1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap giua hoc ki 2 toan lop 8 chi tiet nhat

31 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 toán lớp 8 chi tiết nhất
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 418,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đề Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Phương trình bậc nhất một ẩn Chỉ ra được phương trình bậc nhất một ẩn, điều kiện xác định c[.]

Trang 1

Ma trận đề Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

ẩn, điều kiện xác định của

PT Viết được phương trình bậc nhất một ẩn

Hiểu được các quy tắc biến đổi phương trình Giải được phương trình bậc nhất một ẩn

Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giải được phương trình tích

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

6 1,5

2

1

2 2,5

1 0,5

12 5,5 55%

2 Đa giác

Diện tích

đa giác

Nhận biết được công thức tính diện tích và tính diện được diện tính các đa giác

Vẽ được tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Tính được diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

3 0,75

1

0,5

4 1,25 12,5%

Trang 2

Xác định được tỉ số hai đoạn thẳng cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 0,25

1

1

2 1,25 12,5%

dạng

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng minh tam giác đồng dạng

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để chứng đẳng thức hình học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ (%)

2 0,5

1

1

1 0,5

4

2 20% Tổng số

Trang 3

Đề 1

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

Trang 6

c) x4 + x3 + x + 1 = 0

Bài 2: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB?

Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC có AB = 12cm, AC = 15 cm Trên các cạnh AB và

AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm, AE = 5cm

a) Chứng minh: ADE đồng dạng với ABC

Trang 10

Bài 2: Một ca nô chạy xuôi dòng một khúc sông dài 72 km Sau đó chạy ngược

dòng khúc sông đó 54 km hết tất cả 6 giờ Tính vận tốc thật của ca nô nếu vận tốc dòng nước là 3 km/h

Bài 3: Hãy vẽ một tứ giác có độ dài hai đường chéo là 4,6 cm và 7 cm và hai

đường chéo đó vuông góc với nhau Hãy tính diện tích của tứ giác đó

Bài 4: Tính độ dài x, y trong hình vẽ dưới đây

Trang 11

Bài 5: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, biết

ABDACD Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC Chứng minh: a) ∆AOB ∆DOC

b) ∆AOD ∆BOC

c) EA ED = EB EC

Bài 6: Giải phương trình:

E D

Trang 12

Đề 3

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất:

Câu 4: Cho tam giác ABC, đường thẳng d // BC và cắt AB và AC lần lượt tại M,

N Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A AM AN

AB  AC

B AM BM

AN  CN

Trang 13

Bài 2: Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 35km/h Nhưng khi đi được

một nửa quãng đường AB thì xe bị hỏng nên dừng lại sửa 15 phút, để kịp đến B đúng giờ người đó tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại Tính độ dài quãng đường AB

Trang 14

Bài 3: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi giao điểm hai đường chéo AC và

BD là O Biết OA = 4cm; OC = 8cm; AB = 5cm

a) Tính DC Chứng minh: OA.OD = OC.OB

b) Qua O kẻ đường thẳng HK vuông góc AB (H  AB; K  CD) Tính OH

OK c) Qua O kẻ đường thẳng song song với hai đáy và cắt AD, BC lần lượt tại E, F

Chứng minh: AE CF 1

AD BC

Bài 4: Giải phương trình: x3 – 9x2 + 19x – 11 = 0

Trang 15

Đề 4

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất

Trang 16

C 25 cm

D 20 cm

Câu 5: Cho ∆ABC có MN // BC (MAB, NAC)

Theo hệ quả của định lí Ta-lét, ta có:

Trang 18

Bài 2: Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất

đi 750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính khối lượng lúa lúc đầu mỗi kho

Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH (H BC )

a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng ∆HAC

b) Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆HAC Từ đó suy ra: AH2

Trang 19

Đề 5

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 3?

Câu 3: Một hình thang có đáy lớn là 18 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 60 cm2

Độ dài đáy nhỏ của hình thang đó là:

Trang 20

Câu 5: Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình: 1 7 5

Câu 7: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆MNP Biết AB 1

MN  5 và diện tích tam giác MNP là 25 cm2 Khi đó, diện tích tam giác ABC bằng:

Trang 21

Bài 2: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h Lúc về, ô tô đi với vận tốc trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài 3: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, các tia phân giác của các góc AMB,

AMC cắt AB, AC lần lượt ở D, E

Trang 22

Đề 6

I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất

Câu 3: Hình thoi có hai đường chéo là 8 cm và 12 cm Một tứ giác có các đỉnh là

trung điểm của các cạnh hình thoi Diện tích của tứ giác đó là:

Trang 23

Câu 5: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có điều kiện xác định là

Câu 7: Cho tam giác ABC có D, E lần lượt nằm trên hai cạnh AB, AC sao cho

DE// BC và CE = 4 cm, AC = 6 cm, BC = 7,5 cm Khi đó, độ dài DE bằng:

Trang 24

Bài 2 Lúc 6 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A để đến B với vận tốc 40 km/h Sau khi đi

được nửa quãng đường đầu với vận tốc đó, ô tô nghỉ 30 phút Trên nửa quãng đường còn lại, ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/h Tính độ dài quãng đường AB biết ô

tô đến B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M

a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD

Trang 26

Câu 6: Trong vẽ dưới đây, biết NK // PQ Theo hệ quả của định lí Ta-lét thì tỉ lệ

thức nào sau đây là đúng?

Trang 28

Bài 2: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi

thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước

kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 3: Cho tam giác AOB có AB = 18 cm, OA = 12 cm, OB = 9 cm Trên tia đối

của tia OB lấy điểm D sao cho OD = 3 cm Qua D kẻ đường thẳng song song với

AB cắt tia AO ở C Gọi F là giao điểm của AD và BC

Trang 31

Bài 2: Một số tự nhiên có hai chữ số Chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng

chục Nếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số đó thì được một số mới lớn hơn

số ban đầu là 370 Tìm số ban đầu

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD có AB = 6 cm, AD = 8 cm Trên cạnh CD lấy điểm E

sao cho DE = 4 cm Đường thẳng AE cắt BD tại O và cắt đường thẳng BC tại F

a) Chứng minh: Tam giác ADE đồng dạng với tam giác FBA

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm