1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

8 Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 9 Năm Học 2019 – 2020 Sở Gd&Đt Vĩnh Phúc.docx

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Chất Lượng Học Kỳ I, Năm Học 2019 - 2020 Môn Toán - Lớp 9
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 443,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4x  4 20 5 1 a 1 1 a a1 aa2 a1 c  2ac  2ba b c 3 a  2ba  2c b  2ab  2c b SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 2020 MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian là[.]

Trang 1

4x  420 5

1

a 1 a 1 aa2 a1:a1

c  2ac  2b

a b c 3 a  2ba  2c b  2ab  2c

b

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

A y

10x.

C

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng

BC bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là

đúng?

A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC = AB.AC

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức:  3  2 45.

b) Tìm x, biết: x 1   9

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2. với a > 0 và

a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB

và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức: M 

2

 3  4

c 2

 3

………Hết………

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

A x  9 định của biểu thứcB x  9 x  9

âu 3: Giá trị của

A 8

biểu thức 0,04.402

B 0,16

bằng

A 4 .

3 .

3 .

4 . 5

Trang 3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

A y

10x.

C

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng

BC bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là

đúng?

A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC = AB.AC

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức:  3  2 45.

b) Tìm x, biết: x 1   9

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2. với a > 0 và a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB

và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức: M 

2

 3  4 c 2 

 3

………

………

Hết………

………

(Thí sinh không

được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

20

4x  4

a a 2 a 1 a

1

1

1

a

aa  2ba 

b  2ab  2c 2b c  2a c 

a

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

A x  9 định của biểu thứcB x  9 x  9

âu 3: Giá trị của

A 8 biểu thức 0,04.402

A 4 .

3 .

3 .

4 . 5 5

b

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC

2019-2020 Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y 

3

có số nghiệm là

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C vô số nghiệm D vô nghiệm.

Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

A y = 3x2 B y = 3x2 C y = 1 x2 D y =  1 x2

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 = 0 là

Câu 5 Cho phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì phương trình (1)

Câu 6 Tập nghiệm của phương trình x2 = 16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = – 7 C x1 + x2 = 7 D x1 + x2 =  8

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R),

cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng

Câu 9 Cho hình 1 Biết AIC =

250 Ta có (sđ AC  sđ BD ) bằng

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

A P = 500 B P = 1300 C P = 1800 D P = 3100

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến, sđ MN = 800

Ta có số đo xMN bằng

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800

bằng

hình 2

A 2 cm B 2 cm2 C 4 cm D 4 cm2

10 u 13 Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n là

ĐỀ CHÍNH THỨC

hình 1

A vô nghiệm B có nghiệm kép C có 2 nghiệm D có 2 nghiệm phân biệt.

A 0;16 B 0; 4 C 16;16 D 4; 4

A 12030/ B 250

C 500 D 1550

A 400 B 800

C 1600 D 2800

 2x  y  7

0

MÃ ĐỀ A

Trang 5

360 180 360

Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là

A 9π cm2 B 24π cm2 C 48π cm2 D 57π cm2

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

A 45 cm2 B 45 cm3 C 90  cm2 D 90 cm3

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

y  3 x2 2

x4  3x2  4  0

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng

95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC

c) Gọi I là giao điểm của OM và AC Tính tỉ số OI

BH Hết

Trang 11

….

Ngày đăng: 27/03/2023, 10:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w