1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem tieng anh 6 unit 2 its delicious phan ngu phap

36 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Its Delicious
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Ngữ pháp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 422,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C 2 Ngữ pháp There is/ There are Câu 1 Put the correct answer into the box There isn’t There aren’t any pets in our school Trả lời Pets (những con thú cưng) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với[.]

Trang 1

C.2 Ngữ pháp: There is/ There are Câu 1 Put the correct answer into the box

There isn’t There aren’t

…any pets in our school

Trả lời:

Pets (những con thú cưng) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với There aren’t Đáp án: There aren’t any pets in our school

Tạm dịch: Không có con thú cưng nào ở trường của chúng tôi cả

Câu 2 Put the correct answer into the box

There isn’t There aren’t … tables for all the guests

…any cookies left

Trả lời:

Cookies (những cái bánh quy) là danh từ đếm được số nhiều => đi cùng với There aren’t

Đáp án: There aren’t any cookies left

Tạm dịch: Chẳng còn cái bánh quy nào cả

Trang 2

Câu 4 Put the correct answer into the box

There isn’t There aren’t

…furniture in this room

Trả lời:

Furniture (đồ nội thất) là danh từ không đếm được => đi cùng với There isn’t Đáp án: There isn’t furniture in this room

Tạm dịch: Chẳng có nội thất gì trong căn phòng này

Câu 5 Choose the best answer

Oh! There _ any pens in my pencil case!

- pens (những cái bút) là danh từ đếm được số nhiều => are

- Dùng any trong câu phủ định => aren’t

=> Oh! There aren’t any pens in my pencil case!

Tạm dịch: Ôi! Không có cái bút nào trong hộp bút của tớ!

Đáp án: C

Câu 6 Choose the best answer

Are there pictures in your bedroom, David?

Trang 3

Pictures (những bức tranh) là danh từ đếm được số nhiều, trong câu nghi vấn ta dùng any

=> Are there any pictures in your bedroom, David?

Tạm dịch: Có bức tranh nào trong phòng ngủ của cậu không hả David ?

Đáp án: D

Câu 7 Choose the best answer

any pillows on the bed

=> There aren’t any pillows on the bed

Tạm dịch: Không có cái gối nào trên giường

Đáp án: C

Câu 8 Choose the best answer

There _ a big table and some chairs in the livingroom

Trang 4

Nếu danh từ trong chuỗi liệt kê bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta dùng There are

Ta thấy danh từ bắt đầu trong chuỗi liệt kê là danh từ số ít (a big table)

Do đó, ta dùng there is

Tạm dịch: Có một cái bàn và một vài cái ghế trong phòng khách

Đáp án: A

Câu 9 Choose the best answer

What are those? - _ CDs

CDs là danh từ đếm được số nhiều => đi với động từ to be “are”

Cấu trúc They are + N (số nhiều)

=> What are those? - They are CDs

Tạm dịch: Đó là những cái gì vậy? - Đó là những đĩa CD

Đáp án: C

Câu 10 Choose the best answer

Are there apples in the fridge? – Yes, there are

Any thường dùng trong câu nghi vấn và phủ định

Some thường dùng trong câu khẳng định

Trang 5

=> Are there any apples in the fridge? – Yes, there are some

Tạm dịch: Có táo trong tủ lạnh không? Có, có một ít

Đáp án: C

Câu 11 Choose the best answer

How many windows in your class?

Cấu trúc hỏi số lượng: How many + N đếm được số nhiều + are there + …?

=> How many windows are there in your class?

Tạm dịch: Có bao nhiêu cửa số trong lớp của bạn?

Đáp án: A

Câu 12 Choose the best answer

How many chalkboards are there in your class? – _ only one

Only one (chỉ có một) => đi với động từ tobe “is”

=> How many chalkboards are there in your class? – There is only one

Tạm dịch: Có bao nhiêu cái bảng trong lớp học của bạn? Chỉ có một cái Đáp án: A

Câu 13 Put the correct answer into the box

There isn’t

Trang 6

There aren’t

…a place for us to stay

Trả lời:

A place (một nơi chốn) là danh từ đếm được số ít => đi cùng với There isn’t

Đáp án: There isn’t a place for us to stay

Tạm dịch: Chẳng có nơi nào cho chúng tôi ở

Câu 14 Choose the best answer

There five people in my family

Câu để giới thiệu có bao nhiêu người trong nhà => thể khẳng định (there are)

=> There are five people in my family

Tạm dịch: có 5 người trong nhà tôi

Đáp án: A

Câu 15 Choose the best answer

There a big photo of her family on the wall

Trang 7

Câu để giới thiệu có một bức tranh => thể khẳng định (there is)

=> There is a big photo of her family on the wall

Tạm dịch: Có một bức tranh lớn của gia đình cô ấy ở trên tường

Đáp án: B

Câu 16 Choose the best answer

Where the books? Are they _ the shelf?

A are/on

B is/on

C is/in

D are/in

Trả lời:

The books (những quyển sách) là danh từ đếm được số nhiều => đi với động

từ tobe “are” (loại B và C)

Cụm từ: on the shelf (trên giá ) => loại D

=> Where are the books? Are they on the shelf?

Tạm dịch: Những quyển sách đang ở đâu ? Chúng có ở trên giá không ?

Đáp án: A

Câu 17 Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/five French students/his class

Trả lời:

Danh từ “students” (học sinh) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: There are + N số nhiều đếm được

=> There are five French students in his class

Tạm dịch: Có năm học sinh Pháp trong lớp của anh ta

Câu 18 Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

Trang 8

There/any/people/the room?

Trả lời:

Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia

ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: Are + there + N số nhiều đếm được…?

=> Are there people in the room?

Tạm dịch: Có người trong phòng không?

Câu 19 Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/not/any/biscuits/

Trả lời:

Danh từ “people” (người) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia

ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: There aren’t (any) + N số nhiều đếm được

=> There aren’t any biscuits

Tạm dịch: Không có cái bánh quy nào

Câu 20 Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

There/big/mirror/ in /my /bedroom

Trả lời:

Danh từ “mirror” là danh từ đếm được số ít nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít

Cấu trúc: There is + a/ an+ N số ít đếm được…

=> There is a big mirror in my bedroom

Tạm dịch:Có một tấm gương lớn trong phòng ngủ của tôi

Câu 21 Sử dụng các từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh

Trang 9

There/two chairs/front of/table/

Trả lời:

Danh từ “chairs” (ghế) là danh từ số nhiều đếm được nên động từ tobe phải chia ở dạng số nhiều (are)

Cấu trúc: There are + N số nhiều đếm được

Giới từ: in front of + N : đứng trước cái gì

=> There are two chairs in front of the table

Tạm dịch: Có hai cái ghế trước bàn

Câu 22 Choose the best answer

How _ money do you want?

=> How much money do you want?

Tạm dịch: Bạn muốn bao nhiêu tiền?

Đáp án: B

Câu 23 Tìm lỗi sai trong câu sau

There are (A)a ring (B), two desks (C), a notebook on the table

A are

B ring

C desks

Trả lời:

Trang 10

Nếu sau động từ tobe có nhiều danh từ khác nhau, động từ tobe sẽ chia theo danh

từ đứng gần nó nhất Ở trong câu này, danh từ đứng gần tobe là “a ring” (danh từ

số ít đếm được) nên động từ tobe phải chia ở dạng số ít (is)

Sửa: are -> is

=> There is a ring, two desks, a notebook on the table

Tạm dịch: Có một chiếc nhẫn, hai bàn làm việc, một cuốn sổ trên bàn

Câu 24 Choose the best answer

There a lot of food in the fridge, so help yourself

Food là danh từ không đếm được => Dùng cấu trúc There is

=> There is a lot of food in the fridge, so help yourself

Tạm dịch: Có một ít thức ăn trong tủ lạnh, tự nhiên nhé

Đáp án: B

Câu 25 Choose the best answer

_ a clock in your room?

a clock (một cái đồng hồ) là danh từ đếm được số ít => đi với động từ tobe “is”

=> Is there a clock in your room?

Tạm dịch: Có đồng hồ trong phòng của cậu không?

Trang 11

Đáp án: B

C.3 Ngữ pháp: Từ chỉ số lượng Câu 1 Put the word into the blank

much

a lot of

I eat…potatoes everyday I always have some for lunch

Trả lời:

potato là danh từ đếm được => ta dùng a lot of

=> I eat a lot of potatoes everyday I always have some for lunch

Tạm dịch: Tôi ăn rất nhiều khoai tây mỗi ngày Tôi luôn có một ít cho bữa trưa

Đáp án: a lot of

Câu 2 Put the word into the blank

some any Can I have … water, please?

Trang 12

Trả lời:

water là danh từ không đếm được

some: một ít, một vài

=> Can I have some water, please?

Tạm dịch: Tôi có thể xin chút nước không?

Đáp án: some

Câu 3 Put the word into the blank

a

an There is … orange in the box

Trả lời:

orange là danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm => ta dùng an

=> There is an orange in the box

Tạm dịch: Có một quả cam trong hộp

Đáp án: an

Câu 4 Put the word into the blank

some

no Would you like … sugar in your coffee?

Trả lời:

some: một ít

no: không

=> Would you like some sugar in your coffee?

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút đường trong cà phê không?

Đáp án: some

Câu 5 Put the word into the blank

any

Trang 13

some I’m afraid we don’t have … vegetables left in the fridge

Trả lời:

any: bất kỳ, nào (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, ngụ ý nghi ngờ)

=> I’m afraid we don’t have any vegetables left in the fridge

Tạm dịch: Tôi sợ rằng chúng ta không có chút rau nào sót lại trong tủ lạnh

Đáp án: any

Câu 6 Choose the best answer

I’ll try to call you tonight, but I don’t have _ time

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

time là danh từ không đếm được => ta dùng much

=> I’ll try to call you tonight, but I don’t have much time

Tạm dịch: Tôi sẽ cố gắng gọi cho bạn tối nay, nhưng tôi không có nhiều thời gian Đáp án cần chọn là: C

Câu 7 Choose the best answer

Kate only ate a sandwich because she didn’t have _ money

A many

B some

Trang 14

C few

D.much

Trả lời:

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

money là danh từ không đếm được => loại many

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án much phù hợp nhất

=> Kate only ate a sandwich because she didn’t have much money

Tạm dịch: Kate chỉ ăn một chiếc bánh sandwich vì cô không có nhiều tiền

Đáp án cần chọn là: D

Câu 8 Choose the best answer

We visited a lot of people to the party, but not turned up

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

people là danh từ đếm được số nhiều => ta dùng many

Trang 15

=> We visited a lot of people to the party, but not many turned up

Tạm dịch: Chúng tôi đã đến thăm rất nhiều người đến bữa tiệc, nhưng không nhiều người bật lên

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9 Choose the best answer

If there are words you don’t understand, use a dictionary

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

a few: có một ít đủ để làm gì ( đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được) word là danh từ đếm được => ta dùng any

=> If there are any words you don’t understand, use a dictionary

Tạm dịch: Nếu có bất kỳ từ nào bạn không hiểu, hãy sử dụng từ điển

Đáp án cần chọn là: D

Câu 10 Choose the best answer

I’ll get _ butter while I’m at the shop

Trang 16

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được) a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

butter là danh từ không đếm được => ta dùng some

=> I’ll get some butter while I’m at the shop

Tạm dịch: Tôi sẽ mua một ít bơ khi tôi ở cửa hàng

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11 Choose the best answer

Would you like _ cup of tea?

Câu 12 Choose the best answer

I have homework to do for tomorrow

Trang 17

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được) a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

an: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

homework là danh từ không đếm được => ta dùng some

=> I have some homework to do for tomorrow

Tạm dịch: Tôi có một số bài tập về nhà để làm cho ngày mai

Đáp án cần chọn là: B

Câu 13 Choose the best answer

– What would you like? - _

A I like some apple juice

B I’d like some apple juice

C I’d like any apple juice

D I’d like an apple juice

Trả lời:

some: một ít, một vài (đứng trước danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều)

juice là danh từ không đếm được => ta dùng some

=> – What would you like? - I’d like some apple juice

Tạm dịch: - Bạn muốn dùng gì? - Tôi muốn một ít nước táo

Đáp án cần chọn là: B

Câu 14 Choose the best answer

I don’t have oranges, but I have _ apples

A any/any

B some/any

C any/some

Trang 18

D a/some

Trả lời:

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> I don’t have any oranges, but I have some apples

Tạm dịch: Tôi không có quả cam nào, nhưng tôi có một vài quả táo

Đáp án cần chọn là: C

Câu 15 Choose the best answer

There is tofu, but there aren’t _ sandwiches

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

=> There is some tofu, but there aren’t any sandwiches

Tạm dịch: Có một ít đậu phụ, nhưng không có chút bánh mì nào

Đáp án cần chọn là: C

Câu 16 Choose the best answer

This evening I’m going out with friends of mine

A any

B some

C much

D a little

Trang 19

a little: có một ít đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=> friend là danh từ đếm được => ta dùng some

=> This evening I’m going out with some friends of mine

Tạm dịch: Tối nay tôi đi chơi với vài người bạn

Đáp án cần chọn là: B

Câu 17 Choose the best answer

We don’t need more white paint

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a: một (đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm)

=> We don’t need any more white paint

Tạm dịch: Chúng tôi không cần thêm sơn trắng nữa

Đáp án cần chọn là: A

Câu 18 Choose the best answer

Trang 20

Is there any butter _ in the refrigerator?

left (adj): còn lại

=> Is there any butter left in the refrigerator?

Tạm dịch: Có chút bơ nào còn lại trong tủ lạnh không?

Đáp án cần chọn là: D

Câu 19 Choose the best answer

Would you like _ milk with your cookies?

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

milk là danh từ không đếm được => ta dùng some

=> Would you like some milk with your cookies?

Tạm dịch: Bạn có muốn một ít sữa với bánh quy không?

Đáp án cần chọn là: A

Trang 21

Câu 20 Choose the best answer

There are oranges, but there aren’t apples

little: có rất ít không đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

=> There are some oranges, but there aren’t any apples

Tạm dịch: Có một ít cam, nhưng không có quả táo nào

Đáp án cần chọn là: C

Câu 21 Choose the best answer

There isn’t for dinner, so I have to go to supermarket

Ngày đăng: 27/03/2023, 07:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w