PowerPoint Presentation 18 1 McGraw Hill/Irwin © 2003 The McGraw Hill Companies, Inc ,All Rights Reserved Part Four PHÂN TÍCH VÀ GIẢI THÍCH DỮ LIỆU 18 2 • Chapter Eighteen PHÂN TÍCH NHÂN TỐ VÀ KIỂM ĐỊ[.]
Trang 3Phân tích nhân tố (factor analysis)
Mục đích
– làm giảm biến
– dịch chuyển các yếu tố thành phần
đo lường một biến này sang biến khác
Trang 4Mơ hình nghiên cứu & khái niệm
• Trong nghiên cứu định lượng cần đo lường các khái niệm dùng trong nghiên cứu (construct).
• Một mơ hình nghiên cứu đơn giản bên dưới cĩ
3 khái niệm: Giá trị dịch vụ, chất lượng dịch vụ
và sự hài lịng.
Giá trị dịch vụ Chất lượng dịch vụ
Sự hài lòng
H1 (+)
H2 (+)
H1: Có mối quan hệ thuận chiều giữa giá trị dịch vụ và sự hài lòng của sinh viên.
H2: Có mối quan hệ thuận chiều giữa chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của sinh viên.
Trang 5Thang đo đơn hướng và đa hướng
phần/khía cạnh (component / factor / aspect), và thang đo một khái niệm chỉ bao hàm một thành phần gọi là thang đo đơn hướng (unidimesional)
cạnh, và thang đo một khái niệm bao hàm nhiều thành phần gọi là thang đo đa hướng (mutidemensional)
thể là một thang đo nhiều chỉ báo có tính đơn hướng, chỉ bao gồm một tập hợp mục hỏi.
thể là một thang đo nhiều chỉ báo có tính đa hướng, bao
gồm nhiều tập hợp mục hỏi, mỗi một tập hợp mục hỏi sẽ
phản ảnh một yếu tố của khái niệm.
Trang 6Chi tiết hóa khái niệm nghiên cứu
Ví dụ đo lường đơn hướng
❖ Sự hài lòng của khách hàng đối với sp/dv/th
Trang 7Chi tiết hóa khái niệm nghiên cứu
Ví dụ đo lường đa hướng
• Chất lượng dịch vụ:
• Chương trình đào tạo
• Nội dung môn học
• Phương pháp giảng dạy
Trang 8BẢNG 3.3 Kết quả phân tích nhân tố EFA của khái niệm “chất lượng dịch vụ đào tạo”
Biến
quan sát
tải nhân tố
% biến động giải thích được
Cron bach α
F1 Họat động đào tạo 33.849 0.726
CL_1 Chương trình đào tạo phù hợp tốt với yêu cầu của thực tiễn 0.600
CL_2 Nội dung môn học được đổi mới, đáp ứng tốt yêu cầu đào tạo 0.620
CL_3 Phương pháp giảng của GV phù hợp với yêu cầu của từng môn học 0.652
CL_4 Giảng viên có kiến thức sâu về môn học đảm trách 0.673
CL_5 Cách đánh giá và cho điểm sinh viên công bằng 0.583
CL_6 Tổ chức thi cử, giám thị coi thi nghiêm túc 0.565
CL_8 Cơ sở vật chất trường đáp ứng tốt nhu cầu đào tạo và học tập 0.639
CL_9 Phòng máy tính đáp ứng tốt nhu cầu thực hành của sinh viên 0.680
CL_10 Cơ sở vật chất thư viện tốt 0.798
CL_11 Nhân viên thư viện phục vụ tốt 0.698
F3 Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ 9.166 0.811
CL_13 Dịch vụ y tế đáp ứng tốt sinh viên có nhu cầu 0.645
CL_14 Tư vấn đáp ứng tốt nhu cầu chọn lựa và học tập của sinh viên 0.718
CL_15 Dịch vụ tài chính hỗ trợ tốt sinh viên có nhu cầu 0.782
CL_17 Dịch vụ ăn uống giải khát phù hợp với nhu cầu sinh viên 0.638
CL_19 Nhân viên giáo vụ, thanh tra nhiệt tình phục vụ sinh viên 0.567
CL_20 Nhà trường và khoa thường xuyên lắng nghe ý kiến sinh viên 0.579
Trang 9BẢNG 3.4 Kết quả phân tích nhân tố của khái niệm “sự hài lòng của sinh viên”
Biến quan sát Hệ số tải
nhân tố
HL_1 Học tại trường ĐH Kinh Tế TPHCM hơn những gì tôi mong đợi 0.880
HL_2 Trường ĐH Kinh Tế giống như trường ĐH lý tưởng mà tôi hằng
Trang 10Phân tích các mục hỏi
• Tìm ra và giữ lại những mục hỏi có ý nghĩa giúp đo lường được một khía cạnh của khái niệm nghiên cứu từ danh sách các mục hỏi ban đầu -> kiểm tra tính đơn hướng
• Tính điểm các trả lời
• Kiểm tra tương quan giữa các mục hỏi và tính toán Cronbach alpha
• Kiểm tra tương quan giữa tổng điểm của
từng người và điểm của từng mục hỏi.
• Tiêu chuẩn: α lớn hơn 0,6
Trang 11Mô hình phân tích nhân tố
• Các nhân tố chung có thể được diễn tả như những kết hợp tuyến tính của các biến quan sát:
Fi = W í1 X 1 + W í2 X 2 + W í3 X 3 + + W ík X k
– Fi : ước lượng trị số của nhân tố thứ i
– W í : quyền số hay trọng số nhân tố (weight or factor score coefficient)
– k : số biến
Trang 12Các tham số thống kê trong FA
• Điều kiện áp dụng FA: các biến có tương
quan với nhau
• Barlett test of sphericity: kiểm định có tương quan hay không, giả thuyết không là: không
có tương quan giữa các biến quan sát.
• Kaiser-Mayer-Olkin (KMO): từ 0,5 -> 1, các tương quan đủ lớn đến mức có thể áp dụng FA.
Trang 13Các tham số thống kê trong FA
• Correlation matrix (ma trận tương quan):
ma trận chứa tất cả các hệ số tương quan cặp giữa các cặp biến trong phân tích.
• Communality (phần chung): lượng biến thiên của 1 biến được giải thích chung với các biến khác (cũng là phần biến thiên được giải thích bởi các nhân tố chung).
• Eigenvalue : biến thiên của tập biến quan sát được giải thích bởi mỗi nhân tố rút ra so với biến thiên còn lại của tập biến quan sát sau khi nhân tố được rút ra.
• Factor scores (các điểm số nhân tố): các trị
số được ước lượng cho từng quan sát trên từng nhân tố được rút ra.
Trang 14• Nếu sau khi xoay mà vẫn có biến quan sát
không có hệ số tải nhân tố mạnh (0.5) lên bất
kỳ nhân tố nào được rút ra thì loại bỏ biến quan sát này ra khỏi tập biến phân tích.
Trang 15Đặt tên và giải thích các nhân tố
• Việc giải thích các nhân tố được thực hiện trên cơ sở nhận ra các biến có hệ
số (factor loading) lớn ở cùng một nhân tố.
Trang 16Descriptive Statistics
3.14 799 971 3.11 843 971 3.17 795 971 3.67 769 971 3.16 931 971 3.58 909 971 2.92 1.025 971 2.61 1.059 971 2.81 1.041 971 2.70 1.086 971 2.71 975 971 3.05 978 971 2.94 922 971 3.01 991 971 2.72 1.029 971 2.91 1.030 971
CT đào tạo của trường phù hợp với yêu cầu thực tiễn
ND các môn học được cập nhật, đổi mới, đáp ứng tốt yêu cầu đào tạo
PP giảng dạy của GV phù hợp với yêu cầu của từng môn học
GV có kiến thức sâu về môn học đảm trách
Cách đánh giá và cho điểm sinh viên công bằng
Tổ chức thi, coi thi nghiêm túc
CSVC nhà trường đáp ứng tốt nhu cầu đào tạo và học tập
Phòng máy tính đáp ứng tốt nhu cầu thực hành của SV
CSVC thư viện tốt
Nhân viên thư viện phục vụ tốt
DV y tế, chăm sóc sức khoẻ đáp ứng tốt nhu cầu của SV
Hoạt động TVấn học tập, nghề nghiệp đáp ứng tốt nhu cầu của SV
DV tài chính hỗ trợ tốt SV có nhu cầu
DV ăn uống giải khát trong trường phù hợp với nhu cầu SV
Nhân viên thư ký, giáo vụ, thanh tra nhiệt tình phục vụ SV
Nhà trường và khoa thường xuyên lắng nghe và thu thập ý kiến SV
Trang 17KMO and Bartlett's Test
.907 4439.287
120 000
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
Approx Chi-Square df
Sig.
Bartlett's Test of Sphericity
Total Variance Explained
5.416 33.849 33.849 5.416 33.849 33.849 3.037 18.979 18.979 1.467 9.166 43.015 1.467 9.166 43.015 2.614 16.339 35.318 1.180 7.377 50.392 1.180 7.377 50.392 2.412 15.074 50.392 961 6.006 56.398
.788 4.922 61.320 768 4.803 66.123 708 4.423 70.546 685 4.284 74.830 641 4.007 78.837 586 3.660 82.497 520 3.253 85.750 510 3.189 88.939 492 3.075 92.014 452 2.824 94.838 421 2.632 97.470 405 2.530 100.000
Cumulati
ve % Total
% of Variance
Cumulati
ve % Total
% of Variance
Trang 18Rotated Component Matrixa
.782.718.645.638.579.567
.673.652.620.600.583.565
.768.698.680.639
DV tài chính hỗ trợ tốt SV có nhu cầu
Hoạt động TVấn học tập, nghề nghiệp đáp ứng tốt nhu cầu của SV
DV y tế, chăm sóc sức khoẻ đáp ứng tốt nhu cầu của SV
DV ăn uống giải khát trong trường phù hợp với nhu cầu SV
Nhà trường và khoa thường xuyên lắng nghe và thu thập ý kiến SV
Nhân viên thư ký, giáo vụ, thanh tra nhiệt tình phục vụ SV
GV có kiến thức sâu về môn học đảm trách
PP giảng dạy của GV phù hợp với yêu cầu của từng môn học
ND các môn học được cập nhật, đổi mới, đáp ứng tốt yêu cầu đào tạo
CT đào tạo của trường phù hợp với yêu cầu thực tiễn
Tổ chức thi, coi thi nghiêm túc
Cách đánh giá và cho điểm sinh viên công bằng
CSVC thư viện tốt
Nhân viên thư viện phục vụ tốt
Phòng máy tính đáp ứng tốt nhu cầu thực hành của SV
CSVC nhà trường đáp ứng tốt nhu cầu đào tạo và học tập
Component
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
Rotation converged in 5 iterations
a
Trang 19R E L I A B I L I T Y A N A L Y S I S - S C A L E (A L P H A)
1 M31 CT đào tạo của trường phù hợp với
2 M32 ND các môn học được cập nhật, đổi mới
3 M33 PP giảng dạy của GV phù hợp với yêu cầu
4 M34 GV có kiến thức sâu về môn học đa
5 M35 Cách đánh giá và cho điểm sinh viên
6 M36 Tổ chức thi, coi thi nghiêm túc
Mean Std Dev Cases
1 M31 3.1370 .7987 971.0
2 M32 3.1061 .8435 971.0
3 M33 3.1679 .7954 971.0
4 M34 3.6684 .7687 971.0
5 M35 3.1648 .9315 971.0
6 M36 3.5819 .9094 971.0
N of Statistics for Mean Variance Std Dev Variables
SCALE 19.8260 10.8119 3.2882 6
Item-total Statistics Scale Scale Corrected Mean Variance Item- Alpha if Item if Item Total if Item Deleted Deleted Correlation Deleted M31 16.6890 7.9898 4838 6821
M32 16.7199 7.7503 5004 6764
M33 16.6581 7.9057 5083 6753
M34 16.1576 8.2133 4557 6904
M35 16.6612 7.6552 4441 6948
M36 16.2441 8.0012 3856 7125
Reliability Coefficients N of Cases = 971.0 N of Items = 6 Alpha = .7263
Trang 20R E L I A B I L I T Y A N A L Y S I S - S C A L E (A L P H A)
1 M38 CSVC nhà trường đáp ứng tốt nhu cầu
2 M39 Phòng máy tính đáp ứng tốt nhu cầu
3 M40 CSVC thư viện tốt
4 M41 Nhân viên thư viện phục vụ tốt
Mean Std Dev Cases
1 M38 2.9156 1.0250 971.0
2 M39 2.6107 1.0585 971.0
3 M40 2.8095 1.0413 971.0
4 M41 2.6993 1.0861 971.0
N of Statistics for Mean Variance Std Dev Variables
SCALE 11.0350 10.0648 3.1725 4
Item-total Statistics Scale Scale Corrected Mean Variance Item- Alpha if Item if Item Total if Item Deleted Deleted Correlation Deleted M38 8.1195 6.4929 .4827 .7182
M39 8.4243 5.9084 .5900 .6585
M40 8.2255 5.9212 .6037 .6512
M41 8.3357 6.2418 .4871 .7177
Reliability Coefficients N of Cases = 971.0 N of Items = 4 Alpha = .7458
Trang 21R E L I A B I L I T Y A N A L Y S I S - S C A L E (A L P H A)
1 M43 DV y tế, chăm sóc sức khoẻ đáp ứng
2 M44 Hoạt động TVấn học tập, nghề nghiệp
3 M45 DV tài chính hỗ trợ tốt SV có nhu cầu
4 M47 DV ăn uống giải khát trong trường
5 M49 Nhân viên thư ký, giáo vụ, thanh tra
6 M50 Nhà trường và khoa thường xuyên lắng nghe
Mean Std Dev Cases
1 M43 2.7075 .9754 971.0
2 M44 3.0453 .9781 971.0
3 M45 2.9403 .9220 971.0
4 M47 3.0124 .9906 971.0
5 M49 2.7209 1.0291 971.0
6 M50 2.9063 1.0297 971.0
N of Statistics for Mean Variance Std Dev Variables
SCALE 17.3326 18.0490 4.2484 6
Item-total Statistics Scale Scale Corrected Mean Variance Item- Alpha if Item if Item Total if Item Deleted Deleted Correlation Deleted M43 14.6251 12.9006 5990 7745
M44 14.2873 13.0565 5709 7807
M45 14.3924 12.9768 6356 7675
M47 14.3203 13.7313 4545 8060
M49 14.6117 12.6790 5882 7768
M50 14.4264 12.7108 5826 7781
Reliability Coefficients N of Cases = 971.0 N of Items = 6 Alpha = .8105
Trang 22Kiểm định hồi qui đơn biến
của ít nhất 1 biến độc lập
lên một biến phụ thuộc
phụ thuộc
năng tuyến tính
qui của đám đông
Trang 23Kiểm định hồi qui đa biến
Hàm hồi qui của đám đông
Y p = 0 + 1 x 1 +ß 2 x 2 + …… + n x n + Hàm hồi qui của mẫu
Y s = b 0 + b 1 x 1 + b 2 x 2 +…… +…b n x n Giả thuyết kiểm định: H 0 : ß i = 0 Dùng phép kiểm định t, với t được tính như sau:
)
(bi
SE
i bi
Trang 24Kiểm định hồi qui đa biến
SE (b i ): sai lệc tiêu chuẩn của hệ số b i
– Nếu t nhỏ hơn hoặc bằng t th , chúng ta sẽ chấp nhận giả thuyết H 0 : ß i = 0
– Nếu t lớn hơn t th , chúng ta sẽ từ chối giả thuyết H 0 Điều này có nghĩa là biến x i có tác động đến biến Y.
Trang 25Phân tích hệ số tương quan nhị biến
Pearson correlation coefficient (hệ số tương quan Pearson)
– r symbolized the coefficient's estimate of linear
association based on sampling data (r tương trưng cho việc dự báo hệ số tương quan mối quan hệ tuyến tính dựa trên dữ liệu của mẫu.)
– Correlation coefficients reveal the magnitude and
direction of relationships (hệ số tương quan biểu thị độ lớn và chiều hướng của mối quan hệ)
– Coefficient’s sign (+ or -) signifies the direction of the
relationship (dấu + hay -) của hệ số biểu hiện chiều của mối quan hệ
Trang 26Bivariate Correlation Analysis
Scatterplots
– Provide a means for visual inspection of data
(cung cấp 1 phương thức kiểm tra dữ liệu bằng thị giác)
• the direction of a relationship (chiều của mối quan hệ)
• the shape of a relationship (hình dạng của mối quan hệ)
• the magnitude of a relationship (độ lớn của mối quan hệ)
Trang 27Interpretation of Coefficients
Giải thích hệ số
• Suggests alternate explanations for
correlation results (Đề nghị nhiều cách giải thích thay thế đối với các hệ số)
or (X & Y được kích hoạt bởi nhiều biến khác)
– X & Y influence each other reciprocally (X & Y ảnh hưởng qua lại với nhau)
Trang 28variables (dược sử dụng để trình bày các hệ số trong trường hợp nhiều hơn 2 biến)
SSR F
SST SSR
R = 2
Trang 29Correlations
1.000 465 539 411 465 1.000 499 564 539 499 1.000 462 411 564 462 1.000
Cơ sở vật chất Mức độ hài lòng Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ Hoạt động đào tạo
Cơ sở vật chất Mức độ hài lòng Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ Hoạt động đào tạo
Cơ sở vật chất
Pearson Correlation
Sig (1-tailed)
N
Mức độ hài lòng
Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ
Hoạt động đào tạo
Cơ sở vật chất
Kiểm định ảnh hưởng của “giá trị dịch vụ” và “chất lượng
dịch vụ” lên “mức độ hài lịng của sinh viên”
Trang 30All requested variables entered.
Std Error of the Estimate
Predictors: (Constant), Cơ sở vật chất, Hoạt động đào tạo, Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ
a
Dependent Variable: Mức độ hài lòng
b
Trang 31ANOVA b
339.699 3 113.233 173.720 000 a 630.301 967 652
970.000 970
Regression Residual Total
Model
1
Sum of Squares df Mean Square F Sig.
Predictors: (Constant), Cơ sở vật chất, Hoạt động đào tạo, Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ
a
Dependent Variable: Mức độ hài lòng
b
Trang 32Dịch vụ hỗ trợ và phục vụ
Hoạt động đào tạo
Cơ sở vật chất
Dependent Variable: Mức độ hài lòng
a
Trang 33Normal P-P Plot of Regression Standardized Residual Dependent Variable: Su hai long
Observed Cum Prob
1.00.75
.50.25
Trang 34Partial Regression Plot Dependent Variable: Su hai long
Dich vu ho tro va phuc vu
2 1
0 -1
-2 -3
Trang 35Giải thích kết quả kiểm định
Kết quả khảo sát thể hiện rằng ba yếu tố chính: hoạt động đào tạo, cơ sở vật chất và dịch vụ hỗ trợ đều
đóng vai trò quan trọng tác động đến chất lượng dịch vụ mà sinh viên cảm nhận được Trong đó, nhân tố hoạt động đào tạo ( = 0.38, p < 0 001) là nhân tố nổi bật nhất.