1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem tieng anh 6 unit 3 every day phan tu vung

12 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Every Day
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 397,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D 1 Từ vựng Thói quen sinh hoạt Câu 1 Match the phrases with the suitable pictures 1 have breakfast 2 take a shower 3 watch TV 4 cook dinner https //vungoi vn/lop 6/bai tap muc tu vung thoi quen sinh[.]

Trang 1

D.1 Từ vựng: Thói quen sinh hoạt Câu 1 Match the phrases with the suitable pictures

1 have breakfast

2 take a shower

3 watch TV

4 cook dinner

Trang 2

5 study

Trả lời:

1 have breakfast: ăn sáng

2 take a shower: tắm

3 watch TV: xem ti-vi

4 cook dinner: nấu bữa tối

5 study: học

Câu 2 Choose the correct spelling

wake up waek up I…at 7 am

Trả lời:

- wake up: ngủ dậy

=> I wake up at 7 am

Tạm dịch: Tôi thức dậy lúc 7h sáng

Câu 3 Choose the correct spelling

breakfast braekfast

We always have … at home

Trả lời:

- breakfast: bữa sáng

Trang 3

=> We always have breakfast at home

Tạm dịch: Chúng tôi luôn ăn sáng tại nhà

Câu 4 Choose the correct spelling

do exercise

do exercize

I often … at 6.30 am

Trả lời:

Cụm từ: do exercise: tập thể dục

=> I often do exercise at 6.30 am

Tạm dịch: Tôi thường tập thể dục lúc 6.30 sáng

Câu 5 Choose the correct spelling

housework hauswork

My mom wants me to help her with …

Trả lời:

- housework: công việc nhà

=> My mom wants me to help her with housework

Tạm dịch: Mẹ tôi muốn tôi giúp làm việc nhà

Câu 6 Choose the correct spelling

go to slip

go to sleep

We have to … before 10.30 pm

Trả lời:

Cụm từ: go to sleep: đi ngủ

=> We have to go to sleep before 10.30 pm

Tạm dịch: Chúng tôi phải đi ngủ trước 10.30

Câu 7 Choose the correct spelling

Trang 4

workhome homework The teacher often gives us a lot of …

Trả lời:

- homework: bài tập về nhà

=> The teacher often gives us a lot of homework

Tạm dịch: Giáo viên thường giao nhiều bài tập cho chúng tôi

Câu 8 Choose the correct spelling

relax ralex How does your father … after work?

Trả lời:

- relax: thư giãn

=> How does your father relax after work?

Tạm dịch: Bố bạn thư giãn sau giờ làm việc như thế nào?

Câu 9 Choose the correct spelling

chat online chat onlike People … every day

Trả lời:

Cụm từ: chat online: trò chuyện trực tuyến

=> People chat online every day

Tạm dịch: Mọi người trò chuyện trực tuyến mỗi ngày

Câu 10 Choose the correct spelling

wahs dishes wash dishes

My sister has to … after meals

Trang 5

Trả lời:

Cụm từ: wash dishes: rửa bát đĩa

=> My sister has to wash dishes after meals

Tạm dịch: Chị tôi rửa bát đĩa say bữa ăn

Câu 11 Choose the best answer

Why do many people use an “alarm clock”?

- Because it helps them to

A get up in the morning

B study for a test

C watch TV

D cook dinner

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Tại sao nhiều người sử dụng "đồng hồ báo thức"? - Bởi vì nó giúp họ

A get up in the morning: thức dậy vào buổi sáng

B study for a test: học để kiểm tra

C watch TV: xem TV

D cook dinner: nấu bữa tối

=> Why do many people use an “alarm clock”? - Because it helps them to get up

in the morning

Tạm dịch: Tại sao nhiều người sử dụng "đồng hồ báo thức"? - Vì nó giúp họ thức

dậy vào buổi sáng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 12 Choose the best answer

Why do many people “do exercise”?

A to go to sleep

B to buy some food

Trang 6

C to read more books

D to stay healthy and strong

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Tại sao nhiều người “tập thể dục”?

A go to sleep: đi ngủ

B buy some food: mua một số thức ăn

C read more books: đọc thêm sách

D stay healthy and strong: luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ

Đáp án cần chọn là: D

Câu 13 Choose the best answer

Which of the following is an example of “doing housework”?

A going to library

B washing dishes

C playing football

D doing homework

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Việc nào sau đây là một ví dụ về “làm việc nhà”?

A đi đến thư viện

B rửa bát

C chơi bóng đá

D làm bài tập về nhà

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14 Choose the best answer

Where do many people like to “go out to eat”? – At a _

A restaurant

Trang 7

B school

C supermarket

D museum

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Nhiều người thích “đi ăn ở đâu” - Tại một _

A nhà hàng

B trường học

C siêu thị

D bảo tàng

Đáp án cần chọn là: A

Câu 15 Choose the best answer

Which of the following words best describe a “weekend"?

A seven days

B Monday to Friday

C Friday to Sunday

D Saturday and Sunday

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Từ nào sau đây mô tả đúng nhất về “cuối tuần”?

A bảy ngày

B Thứ Hai đến Thứ Sáu

C Thứ sáu đến chủ nhật

D Thứ bảy và chủ nhật

Đáp án cần chọn là: D

Trang 8

D.2 Từ vựng: Miêu tả cảm xúc Câu 1 Choose the best answer

worried excited

If you are thinking too much about bad things, it means that you're

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Nếu bạn đang suy nghĩ quá nhiều về những điều tồi tệ, điều đó có

nghĩa là bạn đang

worried (adj) lo lắng

excited (adj) hào hứng

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ worried phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: worried

Câu 2 Choose the best answer

sad tired When you work too hard, you usually feel …

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Khi bạn làm việc quá chăm chỉ, bạn thường cảm thấy

sad (adj) buồn

Trang 9

tired (adj) mệt mỏi

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ tired phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: tired

Câu 3 Choose the best answer

happy sad When you feel relaxed and satisfied, you are …

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Khi bạn cảm thấy thư giãn và hài lòng, bạn đang _

happy (adj) vui vẻ

sad (adj) buồn

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ happy phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: happy

Câu 4 Choose the best answer

happy bored When you have nothing interesting to do, you're usually …

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Khi bạn không có gì thú vị để làm, bạn thường

happy (adj) vui vẻ

bored (adj) buồn chán

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ bored phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: bored

Câu 5 Choose the best answer

interested embarrassed When you find something funny, you feel …

Trang 10

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Khi bạn tìm thấy điều gì đó vui nhộn, bạn cảm thấy

interested (adj) vui vẻ, thích thú

embarrassed (adj) bối rối, ngại ngùng

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ interested phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: interested

Câu 6 Choose the best answer

bored embarrassed

My face is turning red I feel …when I talk in front of my class

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Mặt tôi đỏ bừng Tôi cảm thấy _ khi tôi nói chuyện trước lớp

của mình

bored (adj) buồn chán

embarrassed (adj) ngại ngưng, xấu hổ

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ embarrassed phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: embarrassed

Câu 7 Choose the best answer

I am

because I get lost my money

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Tôi _ vì tôi bị mất tiền

worried (adj) lo lắng

interested (adj) thú vị

relaxed (adj) thoải mái

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ worried phù hợp về nghĩa hơn

Trang 11

Đáp án: worried

Câu 8 Choose the best answer

I want to sleep

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Tôi Tôi muốn đi ngủ

satisfied (adj) hài lòng

tired (adj) mệt

excited (adj) hào hứng

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ tired phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: tired

Câu 9 Choose the best answer

I pass the exam Now I am so

with my efforts

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Tôi vượt qua kỳ thi Bây giờ tôi rất với những nỗ lực của

tôi

tired (adj) mệt mỏi

sad (adj) buồn

satisfied (adj) hài lòng

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ satisfied phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: satisfied

Câu 10 Choose the best answer

Tomorrow is her birthday She is too

to sleep now

Trả lời:

Trang 12

Dịch câu hỏi: Ngày mai là sinh nhật của cô ấy Cô ấy quá _ để ngủ bây giờ

disappointed (adj) thất vọng

scared (adj) sợ hãi

excited (adj) hào hứng, phấn khích

Dựa vào ngữ cảnh câu, từ excited phù hợp về nghĩa hơn

Đáp án: excited

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w