1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Quản lý TNTN - tài nguyên rừng

28 410 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rungQuản lý TNTN - tai nguyen rung

Trang 2

ñến năm 2070 (nếu không có biện pháp ngăn chặn) thì toàn bộ

diện tích rừng ẩm nhiệt ñới toàn thế giới bị xóa sổ

• Việt Nam: Từ 1943 Việt Nam: Từ 1943 1995, mất 5 tr ha Các nỗ lực phục hồi rừng 1995, mất 5 tr ha Các nỗ lực phục hồi rừng ñang dần khôi phục diện tích rừng (còn chậm) nhưng chất lượng rừng vẫn còn thấp.

Trang 3

2

2 Rừng Rừng trên trên toàn toàn thế thế giới giới

Trang 4

10 nước có diện tích rừng lớn nhất 2005

Trang 5

Thay đổi diện tích rừng 2000

Thay đổi diện tích rừng 2000 2005 2005

Trang 6

Tỷ lệ các loại rừng trên thế giới

Tỷ lệ các loại rừng trên thế giới 2005 2005

Trang 7

Tỷ lệ trồng rừng ở các châu lục

Trang 8

Diện tích tích các các khu khu BTTN BTTN Đông Đ ông Nam Á Nam Á

Trang 9

Các hình thức sở hữu rừng

Trang 11

Khung đánh giá quản lý rừng bền vững

Trang 12

4

4 Vai Vai trò trò của của tài tài nguyên nguyên rừng rừng

1

1 Môi trường sống tự nhiênMôi trường sống tự nhiên

Quần xã thực vật, ñất ñai, kho dự trữ sinh khối (75% carbon)

2

2 Bộ máy quang hợp ñiều tiết khí hậu trái ñấtBộ máy quang hợp ñiều tiết khí hậu trái ñất

Trong 100 năm, nồng ñộ CO2 chỉ tăng 10% (1860

Trong 100 năm, nồng ñộ CO2 chỉ tăng 10% (1860 1960) 1960)

Trong 30 năm trở lại ñây, nồng ñộ tăng gấp 3 lần.

3

3 Điều hòa khí hậuĐiều hòa khí hậu

Khí hậu mát mẻ, chống sa mạc hóa

4

4 Điều tiết chế ñộ thủy vănĐiều tiết chế ñộ thủy văn

Hấp thụ lượng mưa, lưu giữ nước, ñiều tiết dòng chảy bề mặt

5

5 Bảo vệ nông nghiệpBảo vệ nông nghiệp

Giữ nguồn nước, chắn gió bão, hạn chế xói mòn

6

6 Vai trò khácVai trò khác

Ngăn ảnh hưởng phóng xạ, giảm tiếng ồn, giảm ô nhiễm không

khí, du lịch sinh thái…

Trang 13

5

5 Tổng Tổng quan quan nguyên nguyên nhân nhân mất mất rừng rừng

Trang 15

Nguyên Nguyên nhân nhân mất mất rừng rừng

 Shifting Cultivation

 300 million people living as shifting cultivators.

 5 5 lakh lakh ha of forests cleared annually ha of forests cleared annually.

o 2001 2001 – – 300 300 500 million tons 500 million tons

Raw Materials for Industrial Use

 Raw Materials for Industrial Use

 wood for making boxes, furniture, railway sleepers, plywood…

 Pulp for paper industry.

 Development Projects

 Hydroelectric power projects, Big dams, Roads, Mining…

 Growing Food Needs

 Creation of agricultural land and settlements by clearing forests.

 Overgrazing

Trang 17

7

7 Hiện Hiện trạng trạng tài tài nguyên nguyên rừng rừng Việt Việt Nam Nam

Trang 22

Phân loại loại thảm thảm thực thực vật vật rừng rừng Việt Việt Nam Nam

Trang 24

Các loài loài mới mới phát phát hiện hiện ở ở Việt Việt Nam Nam

Trang 27

Chiến lược phát triển LN Việt Nam 2006

Chiến lược phát triển LN Việt Nam 2006 2020 2020

(Theo Quyết định 18/QD (Theo Quyết định 18/QD TTg, 15.2.2007) TTg, 15.2.2007)

Mục

Mục tiêutiêu ñếnñến 2020:2020:

 ThiếtThiết lậplập, , quảnquản lýlý, , bảobảo vệvệ, , phátphát triểntriển vàvà sửsử dụngdụng bềnbềnvững

vững 16,24 16,24 triệutriệu ha ha ñấtñất quyquy hoạchhoạch chocho lâmlâm nghiệpnghiệp; ;

 nângnâng tỷtỷ lệlệ ñấtñất cócó rừngrừng lênlên 42 42 43% 43% vàovào nămnăm 2010 2010 và

và 47% 47% vàovào nămnăm 2020;2020;

và 47% 47% vàovào nămnăm 2020;2020;

 ñảmñảm bảobảo cócó sựsự thamtham giagia rộngrộng rãirãi củacủa cáccác thànhthành phầnphầnkinh

kinh tếtế vàvà tổtổ chứcchức xãxã hộihội vàovào phátphát triểntriển lâmlâm nghiệpnghiệp

 nhằmnhằm ñóngñóng gópgóp ngàyngày càngcàng tăngtăng vàovào phátphát triểntriển kinhkinhtế

tế xãxã hộihội, , bảobảo vệvệ môimôi trườngtrường sinhsinh tháithái, , bảobảo tồntồn ñañadạng

dạng sinhsinh họchọc vàvà cungcung cấpcấp cáccác dịchdịch vụvụ môimôi trườngtrường, , góp

góp phầnphần xóaxóa ñóiñói giảmgiảm nghèonghèo, , nângnâng cao cao mứcmức sốngsống

Trang 28

Chiến lược lược phát phát triển triển LN LN Việt Việt Nam 2006 Nam 2006 2020: 2020:

Các Các chương chương trình trình trọng trọng điểm điểm

1

1 Chương trình quản lý và phát triển rừng bền vữngChương trình quản lý và phát triển rừng bền vững2

2 Chương trình bảo vệ, bảo tồn ña dạng sinh học và Chương trình bảo vệ, bảo tồn ña dạng sinh học và

phát triển các dịch vụ môi trường

Ngày đăng: 17/04/2014, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w