H 1 Từ vựng Công nghệ Câu 1 Choose the best answer You use it to clean your teeth A B C Trả lời https //vungoi vn/lop 6/bai tap muc tu vung cong nghe c61765a24c781a2b674d517ca html Dịch câu hỏi Bạn sử[.]
Trang 1H.1 Từ vựng: Công nghệ Câu 1 Choose the best answer
You use it to clean your teeth
A
B
C
Trả lời:
Trang 2Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để làm sạch răng của bạn
A kettle (n) ấm nước
B toothbrush (n) bàn chải đánh răng
C washing machine (n) máy giặt
Chọn B
Câu 2 Choose the best answer
You use it to cook food
A
B
C
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để nấu thức ăn
A alarm clock (n) đồng hồ báo thức
Trang 3B radio (n) đài
C cooker (n) nồi cơm
Chọn C
Câu 3 Choose the best answer
You watch different programmes on it
A
B
C
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn xem các chương trình khác nhau trên đó
A fridge (n) tủ lạnh
Trang 4B TV
C oven (n) bếp lò
Chọn B
Câu 4 Choose the best answer
You use it to talk to your friends
A alarm clock
B smart phone
C MP3 player
D charger
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để nói chuyện với bạn bè của bạn
A alarm clock (n) đồng hồ báo thức
B smart phone (n) điện thoại thông minh
C MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
D charger (n) sạc
Chọn B
Câu 5 Choose the best answer
A watch
B share
C check
Trả lời:
Trang 5A watch (v) xem
B share (v) chia sẻ
C check (v) kiểm tra
=> I can share photos on social networking sites like Facebook, Instagram,…
Tạm dịch: Tôi có thể chia sẻ ảnh trên các trang mạng xã hội như Facebook, Instagram,…
Chọn B
Câu 6 Choose the best answer
I use You tube to
Trả lời:
watch videos: xem video
see pictures: ngắm tranh
surf the internet: lướt mạng
=> I use You tube to watch videos
Tạm dịch: Tôi sử dụng You tube để xem video
Chọn A
Câu 7 Choose the best answer
You use it to boil water
A toaster
B light
C electric kettle
D radio
Trả lời:
Dịch câu hỏi: You use it to boil water
A toaster (n) lò nướng
B light (n) đèn
Trang 6C electric kettle (n) ấm điện
D radio (n) đài
Chọn C
Câu 8 Choose the best answer
You use it to provide more energy for your mobile phone battery
A charger
B MP3 player
C game console
D computer
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để sạc pin điện thoại di động của bạn
A charger (n) sạc
B MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
C game console (n) tay cầm chơi game
D computer (n) máy tính
Chọn A
Câu 9 Choose the best answer
He uses his phone to
the internet
Trả lời:
surf (v) lướt
see (v) nhìn
watch (v) xem
Cụm từ: surf the Internet: lướt mạng
=> He uses his phone to surf the internet
Tạm dịch: Anh ấy sử dụng điện thoại của mình để lướt internet
Trang 7Chọn A
Câu 10 Choose the best answer
My mother
twice a week
Trả lời:
sends messages: gửi tin nhắn
chats: nói chuyện (trực tiếp)
makes phone calls: gọi điện
Dựa vào hình gợi ý, đáp án C phù hợp nhất
=> My mother makes phone calls twice a week
Tạm dịch: Mẹ tôi gọi điện hai lần một tuần
Chọn C
Câu 11 Fill in the blank with one suitable word
How many music tracks do you have on your phone or
?
Trả lời:
Trong hình là hình ảnh máy nghe nhạc dinh động
Trang 8Ta có: MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
=> How many music tracks do you have on your phone or MP3 player?
Đáp án: MP3 player
Câu 12 Fill in the blank with one suitable word
You need a
to video call with your family
Trả lời:
Ta có: webcam (n) camera trực tuyến
=> You need a webcam to video call with your family
Tạm dịch: Bạn cần một webcam để gọi điện video với gia đình
Đáp án: webcam
Câu 13 Fill in the blank with one suitable word
I love my
Whenever somebody calls me, my cell phone plays it
Trả lời:
Ta có: ringtone (n) nhạc chuông, nhạc chờ
=> I love my ringtone Whenever somebody calls me, my cell phone plays it
Tạm dịch: Tôi yêu thích nhạc chuông của tôi Bất cứ khi nào ai đó gọi cho tôi, điện thoại di động của tôi sẽ phát nó
Đáp án: ringtone
Câu 13 Fill in the blank with one suitable word
Trang 9Do you have a
? What's your favourite game?
Trả lời:
Ta có: game console (n) tay cầm chơi game
=> Do you have a game console? What's your favourite game?
Đáp án: game console