1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi toan lop 10 hoc ki 2 nam 2021 2022 15 de

52 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán lớp 10 học kì 2 năm 2021-2022 15 đề
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là , phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là.. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tha

Trang 1

Đề thi cuối kì 2 Khối 10

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KỲ II

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán lớp 10 Ban : A, B, D Thời gian: 120 phút không kể thời gian phát đề

Giải phương trình, bất phương trình sau

Tính giá trị biểu thức A2sinxcos 2x

Câu 6: Chứng minh rằng biểu thức cos2 cos2 2 cos2 2

Câu 8: Phân tích thành tích biểu thức sau sin 2xcos 2xcosxsinx

Câu 9: Tính giá trị biểu thức C  sin 502 0 sin 702 0 sin 50 sin 700 0

Trang 2

Câu 10: Cho tam giác nhọn ABC Chứng minh rằng :

cot cot A B  cot cot B C  cot cot C A  1

Câu 11: Tìm các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình

mxmxm  có hai nghiệm phân biệt

Câu 12: Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình 2  

xmxm   vô nghiệm

Giả thiết này dung chung cho các câu 13, 14, 15, 16, 17

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình đường

thẳng lần lượt chứa các cạnh của tam giác là:

: 4 7 1 0; : 4 3 5 0; : 3

AB xy   BC xy   AC y

Câu 13: Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác

Câu 14: Viết phương trình đường cao AK của tam giác

Câu 15: Tính cos ,B SABC

Câu 16: Viết phương trình đường phân giác trong của góc C

Câu 17: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Giả thiết này dung chung cho các câu 18, 19

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho đường tròn   2 2

C xyxy 

Câu 18: Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn  C

Câu 19: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C biết tiếp tuyến song song với

đường thẳng  : 4 x  3 y  10  0

Trang 3

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua M 2;1 và cắt đường tròn   2 2

Môn thi: TOÁN - KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình    x2 x 12  0 là:

A   ; 3 4; B C   ; 4 3; D 3; 4

Câu 2 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình 1

02

x x

Trang 4

Câu 6 (VD) Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa

cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này Để xác định bán kính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả

như hình vẽ ( AB = 4,3cm; BC = 3,7cm; CA = 7,5cm) Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả

làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy)

II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1 (VD) (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau

a)

3x 4

01

Trang 5

Câu 3 (VD) (3,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(3;1), đường thẳng

: 3x 4y 1 0

    và đường tròn  C : 2 2

2x 4 3 0

a) Tìm tọa độ tâm, tính bán kính của đường tròn  C Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn

 C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường tròn  C tại hai

điểm B, C sao cho BC2 2

c) Tìm tọa độ điểm M x y 0; 0nằm trên đường tròn  C sao cho biểu thức T  x0 y0đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Câu 4 (VDC) (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

x

x x

  

b x a

 

b x a

b a

Trang 6

A Đường tròn định hướng là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1

B Đường tròn định hướng là đường tròn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều

Trang 7

C Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm nằm bất kì và có bán kính

169

x 

sincot

121

cos

5

sin2

x

25

35

74

426

234

tan1 tan 2 tan 88 tan 89

N

Trang 8

Câu 23: Cho tam giác ABC biết Khi đó diện tích tam giác ABC

Câu 25: Cho tam giác ABC với Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC là:

Câu 26: Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

là:

trong các kết quả sau là độ dài của đường trung tuyến AM?

giác ABC Khi đó, giá trị của tổng là:

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng Khi đó phương trình

tổng quát của đường thẳng là:

310

50

720

613: 3x y 5 0

252:

Trang 9

A 2 B C D

Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là

, phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là

Phương trình tổng quát của cạnh AB

Trang 10

Câu 42: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng

a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng

b) (0.5 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng

Đề số 5

I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Thí sinh trả lời 35 câu trắc nghiệm vào trang đầu của

giấy làm bài theo đúng quy định

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng qua điểm và có

vectơ chỉ phương là:

Câu 2: Cho tam giác có ; là bán kính đường tròn nội tiếp,

là nửa chu vi, S là diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 3: Một nghiệm của hệ bất phương trình là:

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tổng của một số với nghịch đảo của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 2

B Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi nhỏ nhất

C Nếu hai số có tổng không đổi thì tích lớn nhất khi

D Trung bình nhân của hai số thực luôn nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình là:

r

1sin2

2 2

 

Trang 11

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, elip có độ dài trục lớn là:

Câu 7: Cho k là một số nguyên Trong họ các số đo của các cung lượng giác sau, họ số đo của

các cung lượng giác nào khi biểu diễn lên đường tròn lượng giác ta được 3 điểm cách đều nhau?

Câu 10: Điểm toán của 9 bạn được chọn ngẫu nhiên trong lớp 10A là 5; 6; 7; 6; 8; 9; 5; 10; 5 thì

số trung vị và mốt điểm toán của 9 bạn học sinh trên lần lượt là bao nhiêu?

Câu 11: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Giả

sử có số thực sao cho Trong các khẳng định sau đây,

khẳng định nào đúng?

3cos

Câu 13: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40

thửa ruộng thí nghiệm có cùng

diện tích được cho trong bảng

phân bố tần số như bảng bên Độ

lệch chuẩn là:

Sản lượng (tạ)

Trang 12

Câu 19: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho điểm , gọi Giá trị

của là bao nhiêu?

Trang 13

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng và độ dài

Câu 24: Cho tam giác có , là bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và nhận

vectơ làm vectơ pháp tuyến là:

Trang 14

Câu 31: Miền nghiệm của bất phương trình là:

A Nửa mặt phẳng bờ (không kể đường thẳng ) không chứa điểm

B Nửa mặt phẳng bờ có chứa điểm

C Nửa mặt phẳng bờ không chứa điểm

D Nửa mặt phẳng bờ (không kể đường thẳng ) có chứa điểm

Câu 32: Biểu đồ ở hình bên

Trang 15

vào biểu đồ, hãy tính

nhiệt độ trung bình của

Câu 33: Người ta dựng đứng một khung thép hình tam giác có cạnh đáy dài 28m nằm trên mặt

đất, hai cạnh bên là 17m và 25m Tính chiều cao từ đỉnh của khung thép đến mặt đất

II TỰ LUẬN (3,0 điểm) Thí sinh trình bày lời giải 03 câu tự luận: Câu 36, Câu 37 và Câu 38

bắt đầu từ trang 2 của giấy làm bài theo đúng quy định

Câu 1 Định m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

Trang 16

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình của đường thẳng vuông góc với đường thẳng

và tiếp xúc đường tròn

Đề số 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút; (không tính thời gian phát đề)

II TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (TH) Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60o Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km/h Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

Trang 17

Câu 9 (VDC) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A1; 2 ;  B 3; 4 và đường thẳng :x 2y 2 0 Tìm điểm M sao cho 2AM2+ MB có giá trị nhỏ nhất 2

Trang 19

90

Trang 20

Câu 33 (TH) Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M với AM 1

như hình vẽ dưới đây Số đo cung AM là:

A sin0; cos0 B sin0; cos0

C.sin 0; cos0 D.sin0; cos0

Câu 35 (TH) Chocos 3

Trang 21

Câu 36 (TH) Kết quả biểu thức rút gọn sin cos 9  cos

Câu 37 (NB) Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos cos 2 cos cos

Câu 38 (TH) sin 4 cos5x xcos 4 sin 5x x có kết quả là:

A.sin x B.sinx C.sin 9x D.sin 9x

Câu 39(VD) Kết quả biểu thức rút gọn sin 6 sin 7 sin 8

cos 6 cos 7 cos8

A.Atan 6x B.Atan 7x C.Atan8x D.Atan 9x

Câu 40 (VDC) Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng?

Trang 22

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm Viết phương trình tổng quát

đường trung trực của đoạn thẳng

Trang 23

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có

Gọi G là trọng tâm tam giác tọa độ điểm G là:

Trang 24

Câu 20: Cho ba phương trình:

Trong ba phương trình trên, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?

Câu 21: Số nghiệm của phương trình: là:

Câu 22: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng:

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau

Câu 23: Đường tròn có tâm là và tiếp xúc với đường thẳng có phương

a) Giải phương trình sau:

b) Chứng minh rằng: (khi các biểu thức có nghĩa)

Trang 25

Câu 2 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3) Đường

cao CH nằm trên đường thẳng có phương trình là: và đường trung tuyến

BM nằm trên đường thẳng có phương trình là: Viết phương trình các cạnh

của tam giác ABC

Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

A Khi thì cùng dấu với hệ số a với mọi

B Khi thì trái dấu với hệ số a với mọi

C Khi thì cùng dấu với hệ số a với mọi

D Khi thì luôn trái dấu hệ số a với mọi

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 26

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình

nghiệm đúng với mọi x

Trang 27

Câu 15: Trong mặt phẳng cho hai điểm Viết phương trình tổng quát đi

qua hai điểm

Câu 16: Trong mặt phẳng cho hai điểm và Phương trình đường thẳng đi

qua và cách một đoạn có độ dài bằng là

Câu 19: Trong mặt phẳng cho Viết phương trình tiếp tuyến của

đường tròn , biết tiếp tuyến song song với

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:

2 tancot sin cos

4 2

      sin 2 ,cos 2 

Trang 28

Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng , cho tam giác ABC biết Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Viết phương trình đường trung tuyến

Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng , cho Viết phương trình đường tròn

đi qua hai điểm và có tâm nằm trên đường thẳng

Đề số 9

I- TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Chọn câu trả lời đúng

Câu 1: Gọi là nghiệm của hệ phương trình Tính

Trang 29

Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây có trục đối xứng là đường thẳng ?

Câu 14: Cho hàm số Chọn phát biểu đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;2) và đồng biến trên khoảng (2;+)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;-2) và đồng biến trên khoảng (-2;+)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (-; 2) và nghịch biến trên khoảng (2;+)

D Hàm số đồng biến trên khoảng (-;-2) và nghịch biến trên khoảng (-2;+)

Câu 15: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(-1; 6) và có đỉnh I(1;2) có phương trình là:

Trang 30

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

Câu 3 (0,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của b trong phương trình , sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

Câu 4 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B

b) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình chữ nhật

c) Tìm điểm M để tam giác ABM vuông cân tại B

-4 1

Trang 31

Đề số 10

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu; 4,0 điểm)

Câu 1: Tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm

Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

từ của tam giác

Trang 32

A B C D

Câu 8: Tìm tập hợp các giá trị của để bất phương trình vô nghiệm

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho 2 đường thẳng ,

Tìm tọa độ giao điểm của và

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng Vectơ

nào dưới đây là vectơ chỉ phương của ?

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường tròn : và

đường thẳng Tìm phương trình đường thẳng song song với cắt tại 2 điểm sao cho độ dài đoạn

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có 2

nghiệm trái dấu

Trang 33

Câu 18: Cho tam thức Tìm tập hợp các giá trị của tham số

để bất phương trình vô nghiệm

Câu 20: Cho tam giác có , cạnh Tìm bán kính của đường tròn

ngoại tiếp tam giác

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình (*) với là tham số

a) Giải phương trình (*) khi b) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình (*) có 2 nghiệm phân

Trang 34

Câu 3 (1,0 điểm) Cho và Tính giá trị của

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có đỉnh

và phương trình đường trung tuyến , a) Viết phương trình đường thẳng qua và vuông góc với đường thẳng b) Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng

c) Tìm tọa độ điểm , biết là phương trình đường phân giác trong của góc

C

Trang 35

Câu 6: Giá trị của m để bất phương trình x2(m2)x m  1 0 với mọi x là:

m   

( ;5) (13; ) \ 03

Trang 37

I 

 

 

Phần II: Tự luận(5,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Câu 2 (1,0 điểm) Cho với Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung

Câu 3(1,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC biết AB = 3; BC = 8 và Tính độ dài cạnh

b) Tìm để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

Câu 4(1,5 điểm) Trong hệ toạ độ cho tam giác biết , ,

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng

b) Tìm toạ độ điểm là hình chiếu của điểm lên đường thẳng

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác

Trang 39

A 21

212

12

A 2 sin x B 2 sin x C 2 cos x D 2 cos x

Câu 17 Tính cos3 cosx x

Trang 40

A s2x 0, 0092 B s2x 10, 9 C s2x0, 92 D s2x 12, 9

Câu 21 Cho bảng phân bố tần số, tìm độ lệch chuẩn

Tuổi 18 19 20 21 22 Cộng Tần số 10 50 70 29 10 169

4 B 2cos aC 2sin a D 2sin a

Câu 23 Đẳng thức nào sau đây là đúng

A cos 2xsin2xcos2x B cos 2x 1 2cos2x

C cos 2x 1 2sin2x D cos 2xsin2xcos2x

Câu 24 Cho ABC có AB=6, AC=8, BC=10.Tính S

Trang 41

A SABC 22 B SABC 23 C SABC 24 D SABC 25

Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 2

Câu 4 (0,75 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A 1; 4 và B 2; 7

Câu 5 (0.75 điểm) Viết phương trình đường tròn  C có tâm (1; 2) I và tiếp xúc với đường thẳng

Trang 42

Câu 5: Bảng xét dấu của biểu thức nào dưới đây

2

x x

0

2 + 2x

x - 1

1 -1

-+ 0

0

+∞

-∞

y x

0

2 + 2x

x - 1

1 -1

-+ 0

Trang 43

Câu 10: Cho tam giác ABC biết AB28cm AC, 40cm BC, 36cm Khẳng định nào SAI?

A Tam giác ABC có ba góc nhọn

3

-3 O

Trang 44

Câu 20: Cho đường thẳng d đi qua điểm Q5; 2  và vectơ pháp tuyến n3; 4  Hỏi phương

trình nào sau đây là phương trình tổng quát của d

A 3x4y23 0 B 4x3y23 0

C 3x4y 7 0 D 3x4y23 0

Câu 21: Chọn đẳng thức SAI?

A cot   cot B cos   cos

C tan   tan D sin   sin

m m

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w