1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Top 30 de thi hoc ki 1 cong nghe lop 10 canh dieu 2 thiet ke de co dap

19 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 30 Đề Thi Học Kì 1 Công Nghệ Lớp 10 Cánh Diều
Trường học Cánh Diều
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 339,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề học kì I, Công nghệ 10, thiết kế, Cánh diều Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Ứng dụng của một số công nghệ mới Biết được bản chất một số công nghệ mới Hiểu được ứng dụng các[.]

Trang 1

Ma trận đề học kì I, Công nghệ 10, thiết kế, Cánh diều Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Tổng

Ứng dụng

của một số

công nghệ

mới

Biết được bản chất một số công nghệ mới

Hiểu được ứng dụng các công nghệ mới

Số câu:4

Số điểm: 1

Tỉ lệ:10%

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Đánh giá

công nghệ

Kể tên được các tiêu chí đánh giá công nghệ

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Bản vẽ kĩ

thuật và

các tiêu

chuẩn

trình bày

bản vẽ kĩ

thuật

Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ

kĩ thuật

Kẻ được khung bản

vẽ, khung tên

Số câu:4

Số điểm:1

Số câu:8

Số điểm:2

Số câu: 1

Số điểm: 2

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 9

Số điểm: 4

Trang 2

Tỉ lệ:10% Tỉ lệ:20% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: Tỉ lệ: 40%

Hình chiếu

vuông góc

Nắm được phương pháp hình chiếu vuông góc

Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:4

Số điểm:1

Tỉ lệ:10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 26

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Đề 1

I Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Công nghệ vật liệu nano:

A Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ

B Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số

C Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động

D Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm

Câu 2 Công nghệ in 3D:

A Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ

Trang 3

B Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số

C Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động

D Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm

Câu 3 Người ta in 3D từ vật liệu nào sau đây?

A, Chất dẻo

B Kim loại

C Thủy tinh

D Cả 3 đáp án trên

Câu 4 Công nghệ internet vạn vật:

A Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tẳng mạng internet

B Là công nghệ tạo cho robot khả năng tư duy như con người

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 5 Sợi cacbon nano:

A Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến

B Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

C Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng

D Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

Câu 6 Vật liệu Graphene:

A Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến

Trang 4

B Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

C Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng

D Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

Câu 7 Ứng dụng của công nghệ vật liệu nano:

Câu 8 Ứng dụng của công nghệ năng lượng tái tạo:

Trang 5

C D

Câu 9 Có mấy tiêu chí trong đánh giá công nghệ?

Câu 10 Tiêu chí thứ hai trong đánh giá công nghệ là:

A Hiệu quả

B Độ tin cậy

C Tính kinh tế

C Môi trường

Câu 11 Tiêu chí thứ tư trong đánh giá công nghệ là:

A Hiệu quả

B Độ tin cậy

C Tính kinh tế

C Môi trường

Câu 12 Tiêu chí độ bền thể hiện ở:

A Tuổi thọ sản phẩm

B Kiểu dáng sản phẩm

C Ô nhiễm không khí

Trang 6

D Khả năng bảo trì sản phẩm

Câu 13 Có mấy tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật?

Câu 14 Khổ giấy nào sau đây có kích thước nhỏ nhất?

Câu 15 Nét vẽ nào thể hiện đường bao thấy?

A Nét liền đậm

B Nét liền mảnh

C Nét lượng sóng

D Nét đứt mảnh

Câu 16 Nét vẽ nào thể hiện đường kích thước?

A Nét liền đậm

B Nét liền mảnh

C Nét lượng sóng

D Nét đứt mảnh

Câu 17 Có mấy loại tỉ lệ?

Câu 18 Kích thước dài là:

Trang 7

Câu 19 Thành phần của kích thước là:

A Đường gióng

B Đường kích thước

C Chữ số kích thước

D Cả 3 đáp án trên

Câu 20 Kí hiệu tỉ lệ thu nhỏ?

A X : 1

B 1 : 1

C 1 : X

D Cả 3 đáp án trên

Câu 21 Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu đứng nhìn

theo hướng nào?

A Từ trước vào

B Từ trên xuống

C Từ trái sang

D Từ phải sang

Câu 22 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu đứng:

A Nằm phía trên hình chiếu bằng

B Nằm phía dưới hình chiếu bằng

C Nằm bên phải hình chiếu cạnh

D Nằm bên trái hình chiếu bằng

Câu 23 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu bằng:

A Nằm phía trên hình chiếu đứng

Trang 8

B Nằm phía dưới hình chiếu đứng

C Nằm bên phải hình chiếu đứng

D Nằm bên trái hình chiếu đứng

Câu 24 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi mấy

mặt phẳng?

II Tự luận

Câu 1 (2 điểm) Em hãy kẻ khung bản vẽ và khung tên theo tỉ lệ 1: 3?

Câu 2 (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau:

Đáp án Đề 1

I Trắc nghiệm

Câu

1

Câu

2

Câu

3

Câu

4

Câu

5

Câu

6

Câu

7

Câu

8

Câu

9

Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu

13

Câu

14

Câu

15

Câu

16

Câu

17

Câu

18

Câu

19

Câu

20

Câu

21

Câu

22

Câu

23

Câu

24

Trang 9

II Tự luận

Câu 1 (2 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

Trang 11

Đề 2

I Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Công nghệ CAD/CAM - CNC:

A Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ

B Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số

C Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động

D Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm

Câu 2 Công nghệ năng lượng tái tạo:

A Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ

B Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số

C Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động

D Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm

Câu 3 Nguồn năng lượng tái tạo là:

A Năng lượng mặt trời

B Năng lượng gió

C Năng lượng thủy triều

D Cả 3 đáp án trên

Câu 4 Công nghệ robot thông minh:

Trang 12

A Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tẳng mạng internet

B Là công nghệ tạo cho robot khả năng tư duy như con người

C Cả A và B đều đúng

D Đáp án khác

Câu 5 Vật liệu chất dẻo siêu mỏng:

A Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến

B Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

C Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng

D Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

Câu 6 Vật liệu Aerogel:

A Nhẹ, có độ bền cao hơn thép, sử dụng làm thân vỏ xe, máy bay, tàu chiến

B Có thể phát sáng và rất nhạy cảm với áp lực

C Có tĩnh dẫn điện, cứng hơn thép và có thẻ kéo căng

D Xốp, nhẹ gần bằng không khí, có tính chất chịu nhiệt và chịu nén cao

Câu 7 Ứng dụng của công nghệ in 3D:

Trang 13

C D

Câu 8 Ứng dụng của công nghệ robot thông minh:

Câu 9 Tiêu chí đầu tiên trong đánh giá công nghệ là:

A Hiệu quả

B Độ tin cậy

C Tính kinh tế

C Môi trường

Câu 10 Tiêu chí thứ ba trong đánh giá công nghệ là:

Trang 14

A Hiệu quả

B Độ tin cậy

C Tính kinh tế

C Môi trường

Câu 11 Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm?

Câu 12 Tiêu chí thẩm mĩ thể hiện ở:

A Tuổi thọ sản phẩm

B Kiểu dáng sản phẩm

C Ô nhiễm không khí

D Khả năng bảo trì sản phẩm

Câu 13 Khổ giấy nào sau đây có kích thước lớn nhất?

Câu 14 Vị trí khung tên như thế nào so với khung bản vẽ?

A Nằm phía trên

B Nằm phía dưới, bên phải

C Nằm bên trái

D Nằm phía trên, bên phải

Câu 15 Có mấy loại nét vẽ?

Trang 15

Câu 16 Nét vẽ nào thể hiện đường giới hạn phần hình cắt?

A Nét liền đậm

B Nét liền mảnh

C Nét lượn sóng

D Nét đứt mảnh

Câu 17 Nét vẽ nào thể hiện đường bao khuất?

A Nét liền đậm

B Nét liền mảnh

C Nét lượn sóng

D Nét đứt mảnh

Câu 18 Có loại tỉ lệ nào?

A Tỉ lệ phóng to

B Tỉ lệ thu nhỏ

C Tỉ lệ nguyên hình

D Cả 3 đáp án trên

Câu 19 Kí hiệu tỉ lệ phóng to?

A X : 1

B 1 : 1

C 1 : X

D Cả 3 đáp án trên

Câu 20 Kí hiệu tỉ lệ nguyên hình?

A X : 1

B 1 : 1

Trang 16

C 1 : X

D Cả 3 đáp án trên

Câu 21 Với phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu bằng nhìn

theo hướng nào?

A Từ trước vào

B Từ trên xuống

C Từ trái sang

D Từ phải sang

Câu 22 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu cạnh:

A Nằm phía trên hình chiếu bằng

B Nằm phía dưới hình chiếu bằng

C Nằm bên phải hình chiếu cạnh

D Nằm bên trái hình chiếu bằng

Câu 23 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vị trí hình chiếu cạnh:

A Nằm phía trên hình chiếu đứng

B Nằm phía trên hình chiếu bằng

C Nằm bên phải hình chiếu đứng

D Nằm bên trái hình chiếu đứng

Câu 24 Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi mấy

mặt phẳng?

II Tự luận

II Tự luận

Trang 17

Câu 1 (2 điểm) Em hãy kẻ khung bản vẽ và khung tên theo tỉ lệ 1: 3?

Câu 2 (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau:

Đáp án Đề 2

I Trắc nghiệm

Câu

1

Câu

2

Câu

3

Câu

4

Câu

5

Câu

6

Câu

7

Câu

8

Câu

9

Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu

13

Câu

14

Câu

15

Câu

16

Câu

17

Câu

18

Câu

19

Câu

20

Câu

21

Câu

22

Câu

23

Câu

24

II Tự luận

Câu 1 (2 điểm)

Trang 18

Câu 2 (2 điểm)

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w