I 1 Từ vựng Houses in the future (Phần 1) Câu 1 Match the words with suitable pictures 1 UFO https //vungoi vn/lop 6/bai tap muc tu vung houses in the future c61165c5704667bf02ea726f6 html 2 robot 3 h[.]
Trang 1I.1 Từ vựng: Houses in the future (Phần 1) Câu 1 Match the words with suitable pictures
Trang 22 robot
Trang 33 helicopter
Trang 44 boathouse
Trang 55 motorhome
Trả lời:
1 UFO (n) đĩa bay
2 helicopter (n) máy bay trực thăng
3 robot (n) rô bốt, người máy
4 boathouse *n) nhà thuyền
5 motorhome (n) nhà lưu động
Câu 2 Choose the correct answers
We might have a TV to watch TV programmes from space
A wireless
B expensive
C automatic
D local
Trả lời:
wireless (adj) không dây
expensive (adj) đắt
automatic (adj) tự động
local (adj) địa phương
Trang 6=> We might have a wireless TV to watch TV programmes from space
Tạm dịch: Chúng ta có thể có một TV không dây để xem các chương trình TV từ không gian
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3 Choose the correct answers
I would like to have my house by _, so we can see the beach from my window
A the mountains
B the city
C the sea
D the countryside
Trả lời:
the mountains: núi
the city: thành phố
the sea: biển
the countryside: nông thôn
=> I would like to have my house by the sea, so we can see the beach from my
window
Tạm dịch: Tôi muốn có ngôi nhà của tôi gần biển, vì vậy chúng tôi có thể nhìn thấy bãi biển từ cửa sổ của tôi
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4 Choose the correct answers
We also watch films smart phones
A in
B at
C on
D to
Trang 7Trả lời:
Cụm từ on smart phones: trên điện thoại
=> We also watch films on smart phones
Tạm dịch: Chúng tôi cũng xem phim trên điện thoại thông minh
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5 Choose the correct answers
“Do you think that our houses will be _space?”
A in
B on
C at
D to
Trả lời:
Cụm từ in space: trong không gian, vũ trụ
=> “Do you think that our houses will be in space?”
Tạm dịch: "Bạn có nghĩ rằng ngôi nhà của chúng ta sẽ ở trong không gian?"
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6 Choose the correct answers
pencils and paper, every student will have a computer
A By
B Instead
C Instead of
D At
Trả lời:
By + N/ Ving: bằng
Instead: thay vì (đứng độc lập cuối câu)
Instead of + N/ Ving: thay vì
At: Ở, tại
Trang 8=> Instead of pencils and paper, every student will have a computer
Tạm dịch: Thay vì bút chì và giấy, mỗi học sinh sẽ có một máy tính
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7 Choose the correct answers
Super cars will _water in the future
A go by
B run at
C run on
D travel by
Trả lời:
go by (v) di chuyển, đi bằng
run at (v) chạy ở (vận tốc)
run on (v) chạy, vận hành (+ năng lượng)
travel by (v) di chuyển, đi bằng
=> Super cars will run on water in the future
Tạm dịch: Siêu xe sẽ chạy bằng nước trong tương lai
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8
It is an unknown object in the sky Nobody knows about it What is ỉt?
A an UFO
B a helicopter
C a plane
D a bird
Trả lời:
It is a unknown object in the sky Nobody knows about it (Nó là một vật thể không xác định trên bầu trời Không ai biết về nó.)
UFO (n) đĩa bay
Trang 9helicopter (n) máy bay trực thăng
plane (n) máy bay
bird (n) chim
Đáp án cần chọn là: A
Câu 9
It is a machine look like a human It helps people doing things What is it?
A a car
B a robot
C a tool
D a housemaid
Trả lời:
It is a machine look like a human It helps people doing things (Nó là một cỗ máy trông giống như một con người Nó giúp mọi người làm mọi việc.)
car (n) ô tô
robot (n) rô bốt
tool (n) công cụ
housemaid (n) người giúp việc
Đáp án cần chọn là: B
Câu 10 Choose the best answer
We still do not know the of her house
A locate
B located
C location
D locating
Trả lời:
locate (v) tọa lạc, nằm ở
location (n) địa chỉ
Trang 10Vị trí cần điền là một danh từ nên đáp án đúng là C
=> We still do not know the location of her house
Tạm dịch: Chúng tôi vẫn chưa biết vị trí của ngôi nhà của cô ấy
Đáp án cần chọn là: C
Câu 11 Choose the best answer
A is built on open water
A tower
B castle
C boathouse
D building
Trả lời:
tower (n) tháp
castle (n) lâu đài
boathouse (n) nhà thuyền
building (n) tòa nhà
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án boathouse là phù hợp nhất
=> A boathouse is built on open water
Tạm dịch: Một nhà thuyền được xây dựng trên mặt nước
Đáp án cần chọn là: C
Câu 12 Choose the best answer
You can change your home address easily by using a
A helicopter
B bus
C motorhome
D plane
Trả lời:
helicopter (n) mays bay trực thăng
Trang 11bus (n) xe bus
motorhome (n) nhà lưu động
plane (n) máy bay
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án motorhome là phù hợp nhất
=> You can change your home address easily by using a motorhome
Tạm dịch: Bạn có thể thay đổi địa chỉ nhà của mình một cách dễ dàng bằng cách
sử dụng motorhome
Đáp án cần chọn là: C
Câu 13 Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined
part
There are many appliances in my house
A traffics
B devices
C furniture
D food
Trả lời:
traffics: phương tiện
devices: thiết bị
furniture: nội thất
food: thức ăn
=> There are many devices in my house
Tạm dịch: Có rất nhiều thiết bị trong nhà của tôi
Đáp án cần chọn là: B
Câu 14 Choose the correct answers
Our future houses will use energy, and they are very friendly to the environment
A sun
Trang 12B sunny
C solar
D lunar
Trả lời:
sun (n) mặt trời
sunny (adj) có nắng
solar (adj) thuộc về mặt trời
lunar (adj) thuộc về mặt trăng
Cụm từ solar energy: năng lượng mặt trời
=> Our future houses will use solar energy, and they are very friendly to the
environment
Tạm dịch: Những ngôi nhà trong tương lai của chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời, và chúng rất thân thiện với môi trường
Đáp án cần chọn là: C
I.2 Từ vựng: Houses in the future (Phần 2) Câu 1 Choose the correct answers
The house will have a super smart TV to _the e-mails
A send and post
B send and receive
C get and take
Trang 13D receive and get
Trả lời:
send and post: nhận và đăng tải
send and receive: nhận và gửi
get and take: nhận và lấy
receive and get: nhận và nhận
Cụm từ: send and receive emails: gửi và nhận thư điện tử
=> The house will have a super smart TV to send and receive the e-mails
Tạm dịch: Ngôi nhà sẽ có một chiếc TV siêu thông minh để gửi và nhận e-mail
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2 Choose the correct answers
The robot will _of the flowers in the garden
A take care
B take note
C be careful
D carry
Trả lời:
take care (+of) (v) chăm sóc
take note (v) ghi chú
be careful (v) cẩn thận
carry (v) mang, vác
The robot will take care of the flowers in the garden
Tạm dịch: Robot sẽ chăm sóc hoa trong vườn
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3 Choose the best answer
My mother always meals for my family
A cook
Trang 14B cooks
C is cooking
D has cooked
Trả lời:
Dấu hiệu nhận biết: always => sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả hành động thường xuyên xảy ra
Cấu trúc: S + V(e,es)
Chủ ngữ my mother là số ít nên ta phải thêm s,es sau động từ
=> My mother always cooks meals for my family
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn nấu những bữa ăn cho gia đình tôi
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4 Choose the best answer
She wants me _all the clothes
A wash
B washes
C to wash
D washing
Trả lời:
Cấu trúc: want O to V: muốn ai đó làm gì
=> She wants me to wash all the clothes
Tạm dịch: Cô ấy muốn tôi giặt tất cả quần áo
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5 Choose the best answer
You should always _ your teeth after meals
A clean
B cleans
C to clean
Trang 15D cleaning
Trả lời:
Cấu trúc: should + V nguyên thể: nên làm gì
=> You should always wash your teeth after meals
Tạm dịch: Bạn nên luôn luôn rửa răng sau bữa ăn
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6 Choose the best answer
You need to _ these flowers every day
A eat
B cook
C water
D wash
Trả lời:
Cấu trúc: need to V: cần phải làm gì
eat (v) ăn
cook (v) nấu
water (v) tưới
wash (v) rửa
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án water là phù hợp nhất
=> You need to water these flowers every day
Tạm dịch: Bạn cần tưới nước cho những bông hoa này mỗi ngày
Đáp án cần chọn là: C
Câu 7 Choose the best answer
You can me at 388 9146
A meet
B see
C talk
Trang 16D contact
Trả lời:
meet (v) gặp
see (v) gặp
talk (v) nói chuyện
contact (v) liên lạc
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án contact là phù hợp nhất
=> You can contact me at 388 9146
Tạm dịch: Bạn có thể liên hệ với tôi theo số 388 9146
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8 Choose the word or phrase that is OPPOSITE meaning to the underlined part
I received a lovely email from Tina
A got
B sent
C refused
D took
Trả lời:
got (v) nhận
sent (v) gửi
refused (v) từ chối
took (v) lấy
=> received >< sent
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9 Choose the correct answers
A hi-tech robot will help us children while we are away
A look out
B look at
Trang 17C look after
D look in
Trả lời:
look out : coi chừng
look at : nhìn vào
look after : chăm sóc
look in (+on) = visit: thăm
=> A hi-tech robot will help us look after children while we are away
Tạm dịch: Một robot công nghệ cao sẽ giúp chúng ta trông trẻ khi chúng ta đi vắng
Đáp án cần chọn là: C
Câu 10 Choose the correct answers
We will have more robots they can help us do housework and protect our houses
A so
B because
C however
D although
Trả lời:
so: vì vậy
because: bởi vì
however: tuy nhiên
although: tuy nhiên
=> We will have more robots because they can help us do housework and protect
our houses
Tạm dịch: Chúng ta sẽ có nhiều robot hơn vì chúng có thể giúp chúng ta làm việc nhà và bảo vệ ngôi nhà của chúng ta
Đáp án cần chọn là: B
Trang 18Câu 11 Choose the correct answers
A super smart TV will help us _goods from the supermarket
A take
B buy
C carry
D order
Trả lời:
take (v) lấy
buy (v) mua
carry (v) mang
order (v) yêu cầu
A super smart TV will help us order goods from the supermarket
Tạm dịch: Một chiếc TV siêu thông minh sẽ giúp chúng ta đặt mua hàng từ siêu thị
Đáp án cần chọn là: D
Câu 12 Choose the word or phrase that is CLOSEST meaning to the underlined
part
I'm looking after his children while he's in hospital
A taking down
B taking up
C taking care of
D taking in
Trả lời:
taking down: hạ gục
taking up: nhặt lên
taking care of (v) chăm sóc
taking in (v) nhận vào
=> look after = taking care of : chăm sóc
Trang 19=> I'm taking care of his children while he's in hospital
Tạm dịch: Tôi đang chăm sóc các con của anh ấy khi anh ấy nằm viện
Đáp án cần chọn là: C
Câu 13 Choose the correct answers
We will use special cards to _the doors and the engine
A begin - stop
B begin - start
C control - stop
D drive – start
Trả lời:
begin - stop (v) bắt đầu - dừng
open - start (v) mở – khởi động
control - stop (v) kiểm soát – dừng
drive – start (v) lái – bắt đầu
Cụm từ open the door: mở cửa
start the engine: khởi động động cơ
=> We will use special cards to open the doors and start the engine
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ sử dụng các thẻ đặc biệt để mở cửa và khởi động động cơ
Đáp án cần chọn là: B
Câu 14 Choose the correct answers
We will have a robot in the garden to _the flowers and _the dogs and cats
A cut - take
B water - feed
C feed - take
D water - to wash
Trả lời:
Trang 20cut - take (v) cắt – lấy
water - feed (v) tưới nước – cho ăn
feed - take (v) cho ăn – lấy
water - wash (v) tưới nước – rửa
Cụm từ water the flowers: tưới hoa, feed the dogs and cats: cho chó mèo ăn
=> We will have a robot in the garden water the flowers and feed the dogs and cats
Tạm dịch: Chúng ta sẽ có một người máy trong vườn tưới hoa và cho chó mèo ăn
Đáp án cần chọn là: B
Câu 15 Choose the correct answers
Robots will help us do the housework such as the floors, meals and
so on
A clean - cook
B to clean - to cook
C cleaning - cooking
D cleaning - to cook
Trả lời:
Such as dùng để liệt kê 1 loạt sự việc hoặc hành động Sau “such as”, động từ phải thêm –ing
=> Robots will help us do the housework such as cleaning the floors, cooking meals
and so on
Tạm dịch: Robot sẽ giúp chúng ta làm các công việc nhà như lau sàn nhà, nấu ăn, v.v
Đáp án cần chọn là: C