1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

14 Đề Thi Thử Toán Vào Lớp 10 Lần 2 Năm 2021 – 2022 Trường Thái Thịnh – Hà Nội (Đề+Đáp Án).Docx

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 14 Đề Thi Thử Toán Vào Lớp 10 Lần 2 Năm 2021 – 2022 Trường Thái Thịnh – Hà Nội (Đề+Đáp Án)
Trường học Trường Thái Thịnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 408,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỚP TOÁN CÔ PHẠM HOÀI THƯƠNG – 0947 003 861 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 2020 MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

A y

10x.

C

B y  4 –10x. C y 10x

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng BC

bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC = AB.AC

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức:  3  2 45.

b) Tìm x, biết: x 1   9

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2.

với a > 0 và a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC

với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức: M 

2

c 2

 3

………

Hết………

……

(Thí sinh không

được sử dụng

tài liệu, cán bộ

coi thi không

giải thích gì thêm)

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

A x  9 định của biểu thứcB x  9 x  9

C x  9 D x  9

âu 3: Giá trị của

A 8

biểu thức 0,04.402

A.4 .

3 .

3 .

4 . 5

4x  420 5

a a 2 a 1 a

1

1

1

a

c  2ac 

2b

b  2ab 

2c

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y  3

 có số nghiệm là

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C vô số nghiệm D vô nghiệm.

Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y =  1 x2

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 = 0 là Câu 5

Cho phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì phương trình (1) Câu 6 Tập

nghiệm của phương trình x2 = 16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = – 7 C x1 + x2 = 7 D x1 + x2 =  8

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R), cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng

Câu 9 Cho hình 1 Biết AIC =

250 Ta có (sđ AC  sđ BD ) bằng

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

A P = 500 B P = 1300 C P = 1800 D P = 3100

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến, sđ MN = 800

Ta có số đo xMN bằng

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800 bằng

hình 2

A 2 cm B 2 cm2 C 4 cm D 4 cm2

10 u 13 Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n là

A. R2 n

360

Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là

A 9π cm2 B 24π cm2 C 48π cm2 D 57π cm2

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

A 45 cm2 B 45 cm3 C 90  cm2 D 90 cm3

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ A

 2x  y  7

A vô nghiệm B có nghiệm kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.

A 0;16 B 0; 4 C 16;16 D 4; 4

hình 1

A 12030/ B 250

C 1600 D 2800

0

Trang 4

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

2

x4  3x2  4  0.

Trang 5

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng 95

m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC

c) Gọi I là giao điểm của OM và AC Tính tỉ số OI

B H Hết

Trang 6

….

Ngày đăng: 27/03/2023, 10:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w