3/6/2022 1 V PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC Phân tích lực (vẽ các lực tác dụng vào vật)Bước 1 Bước 2 Viết phương trình động lực học ∑ F → = ma → (*) Bước 3 Chiếu phương trình (*) lên các trục của hệ trục tọ[.]
Trang 11
V PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
Phân tích lực (vẽ các lực tác dụng vào vật)
Bước 1:
Bước 2: Viết phương trình động lực học: ∑→F= ma→ (*)
Bước 3: Chiếu phương trình (*) lên các trục của hệ trục tọa độ
Bước 4: Rút ra các đại lượng cần tìm
VD1: Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác
dụng của lực kéo F theo phương song song với mặt ngang Biết
hệ số ms trượt giữa mặt phẳng ngang với vật là , gia tốc rơi tự
do là g
a Tìm các biểu thức tính phản lực N; lực ma sát Fms; gia tốc a
b Áp dụng: Tính Fmsvà a với m = 20 kg, = 0,25; g = 9,8 m/s2;
F = 55 N
m F
→
V PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
VD2: Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang
dưới tác dụng của lực kéo F theo phương tạo với mặt
ngang một góc Hệ số ms trượt giữa mặt phẳng
ngang với vật là , gia tốc rơi tự do là g
a Tìm các biểu thức tính: phản lực N; lực ma sát Fms;
gia tốc a
→
b Tính Fmsvà a biết: m = 5 kg, = 0,25; g = 9,8 m/s2; F = 20 N; = 300
c Để vật trượt với gia tốc a = 0,5 m/s2thì F = ?
V PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
VD3: Vật có khối lượng m = 10 kg, trượt trên mặt phẳng ngang
dưới tác dụng của lực đẩy F như hình vẽ Hệ số ma sát trượt
giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,2; gia tốc rơi tự do g = 9,8
m/s2
; = 300
a Tìm các biểu thức tính phản lực, lực ma sát
và gia tốc, từ đó tính Fmsvà a nếu F = 30 N
b Để vật trượt với gia tốc 0,80 m/s2thì độ lớn F
bằng bao nhiêu?
m
F
→
1
2
3
Trang 22
V PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
VD 4: Dưới tác dụng của trọng lực, vật có khối
lượng m trượt trên mặt phẳng nghiêng xuống
dưới như hình vẽ Hệ số ma sát trượt giữa vật và
mặt phẳng nghiêng là ; gia tốc rơi tự do là g
a Tìm các biểu thức tính phản lực N; lực ma sát Fms
và gia tốc a
b Tính Fmsvà a khi m = 8 kg, = 0,2; g = 9,8 m/s2;
= 300
m
4