1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án - Bài giảng học tập công nghệ thông tin: Nhập môn mạng máy tính phần bài tập tham khảo Full

80 1,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhập Môn Mạng Máy Tính - Bài Thực Hành 1
Trường học University of Information Technology - Vietnam National University Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Bài Thực Hành
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị môi trường Tạo các máy ảo với HDH: • Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server cài đặt – Tên máy W2K3xx, với xx là số thứ tự máy – Workgroup là MMTxx – Dùng NI

Trang 1

1

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 1

Trang 2

Nội dung bài thực hành 1

1 Chuẩn bị môi trường

2 Tạo local users

3 Thiết lập mạng ngang hàng

Trang 3

3

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server (cài đặt)

– Tên máy W2K3xx, với xx là số thứ tự máy – Workgroup là MMTxx

– Dùng NIC VMNet1

– Administrator không có password

– JB88F-WT2Q3-DPXTT-Y8GHG-7YYQY

Trang 4

Chuẩn bị môi trường (tt)

Trang 5

5

2 Tạo local users

Tạo các local users trên các máy W2K3xx, WXPxx:

• us11, us12: không có password

• us21, us22: password là us21, us22

Trang 6

NTFS permissions

Tạo các folders trên đĩa C máy W2K3xx

• Data1

– us11, us12 : read&execute, write

• Data1\data11: us11 Full Controll

• Data1\data12: us12 Full Controll

• Data2

– us21, us22: read&execute, write

Logon bằng us11, us12, us21, us22 để kiểm tra

Trang 8

Shared Folders

• Tạo các folders:

– ShareXP trên máy WXPxx

– Share2K3 trên máy W2K3xx

• Chia sẻ (share) các folders với quyền truy xuất mặc định:

– ShareXP trên máy WXPxx

– Share2K3, Data1, Data2 trên máy W2K3xx

• Lần lượt logon vào máy WXPxx bằng us11, us12, us21, us22 để truy xuất các shared folders  Nhận xét

Trang 9

1

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 2

Trang 10

Nội dung bài thực hành 2

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập mạng ngang hàng

3 Thiết lập và kiểm tra địa chỉ IP

Trang 11

3

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Sxx, với xx là số thứ tự máy

– Workgroup là WGxx

– Dùng NIC VMNet1 (host-only)

Trang 12

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là WGxx

– Dùng NIC là VMNet1 (host-only)

Trang 13

5

Tạo local users, local groups

Tạo các local users trên Sxx, và Wxx:

• u1, u2: không có password

• u3: password là u3, tạo khi logon lần thứ nhất

• u4: password là u4, tạo khi logon lần thứ nhất Tạo các local group trên Sxx:

• GroupA: có 2 thành viên là u1 và u2

• GroupB: có 2 thành viên là u3 và u4

Trang 14

NTFS permissions

Tạo các folders trên đĩa C máy Sxx

• DataA

– GroupA: read&execute, write

• DataA\data1: u1 Full Controll

• DataB

– GroupB: read&execute, write

• Public: GroupA và Group B Full Controll

Logon bằng u1, u2, u3, u4 để kiểm tra

Trang 15

7

Shared Folders

• Tạo các folders:

– PublicW trên máy Wxx

• Chia sẻ (share) các folders với quyền truy xuất

change :

– PublicW trên máy Wxx

– Data1, Data2, Public trên máy Sxx

Trang 16

2 Thiết lập mạng ngang hàng

• Thiết lập mạng ngang hàng giữa Sxx và Wxx:

– Kiểm tra tên máy, địa chỉ IP, workgroup

• Lần lượt logon vào máy Wxx bằng u1, u2, u3, u4, administrator để truy xuất các shared folders  Nhận xét

• Đổi tên workgroup thành NEWxx:

– Kiểm tra lại việc truy xuất các shared folders

Trang 17

9

3 Thiết lập, kiểm tra địa chỉ IP

• Lần lượt thay đổi card mạng trên Wxx:

– Bridge

– Host-only (VMNet1)

– NAT (VMNet8)

• Dùng lệnh [ipconfig /release], [ipconfig/renew] để ghi nhận giá trị IP (ip address, subnet mask, gateway, DNS server)

Trang 18

– Mạng lớp B (172.16.x.x)

– Mạng lớp C (192.168.x.x)

Trang 19

11

Thiết lập địa chỉ IP (tt)

• Thực hiện các thay đổi tương ứng trên máy Sxx để duy trì mạng ngang hàng đã tạo

Trang 20

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 3

Trang 21

2

Nội dung bài thực hành 3

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập cấu hình DNS

3 Thiết lập cấu hình Telnet

4 Thiết lập Remote Desktop Connection

5 Thiết lập cấu hình FTP Server

Trang 22

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Sxx

• xx là số thứ tự máy

– Workgroup là GROUPxx

– Dùng NIC VMNet

• IP tĩnh – 172.16.xx.1 /16

Trang 23

4

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là GROUPxx

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 172.16.xx.2 /16

Trang 24

Tạo local users, local groups

Tạo các local users trên Sxx, và Wxx:

• u31: password là u31

u31 là thành viên của nhóm administrators

• u32: password là u32, tạo khi logon lần thứ nhất

• u33: password là u33

• u34: không có password

Trang 26

3 Thiết lập cấu hình Telnet

• Máy Sxx:

– Khởi động Telnet Server

– Đưa các users đã tạo vào nhóm TelnetClients

Trang 27

– Logon với username là u31

– Thực thi chương trình setup.exe trong

\\Sxx\SETUP\win32

– Có Remote Desktop Connection trong StartMenu/Programs

Trang 28

Thiết lập Remote Desktop Connection (tt)

• Cho phép remote connection trên máy Sxx:

– System properties  Remote

– Thêm (add) các remote desktop users: u31, u32, u33, u34

• Thực thi Remote Desktop Connection trên máy Wxx

– Logon vào Sxx bằng các username u31, u32, u33, u34  Nhận xét

Trang 30

Thiết lập cấu hình FTP Site

• Tạo folder FTPROOT trên đĩa C: máy Sxx với everyone có quyền full control

• Dùng IIS Manager

 Administrative Tools

 IIS manager

• Thiết lập FTP site với:

– Home Directory: FTPROOT

– Quyền truy xuất: read, write

• Truy xuất từ máy Wxx dùng:

– Internet Explorer

– Windows Explorer

Trang 31

1

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 4

Trang 32

Nội dung bài thực hành 4

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập cấu hình DNS

3 Thiết lập các FTP Sites

4 Thiết lập cấu hình Mail Server

Trang 33

3

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Sxx

Trang 34

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 1

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là TESTxx

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 172.20.xx.2 /16

Trang 35

5

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 2

– Sao chép ảnh máy ảo

– Đổi tên máy Mxx

– Workgroup là TESTxx

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 172.20.xx.3 /16

Trang 36

Tạo local users, local groups

Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:

• u41: password là u41

• u42: password là u42

• u43: password là u43

• u44: password là u44

Trang 39

9

3 Thiết lập cấu hình Mail Server

• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx

 Administrative Tools

 Configure Your Server Wizard

 Chọn Mail server (POP3, SMTP)

 Domain: DOMAINxx.ORG

Trang 40

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Administrative Tools  POP3 Service

• Add mailbox trong DOMAINxx.ORG:

Trang 41

11

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận

– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox

Trang 42

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 5

Trang 43

2

Nội dung bài thực hành 5

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập cấu hình DNS

3 Thiết lập cấu hình Web Mail

4 Thiết lập cấu hình Web Sites

Trang 44

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

Trang 45

4

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 1

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 192.168.xx.2 /24

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là SAMPLExx

Trang 46

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 2

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 192.168.xx.3 /24

– Đổi tên máy Mxx

– Workgroup là SAMPLExx

Trang 47

6

Tạo local users, local groups

Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:

• u51: password là u51

• u52: password là u52

• u53: password là u53

• u54: password là u54

Trang 49

8

3 Thiết lập Web Mail Server

Cài đặt MDaemon trên máy Mxx

• Mail domain: SAMPLExx.PRO

– Điều chỉnh port 80 cho World Client

– Không dùng strong password

• Tạo các accounts:

– d1, d2

• Dùng Internet Explorer trên máy Sxx,

máy Wxx để kiểm tra hoạt động của mail server SAMPLExx.PRO

Trang 50

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận

• Dùng Outlook Express trên máy Wxx với user d1, giao thức IMAP

• Dùng Outlook Express trên máy Mxx với user d2, giao thức POP3

Trang 51

10

4 Thiết lập cấu hình Web Sites

• Cài đặt Web Server trên máy Sxx

 Add/remove programs

 Add/Remove Windows Components

 Application Server

 IIS

Chọn World Wide Web Service

• Sao chép thư mục WebData từ đĩa R (máy Exx) vào đĩa C (máy Sxx)

Trang 52

Thiết lập cấu hình Web Site

• Thiết lập các Web Site:

– WEB1.SAMPLExx.PRO

• Home Directory – WEB2.SAMPLExx.PRO

• Home Directory – WWW.Sxx.SAMPLExx.PRO

Trang 53

12

Thiết lập cấu hình Web Site (tt)

• Truy xuất các Web Site đã tạo từ máy Sxx, Wxx, Mxx

– Chú ý: thông số DNS server trong thông số IP của các máy

Trang 54

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 6

Trang 55

2

Nội dung bài thực hành 6

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập cấu hình DNS

3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

4 Thiết lập cấu hình Mail server

Trang 56

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

Trang 57

4

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 1

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 172.16.xx.2 /24

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là TESTxx

Trang 58

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 2

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 172.16.xx.3 /24

– Đổi tên máy Mxx

– Workgroup là TESTxx

Trang 59

6

Tạo local users

Tạo các local users trên Sxx, Wxx, Mxx:

• u61: password là u61

• u62: password là u62

• u63: password là u63

Trang 61

8

3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

• Cài đặt Web Server, FTP Server trên máy Sxx

Trang 62

Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

• Cài đặt IIS trên máy Sxx

Trang 63

10

Thiết lập cấu hình Web Site (tt)

• Truy xuất các FTP Sites, Web Sites đã tạo từ máy Wxx, Mxx

– Chú ý thông số DNS server, default gateway trong thông số IP của các máy

Trang 64

3 Thiết lập cấu hình Mail Server

• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx

 Administrative Tools

 Configure Your Server Wizard

 Chọn Mail server (POP3, SMTP)

 Domain: TESTxx.PRO

Trang 65

12

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Administrative Tools  POP3 Service

• Add mailbox trong TESTxx.PRO:

Trang 66

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận

– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox

Trang 67

1

NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH

BÀI THỰC HÀNH 6A

Trang 68

Nội dung bài thực hành 6A

1 Chuẩn bị môi trường

2 Thiết lập cấu hình DNS

3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

4 Thiết lập cấu hình Mail server

Trang 69

3

1 Chuẩn bị môi trường

Tạo các máy ảo với HDH:

• Windows 2003 Server Standard Edition, Stand-alone server

– Sao chép ảnh máy ảo

Trang 70

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 1

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 192.168.xx.2 /24

– Đổi tên máy Wxx

– Workgroup là LABxx

Trang 71

5

Chuẩn bị môi trường (tt)

• Windows XP Professional – Máy 2

– Sao chép ảnh máy ảo

– Dùng NIC là VMNet1

• IP tĩnh – 192.168.xx.3 /24

– Đổi tên máy Mxx

– Workgroup là LABxx

Trang 72

6

Tạo local users

Tạo các local users trên Sxx:

• u61: password là u61

• u62: password là u62

• u63: password là u63

• u64: password là u64

Tạo các local users trên Wxx:

• u61, u62: password là u61, u62

Tạo các local users trên Mxx:

• u63, u64: password là u63, u64

Trang 73

7

Tạo các shared folders

Tạo các shared folders trên Sxx:

• Apps: tất cả các user chỉ được read

• Public: tất cả các user được full controll

• Pubic1: chỉ có u61, u62 được full controll

• Pubic2: chỉ có u63, u64 được full controll

Truy xuất các shared folders đã tạo từ máy Wxx, Mxx

Trang 75

9

3 Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

• Cài đặt Web Server, FTP Server trên máy Sxx

Trang 76

Thiết lập cấu hình FTP Sites, Web Sites

• Cài đặt IIS trên máy Sxx

Trang 77

11

Thiết lập cấu hình Web Site (tt)

• Truy xuất các FTP Sites, Web Sites đã tạo từ máy Wxx, Mxx

– Chú ý thông số DNS server, default gateway trong thông số IP của các máy

Trang 78

3 Thiết lập cấu hình Mail Server

• Cài đặt Mail Server trên máy Sxx

 Administrative Tools

 Configure Your Server Wizard

 Chọn Mail server (POP3, SMTP)

 Domain: TESTxx.PRO

Trang 79

13

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Administrative Tools  POP3 Service

• Add mailbox trong TESTxx.PRO:

– u61, u62, u63, u64

• Dùng Outlook Express để tạo và gởi mail:

– u61@testxx.pro trên Wxx

– u63@testxx.pro trên Mxx

Trang 80

Thiết lập cấu hình Mail Server (tt)

• Dùng Windows Explorer kiểm tra tình trạng các mailbox trong quá trình gởi nhận

– Trên Sxx: C:\Inetpub\mailroot\Mailbox

Ngày đăng: 18/04/2014, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w