Ma trận đề Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1 Phương trình bậc nhất một ẩn Khái niệm PT bậc nhất một ẩn, PT tích Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất một ẩn,[.]
Trang 1Ma trận đề Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Khái niệm
PT bậc nhất một ẩn, PT tích
Hiểu và giải được PT đưa
về PT bậc nhất một ẩn,
PT tích
Vận dụng kiến thức để giải PT chứa
ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập
PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1,0 10%
1 1,0 10%
2 2,0 20%
4 4,0
40%
2 Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Biết cách biểu diễn được bất phương trình
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1,0 10%
1 1,0 10%
2 2,0
20%
3 Tam Vẽ đúng Biết lập ra tỉ Vận dụng tỉ Vận dụng
Trang 2dạng minh tỉ số
diện tích hai tam giác, tính
độ dài một cạnh của tam giác
chứng minh
hệ thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1,0 10%
1 1,0 10%
1 1,0 10%
3 3,0
30%
5 Hình
lăng trụ
đứng
Hình chóp
đều
Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
1 1,0
10%
Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
2
2 điểm 20%
4
4 điểm 40%
4
4 điểm 40%
10
10 điểm 100%
Trang 3Đề 1 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 5x + 12 = 33x + 25;
b) 3 – 4x (25 – 2x) = 8x2 + x – 300;
2x 62x 2 (x 3)(x 1)
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) – 3x + 2 > 5
b) 4x 5 7 x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó v chữ số hàng chục của nó bằng 86 Tìm số đó
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH l đường cao (H thuộc BC) Gọi D v E
lần lượt l hình chiếu của H tr n AB v AC
a) Chứng minh: AEHD l hình chữ nhật
b) Chứng minh: ∆ABH ∆AHD
c) Chứng minh: HE2 = AE EC
d) Gọi M l giao điểm của BE v CD Chứng minh: ∆DBM ∆ECM
Bài 5: Cho hình lăng trụ đứng có đáy l hình vuông cạnh bằng 5 cm v chiều cao của
lăng trụ l 7 cm Tính diện tích xung quanh v thể tích của lăng trụ
Trang 4a) 2x − 3 = 5;
b) (x + 2)(3x − 15) = 0;
x 1 x 2 (x 1)(x 2)
Bài 2:
a) Tìm x thỏa mãn: 3x – 4 < 5x – 6
b) Giải bất phương trình sau v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
1
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ng y sản xuất 60 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ng y
tổ đã sản xuất được 70 sản phẩm Do đó tổ đã ho n th nh trước kế hoạch 1 ng y v còn vượt mức 30 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhi u sản phẩm?
Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 12 cm; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH
(H BC).
a) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC
b) Tính độ d i các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D BC) Kẻ DE, DF lần lượt l tia phân giác của
∆ADB v ∆ADC (E AB, F AC)
Chứng minh rằng: EA DB FC 1
EB DC FA
Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10 cm, BC = 20 cm, AA’ = 15
cm
a) Tính diện tích to n phần của hình hộp chữ nhật
b) Tính độ d i đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (l m tròn đến chữ số thập phân
Trang 5Đề 3 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x + 5 = 12x + 16;
b) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4;
c) 5x 2 x 1 5 3x
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) 3(x – 2)(x + 2) < 3x2 + x;
b) x 6 x 2 4
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Tử số của một phân số nhỏ hơn mẫu số của nó 5 đơn vị Nếu th m v o tử số 17 đơn vị
v v o mẫu số 2 đơn vị thì được phân số mới bằng số nghịch đảo của phân số ban đầu Tìm phân số ban đầu
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC Đường chéo BD vuông
góc với cạnh b n BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh: ∆HDB đồng dạng với ∆BCD
b) Tính độ d i đường chéo BD, AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 10 cm, cạnh b n SA = 12
cm
a) Tính đường chéo AC
b) Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
Trang 6a) 2011x(5x – 1)(4x – 30) = 0;
b) |3x| = x + 6;
2
3 x 1 2
x 1 x x 2
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) – 5x – 2 > – 6x + 6;
b) (x + 3)2 < x(x + 1) + 9
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ba lớp A, B, C góp sách tặng các bạn học sinh vùng khó khăn, tất cả được 358 cuốn Tỉ
số số cuốn sách của lớp A so với lớp B l 6
11 Tỉ số số cuốn sách của lớp A so với lớp C
là 7
10 Hỏi mỗi lớp góp được bao nhi u cuốn sách?
Bài 4: Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại
H
a) Chứng minh: BF BA = BD BC; BFDBCA
b) Chứng minh: HB HE = HC HF; FEB FCB
c) Chứng minh: BF BA + CH CF = BC2
d) Gọi I l giao điểm của BF v BC v O l trung điểm của đoạn thẳng BC Chứng minh rằng: IO ID = IB IC
Bài 5: Tính diện tích xung quanh v diện tích to n phần của hình lăng trụ đứng có chiều
cao 14 cm, đáy l tam giác có các cạnh bằng 5 cm, 12 cm, 13 cm
Trang 7Đề 5 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) x2 – 3x + 2 = 0;
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) 3x + 2 < 5;
b) 4x 5 7 x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Ho ng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố chỉ còn gấp 3 lần tuổi
Ho ng Hỏi năm nay Ho ng bao nhi u tuổi?
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB = 15 cm AC = 20 cm Vẽ AH vuông góc với BC tại H
a) Chứng minh: HBA đồng dạng với ABC
b) Tính độ d i các cạnh BC, AH
c) Vẽ tia phân giác của góc BAH cắt BH tại D Tính độ d i các cạnh BD, DH
d) Tr n cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F Chứng minh: Ba điểm H, M, F thẳng h ng
Bài 5: Tính diện tích to n phần v thể tích của hình hộp chữ nhật, biết độ d i hai đáy l
12 cm v 16 cm, chiều cao l 25 cm
Trang 8a) 2(x + 1) – x = 3 + x;
;
c) 2x2 2 1
x (x 1)
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) – 3x + 2 > 11 + x;
b) 2x 3 2x 3x 2
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đội sản xuất dự định mỗi ng y l m được 50 chi tiết máy Khi thực hiện mỗi ng y đội l m được 60 chi tiết máy Vì vậy đội không những đã ho n th nh xong trước kế hoạch 4 ng y m còn l m th m được 60 chi tiết máy Tính số chi tiết máy thực tế đội sản xuất được
Bài 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D v E theo thứ tự
l hình chiếu của H tr n AB, AC
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆HBA
b) Cho HB = 4 cm, HC = 9 cm Tính AB, DE
c) Chứng minh: AD AB = AE AC và AM DE
d) Tam giác ABC phải có điều kiện gì để diện tích tam giác ADE bằng 1
3 diện tích tứ giác BDEC
Bài 5: Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng ABCD.EFGH, biết rằng đáy ABCD l
hình thoi có các đường chéo AC = 10 cm, BD = 24 cm v diện tích to n phân bằng 1280
Trang 9Đề 7 Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) (x2 + 4)(2x – 4);
b) x2 + 4x + 4 + |x + 2|;
c) 2x2 2 1
x (x 1)
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) 2x + 5 > 4x + 5;
b) 3x 16 x 3
4
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ca nô chạy tr n khúc sông d i 30 km cả đi v về hết 5 giờ 20 phút Tính vận tốc ca
nô khi nước y n lặng biết vận tốc dòng nước l 3 km/h
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB < AC Lấy điểm H tr n cạnh AC (điểm H khác điểm A v C) Gọi E l hình chiếu của điểm H tr n cạnh BC
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆EHC
b) Chứng minh: HBCEAC
c) Gọi I l giao điểm của đoạn AE v đoạn BH Chứng minh AB HI = AI HE
d) Gọi M l điểm đối xứng với điểm I qua đường thẳng AB Tìm vị trí điểm H tr n cạnh
AC để diện tích tứ giác MACB gấp 4 diện tích tứ giác IHCE
Bài 5: Một trại hè có dạng hình lăng trụ đứng đáy tam giác, thể tích hình không gian bên
trong là 2,16 cm3 Biết chiều d i lều AD = 2,4 cm; chiều rộng của lều l 1,2 cm Tính chiều cao AH của lều
Trang 10a) x – 1 = 3 (x – 1) – 2;
b) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2;
Bài 2: Giải các bất phương trình v biểu diễn tập nghiệm tr n trục số:
a) 3x − 5 > 2(x – 1) + x;
b) 2x2 2x 1 15(x 1) 2x(x 1)
2
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Tam giác MNP có chiều cao bằng 2
3 cạnh đáy Nếu chiều cao tăng th m 2 cm v cạnh đáy giảm đi 2 cm thì diện tích của tam giác MNP tăng th m 10 cm2 Tính chiều cao v cạnh đáy của tam giác MNP
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB > AC Lấy điểm M tùy ý tr n cạnh BC Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC v cắt đoạn thẳng AB tại điểm I, cắt đường thẳng AC tại điểm D
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆MDC
b) Chứng minh: BI BA = BM BC
c) Chứng minh: BAMICB Từ dó chứng minh AB l phân giác của MAK với K l giao điểm của CI v BD
d) Cho AB = 8 cm, AC = 6 cm Khi AM l đường phân giác trong tam giác ABC Hãy tính diện tích tứ giác AMBD
Bài 5: Một bể nước hình chữ nhật có các kích thước đáy bằng 5 m và 2 m, cao 3 m