2.3 tiếp cận sâu, rộng và nhanh chóngTriển khai các chiến dịch Digital Marketing cho phép doanh nghiệp có khả năng kết nối và tiếp cận với khách hàng trên một phạm vi rộng lớn... Lợi
Trang 1NHÓM 8
DIGITAL
MARKETING
Trang 3Tìm hiểu về DIGITAL MARKETINGKhái niệm01
Ưu điểm của Digital
marketing
04
Lợi ích ứng dụng Digital marketing
03
Giới thiệu các nền tảng
trong Digital marketing
06
Trang 41 Khái niệm
● Digital marketing (hay còn gọi là tiếp thị kỹ thuật số): chính là những hoạt động Marketing được thực hiện
trên nền tảng kỹ thuật số Doanh nghiệp sẽ không còn tiếp cận khách hàng theo những phương thức truyền thống Thay vào đó, các kênh thông tin điện tử sẽ được sử dụng, có thể kể đến như: Email, Website, Facebook Thông qua những nền tảng kỹ thuật số, các chuyên gia Marketing sẽ xây dựng và củng cố hình ảnh thương hiệu của doanh nghiệp
Trang 52 Lợi ích ứng dụng Digital
marketing
Trang 6 Một trong những lợi ích đầu tiên của Digital
Marketing đó là tính thuận tiện, doanh nghiệp có thể hoạt động không cần bận tâm đến thời gian, không gian Khách hàng có thể tìm kiếm, đặt
hàng, xem đánh giá review, bàn luận về sản
phẩm một cách vô cùng dễ dàng.
2.1 Tính thuận tiện
Trang 72.2 Chi phí khởi điểm thấp
Các công cụ Marketing
truyền thống phổ biến như
sự kiện, báo đài, truyền
hình, thư tín,… chiếm một
nguồn ngân sách lớn
Các chiến dịch Digital Marketing có chi phí lại thấp hơn nhiều so với Marketting truyền thống
Trang 82.3 tiếp cận sâu, rộng và nhanh chóng
Triển khai các chiến dịch Digital Marketing cho
phép doanh nghiệp có khả năng kết nối và tiếp cận
với khách hàng trên một phạm vi rộng lớn
Trang 9 Việc đo lường hiệu quả của Marketing truyền thống tương đối khó khăn, điều này được khắc phục hiệu quả ở Digital Marketing Với các công
cụ kỹ thuật số phân tích, báo cáo chỉ số, doanh nghiệp có thể kiểm soát và đo lường kết quả,
đánh giá hiệu quả của các chiến dịch một cách dễ dàng, chủ động
2.4 Dễ dàng kiểm soát đo lường
Trang 102.5 Xây dựng các mối quan hệ với khách hàng
Qua môi trường Internet, việc trao
đổi, trò chuyện với khách hàng và
doanh nghiệp trở nên dễ dàng
Doanh nghiệp có thể tiếp thu và thu
thập các ý kiến của khách hàng,
Từ đó đáp ứng tốt nhất nhu cầu cho
những mong muốn của khách hàng.
Lợi ích của việc tạo dựng mối quan
hệ với khách hàng giúp xác định chính xác nhóm khách hàng mục tiêu, tập trung quảng cáo trên nhiều kênh, với tần suất lớn mà chi phí không cao
Nhờ tương tác khách hang doanh nghiệp cũng có thể đánh giá, phân loại khả năng, mức độ thân thiết của
họ, để đưa ra kế hoạch Marketing sau này.
Trang 112.6 Nhắm khách hàng mục tiêu
Một trong những yêu cầu tiên quyết của bất cứ chiến dịch Marketing nào đó chính là hướng đến nhóm khách hàng mục tiêu chính xác, điều này quan trọng và cũng không hề dễ dàng
Đối với Digital Marketing, doanh nghiệp có thể nhắm chọn những đối tượng để quảng cáo, dựa trên nền tảng dữ liệu đã có sẵn về khách hàng,… từ đó, doanh nghiệp có thể truyền tải thông tin đến nhóm khách hàng mục tiêu phù hợp.
Trang 123 Những nền tảng trong Digital
marketting
Trang 13 Website (nền tảng cốt lõi)
Social media
Digital Ads (Facebook Ads và Google Ads)
Search Engine (SEM và SEO)
Email marketing
Mobile & Game, App
Trang 143.1 Vai trò marketting trong
thời đại số
Giúp doanh nghiệp tiếp cận khách hàng
dễ dàng hơn bởi:
Tiết kiệm chi phí
Đa dạng kênh marketing
Không giới hạn thông điệp nội dung
Dễ dàng tạo xu hướng tiêu dùng
Chăm sóc khách hàng một cách tốt nhất
Trang 154 Ưu điểm Digital marketing
Marketing Digital sẽ giúp chúng ta đo lường được mọi hoạt động Marketing, đây là một vấn đề khiến những cách thức marketing truyền thống, không có yếu tố kỹ thuật số “bó tay” Bằng cách đo lường, chúng ta có thể tối ưu được chiến dịch Marketing theo thời gian.
Khả năng tiếp cận chính xác đối tượng mục tiêu,
Ngoài ra, Marketing Digital còn giúp tối ưu ngân sách đầu tư Tối ưu ngân sách đầu tư có nghĩa là những trải nghiệm
và kết quả do dịch vụ mang lại xứng đáng với số tiền bạn bỏ ra
Trang 165 Nhược điểm Digital marketing
Nhược điểm lớn nhất của Digital Marketing chính là đòi hỏi trình độ
chuyên môn hoá ngày càng cao
Không thể triển khai hiệu quả hoạt động Marketing trên nền tảng kỹ thuật
số nếu không có kiến thức chuyên môn
Ngoài ra, mức độ thay đổi, cập nhật liên tục của Digital Marketing cũng sẽ
khiến người dùng nhanh chóng phải cập nhật kiến thức mới nếu không
muốn bị lạc hậu.
Trang 176 Giới thiệu các nền tảng trong Digital
marketing
Trang 18PHÂN LOẠI CÁC KÊNH DIGITAL MARKETING
Trang 19MỤC ĐÍCH CỦA CÁC
KÊNH
Trang 20ONLINE
Trang 21NON-ONLINE
Trang 22EMAIL MARKETING
Trang 23EMAIL MARKETING
XÂY DỰNG CHIẾN DỊCH
Trang 24KHÁI NIỆM EMAIL MARKETING
Trang 25PHÂN LOẠI
Email Sale
Email giao dịch
Trang 26PHÂN LOẠI
Email chào mừng
Email bản tin
Trang 27Tiếp cận chính xác
Giảm ngân sách
VAI TRÒ CỦA EMAIL MARKETING
Thống kê chi tiết
Tạo dựng thương hiệu
Trang 28- Gửi email đến đúng đối tượng
- Không gửi thư đến tài khoản của chính mình
- Cần test bộ lọc spam trước khi gửi thư
- Không bao giờ gửi 1 ảnh duy nhất
TẠO EMAIL MARKETING KHÔNG SPAM
- Cẩn thận với đường dẫn
- Hạn chế copy từ các công cụ soạn thảo văn bản
- Không sử dụng tiêu đề của nội dung thư trước đó
- Tránh một số lỗi trong soạn thảo
Trang 29XÂY DỰNG CHIẾN DỊCH EMAIL MARKETING HIỆU QUẢ
Trang 30BƯỚC 1
Tạo danh sách email khách hàng
Trang 31BƯỚC 2
Lên ý tưởng nội dung
Trang 32BƯỚC 3
Xây dựng một chiến lược chi tiết
Trang 33BƯỚC 4
Thống kê theo dõi hiệu quả chiến dịch
Trang 34BƯỚC 5
Kiểm tra danh sách Database
Trang 35SEO LÀ GÌ?
Trang 36Những loại hình SEO phổ biến
06
Trang 37MỤC TIÊU CUỐI CÙNG CỦA SEO ?
Trang 38AI CẦN ĐẾN SEO ?
Trang 39LỢI ÍCH CỦA SEO
Trang 40QUY TRÌNH
CƠ BẢN
CỦA SEO
Trang 41BƯỚC 1:
Xây dựng
bộ từ khóa
Trang 42BƯỚC 2:
Phân tích 10
kết quả trên
trang nhất google
Trang 43BƯỚC 3:
Tối ưu hóa
ý định tìm kiếm
Trang 44BƯỚC 4:
SÁNG TẠO
NỘI DUNG
CHẤT LƯỢNG HƠN
Trang 45BƯỚC 5:
TỐI ƯU HÓA ON-PAGE SEO
Trang 46BƯỚC 6:
LÀM ĐẸP
BÀI VIẾT
Trang 47BƯỚC 7:
TỐI ƯU HÓA OFF-PAGE SEO
Trang 48BƯỚC 8:
CẢI THIỆN HIỆU QUẢ
VÀ DUY TRÌ
Trang 49CÁC CÔNG
CỤ HỖ TRỢ SEO
Trang 50CÁC HÌNH THỨC SEO PHỔ BIẾN
Trang 51FACEBOOK MARKETING
Tổng quan về Facebook
marketing
Trang 52“Facebook marketing là các hoạt động tiếp thị nhằm quảng bá sản phẩm, dịch vụ tới khách hàng thông
qua mạng xã hội Facebook”
Trang 55ƯU NHƯỢC ĐIỂM
Linh hoạt ngân sách, tiết kiệm
Trang 56Xây dựng chiến lược Facebook Marketing
Xác định mục tiêu,
đối tượng khách
hàng nhắm đến
Xác định loại hình bài đăng, lịch đăng
Thúc đẩy bài đăng bằng Facebook
ads
Sử dụng các tool của Facebook để theo dõi, quản lý
Trang 57Mục tiêu và đối tượng khách hàngXác định mục tiêu cụ thể
- Tạo khách hàng tiềm năng
- Chăm sóc khách hàng
- Đẩy traffic vào kênh bán hàng,
websites
- Tăng chuyển đổi bán hàng
- Xây dựng thương hiệu
Trang 58MỘT SỐ LOẠI HÌNH CỦA FACEBOOK
MARKETING
Video Image Carousel Collection
Trang 59Tạo một Facebook ads đơn giản
Trang 60Các công cụ để theo dõi, quản lý
FACEBOOK AUDIENCE INSIGHTS
Quản lý, theo dõi lượt truy cập khách hàng,
khách hàng tiềm năng
FACEBOOK ADS MANAGER
Quản lý, theo dõi các chiến dịch chạy quảng
cáo facebook ads
Trang 63Google Ads là
gì ?
1
Trang 66Các dạng quảng cáo của Google Ads
Quảng cáo Google tìm kiếm
Quảng cáo Google hiển thị
Quảng cáo Google Video
Quảng cáo thông minh
Quảng cáo Ứng dụng
2Quảng cáo tiếp thị lại
Quảng cáo Google Email
Quảng cáo Google Shopping
Trang 67Quảng cáo Google tìm kiếm
Dịch vụ quảng cáo dựa theo từ khóa tìm kiếm của khách hàng trên trang tìm kiếm của Google
Lợi ích:
• Thúc đẩy mục tiêu
• Nhắm mục tiêu liên quan chính xác
• Dễ dàng thiết lập
Trang 68Quảng cáo Google hiển thị
Dịch vụ quảng cáo theo biểu ngữ (banner) được đặt trên các website tin tức và giải trí là các đối tác hiển thị của Google như 24h, Vnexpress, Vietnamnet, …
Trang 69Quảng cáo tiếp thị lại
Nhắm tới người dùng từng tương tác trước đó với với
website của bạn
Hiển thị lại nội dung về sản phẩm hoặc dịch vụ cho họ thấy được quảng cáo khi họ đang lướt web
Trang 70Quảng cáo Google Video
Chiến dịch video cho phép bạn tự hiển thị quảng cáo video hoặc trong nội dung video phát trực tuyến khác trên YouTube và trên Mạng hiển thị của Google
Quảng cáo trong luồng có thể bỏ qua
Quảng cáo trong luồng không thể bỏ qua
Quảng cáo khám phá video
Quảng cáo đệm
Quảng cáo ngoài luồng phát
Quảng cáo trên đầu trang chủ
Trang 71Quảng cáo Google Email
Hiển thị tab Quảng cáo trong hộp thư đến của Gmail
Phù hợp với các loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ tầm trung hoặc cao cấp, phù hợp cho đối tượng khách hàng hay check email và làm việc trên email thường xuyên
Trang 72Quảng cáo thông minh
Tính năng quảng cáo mới của Google Ads
Giúp đơn giản hóa các bước tạo và quản lý chiến dịch quảng cáo, tự động tăng hiển thị quảng cáo đến với đối tượng phù hợp lên gấp 3 lần
Trang 73Quảng cáo Google Shopping
Quảng cáo mua sắm hiển thị cho người dùng ảnh chụp sản phẩm của bạn, cùng với tiêu đề, giá, tên cửa hàng,
… trên Google và trên web nơi khách hàng tiềm năng có thể thấy những gì bạn đang bán
Trang 74Quảng cáo Ứng dụng
Trường hợp sản phẩm của bạn là ứng dụng: tương tự như quảng cáo Google hiển thị (Google Display Network) thì banner quảng cáo ứng dụng của bạn sẽ xuất hiện trên các tài nguyên của Google như: Google tìm kiếm, Google Play, YouTube, Google hiển thị, …
Trang 75Cách tính phí trên Google Ads
Theo lượt nhấp chuột CPC
Quảng cáo với 1000 lượt hiển thị (CPM)
Theo hành động chuyển đổi
của người dùng
3
Trang 76CPC – (Cost Per Click): được hiểu là khi
quảng cáo hiển thị, nó được người dùng nhấp chuột vào, Google sẽ tính phí quảng cáo trên từng nhấp chuột đó, đổi lại sẽ là cơ hội để tiếp cận khách hàng tiềm năng tốt hơn
Theo lượt nhấp chuột CPC
Trang 77Mỗi 1000 lượt hiển thị của quảng cáo Google sẽ
tính phí 1 lần
Áp dụng dành cho những quảng cáo hiển thị trên
mạng hiển thị của Google
Đấu giá cho mỗi 1000 lần quảng cáo hiển thị và
Google sẽ tính chi phí theo số lần hiển thị thực tế
(cứ hiển thị là mất tiền)
Quảng cáo với 1000 lượt hiển thị (CPM)
Trang 78Trả tiền khi khách hàng thực hiện hành động cụ thể trên trang web của bạn sau khi nhấp vào quảng cáo, hay có sự chuyển đổi xảy ra
Theo hành động chuyển đổi của người dùng
Đăng ký tài khoản trên website
Điền thông tin vào một form
Mua hàng
Tải một tập tin
Trang 79Ưu khuyết điểm của
Google Ads
4
Trang 80Khả năng nhắm đúng vào đối tượng
Trang 81Cạnh tranh cao trong cách tính phí
Nhược điểm
Cần có website để chạy quảng cáo
Không phải hình thức dành cho các
sản phẩm/dịch vụ mới
Trang 82So sánh
5
Trang 83Google Ads vs SEO
Điểm phân biệt rõ ràng nhất giữa 2 loại hình này nằm ở yếu tố chi phí:
- Google Ads là hình thức quảng cáo trả phí
- SEO là hình thức quảng cáo không tính phí
Trang 84Google Ads vs Facebook Ads
Sự khác nhau về hình thức tiếp cận người dùng:
- Google Ads là hình thức quảng cáo bị động
- Facebook Ads lại là hình thức quảng cáo chủ động
Trang 85CONTENT MARKETING
Trang 86CONTENT MARKETING
Sáng tạo các nội dung ở dạng các thông
tin hữu ích.
Truyền tải các nội dung chủ yếu thông
qua các kênh sở hữu.
Mục tiêu thu hút người đọc và khuyến
khích khách hàng có những hành động
giúp cho việc kinh doanh của mình (có
thể bằng “CTA” sau mỗi bài viết).
Tiếp thị nội dung cần thời gian để được nhiều người tiếp cận và các nhà tiếp thị hoàn toàn tự chủ về địa điểm và thời gian phát hành
các nội dung.
Trang 87SỰ KHÁC BIỆT GIỮA DIGITAL VÀ CONTENT MARKETING
Tiếp thị nội dung là cách tiếp thị gián tiếp.
Tiếp thị nội dung là hình thức đầu tư lâu dài.
Tiếp thị kỹ thuật số đa phần là tiếp thị
trực tiếp.
Tiếp thị kỹ thuật số có thể triển khai ở
bất kì dòng thời gian nào của khâu tiếp
thị.
Trang 88Giữ khách hàng
Tiết kiệm chi phí Xây dựng niềm tin
Top trên SERPs
Phát sinh leads
Sự trung thành
ƯU DIỂM CỦA CONTENT MARKETING
Trang 89XÂY DỰNG NỘI DUNG
CÁCH XÂY DỰNG CONTENT MARKETING
Trang 90LẬP KẾ HOẠCH CHO CONTENT MARKETING
Xác định chân dung khách hàng
Các đặc điểm về nhân khẩu học.
Khách hàng đòi hỏi mục tiêu, giá trị gì?
Khách hàng mục tiêu đang tập trung ở đâu?
Khách hàng đang gặp vấn đề gì trong cuộc sống?
Xác định mục
tiêu cần đạt sáng tạo nội dungTuyển chọn nhà
Mục tiêu tiếp thị xuất phát từ các mục
tiêu kinh doanh của công ty.
Đảm bảo cho công việc tạo nội dung cho tổ chức.
Chịu trách nhiệm sáng tạo các nội dung
để gắn kết thương hiệu với khách hàng.
Trang 91XÂY DỰNG
NỘI DUNG
Nội dung phải bám sát vòng đời của khách hàng.
Chọn định dạng thích hợp cho content tùy theo vòng đời
khách hàng.
Customer Lifecycle
Nhận thức Cân nhắc Mua hàng Quay lại Tuyên truyền
Trang 92Nhận thức, quay lại,
tuyên truyền
Blog post, Checklist, Tip Sheet, Infographic, Ebook, Game, Quiz
Cân nhắc Podcast, Webinar, Bảng so sánh
Mua hàng Demo, Dùng thử sản phẩm, Hướng dẫn sản phẩm, Tư vấn, Khuyến mại
BẢNG HƯỚNG DẪN ĐỊNH DẠNG NỘI DUNG
THEO VÒNG ĐỜI KHÁCH HÀNG
Trang 93XÂY DỰNG
NỘI DUNG
Nội dung phải bám sát vòng đời của khách hàng.
Chọn định dạng thích hợp cho nội dung tùy theo vòng đời khách hàng.
Đảm bảo chất lượng của nội dung.
Đáp ứng được mục tiêu quảng cáo của tổ chức.
Đáp ứng được nhu cầu về kiến thức của người dùng.
Trình bày khoa học với bố cục, font chữ và màu sắc thích hợp, tránh các lỗi chính tả, v.v.
Trang 94XUẤT BẢN NỘI DUNG
Đăng tải nội dung.
Chọn các kênh phù hợp và xuất bản.
Tái xuất bản nội dung.
Thực hiện các chiến dịch quảng cáo cho nội dung.
Trang 95THANKS FOR WATCHING