1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phieu danh gia thuc tap tot nghiep tai cong ty ad 2019

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phieu danh gia thuc tap tot nghiep tai cong ty ad 2019
Trường học University of Danang
Chuyên ngành Internship Evaluation
Thể loại Phiếu đánh giá
Năm xuất bản 2019
Thành phố Da Nang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 280,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 PHIẾU ĐÁNH GIÁ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP Supervisor’s Graduation Internship Evaluation Form Họ tên sinh viên/ Student’s Full Name Sinh ngày/ DOB MSSV/ Student ID Ngành đào tạo/ Faculty Chuyên ngành/ Major[.]

Trang 1

1

PHIẾU ĐÁNH GIÁ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Supervisor’s Graduation Internship Evaluation Form

Họ tên sinh viên/ Student’s Full Name:

Sinh ngày/ DOB:

MSSV/ Student ID:

Ngành đào tạo/ Faculty: Chuyên ngành/ Major:

CHI TIẾT CHẤM ĐIỂM BÁO CÁO THỰC TẬP

EVALUATION OF AN INTERNSHIP REPORT IN DETAIL

TIÊU CHÍ ĐÁNH

GIÁ

EVALUATION

DIMENSIONS

KHÔNG ĐẠT

FAIL

ĐẠT PASS

KHÁ DISTINCTION

GIỎI HIGH DISTINCTION

ĐIỂM

MARK

1 Mục tiêu đề

ra

Initial Goal

Đạt rất ít những mục tiêu

đã đề ra của đợt thực tập

Achieving few intended objectives of the internship program

Đạt hầu hết những mục tiêu

đã đề ra của đợt thực tập

Achieving the most intended objectives of the internship program

Đạt tất cả các mục tiêu đã

đề ra của đợt thực tập

Achieving all the intended objectives of the internship program

Đạt và vượt tất cả các mục tiêu đã đề ra của đợt thực tập

Achieving and exceeding all the intended objectives

of the internship program

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

2 Chất lượng

công việc

Quality of Work

Làm việc không chú tâm

và chất lượng công việc không đồng đều; công việc luôn bị trễ hạn và cần phải xem lại; mắc rất nhiều lỗi trong công việc

Not staying focused at work;

the quality of the work is

Thực hiện hầu hết các yêu cầu công việc; hầu hết các công việc được hoàn thành đúng thời hạn; có vài lỗi nhỏ trong công việc

Completing most of the assigned work; most work is finished on time; making some

Thực hiện đầy đủ các công việc được giao; hoàn thành các công việc đúng hạn;

thỉnh thoảng có một vài lỗi nhỏ trong công việc

Completing all the assigned work; finishing work on time;

making few mistakes at work

Thực hiện tất cả các công việc được giao một cách triệt để và chính xác;

hoàn thành các công việc đúng hạn; hiếm khi mắc lỗi trong công việc

Completing all the assigned work efficiently and

Trang 2

2

inconsistent; the work is always behind schedule and has to be resubmitted;

making a lot of mistakes at work

mistakes at work precisely; finishing work on

time; rarely making mistakes at work

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

3 Khả năng học

hỏi

Ability to Learn

Đặt ít câu hỏi và hiếm khi tìm kiếm thêm thông tin từ những nguồn thích hợp;

khả năng nắm bắt công việc chậm; chưa sẵn sàng nhận lỗi, không tiếp thu để

có những thay đổi cần thiết

và cải thiện

Asking few questions and rarely looking for additional information from appropriate sources; not being able to grasp the work quickly; not being ready to admit mistakes; not being receptive

to necessary changes and improvements

Thường đặt những câu hỏi liên quan và tìm kiếm thêm thông tin từ những nguồn thích hợp; khả năng nắm bắt công việc đạt; biết chịu trách nhiệm về những lỗi mắc phải; có những thay đổi cần thiết và cải thiện

Often asking related questions and looking for additional information from appropriate sources; being able to grasp the work; being responsible for the mistakes; being receptive to necessary changes and improvements

Luôn đặt những câu hỏi liên quan và tìm kiếm thêm thông tin từ những nguồn thích hợp; khả năng nắm bắt công việc tốt; rút kinh nghiệm nhanh từ những lỗi mắc phải; sẵn sàng thay đổi

để tiến bộ

Always asking related questions and looking for additional information from appropriate sources; being able to grasp the work quickly; Quickly learning from the mistakes; being ready to make changes to better themselves

Đặt những câu hỏi hay, chuyên sâu liên quan và luôn tìm kiếm thêm thông tin từ những nguồn thích hợp; khả năng nắm bắt công việc rất nhanh;

luôn sẵn sàng thay đổi để tiến bộ

Always asking related and specialized questions and looking for additional information from appropriate sources; being able to grasp the work very quickly; always being ready

to make changes to better themselves

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

4 Ý tưởng &

Khả năng sáng

tạo

Initiative and

Ít chủ động và cần giám sát chặt chẽ; ít nỗ lực hoàn thành công việc; không tìm kiếm thêm công việc và thường trì hoãn hoàn thành công việc; không đề xuất ý tưởng hay giải pháp mới

Rarely using their initiative and in need of being strictly

Chủ động làm việc không cần giám sát; có vài lần tự tìm ra vấn đề để giải quyết

và thỉnh thoảng tìm thêm công việc để làm; biết tự lập

kế hoạch, đôi khi vượt quá yêu cầu; có một vài ý tưởng sáng tạo

Working actively and

Chủ động làm việc, tự tìm vấn đề để giải quyết; luôn tìm kiếm thêm công việc

để làm; biết tự lập kế hoạch; có nhiều ý tưởng sáng tạo

Working actively; constantly looking for problems to solve;

always looking for additional

Tự bắt đầu công việc;

luôn tìm kiếm những thách thức mới; luôn tìm kiếm thêm công việc để làm; luôn tiếp cận và giải quyết vấn đề một cách độc lập; thường xuyên đề xuất những ý tưởng đổi mới và sáng tạo

Trang 3

3

Creativity monitored; rarely attempt to

finish the work; not looking for additional work and postponing finishing the work; not suggesting new ideas or solutions

independently; sometimes recognizing some problems and figuring out the solutions

to those problems looking for additional work; knowing how

to make their own plans;

sometimes exceeding the requirements; suggesting some creative ideas

work; Being able to make their own plans; suggesting many creative ideas

Always using initiative;

always looking for new challenges and additional work; always solving the problems independently;

often suggesting new and creative ideas

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

5 Thái độ đối

với công việc

Attitude to

Work Personality

Là người nhút nhát, không vững chãi; thường xuyên thể hiện thái độ tiêu cực;

không trung thực; một vài lần thể hiện thiếu chính trực; không nhạy cảm trước các vấn đề đạo đức

và vấn đề khác biệt; thể hiện những sai sót đáng kể trong hành vi đạo đức và chuyên môn

Being timid, insecure and dishonest; often expressing negative attitudes; often expressing a lack of integrity;

not being sensitive to ethical issues and differences of opinion; making significant errors in ethical behavior and professional matters

Trong một ít trường hợp, chứng tỏ là người có thái độ

tự tin và tích cực; thường xuyên thể hiện là người trung thực và chính trực nơi làm việc; có nhận thức và nhạy cảm trước các vấn đề đạo đức và khác biệt trong công việc

Sometimes showing the confident and positive attitude;

Often showing integrity and honesty at work; being aware

of and sensitive to ethical issues and differences of opinion at work

Luôn chứng tỏ là người có thái độ tự tin và tích cực;

thường xuyên thể hiện là người trung thực và chính trực nơi làm việc; luôn luôn nhận thức và nhạy cảm trước các vấn đề đạo đức và khác biệt; ứng xử một cách có đạo đức và chuyên nghiệp

Always showing the confident and positive attitude; Often showing integrity and honesty

at work; always being aware

of and sensitive to ethical issues and differences of opinion at work; behaving ethically and professionally

Chứng tỏ một thái độ tự tin và tích cực khác thường; thể hiện nhất quán tính trung thực và chính trực nơi làm việc;

có nhận thức và nhạy cảm sâu sắc trước các vấn đề đạo đức và khác biệt; luôn luôn ứng xử một cách có đạo đức và chuyên nghiệp

Showing the highly confident and exceptional positive attitude;

consistently showing integrity and honesty at work; being highly aware

of and sensitive to ethical issues and differences of opinion at work; always behaving ethically and professionally

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

Trang 4

4

6 Độ tin cậy

Dependability

Là người không đáng tin cậy trong hoàn thành công việc; không theo đúng những chỉ dẫn và các quy định; không cẩn thận trong những công việc được giao, lơ là trong những công việc cần theo dõi liên tục và chặt chẽ

Being unreliable to get the work done; not complying with the instructions and regulations; Being careless with the assigned work;

neglecting to monitor the work constantly and closely

Nói chung là người có thể tin cậy trong hoàn thành nhiệm vụ; biết làm theo những chỉ dẫn và các quy định; quan tâm đến các chi tiết nhưng thỉnh thoảng phải xem lại công việc; cần giám sát vừa phải

In general, being reliable to get the work done; Knowing how to comply with the instructions and regulations;

Paying attention to details but sometimes in need of getting the work checked; in need of being adequately supervised

Là người đáng tin cậy trong hoàn thành nhiệm vụ;

luôn theo đúng những chỉ dẫn và các quy định; quan tâm đến các chi tiết; ít khi cần đến sự giám sát trong công việc

Being reliable to get the work done; Always comply with the instructions and regulations;

Paying attention to details; in need of a little supervision at work

Là người hoàn toàn đáng tin cậy trong hoàn thành công việc, luôn theo đúng, nhanh và tốt những chỉ dẫn và các quy định;

cẩn thận và cực kỳ quan tâm đến các chi tiết; chỉ cần sự giám sát tối thiểu

Being completely reliable

to get the work done;

Always comply well with the instructions and regulations; Being cautious and paying much attention

to details; in need of little supervision at work

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

7 Sự đúng giờ

Punctuality

Thường xuyên vắng mặt và không xin phép, hay đến cơ quan trễ

Often being absent from work without asking for permission

in advance; Often arriving at work late

Đi thực tập đều và đúng giờ

Ít vắng mặt và có xin phép khi vắng mặt Làm việc theo các kế hoạch đề ra, hoàn thành công việc đúng thời gian quy định

Showing up to work regularly and on time; Being rarely absent from work and asking for permission in advance when absent; working in accordance with plans and finishing work on schedule

Đi thực tập đều và đúng giờ Làm việc theo các kế hoạch đã đề ra, hoàn thành công việc đúng thời gian quy định

Showing up to work regularly and on time; working in accordance with plans and finishing work on schedule

Luôn hoàn thành công việc được giao, không vắng mặt và luôn đúng giờ

Always finishing the assigned work; Being never absent from work; always showing up to work on time

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

8 Khả năng Không sẵn sàng và không

có khả năng nắm bắt các

Có khả năng nắm bắt và hỗ trợ cho tổ chức hoàn thành/

Khả năng nắm bắt các công việc được giao và hoàn

Hoàn toàn thấu hiểu và cống hiến hết sức mình

Trang 5

5

thích nghi với tổ

chức

Adaptability

to Organization

công việc được giao

Không có khả năng hỗ trợ cho tổ chức hoàn thành/đạt được các mục tiêu, tầm nhìn và mục đích của doanh nghiệp Không phù hợp với văn hoá và chuẩn mực của tổ chức; thường xuyên bất tuân mệnh lệnh của cấp trên

Being unwilling and incapable of grasping the assigned work; incapable of helping the organization to accomplish / achieve its objectives, visions and goals;

Not conforming to the culture and regulations of the organization; often disobeying the orders of their supervisors

đạt được sứ mệnh, tầm nhìn

và các mục tiêu của doanh nghiệp Làm hài lòng tổ chức với khả năng thích nghi với chuẩn mực của tổ chức Chấp hành các mệnh lệnh từ cấp trên

Being capable of grasping the assigned work and helping the organization to accomplish / achieve its objectives, visions and goals; Satisfying the company by conforming to its culture and regulations;

obeying the orders of their supervisors.

thành một cách nhanh chóng qua đó giúp tổ chức đạt được sứ mệnh, tầm nhìn và các mục tiêu mà doanh nghiệp muốn nhắm tới Chấp hành tốt các mệnh lệnh từ cấp trên

Being capable of grasping the assigned work and quickly getting the work done, which helps the organization to accomplish / achieve its objectives, visions and goals;

obeying the orders of their supervisors.

nhằm giúp tổ chức hoàn thành sứ mệnh, tầm nhìn

và các mục tiêu mà doanh nghiệp đã đề ra

Luôn sẵn sàng và luôn thành công trong việc thích nghi với các chuẩn mực của tổ chức Tiếp nhận và luôn hoàn thành tốt các mệnh lệnh từ cấp trên

Gaining insights into the company and devoting to helping the organization to accomplish / achieve its objectives, visions and goals; being always willing and successful in conforming to culture and regulations of the firm;

Taking the orders of their supervisors and finishing the assigned work well.

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

9 Sự hợp tác

với người

hướng dẫn

Response to

Supervisor

Không chủ động tìm kiếm

sự giúp đỡ từ các cấp lãnh đạo khi cần Không chấp nhận sự phê bình hay lời khuyên mang tính xây dựng từ lãnh đạo Ít khi thực hiện những gợi ý của người hướng dẫn Không

có sự nỗ lực nhằm khám phá và phát triển những điểm mạnh của bản thân

Not actively seeking help

Thỉnh thoảng có nhờ sự hỗ trợ từ cấp trên khi cần thiết nhưng không mang tính chủ động Nhìn chung có tiếp nhận những lời phê bình hay lời khuyên mang tính xây dựng từ cấp trên nhưng hơi bị gượng ép Áp dụng

và tuân theo những đề nghị của người hướng dẫn, biết

tự khám phá những điểm

Thường xuyên hợp tác và tìm kiếm sự hỗ trợ từ cấp trên khi cần thiết Chấp nhận lắng nghe những lời phê bình hay lời khuyên mang tính xây dựng từ người hướng dẫn Tự khám phá những điểm mạnh của bản thân nhằm phục vụ tốt hơn cho công việc được giao

Often cooperating and

Luôn chủ động tìm kiếm

sự hỗ trợ từ cấp trên khi cần Biết lắng nghe và thay đổi theo chiều hướng tích cực với những nhận xét và lời khuyên mang tính xây dựng từ người hướng dẫn Luôn

tự khám phá những điểm mạnh của bản thân và các lĩnh vực khác nhằm hoàn

Trang 6

6

from the leaders when necessary; not accepting criticism or constructive counsel from the leaders;

rarely implementing the suggestions of the instructor;

not trying to discover and develop their own strengths

mạnh của bản thân và phát triển những điểm mạnh đó nhằm phục vụ cho công việc

Sometimes seeking help from the leaders when necessary, but not in an active manner; in general accepting criticism or constructive counsel from the leaders reluctantly;

implementing and complying with the suggestions of the instructor; being able to discover and develop their own strengths to do their jobs

seeking help from the leaders when necessary; accepting criticism or constructive counsel from the instructor;

implementing and complying with the suggestions of the instructor; discover and develop their own strengths

by themselves to do their assigned jobs better

thành công việc được giao tốt hơn

Always seeking help from the leaders when necessary; Listening to and making positive changes based on constructive comments and counsel from the supervisor; always discover their own strengths and other fields

by themselves to finish the assigned work better

Điểm/ Mark: 1 - 4 Điểm/ Mark: 5 - 6 Điểm/ Mark: 7 - 8 Điểm/ Mark: 9 - 10 Nhận xét/ Comments:

TỔNG ĐIỂM (Tổng điểm các tiêu chí chia cho 9)

Total mark (The total mark of criteria divided by 9)

…………, Date ………… month ……… year …………

(Ký, đóng dấu, ghi rõ chức vụ & họ tên)

Ngày đăng: 26/03/2023, 10:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w