1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem tieng anh 6 unit 5 the music of life phan ngu phap

20 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trac nghiem tieng anh 6 unit 5 the music of life phan ngu phap
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language
Thể loại exercise
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 414,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

F 3 Ngữ pháp So sánh hơn của tính từ Câu 1 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời đúng) People are usually in the countryside than in the big cities A friendly B more[.]

Trang 1

F.3 Ngữ pháp: So sánh hơn của tính từ Câu 1 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

People are usually in the countryside than in the big cities

A friendly

B more friendly

C friendlier

Trả lời:

Friendly (thân thiện) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “y” => bỏ “y” và thêm đuôi

“ier ”

=> People are usually friendlier in the countryside than in the big cities

Tạm dịch: Người ở nông thôn thường thân thiện hơn ở thành phố lớn

Đáp án: C

Câu 2 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

The road is _ than the motorway

A narrow

B narrower

C more narrow

Trả lời:

- narrow (hẹp) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “ow”

=> Dạng so sánh hơn như tính từ ngắn: adj-er

=> The road is narrower than the motorway

Tạm dịch: Con đường hẹp hơn đường cao tốc

Đáp án: B

Câu 3 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

Trang 2

The road is _ than the motorway

A narrow

B narrower

C more narrow

Trả lời:

- narrow (hẹp) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “ow”

=> Dạng so sánh hơn như tính từ ngắn: adj-er

=> The road is narrower than the motorway

Tạm dịch: Con đường hẹp hơn đường cao tốc

Đáp án: B

Câu 4 Choose the best answer

English is thought to be …… than Math

A harder

B the more hard

C hardest

D the hardest

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than” Cấu trúc: S1+ be + adj-er+ than + S2

Tính từ hard trong câu là tính từ ngắn nên ta chỉ cần thêm –er: hard => harder

=> English is thought to be harder than Math

Tạm dịch: Tiếng Anh được cho là khó hơn Toán

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

She can’t stay (long)

than 30 minutes

Trang 3

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”

Cấu trúc: S1+ be + adj-er+ than + S2

Tính từ long trong câu là tính từ ngắn nên ta chỉ cần thêm –er: long => longer

=> She can’t stay longer than 30 minutes

Tạm dịch: Cô ấy không thể ở lại lâu hơn 30 phút

Câu 6 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

Max is than Mike

A more careful

B careful

C more care

D care

Trả lời:

Careful (cẩn thận) là một tính từ dài

=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

=> Max is more careful than Mike

Tạm dịch: Max cẩn thận hơn Mike

Đáp án cần chọn là: A

Câu 7 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

Jill is _than his sister

A thought

B more thoght

C thoughtful

D more thoughtful

Trả lời:

Trang 4

- thought: là danh từ: suy nghĩ

- thoughtful (biết suy nghĩ) là một tính từ dài

=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

=> Jill is more thoughtful than his sister

Tạm dịch: Jill chu đáo hơn chị cậu ấy

Đáp án cần chọn là: D

Câu 8 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

John is today than he was yesterday

A hapier

B more happier

C more happy

D happier

Trả lời:

Giải thích:

Happy (hạnh phúc) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “y” => bỏ “y” và thêm đuôi

“ier ”

=> John is happier today than he was yesterday

Tạm dịch: John hôm nay hạnh phúc hơn cậu ấy ngày hôm qua

Đáp án cần chọn là: D

Câu 9 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

My mother’s cooking is _ your mother’s cooking

A bad than

B worse than

C bad

D worse

Trang 5

Trả lời:

- bad (xấu, tệ) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt (worse)

Cấu trúc so sánh hơn ta dùng với than

=> My mother’s cooking is worse than your mother’s cooking

Tạm dịch: Mẹ của tôi nấu nướng tệ hơn mẹ cậu

Đáp án cần chọn là: B

Câu 10 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

Health is money

A important

B important than

C more important

D more important than

Trả lời:

Important (quan trọng) là một tính từ dài

=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

=> Health is more important than money

Tạm dịch: Sức khỏe quan trọng hơn tiền

Đáp án cần chọn là: D

Câu 11 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

My television is his television

A modern than

B more morden than

C mordener than

D more mordener than

Trả lời:

Trang 6

Modern (hiện đại) là một tính từ dài

=> Hình thức so sánh hơn của tính từ dài: S + to be + more + adj + than + S2

=> My television is more modern than his television Tạm dịch: Ti vi của tôi hiện đại hơn ti vi của cậu

Đáp án cần chọn là: B

Câu 12 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

John is than David

A cleverer

B cleverer than

C clever than

D more cleverer

Trả lời:

- clever (thông minh) là tính từ có 2 âm tiết có kết thúc là đuôi –er

=> hình thức so sánh hơn như tính từ ngắn

Tạm dịch: John thông minh hơn David

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

The weather today is _ it was yesterday

A bad than

B bader than

C worse than

D worst than

Trả lời:

bad (xấu, tệ) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt (worse)

Trang 7

Cấu trúc so sánh hơn ta dùng với than

=> The weather today is worse than it was yesterday

Tạm dịch: Thời tiết ngày hôm nay tệ hơn thời tiết ngày hôm qua

Đáp án cần chọn là: C

Câu 14 Fill in the blank with the comparative form of the adjective (Em hãy viết

dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)

Generally, living in the city is

(convenient) than living in the countryside

Trả lời:

- Convenient (thuận tiện) là tính từ dài => hình thức so sánh hơn: more + adj

Đáp án: Generally, living in the city is more convenient than living in the

countryside

Tạm dịch: Nói chung, sống ở thành phố thuận tiện hơn sống ở nông thôn

Câu 15 Fill in the blank with the comparative form of the adjective (Em hãy viết dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)

I think geography is much

(easy) than science

Trả lời:

Easy (dễ dàng) là tính từ có 2 âm tiết có kết thúc là –y

=> Dạng so sánh hơn như tính từ ngắn: đổi y thành i và thêm –er

Đáp án: I think geography is much easier than science

Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng địa lý dễ dàng hơn nhiều so với khoa học

Câu 16 Fill in the blank with the comparative form of the adjective (Em hãy viết

dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)

I’m a bit

(thin) than my brother but he’s (tall)

Trang 8

Trả lời:

- thin (gầy) và tall (cao) đều là tính từ ngắn

=> Hình thức so sánh hơn: adj-er

Thin (gầy) kết thúc bởi 1 nguyên âm (i) + 1 phụ âm (n) => gấp đôi phụ âm cuối và

thêm đuôi -er

Đáp án: I’m a bit thinner than my brother but he’s taller

Tạm dịch: Tôi gầy hơn một chút so với anh tôi nhưng anh ấy cao hơn

Câu 17 Fill in the blank with the comparative form of the adjective (Em hãy viết

dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)

Class 7A1 has

(many) students than class 7A2

Trả lời:

Many (nhiều) có dạng so sánh hơn đặc biệt là more (nhiều hơn)

Đáp án: Class 7A1 has more students than class 7A2

Tạm dịch: Lớp 7A1 có nhiều học sinh hơn lớp 7A2

Câu 18 Fill in the blank with the comparative form of the adjective (Em hãy viết

dạng so sánh hơn của những từ trong ngoặc)

We need to buy a

(big) table but it has to be

(cheap) than the one we saw yesterday

Trả lời:

- big (to) và cheap (rẻ) đều là tính từ ngắn

=> Hình thức so sánh hơn: adj-er

Big (to) kết thúc bởi 1 nguyên âm (i) + 1 phụ âm (n) => gấp đôi phụ âm cuối và thêm

đuôi -er

Trang 9

Đáp án: We need to buy a bigger table but it has to be cheaper than the one we saw

yesterday

Tạm dịch: Chúng ta cần mua một cái bàn lớn hơn nhưng nó phải rẻ hơn cái bàn

chúng ta thấy hôm qua

F.4 Ngữ pháp: So sánh nhất của tính từ Câu 1 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

Ba Be Lake is lake in Viet Nam

A the larger

B the largest

C larger

D largest

Trả lời:

Trang 10

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the+adj-est+n

=> Ba Be Lake is the largest lake in Viet Nam

Tạm dịch: Hồ Ba Bể là hồ rộng nhất Việt Nam

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

The trip to Thailand was _ experience in my life

A the better

B the good

C the best

D best

Trả lời:

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the+adj_est+n

Good (tốt, tuyệt vời) là tính từ có dạng so sánh đặc biệt: good – better (so sánh hơn) – the best (so sánh nhất)

=> The trip to Thailand was the best experience in my life

Tạm dịch: Chuyến đi đến Thái Lan là trải nghiệm tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

_ man in the world is 120 years old

A The oldest

B The older

C More old

D Older

Trả lời:

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the+adj_est+n

Trang 11

=> The oldest man in the world is 120 years old

Tạm dịch: Người đàn ông lớn tuổi nhất thế giới đã 120 tuổi

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

You are _ girl in our class

A the funniest

B the funny

C the funnier

D funniest

Trả lời:

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the+adj_est+n

Tính từ Funny kết thúc là đuôi –y => bỏ đuôi –y thành –i rồi thêm -est

=> You are the funniest girl in our class

Tạm dịch: Bạn là cô gái vui tính nhất trong lớp mình

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5 Choose the best answer to complete the sentence (Em hãy chọn câu trả lời

đúng)

My sister is _ person in my family

A young

B younger than

C younger

D the youngest

Trả lời:

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the+adj-est+n

=> My sister is the youngest person in my family

Tạm dịch: Chị tôi là người trẻ nhất trong gia đình tôi

Trang 12

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6 Choose the best answer

She is ……student in my class

A most hard-working

B more hard-working

C the most hard-working

D as hard-working

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the most adj…

=> She is the most hard-working student in my class

Tạm dịch: Cô ấy là học sinh chăm chỉ nhất trong lớp của tôi

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7 Choose the best answer

He is one of ……….students in my school

A talented

B the talented

C most talented

D the most talented

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the most adj…

=> He is one of the most talented students in my school

Tạm dịch: Anh ấy là một trong những học sinh tài năng nhất trường tôi

Đáp án cần chọn là: D

Trang 13

Câu 8 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

It’s (good)

holiday I’ve had

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the adj-est

Tính từ good trong câu là tính từ bất quy tắc trong so sánh nhất: good => the best

=> It’s the best holiday I’ve had

Tạm dịch: Đó là kỳ nghỉ tuyệt vời nhất mà tôi đã có

Câu 9 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

This is (exciting)

film I’ve ever seen

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the most adj…

Tính từ exciting là tính từ dài nên ta phải thêm most và giữ nguyên tính từ: exciting

=> the most exciting

=> This is the most exciting film I’ve ever seen

Tạm dịch: Đây là bộ phim thú vị nhất mà tôi từng xem

Câu 10 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

My Tam is one of (popular)

singers in my country

Trả lời:

Trang 14

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the most adj…

Tính từ popular là tính từ dài nên ta phải thêm most và giữ nguyên tính từ: popular

=> the most popular

=> My Tam is one of the most popular singers in my country

Tạm dịch: Mỹ Tâm là một trong những ca sĩ được yêu thích nhất ở nước tôi

Câu 11 Write the correct superlative form of adjective (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.)

Where is the

beach in your country? (NICE)

Trả lời:

- Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the+adj-est+ N

Tính từ nice (đẹp) có kết thúc là chữ e => dạng so sánh nhất chỉ cần thêm đuôi –st

=> Where is the nicest beach in your country?

Tạm dịch: Đâu là bãi biển đẹp nhất ở nước bạn?

Đáp án: nicest

Câu 12 Write the correct superlative form of adjective (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.)

December is the

month of the year in my country (COLD)

Trả lời:

Giải thích:

- Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the+adj-est+ N

=> December is the coldest month of the year in my country

Tạm dịch: Tháng 12 là tháng lạnh nhất trong năm ở đất nước chúng tôi

Trang 15

Đáp án: coldest

Câu 13 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc

Which planet is (close)

to the Sun?

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the adj-est…

Tính từ close trong câu là tính từ ngắn mà tận cùng là –e nên ta chỉ cần thêm đuôi –

st: close => the closest

=> Which planet is to the Sun?

Tạm dịch: Hành tinh nào gần Mặt trời nhất?

Câu 14 Choose the best answer

Jupiter is …… planet in the solar system

A the biggest

B the bigest

C bigger

D biggest

Trả lời:

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn

Cấu trúc: S + be the adj-est…

Tính từ big trong câu là tính từ ngắn có tận cùng là phụ âm mà trước đó là nguyên

âm, nên ta phải nhân đôi phụ âm rồi thêm-est: big => biggest

=> Jupiter is the biggest planet in the solar system

Tạm dịch: Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời

Trang 16

Đáp án cần chọn là: A

Câu 15 Write the correct superlative form of adjective (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.)

John is

boy that I have ever met (CLEVER)

Trả lời:

Tính từ clever (thông minh, khéo léo) có 2 âm tiết kết thúc là đuôi –er

- Cấu trúc so sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the+adj-est+ N

=> John is the cleverest boy that I have ever met

Tạm dịch: John là người khôn khéo nhất mà tôi từng gặp

Đáp án: the cleverest

Câu 16 Write the correct superlative form of adjective (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.)

Today is

day in my life (HAPPY)

Trả lời:

Tính từ hạnh phúc (happy) có 2 âm tiết kết thúc là đuôi –y

=> Cấu trúc so sánh hơn nhất tương tự như tính từ ngắn: the+ADJ_est+ N

Và đuôi –y chuyển thành –i rồi mới thêm –est

=> Today is the happiest day in my life

Tạm dịch: Hôm nay là ngày hạnh phúc nhất cuộc đời tôi

Đáp án: the happiest

Câu 17 Write the correct superlative form of adjective (Em hãy viết dạng so sánh nhất của tính từ.)

French fries is

dish in this restaurant (CHEAP)

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w