1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

30 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022 Trường Chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa.docx

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 30 Đề Thi Vào 10 Môn Toán (Chuyên) Năm 2021 – 2022
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 397,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2 3 21 2 2+ 2 + 3 2 2 2  3 n2 + n2 (n +1)2 + (n +1)2 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA (Đề thi có 01 trang) KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Năm học 2021 – 2022 Môn thi[.]

Trang 1

1 2 3 21

2 2+ 2 + 3 2 2 2  3

n2 + n2 (n +1)2 + (n +1)2

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO

TẠO KHÁNH HÒA

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Năm học: 2021 – 2022 Môn thi: TOÁN

(CHUYÊN) Ngày thi: 04/06/2021

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát

đề)

Câu 1 (2,00 điểm)

a) Không dùng máy tính bỏ túi, tính giá trị biểu thức

2 (1+ 3 10 + 6 3 ) 2 (1+ 2 10  6 3 )

b) Với mọi số nguyên dương n , chứng minh A

=

nhưng không là số chính phương

Câu 2 (2,00 điểm)

Cho các phương trình ( ẩn x ) ax2  bx + c = 0 (1)

cx2  bx + a = 0

là số nguyên dương

(2)với a,b,c là các

số thực dương thỏa mãn a  b + 4c = 0

a) Chứng minh các phương trình (1) và (2) đều có hai nghiệm dương phân biệt

b) Gọi x1;

x2

là hai nghiệm của phương trình (1) và x3 ;

x4

là hai nghiệm của phương trình (2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =

Câu 3 (1,50 điểm)

1

x1x2

x3

+x 1

2 x3

x4

+ 1 +

x3 x1x1

1 .

x4 x1 x2

a) Phân tích đa thức P(x, y) = 4x3  3xy2 + y3 thành nhân tử Từ đó chứng minh

4x2 + y3  3xy2 với mọi số thực x; y thỏa mãn x + y  0

b) Cho các số thực x1; x2 ;, x21 thỏa mãn x1; x2 ;: x21  2 và x3 + x3 + x3 ++ x3 = 12

Chứng minh x1 + x2 ++ x21  18

Câu 4 ( 3,00 điểm)

Cho ABC vuông tại A Các đường tròn (O ) đường kính AB , và (I ) đường kính AC cắt

nhau tại điểm thứ hai là H ( H  A) Đường thẳng (d ) thay đổi đi qua A cắt đường tròn (O )

tại M và cắt đường tròn ( I ) tại N ( A nằm giữa hai điểm M và N ).

a) Đoạn thẳng OI lần lượt cắt các đường tròn (O) , ( I ) lần lượt tại D, E Chứng minh OI là

đường trung trực của đoạn thẳng AH và AB + AC  BC = 2DE

b) Chứng minh giao điểm S của hai đường thẳng OM và IN di chuyển trên một đường tròn cố định khi đường thẳng (d) quay quanh#A

c) Giả sử đường thẳng MH cắt đường trong (I

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

N, I ,T thẳng hàng và ba đường thẳng MS, AT , NH đồng quy.

a) Hai số tư nhiên khác nhau được gọi là "thân thiết" nếu tổng bình phương của chúng chia hết cho 3 Hỏi tập họp

tự)? X = {1; 2;3;; 2021} có bao nhiêu cặp số "thân thiết" (không phân biệt thứ

Trang 3

b) Trong kỳ thi chọn đội tuyển năng khiếu của trường T có n môn (n , n  5) , mọi môn thi đều có thí sinh tham gia và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

- Có ít nhất 5 môn có số lượng thí sinh tham gia thi đôi một khác nhau;

- Với 2 môn thi bất kì, luôn tìm được 2 môn thi khác có tổng số lượng thi sinh tham gia bằng với tổng

số lưọng thí sinh của 2 môn đó Hỏi kỳ thi có ít nhất bao nhiêu môn được tổ chức?

HẾT

Trang 4

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng.

C

Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 10x  3?

A y

10x.

C

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A AH.HB = CB.CA B AB2 = CH.BH C AC2 = BH.BC D AH.BC = AB.AC

Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a Khi đó, tan P bằng

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức:  3  2 45.

b) Tìm x, biết: x 1   9

Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm so ậc

nhất:

a) Vẽ đồ thị hàm so khi k = 1.

y  (k 

2)x  k 2  2k ; (k là tham số) b) Tìm k để đồ thị hàm so cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: P

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2.

với a > 0 và a  1.

Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với

đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R b) Tính so đo góc BOA

c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K

Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các so không âm thỏa mãn:

Tính giá trị của biểu thức: M 

 2

c 2 .

 3

………H t………ế

(Thí sinh không

được sử dụng

tài liệu, cán bộ

coi thi không

giải thích gì

thêm)

20

4x  4

a a 2 a 1 a

1

1

1

a

b  2a  b 

a

Mã đề: 001

âu 1: Điều kiện xác

âu 3: Giá trị của

A 8 biểu thức 0,04.402

A 4 .

3 .

3 .

4 . 5 5

b

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1 Hệ phương trình 4x  2y  3

có số nghiệm là

Câu 2 Điểm M(1; 3) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ?

Câu 3 Hàm số y = mx2 (m là tham số) đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 nếu

Câu 4 Biệt thức  (đenta) của phương trình 2x2 + x  5 = 0 là Câu 5 Cho

phương trình 3x2 + 5x  8 = 0 (1) thì phương trình (1) Câu 6 Tập nghiệm của

phương trình x2 = 16 là

Câu 7 Phương trình x2 – 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm x1, x2 là

A x1 + x2 = 8 B x1 + x2 = – 7 C x1 + x2 = 7 D x1 + x2 =  8.

Câu 8 Trong đường tròn (O ; R), cho AOB = 600 Số đo cung nhỏ AB bằng

Câu 9 Cho hình 1 Biết AIC =

250 Ta có (sđ AC  sđ BD ) bằng

Câu 10 Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn (O ; R) và có M = 500 Khi đó ta có

A P = 500 B P = 1300 C P = 1800 D P = 3100.

Câu 11 Cho hình 2 Biết Mx là tiếp tuyến, sđ MN = 800

Ta có số đo xMN bằng

Câu 12 Độ dài cung tròn của đường tròn có bán kính 9 cm, số đo cung 800 bằng

hình 2

10 u 13 Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n là

A. R2 n

360

Câu 14 Hình trụ có chiều cao h = 8 cm và bán kính đáy r = 3 cm thì diện tích xung quanh là

Câu 15 Một hình trụ có diện tích đáy 9 cm2, chiều cao 5cm, khi đó thể tích của hình trụ là

ĐỀ CHÍNH THỨC

hình 1

A  0;16  B  0; 4  C  16;16  D  4; 4 

 2x  y  7

0

MÃ ĐỀ A

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: (1,25 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số:

b) Giải phương

trình:

y  3 x2 2

x4  3x2  4  0.

Trang 7

Bài 2: (1,25 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 14 m và diện tích bằng

95 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn đó

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc B cắt đường tròn tại M Các đường cao BD và CK của ∆ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh rằng tứ giác ADHK nội tiếp một đường tròn.

b) Chứng minh rằng OM là tia phân giác của góc AOC.

c) Gọi I là giao điểm của OM và AC Tính tỉ số OI

B H

Hết

Trang 8

Ngày đăng: 27/03/2023, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w