1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap toan lop 8 hoc ki 2 co dap an

12 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Toán Lớp 8 Học Kỳ 2 Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 275,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 1 Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau a) 4(3x + 4) 2 – 3(3x + 4); b) 2 3 x 6 4 2x 2x 4x     c) x 3 2x 3x 5 2 5 6     Bài 2 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phươ[.]

Trang 1

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 4(3x + 4)2 – 3(3x + 4);

b) 3 x2 6 4

2x 2x 4x

c) x 3 2x 3x 5

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một phòng họp có 100 ghế nhưng lại có 144 người đến họp Do đó người ta phải kê thêm hai dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm hai ghế Tính số dãy ghế ban đầu trong phòng

Bài 4 (3 điểm): Cho ΔABC có AB = 8cm, AC = 12cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao

cho BD = 2cm, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 9cm

a) Tính các tỉ số

AC

AD

; AD

AE

b) Chứng minh: ΔADE đồng dạng với ΔABC

c) Đường phân giác của BAC cắt BC tại I Chứng minh: IB AE = IC AD

Bài 5 (1,5 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16

cm, AA’ = 15 cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 6 (0,5 điểm): Giải phương trình:

(2020 – x)3 + (2021 – x)3 + (2x – 4041)3 = 0

phương trình sau:

x2 − 4x + y2 − 6y + 15 = 2

Trang 2

Đề 2

Bài 1 (2 điểm): Cho A 2x 1 2 :1 x

x 4 x 2 x 2 x 2

    (x ≠ ± 2)

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = − 4

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên

Bài 2 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x + 3 = 5x – 6;

b) 22 3 x 1 2

c) 1 2x 5 3 x

Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trong tháng Giêng hai tổ công nhân may được 800 chiếc áo Tháng Hai, tổ một vượt mức 15%, tổ hai vượt mức 20% Do đó, cả hai tổ sản xuất được 945 cái áo Hỏi trong tháng Hai mỗi tổ may được bao nhiêu chiếc áo?

Bài 4 (2,5 điểm): Cho tam giác nhọn ABC, có AB = 12cm, AC = 15 cm Trên các

cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm

a) Chứng minh DE // BC Từ đó suy ra: ∆ADE đồng dạng với ∆ABC

b) Từ E kẻ EF // AB (F thuộc BC) Tứ giác BDEF là hình gì?

Từ đó suy ra: ∆CEF đồng dạng với ∆EAD

c) Tính CF và FB Biết BC = 18 cm

Bài 5 (1 điểm): Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông,

chiều cao của lăng trụ là 9 cm Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 4 cm và 5 cm

Trang 3

Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 5x 2 x 1 5 3x

   ;

b) (x +2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4;

c) 3(x – 2)(x + 2) < 3x2 + x

Bài 2 (2 điểm):

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức

2 2

2x 3x 2

x 4

 

 bằng 2

b) Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 6x 1

3x 2

 và

2x 5

x 3

 bằng nhau

Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4 (2,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC, đường chéo

BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh ∆BDC đồng dạng với ∆HBC

b) Cho BC = 15 cm, DC = 25 cm Tính HC và HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 5 (1 điểm): Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông, biết

độ dài hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm; chiều cao của lăng trụ là 10 cm Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ

Trang 4

Đề 4 Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x + 3 = 2 – 5x;

b) 5x 3 4 10

c) 8x 3 2 3x 5

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một chiếc thuyền đi từ bến A đến bến B hết 6 giờ, từ bến B đến bến A hết 8 giờ Hỏi một đám bèo trôi theo dòng sông từ A đến B hết bao lâu?

Bài 3 (2,5 điểm): Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông

góc với cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm

a) Chứng minh ΔABD đồng dạng với ΔBDC

b) Tính độ dài DC

c) Gọi E là giao điểm của AC với BD Tính diện tích tam giác AED

Bài 4 (2 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, BC = 15

cm, AA’ = 18 cm

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

b) Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 5 (0,5 điểm): Cho x2 + y2 + z2 = 200 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M = 2xy − yz − zx

Trang 5

Bài 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (x – 4)(x – 3)(x + 2) = 0;

b) |x – 3| = 12 – 2x;

x 1 2 x (x 1)(x 2);

d) x 5 x 7

Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 50 ha Khi thực hiện mỗi ngày đội cày được 60 ha Vì vậy đội không những đã hoàn thành xong trước kế hoạch 1 ngày mà còn cày thêm được 20 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch

Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8 cm, BC = 6 cm Gọi H là chân

đường vuông góc kẻ từ A xuống BD, phân giác của BCD cắt BD ở E

a) Chứng minh: Tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD

b) Chứng minh AH ED = HB EB

c) Tính diện tích tứ giác AECH

Bài 4 (1,5 điểm): Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ) Độ

dài hai cạnh góc vuông của đáy là 9 cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 1 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm x, y thỏa mãn

Trang 6

Đề 6 Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau:

a) x + 3 = 9x – 25;

b) 2x 1 3 x 1

12 18 36

    

;

c)

x 11 x 12 x 11 x 12

Bài 2 (1 điểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

x 2 x 5 10x 1

    

Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50 km/h, lúc về từ B đến A ô tô chạy với vận tốc 60 km/h Vì vậy thời gian về ít hơn

thời gian đi là 1

2 giờ Tính độ dài quãng đường AB

Bài 4 (3 điểm): Cho ∆ABC có ba đường cao AA', BB', CC' cắt nhau tại H

a) Chứng minh: ∆AB'B đồng dạng với ∆AC'C

b) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆AB'C'

c) Chứng minh: HA ' HB' HC' 1

AA '  BB' CC' 

Bài 5 (1 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15 cm, AD = 20 cm

và AM = 12 cm Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ

Bài 6 (0,5 điểm): Giải phương trình sau:

(x2 + 9)(x2 + 9x) = 22 (x – 1)2

Trang 7

I Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời

đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một

ẩn?

A 1 3 0

x   ;

B 1 2

x 1 0

2   ;

C 2x + y = 0;

D x + 1 = 0

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x 1 (x 2) 0

3

    

A S 1

3

 

  

 ;

B S = {2};

C S 2; 1

3

  

 ;

D S 1; 2

3

 

  

 

Câu 3: Cho tam giác ABC, AM là phân giác của BAC (như hình vẽ) Độ dài đoạn thẳng MB bằng:

A 1,7

Trang 8

B 2,8

C 3,8

D 5,1

Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4 cm, OM’ = 12 cm và M’N’ = 8 cm

Độ dài đoạn thẳng OM là:

A 6 cm;

B 8 cm;

C 3,8 cm;

D 5,1 cm

Câu 5: Bất phương trình 2x – 10 > 0 có tập nghiệm là :

A S = {x | x > 5};

B S = {x | x < 5};

C S = {x | x > 2};

D S = {x | x ≥ 5}

Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 5 cm, 8 cm, 7 cm Thể tích của

hình hộp chữ nhật đó là :

A 20 cm3

B 47 cm3

C 140 cm3

Trang 9

II Tự luận

Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 2x + 5 = 3 – x;

b) 1 1 2x2

x 1x 1 x 1

c) x2 – 3x + 7 ≤ 5x

Bài 2 (2 điểm): Hai vòi nước cùng chảy vào một bể sau 3 giờ 20 phút thì đầy bể Nếu

vòi I chảy một mình trong 6 giờ rồi khóa lại, mở vòi II chảy tiếp trong 2 giờ thì đầy

bể Hỏi vòi I chảy một mình trong bao lâu thì đầy bể?

Bài 3 (3 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH

a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆HBA và AB AH = BH AC

b) Tia phân giác của ABC cắt AH tại I Biết BH = 3 cm, AB = 5 cm Tính AI, HI c) Tia phân giác của HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC

Bài 4 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A 2 2

6x 5 9x

 

Trang 10

Đề 8

i 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 3 – 4x (25 – 2x) = 8x2 + x – 300;

b) x 2 1 2

x 2 x x(x 2)

c) 3 x 3x 1

x 1  x 2 2

i 2 (2 điểm): Một xí nghiệp dự định sản xuất 2000 sản phẩm trong 40 ngày Nhưng

nhờ tổ chức hợp lý nên thực tế xí nghiệp đã sản xuất mỗi ngày vượt mức 10 sản phẩm Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 100 sản phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày hoàn thành công việc?

i 3 (2,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 9 cm Gọi H là

chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh: ∆AHB đồng dạng với ∆BCD

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

i 4 (2 điểm): Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với các kích thước

như hình vẽ Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ

Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình: |x – 2017| + |2x – 2018| + |3x – 2019| = x –

2020

Trang 11

i 1 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) |5 – x| = 3 ;

b) x 2 3(2x 1) 5x 3 x 5

c) x 8 2 x 1 7

2

    

 

i 2 (2 điểm): Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm sau,

tuổi anh gấp 2 laàn tuổi em Tính tuổi anh và tuổi em hiện nay?

i 3 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB > BC), lấy điểm M thuộc AB

Đường thẳng DM cắt AC tại K, cắt BC tại N

a) Chứng minh: ∆ADK đồng dạng với ∆CNK

b) Chứng minh: KM KA

KD  KC Từ đó chứng minh: KD2 = KM KN

c) Cho AB = 10 cm, AD = 9 cm, AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích ∆KCD và

∆KAM

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 cm và

chiều cao của lăng trụ là 7 cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ

Bài 5 (0,5 điểm): Cho hai số a, b thỏa mãn điều kiện a + b

Chứng minh: 3 3 1

a b

4

Trang 12

Đề 10

i 1 (2 điểm): Cho phương trình (m – 1)x = 2m + x

a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm x = 1

b) Với m = 2 có kết luận gì về nghiệm của phương trình

i 2 (3 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (2 –x)(3x + 1) + 3x2 = 5x – 8;

b) x 1 x 3 x 5 x 7

2009 2007 2005 1993

      

; c) 4x(x + 2) < (2x – 3)2;

d) 3(1 2x) 4 5 3x

2

    

 

i 3 (1,5 điểm): Thùng dầu A chứa gấp đôi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng

A và đổ thêm vào thùng B 10 lít thì số lít dầu trong thùng A bằng 4

3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

i 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Tia phân giác của góc AMB

cắt AB tại E, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D

a) So sánh AE

EB và AD

DC b) Gọi I là giao điểm của AM và ED Chứng minh: I là trung điểm ED

c) Cho BC = 16 cm, CD 3

DA 5 Tính ED

d) Gọi F, K lần lượt là giao điểm EC với AM, DM

Chứng minh: EF KC = FK EC

i 4 (1 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 8 dm, AD = 10 dm

và AM = 12 dm Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w