá cho th y s gia tăng kh năng t n t i c a bánh mì lên l n lấ ự ả ồ ạ ủ ầ ượt là 2,49 và 3,07 log CFU / g trong quá trình nướng và b o qu n.ả ả Kh năng t n t i t t c aả ồ ạ ố ủ (10 6 CFU / g) đ i v i probiotic trongố ớ L. acidophilus được bao b c trong alginate / gelatinọ
cá (tương ng 1,5 và 3%) sau khi b o qu n 4 ngày.ứ ả ả Gelatin cá nh m t ch t mang viư ộ ấ khu n l p th hai có tác d ng tích c c trong vi c c i thi n ch t lẩ ớ ứ ụ ự ệ ả ệ ấ ượng k thu t c aỹ ậ ủ bánh mì. H n n a, t l nhão c a bánh mì có ch aơ ữ ỷ ệ ủ ứ L. acidophilus alginate được bao b c /ọ gelatin cá 0,5, 1,5 và 3% gi m l n lả ầ ượt là 19,5, 25,8 và 31,7%. Nhìn chung, các phát hi nệ cho th y s bao b c c aấ ự ọ ủ L. acidophilustrong viên nang gelatin alginate / cá có ti m năngề
l n đ c i thi n kh năng s ng sót c a vi khu n probiotic trong quá trình nớ ể ả ệ ả ố ủ ẩ ướng và b oả
qu n và đả ượ ử ục s d ng nh m t ch t tăng cư ộ ấ ường hi u qu cho bánh mì.ệ ả
Trang 72.4Tính không n đ nh c aổ ị ủ Lactobacillus acidophilustrong s a chuaữ
Lactobacillus acidophilusđược thêm vào s a chua gi m s lữ ả ố ượng trong quá trình b oả
qu n trong t l nh.ả ủ ạ S không n đ nh này đự ổ ị ược gây ra b i (các) ch t đở ấ ượ ạc t o ra b iở L. bulgaricus,m t loài thành ph n c a n n văn hóa s a chua.ộ ầ ủ ề ữ Hydrogen peroxide đượ ả c s n
xu t b iấ ở L. bulgaricustrong quá trình s n xu t và / ho c b o qu n s a chua dả ấ ặ ả ả ữ ường nh làư
ch t chính gây ra s đ i kháng c aấ ự ố ủ L. bulgaricustheo hướ L. acidophilusvì catalase đng ượ c thêm vào làm gi m s đ i kháng.ả ự ố
2.5M c đ c y truy nứ ộ ấ ề Lactobacillus acidophilus quá cao trong s a chua làm gi mữ ả
ch t lấ ượng s n ph m trong quá trình b o qu nả ẩ ả ả
nh h ng c a vi c s n xu t s a chua v i s thay đ i r ng rãi v m c đ c y vi
khu nẩ Lactobacillus acidophilus trong khi gi m c đ c y nuôi c y s a chua không đ iữ ứ ộ ấ ấ ữ ổ
đ i v i các đ c tính c a s a chua t o thành đố ớ ặ ủ ữ ạ ược xác đ nh đ tìm hi u xem có b t kị ể ể ấ ỳ
v n đ nào có th x y ra n u s d ng hàm lấ ề ể ả ế ử ụ ượ L. acidophilus quá cao không trong ng
s n xu t s a chua.ả ấ ữ B n lô s a chua nguyên ch t, ki u c đ nh đố ữ ấ ể ố ị ượ ảc s n xu t b ng s aấ ằ ữ tách béo, s a khô không béo, s a chua nuôi c y và có ho c không cóữ ữ ấ ặ L. acidophilus (0, 0,0239, 0,238, ho c 2,33ặ g / 100 g). Sau khi đ ng nh t, thanh trùng và làm l nh, h nồ ấ ạ ỗ
h p s a chua đợ ữ ượ ấc c y, đ vào thùng ch a, đ n pH 4,5 và làm l nh.ổ ứ ủ ế ạ Lactobacilli và L. acidophiluss lố ượng, pH, lượng đi n di, màu s c, đ nh t bi u ki nệ ắ ộ ớ ể ế và đi m c m quanể ả
được xác đ nh trong quá trình b o qu n.ị ả ả S a chua đữ ược c y 0,238ấ g / 100 g L. acidophilus có s lố ượ L. acidophilus cao nh t t 4 đ nng ấ ừ ế 7 tu n.ầ S a chua đữ ược c yấ 2,33 g / 100 g L. acidophilus nhìn chung có s lố ượng lactobacilli th p h n, giá trấ ơ ị L *, độ
nh t bi u ki n và đi m c m quan nh ng nhi u t ng h p h n và giá trớ ể ế ể ả ư ề ổ ợ ơ ị a * và b * cao
h n các lo i s a chua còn l i.ơ ạ ữ ạ Lượng L. acidophilus được c y quá caoấ (2,33 g / 100 g)
d n đ n ch t lẫ ế ấ ượng kém h n s a chua.ơ ữ
Trang 82.6Phát tri nể s a lên menữ Lactobacillus acidophilus được b sung chi t xu t tổ ế ấ ừ
qu chà làả
nh h ng c a vi c b sung chi t xu t t qu chà là (DE) lên các đ c đi m vi sinh, hóa
lý, l u bi n và c m quan c a s a lên men probiotic đã đư ế ả ủ ữ ược nghiên c u.ứ DE được thêm vào s a m c 012 g / 100 mL;ữ ở ứ các h n h p sau đó đỗ ợ ược lên men b ngằ Lactobacillus acidophilus La5. N ng đ probiotic ban đ u dao đ ng trong kho ng 8,16 đ n 8,77ồ ộ ầ ộ ả ế log 10 CFU / g. M c dù n ng đ DE cao nh t d n đ n gi m s lặ ồ ộ ấ ẫ ế ả ố ượng đáng k (t 8,16ể ừ
xu ng 6,44 logố 10 CFU / g), nh ng n ng đ probiotic trên 6 log ư ồ ộ 10 CFU / g trong t t cấ ả các m u trong 14 ngày b o qu n 4 ° C.ẫ ả ả ở T t c các nghi m th c đ u có hàm lấ ả ệ ứ ề ượng tro,
ch t béo và protein tấ ương t nhau.ự Khi n ng đ DE tăng, t ng ch t r n (t 9,98 lênồ ộ ổ ấ ắ ừ 16,88 g / 100 g) và kh năng ch ng oxy hóa kh s t (t 4,01 lên 22,24 mg tả ố ử ắ ừ ương đươ ng axit ascorbic / 100 g) tăng lên. Các m u có n ng đ DE cao h n cho th y pH và đi n diẫ ồ ộ ơ ấ ệ
th p h n, và đ axit cao h n.ấ ơ ộ ơ B sung DE có th làm tăng m t chút đ nh t t 53,48 lênổ ể ộ ộ ớ ừ 69,95 mPa s. Theo mô hình lu t quy n l c, hành vi c t m ng đậ ề ự ắ ỏ ược quan sát th y t tấ ở ấ
c các n ng đ ả ồ ộ Các s n ph m b sung DE có giá tr màu L * th p h n và a * caoả ẩ ổ ị ấ ơ
h n.ơ Tăng cường DE không nh hả ưởng x u đ n kh năng ch p nh n c m quan.ấ ế ả ấ ậ ả Do đó, chi t xu t t ế ấ ừ qu chà là có v là m t ng c viên thích h p đ c i thi nả ẻ ộ ứ ử ợ ể ả ệ ch t lấ ượ ng dinh dưỡng c a th c ph m t s a ch a probiotic.ủ ự ẩ ừ ữ ứ
2.7Ki m soát s phát tri n in vitroể ự ể c a các m m b nh đủ ầ ệ ược ch n b ngọ ằ s a lênữ men Lactobacillus acidophilus và Lactobacillus casei
M c tiêu:ụ S c ch m m b nh t th c ph m đã đự ứ ế ầ ệ ừ ự ẩ ược th nghi m v i s hi n di nử ệ ớ ự ệ ệ
c a h n h pủ ỗ ợ Lactobacillus acidophilus và Lactobacillus casei trong quá trình lên men ở
đi u ki n pH đề ệ ược ki m soát.ể
Phương pháp và k t qu :ế ả S phát tri n c aự ể ủ Escherichia coli O157: H7, Salmonella serotype Typhimurium, Staphylococcus aureus , Listeria innocua , Enterococcus faecium và Enterococcus faecalis được đánh giá trong 48 gi 37ờ ở
° C. V i s hi n di n c a vi khu n axit lactic (LAB), s gia tăng th i gian th h đớ ự ệ ệ ủ ẩ ự ờ ế ệ ượ c
Trang 9quan sát th y đ i v i t t c các vi khu n gram dấ ố ớ ấ ả ẩ ương được đánh giá. Staphylococcus aureus là ch ng nh y c m nh t cho th y th i gian th h tăng 210%.ủ ạ ả ấ ấ ờ ế ệ Tuy nhiên, đ i v iố ớ
t t c các vi khu n gram âm đấ ả ẩ ược đánh giá, không có s c ch nào x y ra sau 8 gi lênự ứ ế ả ờ men. Ph n hòa tan c aầ ủ Lact. acidophilus vàCho con bú. S a lên menữ casei đã được ph cụ
h i và ki m tra ho t tính kháng khu n c a nó.ồ ể ạ ẩ ủ Listeria innocua và Staph. aureus nh yạ
c m nh t v i s hi n di n c a ch t n i trên s a lên men cho th y s c ch tả ấ ớ ự ệ ệ ủ ấ ổ ữ ấ ự ứ ế ương ngứ
là 85 9% và 84 ∙ 7%. Ph n hòa tan này đầ ược trung hòa đ lo i b tác d ng kháng khu nể ạ ỏ ụ ẩ
c a các axit h u c đủ ữ ơ ượ ạc t o ra; các ch ng nh y c m nh t làủ ạ ả ấ L. innocua và E. coli O157: H7 cho th y s c ch l n lấ ự ứ ế ầ ượt là 65 ∙ 9% và 61 ∙ 9%. Cu i cùng, ph n hòa tan đố ầ ượ c trung hòa và chi u x 45 kGy b ng cách s d ng ngu nế ạ ở ằ ử ụ ồ 60 Co đ lo i b tác d ngể ạ ỏ ụ kháng khu n có th có c a c axit h u c và các ch t gi ng nhẩ ể ủ ả ữ ơ ấ ố ư bacteriocin. Enterococcus faecalis, E. coli O157: H7 và Staph. aureus là nh ng vi khu n bữ ẩ ị
nh h ng nhi u nh t b i ph n này, cho th y l n l t là 39 ∙ 1, 32 và 31 ∙ 2% c ch
K t lu n:ế ậ Các k t qu thu đế ả ược trong nghiên c u này cho th y hàm ý c a c axit h uứ ấ ủ ả ữ
c và các ch t c ch gi ng vi khu n trong ho t đ ng kháng khu n đơ ấ ứ ế ố ẩ ạ ộ ẩ ược quan sát th yấ trong ph n hòa tan c a ch ph m sinh h c.ầ ủ ế ẩ ọ
2.8Ảnh hưởng c aủ Lactobacillus acidophilus b sung ch t thay th s a đ i v iổ ấ ế ữ ố ớ
kh năng sinh non c a bêả ủ
B n mố ươi bê HolsteinFriesian đã được s d ng đ đánh giá tác đ ng lên bê non c aử ụ ể ộ ủ
vi c b sung ch đ ăn u ng hàng ngày v iệ ổ ế ộ ố ớ Lactobacillus acidophilus. Bê được phân
ng u nhiên lúc 2 ngày tu i vào m t trong hai nghi m th c;ẫ ổ ộ ệ ứ 1) ch t thay th s a không cóấ ế ữ
ch t ph gia ho c 2) ch t thay th s a có b sung 1ấ ụ ặ ấ ế ữ ổ ml (5 × l07) kh thiả L. acidophilusvi khu n m i l n cho ăn hai l n m i ngày.ẩ ở ỗ ầ ầ ỗ Ch t thay th s a đấ ế ữ ược pha thành 12% DM và cho ăn 10% BW / ngày trong su t th i gian th nghi m 6 tu n.ở ố ờ ử ệ ầ M t viên kh i đ ngộ ở ộ
thương m i đã đạ ược cung c p đ h p th ad libitum t 7 ngày tu i.ấ ể ấ ụ ừ ổ Đi u tr không nhề ị ả
hưởng đ n BW th c t b t k giai đo n nào ho c trên t ng s BW tăng;ế ự ế ở ấ ỳ ạ ặ ổ ố tuy nhiên,
m c tăng trung bình hàng ngày trong tu n th 2 b nh hứ ầ ứ ị ả ưởng b iở vi c b sungệ ổ L.
Trang 10acidophilus . Bê nh nậ L. acidophilusduy trì BW ban đ u, và bê đ i ch ng m t BW choầ ố ứ ấ
đ n 2 tu n tu i, v i t c đ trung bình là 112 g / ngày.ế ầ ổ ớ ố ộ Lượng b t đ u ăn vào, t ng DMI,ắ ầ ổ
hi u qu s d ng th c ăn và s xu t hi n c a tiêu ch y không b nh hệ ả ử ụ ứ ự ấ ệ ủ ả ị ả ưởng b i đi uở ề
tr ị Vì v y,ậ L. acidophilusb sung cho bê đổ ược bú s a thay th có th có l i trong 2 tu nữ ế ể ợ ầ
đ u đ i.ầ ờ
2.9 Lên men s a và s a đ u nành b iữ ữ ậ ở Lactobacillus bulgaricus và Lactobacillus acidophilus tăng cường ch c năng qu n lý ch đ ăn u ng ti m năng đ i v iứ ả ế ộ ố ề ố ớ tăng đường huy t và tăng huy t ápế ế
Các l i ích ch c năng có liên quan đ n s c kh e c a s a lên menợ ứ ế ứ ỏ ủ ữ Lactobacillus bulgaricus và s a đ u nành và s a lên menữ ậ ữ Lactobacillus acidophilus đã được nghiên c uứ
và nh m m c tiêu đ qu n lý tăng đắ ụ ể ả ường huy t và các bi n ch ng liên quan c a tăngế ế ứ ủ huy t áp b ng cách s d ng mô hìnhế ằ ử ụ in vitro . Ho t đ ng ch ng oxy hóa có liên quanạ ộ ố
đ n thu gom g c t do và các ho t đ ng c ch enzym liên quan đ n tăng đế ố ự ạ ộ ứ ế ế ường huy tế ( amylase và glucosidase) và tăng huy t áp (men chuy n angiotensin I, ACE) c aα α ế ể ủ
ch t n n lên men đấ ề ược đánh giá b ng cách s d ngằ ử ụ in vitrocác th nghi m.ử ệ Nh ng ho tữ ạ
đ ng này có tộ ương quan v i hàm lớ ượng phenolic và axit lactic. M c dù t ng hàm lặ ổ ượ ng phenolic gi m trong 24 gi , ho t đ ng ch ng oxy hóa liên k t thu nh t g c t do tăngả ờ ạ ộ ố ế ặ ố ự lên. Ho t đ ng c ch Glucosidase tăng lên khi lên men, v i ho t tính cao h n trongạ ộ ứ ế α ớ ạ ơ
c ch t s a đ u nành.ơ ấ ữ ậ Ho t tính c ch – Amylase cao trong ch t n n s a trong su tạ ứ ế α ấ ề ữ ố quá trình lên men và trong s a đ u nành, ho t tính này tăng lên so v i ho t tính ban đ uữ ậ ạ ớ ạ ầ
th p h n.ấ ơ Ho t đ ng c ch ACE ban đ u cao trong s a đ u nành và đạ ộ ứ ế ầ ữ ậ ược duy trì sau quá trình lên men. Trong s a, ho t tính c ch ACE ban đ u th p, tăng lên sau quá trìnhữ ạ ứ ế ầ ấ lên men, đ c bi t là đ i v iặ ệ ố ớ L. bulgaricuslên men. Vi c tăng cệ ường ho t đ ng c chạ ộ ứ ế men chuy n trong s a có tể ữ ương quan v i hàm lớ ượng axit lactic v i kho ng 0,51% cóớ ả
ho t tính cao nh t.ạ ấ Nghiên c u này cung c p nh ng hi u bi t sâu s c r ng quá trình lênứ ấ ữ ể ế ắ ằ men s a và s a đ u nành v i các ch ng vi khu n axit lactic c th có kh năng tăngữ ữ ậ ớ ủ ẩ ụ ể ả