1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem tieng anh 6 unit 7 the time machine phan ngu phap

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trac Nghiem Tieng Anh 6 Unit 7 The Time Machine Phan Ngu Phap
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 302,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H 2 Ngữ pháp Thì quá khứ đơn với động từ thường (tiếp) Câu 1 Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn Vy and Oanh (not walk) together yesterday morning Trả lời walk (v) đi bộ Câu trên là câu phủ[.]

Trang 1

H.2 Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ thường (tiếp) Câu 1 Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn

Vy and Oanh (not walk)

together yesterday morning

Trả lời:

walk (v): đi bộ

Câu trên là câu phủ định nên: not walk => didn’t walk

=> Vy and Oanh didn’t walk together yesterday morning

Tạm dịch: Vy và Oanh đã không đi bộ cùng nhau sáng hôm qua

Đáp án: didn’t walk

Câu 2 Choose the best answer

( Nam/ live) here five years ago?

A You lived

B Have you live

C Did you lived

D Did you live

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “five years ago” => động từ phải chia ở thì quá khứ đơn Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

=> Did Nam live here five years ago?

Tạm dịch: Nam đã sống ở đây năm năm trước?

Đáp án cần chọn là: D

Câu 3 Choose the best answer

What you two days ago?

A do – do

B did – did

Trang 2

C do – did

D did – do

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “two days ago” => động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=> What did you do two days ago?

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước

không?

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

What time

(John / get up) yesterday?

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” => động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=> What time did John get up yesterday?

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước

không?

Câu 5 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

(Lucy / read) ‘War and Peace’ at school last week?

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “last week” => động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

=> Did Lucy read ‘War and Peace’ at school last week?

Trang 3

Tạm dịch: Lucy có đọc cuốn "Chiến tranh và hòa bình" ở trường vào tuần trước

không?

Câu 6 Choose the best answer

What _ you last night? – I _ my homework

A did/do/did

B did/did/did

C did/do/done

D did/do/do

Trả lời:

last night: tối hôm qua

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=> What did you do last night? – I did my homework

Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7 Choose the best answer

Did you ever _ of such a thing?

A hear

B hears

C heard

D heart

Trả lời:

Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia

ở dạng nguyên thể

hear (v): nghe

heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)

heart (n): trái tim

Trang 4

=> Did you ever hear of such a thing?

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

Claire: What sights (1)

you (see) ?

Mark: We had a look round the Louvre I (2)

(not know) there was so much in there

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy trong câu trả lời có động từ chia ở thì quá khứ đơn

“had”

=> động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=> Claire: What sights (1) did you see?

Mark: We had a look round the Louvre (2) I did not know/ didn’t know there was

so much in there

Tạm dịch:

Claire: Bạn đã nhìn thấy điểm tham quan nào?

Mark: Chúng tôi đã xem một vòng quanh bảo tàng Louvre Tôi không biết có rất nhiều thứ trong đó

Câu 9 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

We enjoyed the weekend Sarah did some shopping, too, but I

Trả lời:

Trang 5

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề trước có động từ chia ở thì quá khứ đơn

=> động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=> We enjoyed the weekend Sarah did some shopping, too, but I did not want||didn’t want to go shopping

Tạm dịch: Chúng tôi rất thích cuối tuần Sarah cũng đã đi mua sắm, nhưng tôi

không muốn đi mua sắm

Câu 10 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

Where

when you were young?

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề sau có động từ chia ở thì quá khứ đơn “were”

=> động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

=> Where did you live when you were young?

Tạm dịch: Bạn đã sống ở đâu khi bạn còn nhỏ?

Câu 11 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

He

that he was right

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: ta thấy mệnh đề sau có động từ chia ở thì quá khứ đơn “was”

=> động từ ở câu hỏi và động từ ở mệnh đề còn lại của câu trả lời cũng phải chia ở thì quá khứ đơn

Trang 6

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

=> He did not think||didn’t think that he was right

Tạm dịch: Anh ấy không nghĩ rằng anh ấy đúng

Câu 12 Fill in the blanks with verb form in past simple tense

I

(not receive) £300 when my uncle (die) in 2000

Trả lời:

Dấu hiệu nhận biết: “in 2000” => động từ phải chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc:

- S + didn’t/ did not + V nguyên thể

- S + V-ed/V past tense

=> I did not receive||didn’t receive £300 when my uncle died in 2000

Tạm dịch: Tôi đã không nhận được || không nhận được 300 bảng Anh khi chú tôi

qua đời vào năm 2000

Câu 13 Sử dụng thì quá khứ đơn để viết câu hoàn chỉnh

When/ you/ get/ the first gift/?

Trả lời:

Cấu trúc: Wh-word + did + S + V nguyên thể?

Xác định các thành phần trong câu:

- When: từ để hỏi

- động từ: did you get

- tân ngữ: the first gift?

=> When did you get the first gift?

Tạm dịch: Bạn nhận được món quà đầu tiên khi nào?

Trang 7

Câu 14 Sử dụng thì quá khứ đơn để viết câu hoàn chỉnh

She/ not/ go/ to/ church/ five days ago

Trả lời:

Cấu trúc: S + didn’t/ did not + V nguyên thể

Xác định các thành phần trong câu:

- Chủ ngữ: She

- động từ: didn’t go/ did not go

- Cụm động từ: go to church (đến nhà thờ)

- trạng ngữ thời gian: five days ago

=> She did not go to church five days ago

Tạm dịch: Cô ấy đã không đến nhà thờ cách đây năm ngày

Câu 15 Sử dụng thì quá khứ đơn để viết câu hoàn chỉnh

her family/ move/ to another city/ in /1990?

Trả lời:

Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể?

Xác định các thành phần trong câu:

- Chủ ngữ: her family

- động từ: Did…move

- Cụm động từ: move to another city (chuyển đến thành phố khác)

- trạng ngữ thời gian: in 1990

=> Did her family move to another city in 1990?

Tạm dịch: Gia đình cô ấy đã chuyển đến một thành phố khác vào năm 1990 phải không?

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w