Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ dài trung đoạn bằng 10cm là: A.. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D, biết AD4,5cm.. Tia phân giác của góc BAC
Trang 1Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình x 3 25x 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 01
Trang 2Câu 6 Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ
dài trung đoạn bằng 10cm là:
A 120 cm2 B 240 cm2 C 180 cm2 D 60 cm2
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình:
Câu 3 (1,0 điểm) Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan
học về nhà, Bình đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa
Câu 4 (1,0 điểm) Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ)
Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó
Trang 3Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Qua O kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G
a) Chứng minh : OA OD = OB.OC
b) Cho AB = 5cm, CD = 10 cm và OC = 6cm Hãy tính OA, OE
c) Chứng minh rằng: 1 1 1 1
OE OG ABCD
-HẾT -
Trang 4PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
-
Đề: 01
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 5* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x 2x 5 x 4
3
(thỏa mãn) (0,25 điểm)
Vậy tập nghiệm của PT là S 4
3
(0,25 điểm) c) ĐKXĐ x ≠ ±3 (0,25 điểm)
Trang 6Câu 3
Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0) (0,25 điểm)
Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x
+ Tính cạnh huyền của đáy : 52 122 13(cm) (0,25 điểm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2) (0,25 điểm) + Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2) (0,25 điểm)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3) (0,25 điểm)
Câu 5
*Vẽ đúng hình (0,25 điểm)
Trang 7a)AOB COD (g-g) (0,25 điểm)
1 1
1 (0,25 điểm)
-
Trang 8Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 9Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình
Câu 2 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi từ A đến B với vận tốc 35km/h, lúc đi từ B về A với vận tốc 42km/h
nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Câu 3 (2,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
x 3 x 2 2x 3
1
Câu 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, có
AB 9cm,BC 15cm Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D, biết
AD4,5cm
a) Tính DC
b) Đường phân giác BD cắt AH tại E Chứng minh: AE AD
c) Chứng minh: AB2 BH.BC
d) Gọi I là trung điểm của ED Chứng minh: góc BIH ACB
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 02
Trang 10Câu 5 (0,5 điểm) Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa
Trang 11Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 1
-
Đề: 02
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 12Gọi quãng đường AB là x (km) (Điều kiện x0)
Thời gian người đó đi từ A đến B là x : 35 x
Trang 13Theo đầu bài, ta có phương trình x x 1
3542 26x5x 105
Vậy quãng đường AB dài 105km
0,5 điểm
0,25 điểm Câu 3
Trang 14a) ABC có BD là đường phân giác (gt)
b) Ta có ADB ABD 90 ( ABD vuông tại A)
và BEH EBH 90 ( HBE vuông tại H)
ABDEBH (BD là tia phân giác ABC)
Suy ra ADBBEH
Mà BEHAED (đối đỉnh)
Nên ADB AED AED cân tại A
Trang 16Mà EAB ACB (cùng phụ với ABC)
Do đó BIH ACB
0,25 điểm Câu 5
Trang 18Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức : A = 3x 152 1 2
Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với
a) Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 03
Trang 19b) Chứng minh: AEF ABC
c) Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Câu 5 (0,5 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD =
16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Câu 6 (0,5 điểm) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2 tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: A = a2+ b2+ c2
-HẾT -
Trang 20Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu
điểm
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
-
Trang 23Vậy tập nghiệm của phương trình là: S={4;5}
0,25 điểm Câu 3
Trang 24b Xét tam giác AEF và tam giác ABC có:
Trang 25Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 26Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn:
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 04
Trang 27Câu 7 Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =
3
5 Chu vi tam giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là:
A 36cm
5 B 3cm C 5cm D 20cm
Câu 8 Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm và thể tích bằng
140cm3 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là
A 4cm B 5cm C 20cm D 35cm Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau
Câu 2 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai lớp 8A và 8B có 80 học sinh Trong đợt góp sách ủng hộ mỗi em lớp 8A góp 2 quyển và mỗi em lớp 8B góp 3 quyển nên cả hai lớp góp được 198 quyển Tìm số học sinh của mỗi lớp
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm và AC = 12cm
Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng tam giác CED và tam giác CAB đồng dạng
b) Tính CD.
DE
Trang 28c) Tính diện tích tam giác ABD
Câu 4 (1,0 điểm): Cho 2 số a và b thỏa mãn a1; b1 Chứng minh :
-
Đề: 04
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 29 (loại vì không thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4}
Trang 300,5 điểm 0,25 điểm
Trang 32Mặt khác: ABD 2
ABD ABC ABC
Trang 330,25 điểm
- Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 34Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức:
2 2
Câu 2 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi từ A đến B với vận tốc 36 km / h Khi đến B, người đó nghỉ lại 30
phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 9 km / h Thời gian kể
từ lúc đi từ A đến lúc trở về đến A là 5 giờ Tính quãng đường AB
Câu 3 (2,0 điểm) Giải các phương trình và các bất phương trình sau:
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 05
Trang 35Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh ABH đồng dạng với CAH, tù đó suy ra 2
AH BH CH
b) Cho BH4 cm,BC 13 cm. Tính AH,AB
c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt
cạnh AC tại F Chứng minh: AE CHAH FC
d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB đề tam giác EHF có diện tích nhỏ nhất
Câu 5 (0,5 điểm) Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x y z 4
-
Đề: 05
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 372P
2 0
x 2
2 x 22x
0
40
(1,5
điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km) (x0)
Thời gian người đó đi từ A đến B là: x
36(h) Vận tốc khi người đó đi từ B về A là: 36 9 45( km)
0,25 điểm
0,5 điểm
Trang 38Thời gian người đó đi từ B về A là: x
45(h)
Lập luận đến phương trình x x 9
36 45 2Giải phương trình được x90
Vậy độ dài quãng đường AB là 90 km
Trang 399x7
Trang 40b) Tính độ dài đoạn AB
Vì ABHco CBA(g g) nên ta có: AB BH
BC AB2
Trang 422 EHF
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 44Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:
Câu 3 (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số là 11 và
nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì thu được số mới lớn hơn số ban đầu là 27
Câu 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AI và IL là đường phân
giác trong của tam giác AIB Từ L kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N
a) Chứng minh rằng LA IA
LB ICb) Vẽ tia Cx song song với IA cắt đường thẳng IN tại M Chứng minh rằng:
NA.MCAI.NC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 06
Trang 45c) Chứng minh rằng: tam giác ICM cân tại C và IN là tia phân giác của góc AIC d) Đường thẳng qua A song song với BC lần lượt cắt các đường thẳng IL, IN tại
T và D Chứng minh rằng: TD 2AI
Câu 5 (0.5 điểm) Một công ty cần vận chuyển một lô hàng hóa gồm 7 thùng hàng
A và 4 thùng hàng B bằng các xe chuyên dụng Hỏi công ty này cần sử dụng bao nhiêu chiếc xe chuyên dụng để vận chuyển hết lô hàng hóa đó cùng một lúc? Biết rằng mỗi thùng hàng A nặng 450kg, mỗi thùng hàng B nặng 300kg và mỗi xe
chuyên dụng chỉ chở được tối đa 1 tấn hàng hóa
-HẾT -
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
-
Đề: 06
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 46Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 1
Trang 47(2,0
điểm)
a) 8x 1 5x 7 8x 5x 7 1 3x 6 x 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: Sx x2
Biểu diễn tập nghiệm trên trực số
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 48Vậy tập nghiệm của phương trình là: Sx x 8
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 49Chữ số hàng chục của số ban đầu là 4
Chữ số hàng đơn vị của số ban đầu là 11 4 7
Trang 50Mà CMI AIM (so le trong và Cx // AI)
Suy ra CIM AIM
Vậy IN là tia phân giác của góc AIC
0,25 điểm
0,25 điểm
d) Ta có ATIBIT (so le trong và AD / /BC)
Mà AITBIT (IT là phân giác AIB )
Do đó ATI AIT ATI cân tại A ATAI
Trang 52Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 02 trang)
-
ĐỀ SỐ 07
Trang 53
Trang 54Câu 4 (0,5 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng 40cm2, chiều cao bằng 1,2dm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó
-HẾT -
Trang 55Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm
1 (
11 3 2
1 1
x 3
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất x = 3
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
-
Đề: 07
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 56Vậy tập nghiệm của BPT là: Sx x 1
Biểu diễn trên trục số:
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm Câu 2
(1,5
điểm)
Gọi quãng đường AB là x (km) Điều kiện x > 0
Ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h
thời gian đi của ô tô là
30
x
(h)
Ô tô đi từ B về A với vận tốc 24 km/h
thời gian về của ô tô là
Trang 57Giải phương trình được x = 60 (TMĐK) Tuãng đường AB dài 60 km
0,25 điểm
0,25 điểm Câu 3
3
AB k AC
Vì AHB CHA nên ta có:
2 2
AHB CHA
(0,5
Đổi 1,2dm = 12cm
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: V = 40.12 = 480cm3
0,5 điểm
Trang 58điểm)
- Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu 1 (1,5 điểm) Cho phương trình: 2m x m 1 0
a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình trên là phương trình bậc nhất 1 ẩn
Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Tử số của một phân số nhỏ hơn mẫu số của nó 5 đơn vị Nếu thêm vào tử số 17 đơn vị và vào mẫu số 2 đơn vị thì được phân số mới bằng số nghịch đảo của phân
số ban đầu Tìm phân số ban đầu
Câu 4 (4,0 điểm)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 01 trang)
-
ĐỀ SỐ 08
Trang 59Cho hình thang cân ABCD (AB//CD, AB < CD), đường cao BH chia cạnh đáy thành hai đoạn DH = 16cm; HC = 9cm Đường chéo BD vuông góc cạnh bên BC a) Chứng minh rằng HDB và BCD đồng dạng
b) Tính độ dài đường chéo BD, AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho 4x + y = 1 Chứng minh rằng 4x2 + y2 ≥ 1
5
-HẾT -
Trang 60Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm
-
Đề: 08
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 61điểm) x3 4x 90
x 3 04x 9 0
x 39x4
(2,0
điểm)
Gọi tử số của phân số ban đầu là x, điều kiện x nguyên, x 0
Mẫu số của phân số là x + 5
0,25 điểm
0,75 điểm
Trang 62Vậy phân số phải tìm là 7 7
Trang 6314x 1 – 4x
5100x – 40x 4 0
Trang 64Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau :
Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Lúc 6 giờ, một xe máy khởi hành từ A đến B Sau đó 1 giờ, một ôtô cũng xuất phát
từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h
Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút cùng ngày Tính độ dài quãng
đường AB và vận tốc trung bình của xe máy
Câu 4 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy một điểm M bất kỳ trên
cạnh AC Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia
BM tại D, cắt tia BA tại E
a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC
b) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD +
CM.CA có giá trị không đổi
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
… TRƯỜNG THCS …
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra này gồm: 01 trang)
-
ĐỀ SỐ 09
Trang 65c) Kẻ DH BC, (H BC) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng
BH, DH Chứng minh CQ PD
Câu 5 (0,5 điểm) Cho x y z 0 Chứng minh x3y3z3 3xyz
-HẾT -
Trang 66Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 1
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S 3
-
Đề: 09
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
-
Trang 67b) Xét bất phương trình: 2
x 3 x 3 x 7x 1
x 9 x 7x 17x 10
10x7
(2,0
điểm)
Gọi x là độ dài quãng đường AB ( x 0 , đơn vị: km)
Đổi 9 giờ 30 phút = 9,5 giờ
Thời gian để xe máy đi hết quãng đường AB là: 9,5 – 6 = 3,5 giờ
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 68phương trình: x x 20 x 175
2,53,5 (thoả mãn) Vậy, quãng đường AB dài 175km
Vận tốc trung bình của xe máy: 175 50
3,5 km/h
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm Câu 4
Trang 69Từ đó suy ra EB ED EA.EB ED.EC
Trang 70 PDHQCH
mà HDP DPC 90o
oHCQ DPC 90
CQPD
0,25 điểm
0,5 điểm Câu 5