J 1 Từ vựng Cities around the world (Phần 1) Câu 1 Nối các từ với bức tranh tương ứng 1 tower https //vungoi vn/lop 6/bai tap muc tu vung cities around the world c61165d2504667bf02ea726fe html 2 skysc[.]
Trang 1J.1 Từ vựng: Cities around the world (Phần 1) Câu 1 Nối các từ với bức tranh tương ứng
1 tower
Trang 22 skyscraper
Trang 33 palace
Trang 44 ocean
Trang 55 continent
Trả lời:
tower (n) tòa tháp
skyscraper (n) cao ốc, nhà cao tầng
palace (n) lâu đài
ocean (n)biển, đại dương
continent (n) châu lục
Câu 2 Choose the best answer
Vietnam is a country in _
Trang 6A Asia
B Europe
C Africa
D Australia
Trả lời:
Asia (n) châu Á
Europe (n) Châu Âu
Africa (n) Châu Phi
Australia (n) Châu Úc
=> Vietnam is a country in Asia
Tạm dịch: Việt Nam là một nước ở châu Á
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3 Choose the best answer
‘Which _is Britain in’ – ‘Europe’
A country
B continent
C city
D area
Trả lời:
country (n) đất nước
continent (n) châu lục
city (n) thành phố
area (n) khu vực
=> ‘Which continent is Britain in?’ – ‘Europe’
Tạm dịch: 'Nước Anh nằm ở lục địa nào?' - 'Châu Âu'
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4 Choose the best answer
Trang 7There is a beautiful princess living in a _ alone
A house
B home
C palace
D room
Trả lời:
house (n) căn nhà
home (n) nhà
palace (n) cung điện
room (n) căn phòng
Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án C là phù hợp nhất
=> There is a beautiful princess living in a palace alone
Tạm dịch: Có một công chúa xinh đẹp sống một mình trong cung điện
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5 Choose the best answer
Snake is one of _animals in the world
A most dangerous
B the most dangerous
C more dangerous
D dangerous
Trả lời:
Đây là câu so sánh nhất vì trong câu chỉ có một danh từ so sánh duy nhất, không thể dùng so sánh hơn để so sánh với danh từ khác
Cấu trúc: S + be + the most adj + N
=> Snake is one of the most dangerous animals in the world
Tạm dịch: Rắn là một trong những động vật nguy hiểm nhất trên thế giới
Đáp án cần chọn là: B
Trang 8Câu 6 Choose the best answer
The Literature of Temple is a historic _ in Hanoi
A landscape
B land
C highland
D landmark
Trả lời:
landscape (n) phong cảnh
land (n) vùng đất
highland (n) cao nguyên
landmark (n) địa điểm nổi bật
Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án D là phù hợp nhất
=> The Literature of Temple is a historic landmark in Hanoi
Tạm dịch: Văn Miếu là một thắng cảnh lịch sử ở Hà Nội
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7 Choose the best answer
Vietnam is _for Pho, Banh cuon, Bun cha,…
A nice
B amazing
C exciting
D well- known
Trả lời:
nice (adj) đẹp
amazing (adj) ấn tượng
exciting (adj) thú vị
well- known (adj) nổi tiếng
Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án C là phù hợp nhất
Trang 9=> Vietnam is well- known for Pho, Banh cuon, Bun cha,…
Tạm dịch: Việt Nam nổi tiếng với Phở, Bánh cuốn, Bún chả,…
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8 It is a high building with many floors What is it?
A skyscraper
B museum
C stadium
D tower
Trả lời:
It is a high building with many floors (Nó là một tòa nhà cao với nhiều tầng.)
skyscraper (n) nhà cao tầng
museum (n) bảo tàng
stadium (n) sân vận động
tower (n) tháp
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9 Students go there to study What is it?
A hospital
B post office
C university
D cinema
Trả lời:
hospital (n): bệnh viện
post office (n): bưu điện
university (n): trường đại học
cinema (n): rạp chiếu phim
Students go there to study
( Sinh viên đến đó để học.)
Trang 10Đáp án cần chọn là: C
Câu 10 Choose the best answer
The air in Hanoi is very _
A pollution
B polluted
C pollute
D unpolluted
Trả lời:
pollution (n) sự ô nhiễm
polluted (adj) ô nhiễm
polluted (v) làm ô nhiễm
unpolluted (n) không ô nhiễm
Vị trí cần điền là một tính từ vì trước đó là động từ tobe
=> The air in Hanoi is very polluted
Tạm dịch: Không khí ở Hà Nội rất ô nhiễm
Đáp án cần chọn là: B
Câu 11 Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân
My grandparents have lived in a historic house for 20 years
A beautiful
B comfortable
C cozy
D old
Trả lời:
beautiful (adj) đẹp
comfortable (adj) thoải mái
cozy (n) ấm cúng
old (adj) cũ
Trang 11=> historic = old
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12 Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân
The story life about Ho Chi Minh President is very exciting
A boring
B lovely
C interesting
D special
Trả lời:
boring (adj) nhàm chán
lovely (adj) dễ thương
interesting (adj) thú vị, hấp dẫn
special (adj đặc biệt
=> exciting = interesting
Đáp án cần chọn là: C
Câu 13 Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân
The weather last week was awful
A sunny
B bad
C nice
D comfortable
Trả lời:
sunny (adj): có nắng
bad (adj): xấu
nice (adj): đẹp
comfortable (adj): dễ chịu
=> awful = bad
Trang 12Tạm dịch: Thời tiết tuần trước thật xấu
Đáp án cần chọn là: B
Câu 14 Choose the best answer
That city is most famous _its fashion shops
A to
B with
C for
D of
Trả lời:
Cụm từ: famous + for: nổi tiếng về cái gì
=> That city is most famous for its fashion shops
Tạm dịch: Thành phố đó nổi tiếng nhất với các cửa hàng thời trang
Đáp án cần chọn là: C
Câu 15 Choose the best answer
My family had a lot of _in Hoi An and it was an exciting trip
A funs
B funny
C enjoy
D enjoys
Trả lời:
fun (n) niềm vui
funny (adj) vui vẻ
enjoy (v) hưởng thụ, thích
enjoys: dạng chia động từ thêm s của enjoy
Ta có a lot of + N (nhiều…)
=> My family had a lot of funs in Hoi An and it was an exciting trip
Trang 13Tạm dịch: Gia đình tôi đã có rất nhiều niềm vui ở Hội An và đó là một chuyến đi thú
vị
Đáp án cần chọn là: A
Câu 16 Choose the best answer
The red double-decker bus is London’s famous
A sign
B signal
C symbol
D logo
Trả lời:
sign (n) diếu hiệu
signal (n) tín hiệu
symbol (n) biểu tượng (cho địa điểm, công trình lớn)
logo (n) biểu tượng (cho sản phẩm, nhãn hàng)
=> The red double-decker bus is London’s famous symbol
Tạm dịch: Xe buýt hai tầng màu đỏ là biểu tượng nổi tiếng của London
Đáp án cần chọn là: C
Câu 17 Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân
The food was delicious
A normal
B good
C terrible
D dirty
Trả lời:
normal (adj) tầm thường, bình thường
good (adj) tốt
terrible (adj) kinh khủng
Trang 14dirty (adj) bẩn, mất vệ sinh
=> delicious = good
Đáp án cần chọn là: B
Câu 18 Choose the best answer
Nha Trang has an atmosphere of a young, _city
A exciting - growing
B excited - grown
C exciting - grown
D excited – growing
Trả lời:
exciting (adj) thú vị (dùng cho vật)
excited (adj) hào hứng, hứng thú (dùng cho người)
growing (adj) đang phát triển
grown (adj) đã phát triển
=> Nha Trang has an exciting atmosphere of a young, growing city
Tạm dịch: Nha Trang mang không khí sôi động của một thành phố trẻ đang phát triển
Đáp án cần chọn là: A
Câu 19 Điền các chữ cái còn thiếu để được từ hoàn chỉnh
It is the most important city or town of a country What is it?
=> ca
Trả lời:
It is the most important city or town of a country (Đây là thành phố hoặc thị trấn quan trọng nhất của một quốc gia.)
=> capital (n) thủ đô