Chuẩn bị môi trường Tạo các máy ảo với HDH: • Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server cài đặt – Tên máy W2K3xx, với xx là số thứ tự máy – Workgroup là MMTxx – Dùng NI
Trang 11
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 1
Trang 2Nội dung bài thực hành 1
1 Chuẩn bị môi trường
2 Tạo local users
3 Thiết lập mạng ngang hàng
Trang 33
1 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server (cài đặt)
– Tên máy W2K3xx, với xx là số thứ tự máy – Workgroup là MMTxx
– Dùng NIC VMNet1
– Administrator không có password
– JB88F-WT2Q3-DPXTT-Y8GHG-7YYQY
Trang 4Chuẩn bị môi trường (tt)
Trang 55
2 Tạo local users
Tạo các local users trên các máy W2K3xx, WXPxx:
• us11, us12: không có password
• us21, us22: password là us21, us22
Trang 6NTFS permissions
Tạo các folders trên đĩa C máy W2K3xx
• Data1
– us11, us12 : read&execute, write
• Data1\data11: us11 Full Controll
• Data1\data12: us12 Full Controll
• Data2
– us21, us22: read&execute, write
Logon bằng us11, us12, us21, us22 để kiểm tra
Trang 8Shared Folders
• Tạo các folders:
– ShareXP trên máy WXPxx
– Share2K3 trên máy W2K3xx
• Chia sẻ (share) các folders với quyền truy xuất mặc định:
– ShareXP trên máy WXPxx
– Share2K3, Data1, Data2 trên máy W2K3xx
• Lần lượt logon vào máy WXPxx bằng us11, us12, us21, us22 để truy xuất các shared folders Nhận xét
Trang 91
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 2
Trang 10Nội dung bài thực hành 2
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập mạng ngang hàng
3 Thiết lập và kiểm tra địa chỉ IP
Trang 113
1 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Sxx, với xx là số thứ tự máy
– Workgroup là WGxx
– Dùng NIC VMNet1 (host-only)
Trang 12Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là WGxx
– Dùng NIC là VMNet1 (host-only)
Trang 135
Tạo local users, local groups
Tạo các local users trên Sxx, và Wxx:
• u1, u2: không có password
• u3: password là u3, tạo khi logon lần thứ nhất
• u4: password là u4, tạo khi logon lần thứ nhất Tạo các local group trên Sxx:
• GroupA: có 2 thành viên là u1 và u2
• GroupB: có 2 thành viên là u3 và u4
Trang 14NTFS permissions
Tạo các folders trên đĩa C máy Sxx
• DataA
– GroupA: read&execute, write
• DataA\data1: u1 Full Controll
• DataB
– GroupB: read&execute, write
• Public: GroupA và Group B Full Controll
Logon bằng u1, u2, u3, u4 để kiểm tra
Trang 157
Shared Folders
• Tạo các folders:
– PublicW trên máy Wxx
• Chia sẻ (share) các folders với quyền truy xuất
change :
– PublicW trên máy Wxx
– Data1, Data2, Public trên máy Sxx
Trang 162 Thiết lập mạng ngang hàng
• Thiết lập mạng ngang hàng giữa Sxx và Wxx:
– Kiểm tra tên máy, địa chỉ IP, workgroup
• Lần lượt logon vào máy Wxx bằng u1, u2, u3, u4, administrator để truy xuất các shared folders Nhận xét
• Đổi tên workgroup thành NEWxx:
– Kiểm tra lại việc truy xuất các shared folders
Trang 179
3 Thiết lập, kiểm tra địa chỉ IP
• Lần lượt thay đổi card mạng trên Wxx:
– Bridge
– Host-only (VMNet1)
– NAT (VMNet8)
• Dùng lệnh [ipconfig /release], [ipconfig/renew] để ghi nhận giá trị IP (ip address, subnet mask, gateway, DNS server)
Trang 18– Mạng lớp B (172.16.x.x)
– Mạng lớp C (192.168.x.x)
Trang 1911
Thiết lập địa chỉ IP (tt)
• Thực hiện các thay đổi tương ứng trên máy Sxx để duy trì mạng ngang hàng đã tạo
Trang 20NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 3
Trang 212
Nội dung bài thực hành 3
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập cấu hình DNS
3 Thiết lập cấu hình Telnet
4 Thiết lập Remote Desktop Connection
5 Thiết lập cấu hình FTP Server
Trang 221 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Sxx
• xx là số thứ tự máy
– Workgroup là GROUPxx
– Dùng NIC VMNet
• IP tĩnh – 172.16.xx.1 /16
Trang 234
Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là GROUPxx
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 172.16.xx.2 /16
Trang 24Tạo local users, local groups
Tạo các local users trên Sxx, và Wxx:
• u31: password là u31
u31 là thành viên của nhóm administrators
• u32: password là u32, tạo khi logon lần thứ nhất
• u33: password là u33
• u34: không có password
Trang 263 Thiết lập cấu hình Telnet
• Máy Sxx:
– Khởi động Telnet Server
– Đưa các users đã tạo vào nhóm TelnetClients
Trang 27– Logon với username là u31
– Thực thi chương trình setup.exe trong
\\Sxx\SETUP\win32
– Có Remote Desktop Connection trong StartMenu/Programs
Trang 28Thiết lập Remote Desktop Connection (tt)
• Cho phép remote connection trên máy Sxx:
– System properties Remote
– Thêm (add) các remote desktop users: u31, u32, u33, u34
• Thực thi Remote Desktop Connection trên máy Wxx
– Logon vào Sxx bằng các username u31, u32, u33, u34 Nhận xét
Trang 30Thiết lập cấu hình FTP Site
• Tạo folder FTPROOT trên đĩa C: máy Sxx với everyone có quyền full control
• Dùng IIS Manager
Administrative Tools
IIS manager
• Thiết lập FTP site với:
– Home Directory: FTPROOT
– Quyền truy xuất: read, write
• Truy xuất từ máy Wxx dùng:
– Internet Explorer
– Windows Explorer
Trang 311
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 4
Trang 32Nội dung bài thực hành 4
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập cấu hình DNS
3 Thiết lập các FTP Sites
4 Thiết lập cấu hình Mail Server
Trang 333
1 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Sxx
Trang 34Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 1
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là TESTxx
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 172.20.xx.2 /16
Trang 355
Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 2
– Sao chép ảnh máy ảo
– Đổi tên máy Mxx
– Workgroup là TESTxx
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 172.20.xx.3 /16
Trang 36Tạo local users, local groups
Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:
• u41: password là u41
• u42: password là u42
• u43: password là u43
• u44: password là u44
Trang 399
3 Thiết lập cấu hình Mail Server
• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx
Administrative Tools
Configure Your Server Wizard
Chọn Mail server (POP3, SMTP)
Domain: DOMAINxx.ORG
Trang 40Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Administrative Tools POP3 Service
• Add mailbox trong DOMAINxx.ORG:
Trang 4111
Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận
– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox
Trang 42NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 5
Trang 432
Nội dung bài thực hành 5
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập cấu hình DNS
3 Thiết lập cấu hình Web Mail
4 Thiết lập cấu hình Web Sites
Trang 441 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
Trang 454
Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 1
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 192.168.xx.2 /24
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là SAMPLExx
Trang 46Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 2
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 192.168.xx.3 /24
– Đổi tên máy Mxx
– Workgroup là SAMPLExx
Trang 476
Tạo local users, local groups
Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:
• u51: password là u51
• u52: password là u52
• u53: password là u53
• u54: password là u54
Trang 498
3 Thiết lập Web Mail Server
Cài đặt MDaemon trên máy Mxx
• Mail domain: SAMPLExx.PRO
– Điều chỉnh port 80 cho World Client
– Không dùng strong password
• Tạo các accounts:
– d1, d2
• Dùng Internet Explorer trên máy Sxx,
máy Wxx để kiểm tra hoạt động của mail server SAMPLExx.PRO
Trang 50Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận
• Dùng Outlook Express trên máy Wxx với user d1, giao thức IMAP
• Dùng Outlook Express trên máy Mxx với user d2, giao thức POP3
Trang 5110
4 Thiết lập cấu hình Web Sites
• Cài đặt Web Server trên máy Sxx
Add/remove programs
Add/Remove Windows Components
Application Server
IIS
Chọn World Wide Web Service
• Sao chép thư mục WebData từ đĩa R (máy Exx) vào đĩa C (máy Sxx)
Trang 52Thiết lập cấu hình Web Site
• Thiết lập các Web Site:
– WEB1.SAMPLExx.PRO
• Home Directory – WEB2.SAMPLExx.PRO
• Home Directory – WWW.Sxx.SAMPLExx.PRO
Trang 5312
Thiết lập cấu hình Web Site (tt)
• Truy xuất các Web Site đã tạo từ máy Sxx, Wxx, Mxx
– Chú ý: thông số DNS server trong thông số IP của các máy
Trang 54NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 6
Trang 552
Nội dung bài thực hành 6
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập cấu hình DNS
3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
4 Thiết lập cấu hình Mail server
Trang 561 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
Trang 574
Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 1
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 172.16.xx.2 /24
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là TESTxx
Trang 58Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 2
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 172.16.xx.3 /24
– Đổi tên máy Mxx
– Workgroup là TESTxx
Trang 596
Tạo local users
Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:
• u61: password là u61
• u62: password là u62
• u63: password là u63
Trang 618
3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
• Cài đặt Web Server, FTP Server trên máy Sxx
Trang 62Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
• Cài đặt IIS trên máy Sxx
Trang 6310
Thiết lập cấu hình Web Site (tt)
• Truy xuất các FTP Sites, Web Sites đã tạo từ máy Wxx, Mxx
– Chú ý thông số DNS server, default gateway trong thông số IP của các máy
Trang 643 Thiết lập cấu hình Mail Server
• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx
Administrative Tools
Configure Your Server Wizard
Chọn Mail server (POP3, SMTP)
Domain: TESTxx.PRO
Trang 6512
Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Administrative Tools POP3 Service
• Add mailbox trong TESTxx.PRO:
Trang 66Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận
– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox
Trang 671
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
BÀI THỰC HÀNH 6A
Trang 68Nội dung bài thực hành 6A
1 Chuẩn bị môi trường
2 Thiết lập cấu hình DNS
3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
4 Thiết lập cấu hình Mail server
Trang 693
1 Chuẩn bị môi trường
Tạo các máy ảo với HDH:
• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server
– Sao chép ảnh máy ảo
Trang 70Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 1
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 192.168.xx.2 /24
– Đổi tên máy Wxx
– Workgroup là LABxx
Trang 715
Chuẩn bị môi trường (tt)
• Windows XP Professional – Máy 2
– Sao chép ảnh máy ảo
– Dùng NIC là VMNet1
• IP tĩnh – 192.168.xx.3 /24
– Đổi tên máy Mxx
– Workgroup là LABxx
Trang 726
Tạo local users
Tạo các local users trên Sxx:
• u61: password là u61
• u62: password là u62
• u63: password là u63
• u64: password là u64
Tạo các local users trên Wxx:
• u61, u62: password là u61, u62
Tạo các local users trên Mxx:
• u63, u64: password là u63, u64
Trang 737
Tạo các shared folders
Tạo các shared folders trên Sxx:
• Apps: tất cả các user chỉ được read
• Public: tất cả các user được full controll
• Pubic1: chỉ có u61, u62 được full controll
• Pubic2: chỉ có u63, u64 được full controll
Truy xuất các shared folders đã tạo từ máy Wxx, Mxx
Trang 759
3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
• Cài đặt Web Server, FTP Server trên máy Sxx
Trang 76Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites
• Cài đặt IIS trên máy Sxx
Trang 7711
Thiết lập cấu hình Web Site (tt)
• Truy xuất các FTP Sites, Web Sites đã tạo từ máy Wxx, Mxx
– Chú ý thông số DNS server, default gateway trong thông số IP của các máy
Trang 783 Thiết lập cấu hình Mail Server
• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx
Administrative Tools
Configure Your Server Wizard
Chọn Mail server (POP3, SMTP)
Domain: TESTxx.PRO
Trang 7913
Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Administrative Tools POP3 Service
• Add mailbox trong TESTxx.PRO:
– u61, u62, u63, u64
• Dùng Outlook Express để tạo và gởi mail:
– u61@testxx.pro trên Wxx
– u63@testxx.pro trên Mxx
Trang 80Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)
• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận
– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox