1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận Vi sinh thực phẩm: Nghiên cứu về vi khuẩn lactobacillus acidophilus

14 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu về vi khuẩn lactobacillus acidophilus
Tác giả Võ Trường Thành
Người hướng dẫn Nguyễn Hoàng Nam Kha
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vi sinh thực phẩm
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 439,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận Vi sinh thực phẩm: Nghiên cứu về vi khuẩn lactobacillus acidophilus giúp các bạn nắm được đặc điểm của các loài và ứng dụng trong sản xuất thực phẩm; sự tồn tại của Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum trong kem để sử dụng như một thực phẩm Probiotic; nghiên cứu về khả năng tồn tại và chất lượng công nghệ của bánh mì trong quá trình nướng và bảo quản;...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

B  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ

TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP. H  CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ

KHOA CÔNG NGH  HÓA H C VÀ TH C PH M Ệ Ọ Ự Ẩ

BÀI TI U LU N Ể Ậ

CHUYÊN ĐỀ

   :  

NGHIÊN C U V  VI KHU N LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS Ứ Ề Ẩ

Môn : Vi sinh Th c Ph mự ẩ

Sinh viên th c hi nự ệ : Võ Trường Thành

Mã s  sinh viên : 20125683

Gi ng viên hả ướng d n: Nguy n Hoàng Nam Kha

Trang 2

NH N XÉT GI NG VIÊNẬ Ả

Trang 3

Chương 1: Gi i thi uớ ệ

Lactobacillus   acidophilus (có   nghĩa   vi   khu n   s a   yêu   axít)   là   m t   loài   trongẩ ữ ộ   chi Lactobacillus. L. acidophilus phân hóa đườ  thành axít lactic. L. acidophilus là m tng ộ  

tr c khu n thự ẩ ường c  trú   đư ở ường tiêu hóa c a con ngủ ười, có kh  năng sinh ra acidả   lactic, do đó t o ra m t môi trạ ộ ường không thu n l i cho s  phát tri n c a các vi khu nậ ợ ự ể ủ ẩ  

và n m gây b nh k  c  các vi khu n gây th i r a.ấ ệ ể ả ẩ ố ữ [1] L. acidophilus đã được dùng trong  nhi u năm đ  đi u tr   a ch y ch a có bi n ch ng, đ c bi t do vi khu n chí   ru t bề ể ề ị ỉ ả ư ế ứ ặ ệ ẩ ở ộ ị 

bi n đ i do dùng kháng sinh. L. acidophilus sinh s n b ng cách chia đôi hay tr c phân.ế ổ ả ằ ự  

M c dù không có hình th c sinh s n h u tính (ch  là sinh s n c n h u tính).ặ ứ ả ữ ỉ ả ậ ữ

C  ch  ho t đ ng c a l i khu n Lactobacillus acidophilusơ ế ạ ộ ủ ợ ẩ

→ Giúp b  sung cácổ  vi khu n có l iẩ ợ  trong h  tiêu hóa, giúp tiêu hóa th c ăn và h p thệ ứ ấ ụ 

ch t dinh dấ ưỡng t t h n, ch ng h n nh  các lo i vitamin, đ c bi t là vitamin tanố ơ ẳ ạ ư ạ ặ ệ   trong ch t béo và protein. L. acidophilus giúp tiêu hóa các thành ph n s a   ngấ ầ ữ ở ườ  i

bị ch ng không dung n p đứ ạ ường lactose

→ Giúp ch a b nh tiêu ch y, bao g m các b nh tiêu ch y doữ ệ ả ồ ệ ả  nhi m trùng đễ ường tiêu  hóa nh  tiêu ch y do virus rota   tr  em và ch ng tiêu ch y khi đi du l ch. Nó cũngư ả ở ẻ ứ ả ị   giúp ng a và tr  các b nh tiêu ch y do s  d ng thu c kháng sinh cũng nh  ch ng l iừ ị ệ ả ử ụ ố ư ố ạ   các loài khu n có h i nh  khu n Clostridium difficile gây ra tiêu ch y.ẩ ạ ư ẩ ả

Trang 4

→ Giúp ngăn ch n các lo i virus, vi khu n gây nhi m trùng nh  eczema (b nh viêm daặ ạ ẩ ễ ư ệ  

do d   ng), tr  m n và tr  nhi m trùng âm đ o. Nó có th  làm gi m các tri u ch ngị ứ ị ụ ị ễ ạ ể ả ệ ứ  

c a b nh Lyme, n i m  đay vàủ ệ ổ ề  giúp tăng cường h  mi n d chệ ễ ị

→ Có tác d ng gi m cholesterol trong máu, giúp ch a các b nh v  cholesterol cao. L iụ ả ữ ệ ề ợ   khu n ho t đ ng b ng cách h p thu cholesterol t  trong h  tiêu hóa và s  d ngẩ ạ ộ ằ ấ ừ ệ ử ụ  

lượng   cholesterol   này   đ   t o   màng   t   bào   cho   chính   mình,   t   đó   gi m   lể ạ ế ừ ả ượ  ng cholesterol đi vào máu

→ M t tác d ng khác c a L. acidophilus là ch ng tái phát b nh ung th  niêm m c bàngộ ụ ủ ố ệ ư ạ   quang. Tuy nhiên, các nhà nghiên c u ch a kh ng đ nh tác d ng này c a l i khu nứ ư ẳ ị ụ ủ ợ ẩ  

L. acidophilus

Trang 5

Chương 2: T ng quan tài li u nghiên c uổ ệ ứ

2.1 Đ c đi m c a các loài và  ng d ng trong s n xu t th c ph mặ ể ủ ứ ụ ả ấ ự ẩ

L. acidophilus là vi sinh v t gram dậ ương đ ng tính, vi sinh, chu i ng n v i hình thái hìnhồ ỗ ắ ớ   que có các vi khu n thu c l p II a.ẩ ộ ớ  M t s  loài vi khu nộ ố ẩ  L. acidophilus đã được phân l pậ  

và đ c tr ng.ặ ư  Chúng gi ng nhau v  c u trúc, nh ng tr ng lố ề ấ ư ọ ượng phân t  c a chúng khácử ủ   nhau cũng nh  ph  ho t đ ng kháng khu n c a chúng.ư ổ ạ ộ ẩ ủ  Chúng th  hi n các đ c tính kể ệ ặ ỹ  thu t quan tr ng, t c là tính  n đ nh nhi t và duy trì ho t đ ng   m t ph m vi pH r ngậ ọ ứ ổ ị ệ ạ ộ ở ộ ạ ộ   cùng v i các ho t đ ng  c ch  m nh m  ch ng l i s  h  h ng th c ph m và vi khu nớ ạ ộ ứ ế ạ ẽ ố ạ ự ư ỏ ự ẩ ẩ   gây   b nh   khi n   chúng   tr   thành   m t   lo i   ch t   b o   qu n   sinh   h c   quan   tr ng.ệ ế ở ộ ạ ấ ả ả ọ ọ  L.  acidophiluscó th  để ược thêm vào nh  m t ch t h  tr  trong nhi u quá trình lên men th cư ộ ấ ỗ ợ ề ự  

ph m góp ph n t o ra hẩ ầ ạ ương v , hị ương v  và k t c u đ c đáo.ị ế ấ ộ  Nó cũng b o qu n cácả ả  

s n ph m b ng cách t o ra axit lactic và vi khu n.ả ẩ ằ ạ ẩ  Nhi u thông tin m i v  vi khu nề ớ ề ẩ  L.  acidophilus đã xu t hi n trong vài năm qua.ấ ệ  

→ Trong t ng quan này, m t n  l c đã đổ ộ ỗ ự ược th c hi n đ  tóm t t và th o lu n v  t tự ệ ể ắ ả ậ ề ấ  

c  các thông tin có s n liên quan đ n các ngu n s n xu t vi khu n, đ c đi m c aả ẵ ế ồ ả ấ ẩ ặ ể ủ   chúng và hành đ ng kháng khu n c a chúng cùng v i  ng d ng c a chúng.ộ ẩ ủ ớ ứ ụ ủ

2.2S  t n t i c aự ồ ạ ủ  Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum trong kem 

đ  s  d ng nh  m t th c ph m Probioticể ử ụ ư ộ ự ẩ

Kem Probiotic được làm b ng cách lên men h n h p kem tiêu chu n v i viằ ỗ ợ ẩ ớ  khu nẩ   Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium bifidum nuôi c y và sau đó làm đông h nấ ỗ  

h p trong t  đông theo m ợ ủ ẻ  S  s ng sót c aự ố ủ  L. acidophilus và B. bifidum , cũng nh  ho tư ạ  

đ ng c a  ­galactosidase, độ ủ β ược theo dõi trong 17 tu n b o qu n đông l nh   –29 °ầ ả ả ạ ở  

C. Sau khi đông l nh h n h p lên men, s  lạ ỗ ợ ố ượng vi khu n là 1,5 × 10ẩ  8 cfu / ml đ iố  

v iớ  L. acidophilus và 2,5 × 10 8 cfu / ml đ i v iố ớ  B. bifidum . Mườ ải b y tu n sau khi đóngầ   băng, nh ng con s  này đã gi m xu ng 4 × 10ữ ố ả ố  6 và 1 × 10 7cfu / ml, tương  ng.ứ  Trong  cùng th i gian, ho t tính  ­galactosidase gi m t  1800 xu ng 1300 đ n v  / ml.ờ ạ β ả ừ ố ơ ị

Trang 6

Kem Probiotic được chu n b    pH 5,0, 5,5 và 6,0 đ  xác đ nh s  thích c a ngẩ ị ở ể ị ở ủ ười tiêu  dùng và được so sánh v i kem tiêu chu n “Aggie” c a Đ i h c Bang Utah.ớ ẩ ủ ạ ọ  T t c  cácấ ả  

m u đ u có v  dâu và đẫ ề ị ược 88 giám kh o đánh giá.ả  Đ  pH  a thích c a kem probiotic,ộ ư ủ  

d a trên s  ch p nh n chung, là pH 5,5.ự ự ấ ậ

→ T ng quan này ổ đã ch ng minh r ng kem probiotic là m t phứ ằ ộ ương ti n thích h p đệ ợ ể  cung c p các vi sinh v t có l i  nhấ ậ ợ ư L. acidophilus và B. bifidum cho người tiêu  dùng. Vi khu n có th  phát tri n v i s  lẩ ể ể ớ ố ượng cao trong kem tr n và v n t n t iộ ẫ ồ ạ   trong quá trình b o qu n.ả ả

2.3Nghiên c u v  kh  năng t n t i và ch t lứ ề ả ồ ạ ấ ượng công ngh  c a bánh mì trongệ ủ   quá trình nướng và b o qu nả ả

Trong nghiên c u này,ứ  Lactobacillus acidophilus LA­5 được vi bao trong natri alginat, 

ti p theo là l p ph  gelatin cá (0,5, 1,5 và 3%).ế ớ ủ  S  s ng sót c aự ố ủ  L. acidophilus trong bánh 

mì trước và sau khi đóng gói trong alginate / gelatin cá trong quá trình nướng và b o qu nả ả   trong 7 ngày đã được kh o sát.ả  H n n a,  nh hơ ữ ả ưởng c a L. acidophilusủ  được bao b cọ  

b i alginate / gelatin cáở  lên các đ c tính công ngh  c a bánh mì (đ  c ng, t  l  t oặ ệ ủ ộ ứ ỷ ệ ạ  

cu ng, hàm lố ượng nước, lò xo trong lò, kh i lố ượng riêng và c u trúc k t c u bên trong)ấ ế ấ  

đã được đánh giá. So v i đ i ch ng (vi khu n t  do),ớ ố ứ ẩ ự  L. acidophilus được bao b ctrongọ   gelatin alginate / cá cho th y s  gia tăng kh  năng t n t i c a bánh mì lên l n lấ ự ả ồ ạ ủ ầ ượt là  2,49 và 3,07 log CFU / g trong quá trình nướng và b o qu n.ả ả  Kh  năng t n t i t t c aả ồ ạ ố ủ   (10 6 CFU / g) đ i v i probiotic trongố ớ  L. acidophilus được bao b c trong alginate / gelatinọ  

cá (tương  ng 1,5 và 3%) sau khi b o qu n 4 ngày.ứ ả ả  Gelatin cá nh  m t ch t mang viư ộ ấ   khu n l p th  hai có tác d ng tích c c trong vi c c i thi n ch t lẩ ớ ứ ụ ự ệ ả ệ ấ ượng k  thu t c aỹ ậ ủ   bánh mì. H n n a, t  l  nhão c a bánh mì có ch aơ ữ ỷ ệ ủ ứ  L. acidophilus alginate được bao b c /ọ   gelatin cá 0,5, 1,5 và 3% gi m l n lả ầ ượt là 19,5, 25,8 và 31,7%. Nhìn chung, các phát hi nệ   cho th y s  bao b c c aấ ự ọ ủ  L. acidophilustrong viên nang gelatin alginate / cá có ti m năngề  

l n đ  c i thi n kh  năng s ng sót c a vi khu n probiotic trong quá trình nớ ể ả ệ ả ố ủ ẩ ướng và b oả  

qu n và đả ượ ử ục s  d ng nh  m t ch t tăng cư ộ ấ ường hi u qu  cho bánh mì.ệ ả  

Trang 7

2.4Tính không  n đ nh c aổ ị ủ  Lactobacillus acidophilustrong s a chua

Lactobacillus acidophilusđược thêm vào s a chua gi m s  lữ ả ố ượng trong quá trình b oả  

qu n trong t  l nh.ả ủ ạ  S  không  n đ nh này đự ổ ị ược gây ra b i (các) ch t đở ấ ượ ạc t o ra b iở L.  bulgaricus,m t loài thành ph n c a n n văn hóa s a chua.ộ ầ ủ ề ữ  Hydrogen peroxide đượ ả  c s n

xu t b iấ ở L. bulgaricustrong quá trình s n xu t và / ho c b o qu n s a chua dả ấ ặ ả ả ữ ường nh  làư  

ch t chính gây ra s  đ i kháng c aấ ự ố ủ L. bulgaricustheo hướ L. acidophilusvì catalase đng ượ  c thêm vào làm gi m s  đ i kháng.ả ự ố

2.5M c đ  c y truy nứ ộ ấ ề  Lactobacillus acidophilus quá cao trong s a chua làm gi mữ ả  

ch t lấ ượng s n ph m trong quá trình b o qu nả ẩ ả ả

nh h ng c a vi c s n xu t s a chua v i s  thay đ i r ng rãi v  m c đ  c y vi

khu nẩ  Lactobacillus acidophilus trong khi gi  m c đ  c y nuôi c y s a chua không đ iữ ứ ộ ấ ấ ữ ổ  

đ i v i các đ c tính c a s a chua t o thành đố ớ ặ ủ ữ ạ ược xác đ nh đ  tìm hi u xem có b t kị ể ể ấ ỳ 

v n đ  nào có th  x y ra n u s  d ng hàm lấ ề ể ả ế ử ụ ượ  L. acidophilus quá cao không trong ng

s n xu t s a chua.ả ấ ữ  B n lô s a chua nguyên ch t, ki u c  đ nh đố ữ ấ ể ố ị ượ ảc s n xu t b ng s aấ ằ ữ   tách béo, s a khô không béo, s a chua nuôi c y và có ho c không cóữ ữ ấ ặ  L. acidophilus (0,  0,0239, 0,238, ho c 2,33ặ   g / 100  g). Sau khi đ ng nh t, thanh trùng và làm l nh, h nồ ấ ạ ỗ  

h p s a chua đợ ữ ượ ấc c y, đ  vào thùng ch a,   đ n pH 4,5 và làm l nh.ổ ứ ủ ế ạ  Lactobacilli và L.  acidophiluss  lố ượng, pH, lượng đi n di, màu s c, đ  nh t bi u ki nệ ắ ộ ớ ể ế  và đi m c m quanể ả  

được   xác   đ nh   trong   quá   trình   b o   qu n.ị ả ả  S a   chua   đữ ược   c y   0,238ấ   g   /   100  g L.  acidophilus có s  lố ượ  L. acidophilus cao nh t t  4 đ nng ấ ừ ế   7  tu n.ầ  S a chua đữ ược c yấ   2,33  g / 100  g L. acidophilus nhìn chung có s  lố ượng lactobacilli th p h n, giá trấ ơ ị L *, độ 

nh t bi u ki n và đi m c m quan nh ng nhi u t ng h p h n và giá trớ ể ế ể ả ư ề ổ ợ ơ ị a * và b * cao 

h n các lo i s a chua còn l i.ơ ạ ữ ạ  Lượng L. acidophilus được c y quá caoấ  (2,33  g / 100  g) 

d n đ n ch t lẫ ế ấ ượng kém h n s a chua.ơ ữ

Trang 8

2.6Phát tri n  s a lên men  Lactobacillus acidophilus được b  sung chi t xu t tổ ế ấ ừ 

qu  chà là

nh h ng c a vi c b  sung chi t xu t t  qu  chà là (DE) lên các đ c đi m vi sinh, hóa

lý, l u bi n và c m quan c a s a lên men probiotic đã đư ế ả ủ ữ ược nghiên c u.ứ  DE được thêm  vào s a   m c 0­12 g / 100 mL;ữ ở ứ  các h n h p sau đó đỗ ợ ược lên men b ngằ  Lactobacillus  acidophilus La­5. N ng   đ   probiotic   ban   đ u   dao   đ ng   trong   kho ng   8,16   đ n   8,77ồ ộ ầ ộ ả ế   log 10  CFU / g.   M c dù n ng đ  DE cao nh t d n đ n gi m s  lặ ồ ộ ấ ẫ ế ả ố ượng đáng k  (t  8,16ể ừ  

xu ng 6,44 logố  10  CFU / g), nh ng n ng đ  probiotic trên 6 log  ư ồ ộ  10 CFU / g trong t t cấ ả  các m u trong 14 ngày b o qu n   4 ° C.ẫ ả ả ở  T t c  các nghi m th c đ u có hàm lấ ả ệ ứ ề ượng tro, 

ch t béo và protein tấ ương t  nhau.ự  Khi n ng đ  DE tăng, t ng ch t r n (t  9,98 lênồ ộ ổ ấ ắ ừ   16,88 g / 100 g) và kh  năng ch ng oxy hóa kh  s t (t  4,01 lên 22,24 mg tả ố ử ắ ừ ương đươ  ng axit ascorbic / 100 g) tăng lên. Các m u có n ng đ  DE cao h n cho th y pH và đi n diẫ ồ ộ ơ ấ ệ  

th p h n, và đ  axit cao h n.ấ ơ ộ ơ  B  sung DE có th  làm tăng m t chút đ  nh t t  53,48 lênổ ể ộ ộ ớ ừ   69,95 mPa s. Theo mô hình lu t quy n l c, hành vi c t m ng đậ ề ự ắ ỏ ược quan sát th y   t tấ ở ấ  

c  các n ng đ ả ồ ộ  Các s n ph m b  sung DE có giá tr  màu L * th p h n và a * caoả ẩ ổ ị ấ ơ  

h n.ơ  Tăng cường DE không  nh hả ưởng x u đ n kh  năng ch p nh n c m quan.ấ ế ả ấ ậ ả  Do đó,  chi t xu t t  ế ấ ừ qu  chà là có v  là m t  ng c  viên thích h p đ  c i thi nả ẻ ộ ứ ử ợ ể ả ệ  ch t lấ ượ  ng dinh dưỡng c a th c ph m t  s a ch a probiotic.ủ ự ẩ ừ ữ ứ

2.7Ki m soát s  phát tri n in vitroể ự ể  c a các m m b nh đủ ầ ệ ược ch n b ngọ ằ  s a lên   men Lactobacillus acidophilus­ và Lactobacillus casei

M c tiêu:  S   c ch  m m b nh t  th c ph m đã đự ứ ế ầ ệ ừ ự ẩ ược th  nghi m v i s  hi n di nử ệ ớ ự ệ ệ  

c a h n h pủ ỗ ợ  Lactobacillus acidophilus và Lactobacillus casei trong quá trình lên men ở 

đi u ki n pH đề ệ ược ki m soát.ể

Phương   pháp   và   k t   qu :ế ả  S   phát   tri n   c aự ể ủ  Escherichia   coli O157:  H7, Salmonella serotype   Typhimurium, Staphylococcus   aureus , Listeria  innocua , Enterococcus faecium và Enterococcus faecalis được đánh giá trong 48 gi    37ờ ở  

° C. V i s  hi n di n c a vi khu n axit lactic (LAB), s  gia tăng th i gian th  h  đớ ự ệ ệ ủ ẩ ự ờ ế ệ ượ  c

Trang 9

quan sát th y đ i v i t t c  các vi khu n gram dấ ố ớ ấ ả ẩ ương được đánh giá. Staphylococcus  aureus là ch ng nh y c m nh t cho th y th i gian th  h  tăng 210%.ủ ạ ả ấ ấ ờ ế ệ  Tuy nhiên, đ i v iố ớ  

t t c  các vi khu n gram âm đấ ả ẩ ược đánh giá, không có s   c ch  nào x y ra sau 8 gi  lênự ứ ế ả ờ   men. Ph n hòa tan c aầ ủ  Lact. acidophilus­ vàCho con bú. S a lên menữ  casei đã được ph cụ  

h i và ki m tra ho t tính kháng khu n c a nó.ồ ể ạ ẩ ủ  Listeria innocua và Staph. aureus nh yạ  

c m nh t v i s  hi n di n c a ch t n i trên s a lên men cho th y s   c ch  tả ấ ớ ự ệ ệ ủ ấ ổ ữ ấ ự ứ ế ương  ngứ  

là 85 ­ 9% và 84 ∙ 7%. Ph n hòa tan này đầ ược trung hòa đ  lo i b  tác d ng kháng khu nể ạ ỏ ụ ẩ  

c a các axit h u c  đủ ữ ơ ượ ạc t o ra; các ch ng nh y c m nh t làủ ạ ả ấ  L. innocua và E. coli O157:  H7 cho th y s   c ch  l n lấ ự ứ ế ầ ượt là 65 ∙ 9% và 61 ∙ 9%. Cu i cùng, ph n hòa tan đố ầ ượ  c trung hòa và chi u x    45 kGy b ng cách s  d ng ngu nế ạ ở ằ ử ụ ồ  60 Co đ  lo i b  tác d ngể ạ ỏ ụ   kháng   khu n   có   th   có   c a   c   axit   h u   c   và   các   ch t   gi ng   nhẩ ể ủ ả ữ ơ ấ ố ư  bacteriocin. Enterococcus faecalis, E. coli O157: H7 và Staph. aureus là nh ng vi khu n bữ ẩ ị 

nh h ng nhi u nh t b i ph n này, cho th y l n l t là 39 ∙ 1, 32 và 31 ∙ 2%  c ch

K t lu n:ế ậ  Các k t qu  thu đế ả ược trong nghiên c u này cho th y hàm ý c a c  axit h uứ ấ ủ ả ữ  

c  và các ch t  c ch  gi ng vi khu n trong ho t đ ng kháng khu n đơ ấ ứ ế ố ẩ ạ ộ ẩ ược quan sát th yấ   trong ph n hòa tan c a ch  ph m sinh h c.ầ ủ ế ẩ ọ

2.8nh hưởng c a   Lactobacillus acidophilus  b  sung ch t thay th  s a đ i v iổ ấ ế ữ ố ớ  

kh  năng sinh non c a bêả ủ

B n mố ươi bê Holstein­Friesian đã được s  d ng đ  đánh giá tác đ ng lên bê non c aử ụ ể ộ ủ  

vi c b  sung ch  đ  ăn u ng hàng ngày v iệ ổ ế ộ ố ớ Lactobacillus acidophilus. Bê được phân 

ng u nhiên lúc 2 ngày tu i vào m t trong hai nghi m th c;ẫ ổ ộ ệ ứ  1) ch t thay th  s a không cóấ ế ữ  

ch t ph  gia ho c 2) ch t thay th  s a có b  sung 1ấ ụ ặ ấ ế ữ ổ   ml (5 × l07) kh  thiả L. acidophilusvi  khu n   m i l n cho ăn hai l n m i ngày.ẩ ở ỗ ầ ầ ỗ  Ch t thay th  s a đấ ế ữ ược pha thành 12% DM và  cho ăn   10% BW / ngày trong su t th i gian th  nghi m 6 tu n.ở ố ờ ử ệ ầ  M t viên kh i đ ngộ ở ộ  

thương m i đã đạ ược cung c p đ  h p th  ad libitum t  7 ngày tu i.ấ ể ấ ụ ừ ổ  Đi u tr  không  nhề ị ả  

hưởng đ n BW th c t    b t k  giai đo n nào ho c trên t ng s  BW tăng;ế ự ế ở ấ ỳ ạ ặ ổ ố  tuy nhiên, 

m c tăng trung bình hàng ngày trong tu n th  2 b   nh hứ ầ ứ ị ả ưởng b iở  vi c b  sungệ ổ  L. 

Trang 10

acidophilus . Bê nh nậ L. acidophilusduy trì BW ban đ u, và bê đ i ch ng m t BW choầ ố ứ ấ  

đ n 2 tu n tu i, v i t c đ  trung bình là 112 g / ngày.ế ầ ổ ớ ố ộ  Lượng b t đ u ăn vào, t ng DMI,ắ ầ ổ  

hi u qu  s  d ng th c ăn và s  xu t hi n c a tiêu ch y không b   nh hệ ả ử ụ ứ ự ấ ệ ủ ả ị ả ưởng b i đi uở ề  

tr ị Vì v y,ậ L. acidophilusb  sung cho bê đổ ược bú s a thay th  có th  có l i trong 2 tu nữ ế ể ợ ầ  

đ u đ i.ầ ờ

2.9 Lên   men   s a   và   s a   đ u   nành   b iữ ữ ậ ở  Lactobacillus   bulgaricus và Lactobacillus  acidophilus tăng cường ch c năng qu n lý ch  đ  ăn u ng ti m năng đ i v iứ ả ế ộ ố ề ố ớ   tăng đường huy t và tăng huy t ápế ế

Các   l i   ích   ch c   năng   có   liên   quan   đ n   s c   kh e   c a   s a   lên   menợ ứ ế ứ ỏ ủ ữ  Lactobacillus  bulgaricus và s a đ u nành và s a lên menữ ậ ữ  Lactobacillus acidophilus đã được nghiên c uứ  

và nh m m c tiêu đ  qu n lý tăng đắ ụ ể ả ường huy t và các bi n ch ng liên quan c a tăngế ế ứ ủ   huy t áp b ng cách s  d ng mô hìnhế ằ ử ụ  in vitro . Ho t đ ng ch ng oxy hóa có liên quanạ ộ ố  

đ n thu gom g c t  do và các ho t đ ng  c ch  enzym liên quan đ n tăng đế ố ự ạ ộ ứ ế ế ường huy tế   (  ­ amylase và  ­glucosidase) và tăng huy t áp (men chuy n angiotensin ­ I, ACE) c aα α ế ể ủ  

ch t n n lên men đấ ề ược đánh giá b ng cách s  d ngằ ử ụ  in vitrocác th  nghi m.ử ệ  Nh ng ho tữ ạ  

đ ng này có tộ ương quan v i hàm lớ ượng phenolic và axit lactic. M c dù t ng hàm lặ ổ ượ  ng phenolic gi m trong 24 gi , ho t đ ng ch ng oxy hóa liên k t thu nh t g c t  do tăngả ờ ạ ộ ố ế ặ ố ự   lên. Ho t đ ng  c ch   ­Glucosidase tăng lên khi lên men, v i ho t tính cao h n trongạ ộ ứ ế α ớ ạ ơ  

c  ch t s a đ u nành.ơ ấ ữ ậ  Ho t tính  c ch    – Amylase cao trong ch t n n s a trong su tạ ứ ế α ấ ề ữ ố   quá trình lên men và trong s a đ u nành, ho t tính này tăng lên so v i ho t tính ban đ uữ ậ ạ ớ ạ ầ  

th p h n.ấ ơ  Ho t đ ng  c ch  ACE ban đ u cao trong s a đ u nành và đạ ộ ứ ế ầ ữ ậ ược duy trì sau  quá trình lên men. Trong s a, ho t tính  c ch  ACE ban đ u th p, tăng lên sau quá trìnhữ ạ ứ ế ầ ấ   lên men, đ c bi t là đ i v iặ ệ ố ớ  L. bulgaricuslên men. Vi c tăng cệ ường ho t đ ng  c chạ ộ ứ ế  men chuy n trong s a có tể ữ ương quan v i hàm lớ ượng axit lactic v i kho ng 0,5­1% cóớ ả  

ho t tính cao nh t.ạ ấ  Nghiên c u này cung c p nh ng hi u bi t sâu s c r ng quá trình lênứ ấ ữ ể ế ắ ằ   men s a và s a đ u nành v i các ch ng vi khu n axit lactic c  th  có kh  năng tăngữ ữ ậ ớ ủ ẩ ụ ể ả  

Ngày đăng: 27/03/2023, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w