1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn thi toán thpt số 12 (62)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi Toán THPT số 12 (62)
Trường học Trường Thpt Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG (Đề thi có 06 trang) Đề ôn thi Toán NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 215 ) Họ và tên h[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 06 trang)

Đề ôn thi Toán NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN Toán – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Với mọi a b, thoả mãn

2

log log 3

log 1

1 log 5

a

b

A alog 52  b 1 B ab 10 C a b 1 D a 1 blog 52

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y 9)2z2 18. và các điểmA(8;0;0), (4;4;0),

B Điểm M x( M;y z M; M) bất kì thuộc mặt cầu ( )S Biết MA3MB đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm M

có tọa độ ( ; ; )x y z Giá trị của biểu thức 0 0 0 T 4x0 9y0 bằng

A T 124. B T 46. C T 124. D T 46.

Câu 3 Cho hàm số yf x  liên tục trên 0;

thỏa mãn2x f x  f x  4x x

Biết f 1  Giá2 trị của f  4

bằng:

A

17

15

15

17

4

Câu 4 Cho hai số phức z1 3 7iz2  2 3i Tìm số phức z z1 z2

A z 1 10i B z 3 3i C z 5 4i D z 3 10i

Câu 5 Cho một cấp số cộng  u nu1 5;u8 30 Công sai của cấp số cộng bằng

Câu 6 Cho hình chóp S ABCD. có cạnh bên SB vuông góc với mặt đáy và ABCD là hình chữ nhật Biết

A

3

5

6

4

3 Câu 7 Nếu

  2

0

2

f x dx 

thì

  2

0

3f x 2x dx

bằng

Câu 8 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y x

 trên đoạn 2;4

Khi đó M m bằng:

Câu 9 Cho

12

5

1 ln 4

x x 

với a b c, , là các số nguyên dương Khẳng định nào dưới đây đúng?

A c a b  B a b c  C b c a  D b2c

Mã đề 215

Trang 2

Câu 10 Cho khối chóp S ABC. có diện tích đáy bằng 2a , đường cao 2 SH 3a Thể tích khối chóp bằng:

3

3 2

a

Câu 11 Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình 4z24m1z m 2 3m0 có hai nghiệm

1, 2

z z thỏa mãn z1 z2 2?

Câu 12 Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với mặt phẳng ABC

, SA a 3, tam giác ABC đều cạnh có độ dài bằng a Gọi  AB SBC,  

, khi đó sin bằng:

A

3

5

15

15

3 Câu 13 Số điểm cực trị của hàm số y x x  2 4 x23x 2

Câu 14 Mô-đun của số phức z 5 2i bằng

Câu 15 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y,  thỏa mãn 3 2  2 

7

  

đồng thời 1 x 2022

Câu 16 Trong không gian Oxyz, đường thẳng

:

 đi qua điểm nào dưới đây?

A N  1; 3; 0

B P1; 3; 0  C Q3; 1; 2  D M3; 1; 0  Câu 17 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;4. B 0; C 0;2

D 1;1 Câu 18 Tập xác định của hàm số ylnx12 là

A D  B D  1; 

D D \ 1 

Câu 19 Cho hàm số f x  x3 3x2 , gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số 1 m để phương trình  f x 2 2m4  f xm m 4 0

có đúng 4 nghiệm phân biệt Tổng các phần tử của S bằng

Câu 20 Phần ảo của số phức z 7 6i bằng

Câu 21 Cho mặt cầu bán kính R 2 Diện tích mặt cầu đã cho bằng

16

32

3  D 16

Trang 3

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD2 ,a SA a Khoảng cách từ A đến SCD

bằng:

A

3

a

3 7

a

2 5

a

2

a

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log2x  là:3

A 0;8 B 0;9 C  ;8 D 0;8

Câu 24 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A  1;2;1

, B2; 1;3  vàC  2;1;2

Đường thẳng đi qua A đồng thời vuông góc với BC và trục Oy có phương trình là:

A

1

2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

1 2

1 4

y

 

  

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

và mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 7 0 và điểm A(1;1;3). Đường thẳng  đi qua A cắt d và mặt phẳng ( )P lần lượt tại

M và N sao cho M là trung điểm của AN , biết rằng  có một vectơ chỉ phương ua b; ;6

Khi đó giá trị của T14a 5b bằng:

A T 63. B T 81. C T 81. D T 72.

Câu 26 Biết số phức z 3 4i là một nghiệm của phương trình z2az b 0, trong đó a b, là các số

thực Giá trị của a b bằng:

Câu 27 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên của hàm số g x  f x 1 như sau:2

Giá trị lớn nhất của hàm số yf  3 sinx cosx 22cos 2x4sinx 1

là:

A 4.

HẾT

Trang 4

-BẢNG ĐÁP ÁN

1

B 2

C 9 

D 2

Câu 28 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  ?

1 2

x y x

C yx33x2 9x 2 D y2x25

Câu 29 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x   11 0 là

Câu 30 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 5

x y x

 là đường thẳng có phương trình

A

1

2

y 

1 5

y 

Câu 31 Cho hàm số yf x 

có đồ thị hình vẽ bên Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Câu 32 Cho hàm số f x   1 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 33 Cho phương trình 2  2 

log xm  2m log x m  3 0

(m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả

các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x x  Tổng các phần tử của1 2 8

S là:

Câu 34 Nếu  

2

1

f x x 

và  

5

2

f x x 

thì  

5

1

2f x xd

bằng

Câu 35 Cho lăng trụ đềuABC A B C.    có cạnh đáy bằng 2a , độ dài cạnh bên bằng a 3 Thể tích V của

khối lăng trụ bằng:

A

3

1

4

3

3 4

Câu 36 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số

1

3

đồng biến trên 2;6

?

Trang 5

A 5 B 4 C 6 D 7

Câu 37 Cho z z thỏa mãn 1, 2 z 1 2

, z 2 3

z z1 là số thuần ảo Giá trị lớn nhất của2

Pzz   i bằng:

A 15 5 B 5 5 C 65 5 D 145 5

Câu 38 Trong không gian Oxyz, vectơ u1; 1;2 

là một vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây?

A

x yz

1 1

2 2

 

 

  

C

2

1 2

 



  

x  y z

Câu 39 Cho hai hàm số f x ax3 3x2bx 1 2d

g x  cx2 2x d

có bảng biến thiên như sau: Biết rằng đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn1, 2, 3

xxx  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong yf x , y g x x  , 3, x6 bằng:

A

2113

1321

1123

1231

12

Câu 40 Cho khối nón đỉnh S có đường cao bằng 3a SA SB là hai đường sinh của khối nón Khoảng cách,

từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng SAB

bằng a và diện tích tam giác SAB bằng 3a Tính thể tích2

khối nón

A

3

145

48

a

3

145 72

a

3

145 54

a

3

145 36

a

Câu 41 Biết log 5 a2  Khi đó log 5 bằng:

A 1

a

1

a a

1

Câu 42 Trên tập số thực  , đạo hàm của hàm số

2

3x x

 là:

A y 2x 1 3 x2xln 3

3x x

y  

 

C y 2x 1 3 x2x

  

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng Oxy

, đồng thời  

song song và cách đường thẳng

:

  một khoảng bằng 5 có phương trình là

A 2x y   hoặc 27 0 x y   5 0 B 2x y   hoặc 27 0 x y  5 0

C 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0 D 2x y   hoặc 27 0 x y  3 0

Câu 44 Trên khoảng 0; 

, họ nguyên hàm của hàm số f x  23 x

Trang 6

A   2 3

3

C   3 3 2

2

Câu 45 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai véc-tơ u    1;1;3

v    2;1; 3 

Tính độ dài

2u 3v

Câu 46 Số nghiệm của phương trình log2x3  1 log2x1 là

Câu 47 Trong không gian Oxyz , tọa độ tâm của mặt cầu  S x: 2y2z28y 2z  là:8 0

A 0; 4;1  B 1;0; 4  C 0;4; 1  D 4;0;1

Câu 48 Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a 3 và đường cao 2a là?

A 3 a 2 B 2 3 a 2 C 4 3 a 2 D 6 a 2

Câu 49 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 bạn học sinh vào dãy có 4 ghế?

A 24 cách B 8 cách C 12 cách D 4 cách

Câu 50 Đề kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa

cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là:

A

1

1

3

3

11

HẾT

Ngày đăng: 26/03/2023, 21:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w